1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án Đại 10 tiết 45, 46, 47: Ôn tập học kỳ I

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 216,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kỹ năng: -Vận dụng thành thạo kiến thức cơ bản vào giải các bài toán về tìm tập xác định của một hàm số, xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b.. Về tư duy và thái độ[r]

Trang 1

 45+46+47

A Mục tiêu

1.V kin thc: Ôn tập và cng c kin thc c bn trong chng:

-Hàm số Tập xác định của một hàm số

-Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trên một khoảng

-Hàm số y = ax + b Tính đồng biến, nghịch biến, đồ thị của hàm số y = ax + b

-Hàm số bậc hai y = ax2 + bx + c Các khoảng đồng biến, nghịch biến và đồ thị của hàm

số y = ax2+bx+c

2 V k nng:

-Vận dụng thành thạo kiến thức cơ bản vào giải các bài toán về tìm tập xác định của một hàm số, xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = ax2+bx+c

3 Về tư duy và thái độ

- Phát triển tư duy lôgic, biết quy lạ về quen, biết tượng tự hoá đặc biệt hoá, cẩn thận chính xác trong lập luận

- Tự giác, tích cực trong học tập

B Chu ẩn bị :

1 Giáo viên: Dụng cụ dạy học, giáo án

2 Học sinh: Dụng cụ học tập , SGK, làm bài tập ở nhà

C Tiến trình bài dạy:

1 ổn định tổ chức

2 Bài dạy:

Tiết 1: Bài 1;2;3

Tiết 2: Bài: 4,5

Hoạt động 1:Hướng dẫn ôn tập lý thuyết

Hoạt đông 2: Bài tập

Hoật động của Giáo viên Hoạt động của học viên Ghi bảng

GV:Nờu đ bài

GV: Cho

theo nhúm và 0 2 HS trỡnh

bày +7 08

GV:

sung

GV:

=>.8

HS: Suy 0@

b) D=xA /x3 HS:

Bài 1: Tỡm hàm *#

a)y = 4x2- 3x +2 b)y = 

3

x x

Nờu đ bài

Nờu cỏch

Nghe suy Hàm

ì -x D và f(-x) = f(x)

x D th

$0P +Q; :

 x D thì -x D và f(-x) = -f(x) 

Bài 2: Xột tớnh hàm * sau:

a) y = 3x4+3x2 – 2 b) y = 2x3 – 5x c) y = x x ;

Trang 2

gọi là hàm số lẻ d) y = 1 x 1x;

e) y = 1 x 1x;

Xác

y=ax+b, ' =Y F C nó:

a)Song song /Z =Y F hàm *

y = -2x +1 và = qua =>

A(2;2)

'D\ qua hai => B(1;1) và

C(-1;-5)

Nghe ghi +7 0

+ ĐT y=ax+b song song /Z đt y=cx+d a=c và b#d

+ M(x0,y0) &b đths y=ax+b

y0 =ax0+b

Bài 3:

a) vì song song /Z =Y F hàm * y

= -2x +1 nên a =-2

vì đY F hàm * = qua =>

A(2;2)  2 = -2.2+b  b=6

b) Vì đt hàm * đi qua đ>.# B(1;1) và C(-1;-5) nên:

5 1

a b

a b

   

  

3 2

a b

   

do Nêu đ bài

.b đ> &b đY F hàm *

khi nào?

Chú ý: trong ý c và d ta

f đó + g phương trình và

0

Nghe ghi 0

M(x0,y0) &b đths y=f(x) 

y0 =f(x0)

! bài  4

4 HS lên

HS khác có

các  vên khác h 0 Q i

và ghi

Bài 4:

Tìm Parabol y = ax2 + bx + 2,

a \ qua 2 => A (1;5) và B ( -2; 8)

b (m 4W hoành Q x1 = 1 và

x2 = 2

c \ qua => C (1; - 1) và có

2

3

Q

x = -1

Gi ải:

4

b

a a

b

a b

    

d)

2

2

2

1

b

a a

b ac

b a



Trang 3

Nêu đ bài

Nêu cách

Nêu các bưZ /n đY F hàm

* ' hai

Tương h hãy 0 ý b

Nghe suy cách 0

Xác xác

Xác Xác xác oy

và /n đY F

Bài 5:

đY F hàm *#

a) y = x2 -2x -3

R\ : D = R

Giao => /Z Oy: C( 0 ; -3 )

qua Giao => /Z Ox: A(1;0) và B(3 ; 0 )

x  1 

y



-4

ĐY F

b) y=-2x2+x+3

D củng cố

+ R\ C hàm *

+

+

+

Tiết 47

Chương III A.Mục đích yêu cầu

1.Về kiến thức:

+Nắm vững khái niệm phương trình tương đương , phương trình hệ quả

Trang 4

+PT quy v pt bc nhaỏt, baọc hai

+Heọ hai phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn

2 Về kỹ năng:

+ Giaỷi pt

+ Giaỷi heọ pt

+ Giaỷi pt quy veà baọc 1, baọc 2

B Chuẩn bị :

1 GV:

2 HS:

C Tiến trỡnh bài học:

1

2 Bài VQ6

2\ 2: bài 

Hoật động của Giáo viên Hoạt động của học viên Ghi bảng

Nờu = bài

trỡnh?

Tỡm

GV

0

GV

Nghe suy

nờn ta

3 HS lờn trỡnh cỏc  sinh khỏc h làm Q

i

HS cú)

Bài 1

a) x- x-3 3 x 3 (1) b) x 1   x x 2 (2)

2

9

x

!#

a)

3

x

"Z x=3 ta cú: (1) 3=3 b)

/6 khụng cú

     

giỏ

PT vụ c) \# x>2

9

3

x x

x

 

a) 2x  1 x 2 (1)

Trang 5

Nêu cách

trình cĩ C Vp& giá 4F

&6g =^

b

Nêu cách

trình

phương trình dạng ( ) ( )

f xg x

- cách 1: bình phương 2 vế ( chú ý phải loại nghiện ngoại lai bằng cách thử lại) -Cách 2: xét dấu

f(x)>0 ta có f(x)=g(x) f(x)<0 ta có f(x)=-g(x)

* phương trình dạng:

( ) ( )

f xg x

Cách 1: bình phương 2 vế

ta có 2 2

( ) ( )

Cách 2: ta có:

( ) ( ) ( ) ( )

 đặt điều kiện rồi bình phương hai

ho|c

2

( ) ( ) ( ) 0 ( ) ( )

g x

b) 2x 3 3x2 (2)

c) 2 (3)

1 3 x    x x !# a) $& x 1 ta cĩ: (1) 2x-1=x+2 2   x=3 x=3 là  1 2   b) $& x 1ta cĩ: (1) 2x-1=-x-2 2   x= x= là  1 3  1 2   1 3  1 3  c) 2 1 3 x    x x 2 2 3 1 9 6 3 8 8 7 7 x x x x x x x x                   D c ủng cố + Giải pt bằng cách quy đồng mẫu thức + Giải pt quy về pt bậc nhất bậc hai Yêu cầu học sinh ôn tập để chuẩn bị kiểm tra hc k I E Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 03/04/2021, 09:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w