1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 10 đầy đủ - Chương 1: Mệnh đề - Tập hợp

20 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Thực hiện câu hỏi, thao tác này trong 2 phút HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Câu hỏi 1 Gợi ý trả lời câu hỏi 1 Hãy phát biểu mệnh đề phủ định của mệnh đề sau P : “Mọi [r]

Trang 1

 1, 2:

 

A

Giúp HS

 Khái

 M

 M

B    GIÁO VIÊN VÀ  SINH:

 GV: 9( : $ ; <4 /= > mà ? sinh @ ? A %B 9 D  E 

- G*  chia = cho 2, cho 3, cho 4, cho 5

- G*  M = tam giác cân, tam giác 

- N) O câu P cho ? sinh, trong quá trình thao tác -E+ ?

 HS: C

PHÂN    !"#:

Bài này chia làm 2 %/

 1: RS ( = = III

0 1 1 I/   –   5 6:

1)

1

> tranh A trên, hãy ? và so sánh các câu A bên trái và bên Y

GV:

0 1  GIÁO VIÊN 0 1   SINH

Câu )9% 1 :% ý <= +>% câu )9% 1

Phan – xi – \  là ? núi cao * 8 Nam

N  hay sai ?

? sinh có ) QY % hai /Y \  N  1O sai

Câu )9% 2 :% ý <= +>% câu )9% 2

N  hay sai?

2

8,96

GV:   2   sinh " #$ N  1O sai

= 5Y N 

Câu )9% 3 :% ý <= +>% câu )9% 3

" quá, $ 3 *+  Q_'

Là câu có tính   – sai hay không? sai

Các câu A bên trái là 7  /D  $  có tính   1O sai, còn các câu A bên Y không ) nói

  hay sai Các câu A bên trái ? là 7  mệnh đề, còn các câu A bên Y không là 7    

Trang 2

Mỗi mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai.

Một mệnh đề không thể vừa đúng, vừa sai.

 2 Nêu ví - 7  câu là    và 7  câu không là   

GV:

0 1  GIÁO VIÊN 0 1   SINH

Câu )9% 1 :% ý <= +>% câu )9% 1

Nêu ví -       5 > 3; Rc  ba góc trong ; tam giác d  1800

Câu )9% 2 :% ý <= +>% câu )9% 2

Nêu 7  ví -     sai "g <4 nguyên 4 là ; <4 %h

Có ; góc #6 tam giác  d  800

Câu )9% 3 :% ý <= +>% câu )9% 3

Nêu 7  ví - câu không là    Tôi thích hoa _ b iE ? %B nào ='

2)

- Xét câu “n chia hết cho 3”

- Câu này không

9D  E 

+

+

- Xét câu “2 + x = 5”

- Câu này

;    9D  E 

+

+

Hai câu trên là 7  ví -     >6 = 

 3 Xét câu “x > 3” Hãy tìm hai giá

;    sai

GV:

0 1  GIÁO VIÊN 0 1   SINH

Câu )9% 1 :% ý <= +>% câu )9% 1

`*+ x ) “x > 3” là      x = 4, 5

Câu )9% 2 :% ý <= +>% câu )9% 2

`*+ x ) “x > 3”    sai x = 2, 1, 0

GV:

Tam giác ABC có hai <$ cao *= nhau là tam giác &> Hai <$ 9 a và b @ nhau Tuy nhiên,

0 1 2

II/    1  :

Ví AB 1:

Nam và Minh tranh %M  loài -3 Nam nói mG3 là ; loài chim”

Minh # $  mG3 không Y là ; loài chim”



Kí     # $  #6    P là , ta có   khi P sai sau khi P   P P P

Ví AB 2:

P: “3 là ; <4 nguyên 4n

: “3 không Y là ; <4 nguyên 4n

P

Trang 3

Q: “7 không chia = cho 5”

: “7 chia = cho 5”

Q

GV: Nêu

BO thì : “5 không là !B nguyên BO P

Chú ý:

- QB nguyên B và H !B không là C G C nhau, vì hai R H !B này & không có !B 1 ,- < 2R B 2F !B 4<S và !B âm vì hai R H !B này & không ) T U 0

- ;" 0 C P và là 1 câu J9 G trái <H nhau, < " " mãn tính P

+  khi P sai

+ P sai khi P 

Ví AB:

Hai

# $  #6 nhau vì P và Q   

 4 Hãy # $  các    sau:

- P: “ là ; <4 7 vn

- Q: mRc  hai E  #6 ; tam giác %B 3 E  > ba”

- Xét tính   sai #6 các    trên và    # $  #6 chúng

GV:

0 1  GIÁO VIÊN 0 1   SINH

Câu )9% 1 :% ý <= +>% câu )9% 1

Hãy # $     P

* Giáo viên   7I   sinh " #$ P: “ là ; sô vô vn

Câu )9% 2 :% ý <= +>% câu )9% 2

"   P   hay sai? P là    sai

Câu )9% 3 :% ý <= +>% câu )9% 3

"     hay sai? P N  Vì P sai

Câu )9% 4 :% ý <= +>% câu )9% 4

Hãy làm Q: mRc  hai E  #6 ; tam giác P 3 E 

> ba”

N+ là    sai vì Q là     

0 1 3

III/   KÉO THEO:

Ví AB 3:

Ai

Câu nói trên là

là    “(Trái N*p không có <r <4 n

GV:

0 1  GIÁO VIÊN 0 1   SINH

Câu )9% 1 :% ý <= +>% câu )9% 1

Hãy %*+ ; ví -     kéo theo   Tam giác ABC cân E A thì AB = AC

GV: Chú ý

Khi P  thì P => Q  *0 #&R Q 

hay sai

Khi P sai thì P => Q a  khi Q sai

Trang 4

Câu )9% 2 :% ý <= +>% câu )9% 2

Hãy nêu ;    kéo theo là    sai W= a là ; <4 nguyên thì a chia = cho 3

 5 RS các   

- P: “Gió mùa

- Q: mRQ QA %E n

Hãy phát )    P => Q

cách phát

0 1  GIÁO VIÊN 0 1   SINH

Câu )9% 1 :% ý <= +>% câu )9% 1

Hãy phát )    kéo theo P => Q Khi gió mùa

Câu )9% 2 :% ý <= +>% câu )9% 2

Hãy phát )    trên theo ; cách khác

"   P => Q v sai khi P   và Q sai

Q  I = Q sai thì P => Q sai

Ví AB 4:

"   “– 3 <–2 => 9 < 4” sai

"   “ 3 < 2 => 3 < 4”  

Các

P là Y =I Q là /= %M #6 $  lí, 1O

P là  / # ) có Q, 1O Q là  / ( ) có P

GV: Cho

GV:

0 1  GIÁO VIÊN 0 1   SINH

Câu )9% 1 :% ý <= +>% câu )9% 1

Hãy phát ) ; $  lí @ ? N+ là câu P AI có   <4 ? sinh có

) ? ; trong các $  lí @ ? A %B 9

9D  E 

L& 7I ) giác I  trong <$ tròn thì

d hai góc B *= 180 0

Câu )9% 2 :% ý <= +>% câu )9% 2

Hãy xác $  P và Q P: mR> giác ; =n

Q: mRc  hai góc 4 d  1800”

Câu )9% 3 :% ý <= +>% câu )9% 3

Hãy phát )    Q => P L& 7I ) d hai góc B *= 180 0 thì giác

I  trong <$ tròn

 6 Cho tam giác ABC RS các   

- P: “Tam giác ABC có hai hóc d  600”

- Q: “ABC là ; tam giác n

Hãy phát

( I  / #

1E ;  này d #  4 thêm    kéo theo, _   #  4 khái  $  lí,  /

( I  / #I  / ( và #

GV:

Trang 5

0 1  GIÁO VIÊN 0 1   SINH

Câu )9% 1 :% ý <= +>% câu )9% 1

Phát W= tam giác ABC có hai góc d  600 thì tam

giác  là ; tam giác 

Câu )9% 2 :% ý <= +>% câu )9% 2

Nêu

 / ( và  / # GT: Tam giác ABC có

A= B= 60

KL: Tam giác ABC 

0 1 4

IV/   J – HAI   "K "K:

 7 Cho tam giác ABC Xét các    -E  P => Q sau

a) W= ABC là ; tam giác  thì ABC là ; tam giác cân

b) W= ABC là ; tam giác  thì ABC là ; tam giác cân và có ; góc d  600

Hãy phát

GV

0 1  GIÁO VIÊN 0 1   SINH

Câu )9% 1 :% ý <= +>% câu )9% 1

Phát

$  P và Q

P: “Tam giác ABC n Q: “Tam giác ABC cân”

Câu )9% 2 :% ý <= +>% câu )9% 2

Phát )    Q => P Xét tính   sai #6

   này

W= tam giác ABC cân thì tam giác ABC là tam giác 

N+ là ;    sai

Câu )9% 3 :% ý <= +>% câu )9% 3

Q: “Tam giác ABC cân và có ; góc d  600

Q => P có -E 

L& tam giác ABC cân và có 7I góc *= 60 0

thì nó là

8 GV: ] #&R các 20  sau:

- P <S <S Q, j

- P là

- P khi và a khi Q

Ví AB 5:

N) tam giác ABC u, iu kin c(n và # là tam giác ó cân và có m;t góc 600

"; tam giác là vuông khi và v khi nó có ; góc d  c  hai góc còn %E

GV: L0 7: P và Q <S <S 2F nhau khi P => Q và Q => P & 8 L< vì ta a xét

và Q cùng 8 Ll là P <S <S 2F Q khi và a khi P và Q cùng 8 Khi  ta - nói P

<=> Q là

0 1 5 V/ KÍ   VÀ :

Ví AB 6:

Trang 6

Câu “Bình

này

x   : x2 0

Kí  ? là m B ?n 

GV: L0 7: 2F 7  có l là 0 "8  x   : x 2 0 có l là 0 " các !B 

x thì x 2 0

 8 Phát ) thành %    sau : n   : n + 1 > n 

"   này   hay sai?

GV:

GV:

0 1  GIÁO VIÊN 0 1   SINH

Câu )9% 1 :% ý <= +>% câu )9% 1

Phát ) thành %    sau

n   : n + 1 > n

 8B ? <4 nguyên n ta có n + 1 > n

Câu )9% 2 :% ý <= +>% câu )9% 2

Xét tính   – sai #6    trên Ta có n + 1 – n = 1 > 0 nên n + 1 > n

N+ là ;     

Ví AB 7:

Câu “Có ; <4 nguyên P 3 0” là ;   

 n : n < 0

Kí  ? là “có ;n o_ E môt hay “có ít * ;n o_ E ít * ;p 

GV: L0 7: Nn :O có l là “có ít 0 7IO

 9 Phát ) thành %    sau

 n   : n2 = n

"   này   hay sai?

GV:

GV:

0 1  GIÁO VIÊN 0 1   SINH

Câu )9% 1 :% ý <= +>% câu )9% 1

Phát ) %    sai

 x   : x2 = x

R_ E ; <4 nguyên x mà 2

xx

Câu )9% 2 :% ý <= +>% câu )9% 2

x   x x x  

Câu )9% 3 :% ý <= +>% câu )9% 3

Xét tính   sai #6    N+ là ;     

Ví AB 8:

Nam nói

Minh

P : “  x   : x2 u 1”

là   

: “ x   : x2 = 1”

P

 10 Hãy phát )    # $  #6    sau

P:

Trang 7

GV:

0 1  GIÁO VIÊN 0 1   SINH Câu )9% 1 :% ý <= +>% câu )9% 1

Phát )    # $  #6    trên

Ví AB 9:

Nam nói: “Có ; <4 r nhiên n mà 2n = 1"

Minh Y bác “Không   8B ? <4 r nhiên n,  có 2n # 1“

P : “ n   : 2n = 1”

là   

: “ n   : 2n u 1”

P

GV: L0 7:

 11 Hãy phát )    # $  #6    sau

P : “Có ; ? sinh #6 %B không thích ? môn Toán”

GV:

GV:

0 1  GIÁO VIÊN 0 1   SINH Câu )9% 1 :% ý <= +>% câu )9% 1

Hãy phát )    # $  #6    sau

P: “Có ; ? sinh #6 %B không thích ? môn

Toán”

: m"? ? sinh #6 %B  thích ? Toán” P

GV: ?<F 4g 0 " các bài R 2 nhà C bài này 7I cách 2@ @

TÓM Q BÀI 

1 "g    Y 1O   1O sai ";    không ) S6  I S6 sai

2 "   >6 =  v là    | ; vào giá Q$ #6 = 

3 Kí     # $  #6    là P là , ta có: P

RC&S khi P sai

P

sai khi P RC&S

P

4

5 Các

P là "  Q là J #&R C G lí, j

P là

Q là

6 ,V&) RW R=X #6    P => Q

"   Y1 #6 ;      không * = là  

ta kí  P <=>Q và ? là

P <S <S Q, j

P là

P khi và a khi Q

7 Kí  và  

Trang 8

 3:

ÁP

Giáo viên J/7 tra bài - trong 5 phút

Câu

GV: Có / @ #: <F !B C 7I !B

Câu )9% 2: 4 r x ; 1E [2;3]

a) Có

b) Có th

BÀI \

A Mục đích yêu cầu :

1 Kiến thức :

L@7 21 các J/& ra  và các phép ) minh 5 / :

-

-

Y > 

-

-

( n và m  / #n trong các phát ) toán ?

2 Kĩ năng :

- i= >  minh $  lý -E   / ( I -E   / #I -E   /

( và #I phép >  minh d  Y > 

3 Giáo AB( :

- Tính

- Các

C. M?opL PHÁP VÀ stL ,t :

- Phát * –  ƒI 1E ;  nhóm

D. Luv DUNG BÀI xv :

„…R N†W 1

I _&) lý và ()a&S minh R_&) lý :

cách

GV :

0 1  GIÁO VIÊN 0 1   SINH

Câu )9% 1 :% ý <= +>% câu )9% 1

Hãy phát ) ; $  lý mà em @ ?

Câu )9% 2 :% ý <= +>% câu )9% 2

Trong $  lý S6 nêu thì nó là ;   

không ? -E  #6    là gì ? Nó là ;    có -E  A  B

Câu )9% 3 :% ý <= +>% câu )9% 3

gì ?

A là Y =

B là /= %M  Trong toán

và P(x), Q(x) là    >6 = 

Phép

1) Y = P(x) là     

2) Trên 3 <A  và 7  /= > toán @ = ta suy %M -V = Q(x)  

0 1 2

Ví - : CMR : mW= n là <4 r nhiên %h thì n2 – 1 chia = cho 4”

Trang 9

BÀI M?I

A

Giúp HS

 Khái   M I các cách cho M 

 T

 Các khái nim và tính ch*t tMp con và hai tMp hp bdng nhau

 Yêu

trong quá trình hình thành các khái

M 

B    GIÁO VIÊN VÀ  SINH:

 GV:

trong quá trình ?

 HS:

PHÂN    !"#:

Bài này 1

0 1 1

I/ KHÁI  [ #:

1)

 1 Nêu ví -  M 

Dùng các kí  và ) = các    sau  

a) 3 là ; <4 nguyên

b) 2 không Y là <4 7 v

GV:

0 1  GIÁO VIÊN 0 1   SINH

Câu )9% 1 :% ý <= +>% câu )9% 1

Hãy  các kí  và vào 7  g  

Q4  sau +

(a) – 3 

(b) 3 

(c) ½ 

(d) p 

(a), (c) và (d)  

(b)  

R H (còn ? là Mp là ; khái  3 Y q6 Toán ? N) v a là ; (  #6 M 

A, ta = a A o ? là a ; A) ) v a không Y là ; (  #6 M  A, ta = a A o ? là  

a không ; A)

2) Cách xác

 2

Khi % kê các (  #6 ; M I ta = các (  #6 nó trong hai -* móc { }, ví -

A = {1, 2, 3, 5, 6, 10, 15, 30}

GV:

GV:

0 1  GIÁO VIÊN 0 1   SINH

Câu )9% 1 :% ý <= +>% câu )9% 1

/ gì? a Y 1Y mãn tính * 30 a 

Câu )9% 2 :% ý <= +>% câu )9% 2

Trang 10

B = { x    2x2 – 5x + 3 = 0}

Hãy % kê các (  #6 B

GV:

GV:

0 1  GIÁO VIÊN 0 1   SINH

Câu )9% 1 :% ý <= +>% câu )9% 1

2x2 – 5x + 3 = 0 là 7  <4 nào? 1 và

3 2

Câu )9% 2 :% ý <= +>% câu )9% 2

1, 2

 

 

 

8M+ ta có ) xác $  ; M  d  ; trong hai cách sau:

a) ` kê các (  #6 nó

b)

3)

 3 Hãy % các (  #6 M 

A = { x   2x2 + x + 1 = 0}

GV:

GV:

0 1  GIÁO VIÊN 0 1   SINH

Câu )9% 1 :% ý <= +>% câu )9% 1

2 + x + 1 = 0 là 7 

<4 nào?

Không có <4 nào

Câu )9% 2 :% ý <= +>% câu )9% 2

T 2 + x + 1 = 0 là tMp hp

nào ?

2 + x + 1 = 0 không có

tập hợp rỗng

R H E kí hiệu là , là tập hợp không chứa phần tử nào Nếu A không phải là tập hợp rỗng

thì A chứa ít nhất một phần tử

0 1 2 II/ [ # CON:

 5 i) _ minh 1E trong hình 1 nói gì  quan  76 M  các <4 nguyên  và M  các

<4 7 v ? Có ) nói g <4 nguyên là ; <4 7 v hay không?

GV:

con C 7I R H8

GV:

0 1  GIÁO VIÊN 0 1   SINH

Câu )9% 1 :% ý <= +>% câu )9% 1

Cho a  , P a có ;  hay không? Có a  

Câu )9% 2 :% ý <= +>% câu )9% 2

Cho a  , P a có ;  hay không?

Trang 11

Câu )9% 3 :% ý <= +>% câu )9% 3

RQY % câu P #6 1E ;  trên RM  >6 M 

Có ) nói <4 nguyên là <4 7 v

GV: Nêu và

Nếu mọi phần tử của A đều là phần tử của B thì ta nói A là một tập hợp con của B và viết AB

(đọc là A chứa trong B)

GV: Trong : I trên ta có / 2   

Thay cho AB, ta cqng vi=t BA ( ?c là B ch>a A hoOc B bao hàm A) (h.2)

A    B x x    A x B

W= A không Y là ; M con #6 , ta = AB(h.3)

Ta có các tính * sau

a) AA B ? M  A;

b) W= ABBC thì AC

c)   C B ? M A

GV: Có

1) Cho M  S = {x    x2 – 3x + 2 = 0} Hãy ? /= 5Y   trong các /= 5Y sau + (a) S = {1,0} (b) S = {1,-1}

(c) S = {0,2} (d) S = {1,2}

2) Cho AB, khi 

(c)     x A x B N  Sai

0 1 3 III/ [ # c NHAU

 6 Xét hai M 

A = {n    n là ; #6 4 và 6}

B = {n   n là ; #6 12}

Hãy /) tra các /= %M sau:

a) AB b) BA

GV:

0 1  GIÁO VIÊN 0 1   SINH

Câu )9% 1 :% ý <= +>% câu )9% 1

Hãy nêu tính * g phân  #6 A n 6 nên n 3; theo gt ta có n 4 M+ n 12    

Câu )9% 2 :% ý <= +>% câu )9% 2

Hãy nêu tính * g phân  #6 B n 12 

Câu )9% 3 :% ý <= +>% câu )9% 3

9>  P Qd  ABBA Theo trên suy ra

Khi ABBA ta nói tMp hp A bdng tMp hp B và vi=t là AB Nh

A = B <=>  x x (    A x B )

GV: Hai R H *= nhau khi     x B x B    x B x A

... bên trái ? 7  mệnh đề, câu A bên Y không 7    

Trang 2

Mỗi mệnh đề phải hoặc sai.

Một... %B D  E 

- G*  chia = cho 2, cho 3, cho 4, cho

- G*  M = tam giác cân, tam giác 

- N) O câu P cho ? sinh, trình thao tác -E+ ?

 HS:... sai.

Một mệnh đề vừa đúng, vừa sai.

 Nêu ví - 7  câu    7  câu không   

GV:

0 1  GIÁO VIÊN 0 1 

Ngày đăng: 03/04/2021, 09:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w