1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Hình học 10 tuần 17 - Trường THPT Phước Long

3 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 166,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vận dụng được biểu thức tọa độ của tích vô hướng và các ứng dụng của nó để giải các dạng bài tập liên quan.. Thầy: Chuẩn bị nội dung chính của bài học.[r]

Trang 1

Trường THPT Phước Long Giáo án Hình Học 10

Ngày soạn :02/12/2010  Tuần : 17

Tiết :33+34

Tự chọn :ÔN TẬP HỌC KÌ I

I.Mục tiêu

1 Về kiến thức: Học sinh cần nắm cách giải các dạng bài tập sau:

- Tính độ dài vectơ,chứng minh đẳng thức vectơ

- Tìm tọa độ vectơ,tọa độ trung điểm ,tọa độ trọng tâm của tam giác ,

- Chứng minh đẳng thức lượng giác,tính góc giữa hai vectơ,

- Tính tích vô hướng của hai vectơ bằng định nghĩa và bằng biểu thức tọa độ của

tích vô hướng

- Tính độ dài vectơ ,độ dài đoạn thẳng ,xác định góc giữa hai vectơ.

2.Về kĩ năng:

- Xác định được góc giữa hai véctơ.

- Vận dụng được biểu thức tọa độ của tích vô hướng và các ứng dụng của nó để

giải các dạng bài tập liên quan

II Chuẩn bị

1 Thầy:Chuẩn bị nội dung chính của bài học

2 Trò :Chuẩn bị các công thức trước ở nhà

III Các bước lên lớp:

1 Ổn định lớp

2 Bài tập

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung luyện tập

 GV HD và gọi HS lên bảng

Ta có

• (2;1) 2 (8; 5)

2 ( 6;6)

a

b

     

  

 

a2b  82  ( 5)2  89

a3b2c ( 15;6)

a3b2c  ( 15) 2 62  261

 GV HD và gọi HS lên bảng

b) Gọi u( ; )x y ,ta có :

u2a (x4;y2) và b c  (1;5)

Do đó : 2 4 1

2 5

x

y

 

      

   

5

7

x y

  

 Vậy : u (5;7)

c) Giả sử : c ma nb  

Ta có : ma nb (2m3 ;n m3 )n

Do đó :

Bài 1: Cho a(2;1) ;b ( 3;3) ;c(4;2) a) Tìm tọa độ các vectơ

a2b và a3b2c

Tính độ dài của các vectơ vừa tìm được

b) Tìm tọa độ biết : uu2a b c  

c) Phân tích theo ca b ,

Trang 2

Trường THPT Phước Long Giáo án Hình Học 10

c ma nb

  

Vậy c3a0.b

 GV HD và gọi HS lên bảng

a) AB(2; 6) ; AC  ( 1;1)

Vì 2 6 nên không cp

1 1



AC



Suy ra A,B,C không thẳng hàng.Vây

A,B,C là 3 đỉnh của một tam giác

 Nhắc lại công thức tìm tọa độ trọng tâm

của tam giác và tọa độ trung điểm của

đoạn thẳng?

*Gọi G là trọng tâm ABC,ta có :

7

G

và 4 Vậy

G

;

3 3

 

 

*Gọi I(x ;y) là trung điểm của AC ,ta có

Vậy

3

7

x

y





3 7

;

2 2

 

 

c) Gọi E(x;y)

Ta có :AC ( 1;1) ;EB(4  x; 3 y)

Vì EBCA là hình bình hành nên

AC EB

   

    

 

Vậy E(5;-2)

a) Ta có

AB   ( 3; 2) AB 13

AC(2; 3) AC  13

BC(5; 1) BC  26

Vậy chu vi của tam giác ABC là:

2 13 26

b) Vì  AB AC 0nên ABAC Vậy

vuông tại A;

ABC

c) Vì ABC cân tại A nên

(đvdt)

13 13

ABC

d) Tính a b  ; a b c  .(  ) ; a b

Bài 2: Trong mp Oxy cho

(2;3); (4; 3); (1;4)

a) Cmr : A,B,C là 3 đỉnh của một tam giác.

b) Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác ABC

và trung điểm của cạnh AC

c) Tìm tọa độ E để tứ giác EBCA là hình bình hành

Bài 2: Trong mp Oxy cho

(4;3); (1;1); (6;0)

a)Tính chu vi ABC

b) Chứng minh ABC vuông tại A

c) Tính diện tích ABC

Trang 3

Trường THPT Phước Long Giáo án Hình Học 10

Gọi H(x;y) là hình chiếu vuông góc của A

trên BC

Ta có AH (x4;y3) ;BC ( 5;1)

AHBC nên

0 5 17 0 (1)

 

Mặt khác BH cp BC 1 1

  x 5y 6 0 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ

Vậy

7

2

x

x y

y

 

   

    



1 7

;

2 2

 

 

d) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên BC

B H C

A

3.Củng cố : Cho học sinh làm bài tập sau:

Trong mp Oxy ,cho ABC có A(1;2);B(6;-3);C(2;1).Tính :

a)  AB ACb) Độ dài B c) ( AB BC, )

4.Hướng dẫn về nhà : Làm các bài tập SGK

5 Rút kinh nghiệm

Kí duyệt tuần 17 04/12/2010

Ngày đăng: 03/04/2021, 09:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w