Bµi míi : HĐ1: “Giới thiệu vào đn tổng của hai vectơ” tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noäi dung 15’ - Vẽ hình biểu diễn của hai vectơ - Hướng dẫn cách xác định F t[r]
Trang 1Tuần 4 :
ĐạI Số
Tiết :7 Đ5- Số gần đúng Sai số
Ngày dạy :
I.Mục tiêu :
1) Veà kieỏn thửực: Nắm được K/n số gần đúng, sai số tuyệt đối , sai số tương đối
Bước đầu vận dụng được vào bài tập
2) Veà kyừ naờng: Vaọn duùng ủửụùc caực KN vửứa hoùc vaứo vieọc giaỷi caực baứi toaựn coự lieõn quan 3)Veà tử duy: Hieồu vaứ vaọn duùng linh hoaùt, chớnh xaực caực KN
4) Veà thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực trong laứm toaựn, hieồu vaứ phaõn bieọt roừ tửứng KN
II Chuẩn bị của thầy và trò:
+Thaày : Giaựo aựn , SGK, moọt soỏ ủoà duứng caỏn thieỏt khaực +Hoùc sinh: SGK, maựy tớnh boỷ tuựi
III.Phửụng phaựp giaỷng daùy: Gụùi mụừ vaỏn ủaựp keỏt hụùp vụựi thaỷo luaọn nhoựm.
IV Tiến trình toồ chức bài học :
ổn định lớp : 5’
- Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình sách giáo khoa của học sinh
Bài Mới :
I- Số gần đúng :
Hoạt động 1 : ( Dẫn dắt khái niệm - Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện)
Tính diện tích hình tròn bán kính r = 2 cm ( lấy π 3,1, π 3,14 ) ?
tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
10’ Học sinh dùng máy tính để tính
toán :
Học sinh 1 : S = 3,1 4 = 12,4 (
cm2 )
Học sinh 2 : S = 3,14 4 = 12,56 (
cm2 )
Hs tham gia hủ1
- Hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính để tính toán
- Phát vấn :Kết quả của ai chính xác hơn?
Giải thích ? -Thuyết trình về số gần đúng ( trong
đo đạc, tính toán ta thường chỉ nhận
được số gần đúng ) -ẹieàu khieồn caực nhoựm Hẹ1
Trong ủo ủaùc tớnh toaựn ta thửụứng chổ nhaọn ủửụùc caực soỏ gaàn ủuựng
II- Sai số tuyệt đối :
Trang 2Hoạt động 2 : ( Dẫn dắt khái niệm )
Xác định kết quả của ai chính xác hơn ? (π 3,1415926535897932384626433832795 )
tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
5’ 3,1 < 3,14 < π⇒ 3,1 4 < 3,14 4
<π.4
Hay 12,4 < 12,56 < 4π= S hay :
| S - 12,56 | < | S - 12,4 |.Suy ra kết
quả của học sinh thứ hai chính xác
hơn
- Hướng dẫn học sinh thực hiện phép
so sánh với giá trị đúng S = 4π
- Thuyết trình về khái niệm sai số tuyệt
đối a = | a - a |
+Khái niệm sai số tuyệt
đối:
a = | a - a |
Hoạt động 3 : ( Củng cố khái niệm )
Hãy ước lượng sai số tuyệt đối của các kết quả trên ?
tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
10’ 3,1 < 3,14 < π < 3,15 suy ra :
12,4 < 12,56 < S < 12,6 suy ra :
| S - 12,56 | < | 12,6 - 12,56 | = 0,
04
| S - 12,4 | < | 12,6 - 12,4 | = 0,2
-HS tham gia hủ2
- Hướng dẫn học sinh ước lượng sai số
- Dựa vào kết quả thu được để kết luận về
độ chính xác
- Thuyết trình vè khái niệm cậu trên
a
haya d a a d
aủửụùcgoùilaứ sgủ cuỷaavụựiủoọchớnhxaựcd
Khiủoự: a d
-ẹk hủ2
+ẹoọ chớnh xaực cuỷa soỏ gaàn ủuựng
+Chuự yự:tổ soỏ:
:laứ
a
sai soỏ tửụng ủoỏicuỷa sgủ a
Hoạt động 4 : ( Quy troứn soỏ gaàn ủuựng: )
Cho hai soỏ thaọp phaõn :x=32,3567; y=12,2321
tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
10’ -HS tham gia laứm troứn nhử ủửụùc
bieỏt
x=32,37; y=12,23
- HS bieỏt caựch quy troứn soỏ gaàn
- Y/c HS laứm troứn hai soỏ treõn laỏy hai chử soỏ thaọp phaõn
-Ta lửu yự cho h strong trửụứng hoọp hs laỏy daỏu = laứ khoõng ủuựng maứ chổ ủửùụùc gaàn baống
-lửu yự tuứy theo ủoọ chớnh xaực d cho trửựục
1) quy taộc laứm troứn soỏ:sgk
Trang 3ủuựng tửứ hai vd4,5 cho hai trửụứng
hụùp soỏ nguyeõn vaứ soỏ thaọp phaõn
-HS tham gia hủ3
maứ ta seừ coự nhửừng caựch quy troứn soỏ khaực nhau:
-ẹk hủ3
2)Quy troứn soỏ gaàn ủuựng caờn cửự vaứo ủoọ chớnh xaực cho
trửụực:
VD4, 5:sgk
V Cuỷng coỏ baứi vaứ daởn doứ:5’
+ Cuỷng coỏ: Y/c HS nhaộc laùi caực taọp hụùp soỏ ủaừ hoùc Ta khaộc saõu theõm cho HS moọt laàn
+ Daởn doứ: Bài tập về nhà : 1,2, 4,5 trang 23 ( SGK)
Hướng dẫn, dặn dò : Trình bày, vẽ cẩn thận, tránh biểu diễn ẩu
* Điều chỉnh với từng lớp ( nếu có ).
Tiết 8: Ôn tập
Ngày dạy :
I.Mục tiêu :
1) Veà kieỏn thửực: Naộm vửừng caực KN meọnh ủeà, meọnh ủeà phuỷ ủũnh, keựo theo, tửụng ủửụng,
ủaỷo Naộm vửừng caực KN meọnh ủeà, meọnh ủeà ủaỷo, meọnh ủeà phuỷ ủũnh, keựo theo, tửụng ủửụng, ủaỷo Nắm được các phép toán: Hợp, giao , hiệu và phần bù Bước đầu vận dụng được vào bài tập
2) Veà kyừ naờng: Vaọn duùng ủửụùc caực KN vửứa hoùc vaứo vieọc giaỷi caực baứi toaựn coự lieõn quan 3)Veà tử duy: Hieồu vaứ vaọn duùng linh hoaùt, chớnh xaực caực KN
4) Veà thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực trong laứm toaựn, hieồu vaứ phaõn bieọt roừ tửứng KN
II Chuẩn bị của thầy và trò:
+Thaày : Giaựo aựn , SGK, moọt soỏ ủoà duứng caỏn thieỏt khaực +Hoùc sinh: SGK, maựy tớnh boỷ tuựi
III.Phửụng phaựp giaỷng daùy: Gụùi mụừ vaỏn ủaựp keỏt hụùp vụựi thaỷo luaọn nhoựm.
IV Tiến trình toồ chức bài học :
ổn định lớp : 5’
- Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình HS chuaồn bũ baứi taọp ụỷ nhaứ
Tieỏn haứnh goùi HS leõn baỷng sửỷa chửỷa nhửừng baứi taọp ủaừ daởn
Trang 4Hoạt động 1 : ( Từ bài tập 1 đến 7: nhận biết veà lyự thuyeỏt, yeõu caàu hs tửù reứn luyeọn)
Hoạt động 2 : ( Từ bài tập 8 đến 12: vaọn duùng lyự thuyeỏt vaứo baứi taọp)
Gọi 5 học sinh lên baỷng trỡnh baứy.
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
25’ -Keỏt quaỷ caàn ủaùt:
8) a)P Q : ủuựng
b)P Q : sai
E D B C A
10)
a)A={-2,1,4,7,10,13}
b)B={0,…,12}
c)C={-1,1}
11)P T;R S;Q X
12)a) (0;7) b) (2;5) c) 3;
- Chữa những sai sót của h/s
- Củng cố khái niệm mệnh đề keựo theo
-Uốn nắn những sai sót cuỷa HS trong vieọc xaực ủũnh taọp hụùp
- Củng cố khái niệm mệnh đề tửụng ủửụng
-Lửu laùi baỷng nhửừng noọi dung sửỷa chửừa hoaứn chổnh cuỷa HS
Hoạt động 3 : (bài tập 13,14:sai soỏ, ta hửụựng daón nhanh cho hs)
Hoạt động 4 : (bài tập 15 ta goùi hs leõn baỷng veừ bieồu ủoà minh hoùa cho tửứng trửụứng hụùp ủuựng)
Gọi học sinh lên nhaọn xeựt vaứ hoaứn chổnh neỏu coự
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
10’ + caàn ủaùt: a), c), e) : ủuựng
+b), d) sai
-lửu yự soỏ lửụùng phaàn tửỷ trong taọp hụùp vaứ taọp giao
-Hửụựng daón HS laứm baứi taọp traộc nghieọm
-Lửu laùi baỷng noọi dung sửỷa chửừa cuỷa HS
Bài tập coứn laùi ủửụùc chửừa trong tieỏt tửù choùn
V Cuỷng coỏ baứi vaứ daởn doứ:5’
+ Cuỷng coỏ: Y/c HS nhaộc laùi caực k/n ủaừ hoùc Ta khaộc saõu theõm cho HS moọt laàn nửừaveà caực
daùng toaựn ủaừ laứm
Trang 5+ Daởn doứ: Xem kyỷ caực baứi taọp ủaừ chửừa.
+ Xem baứi hoùc hoõm sau.
Điều chỉnh với từng lớp ( nếu có ).
Hình học
Tiết 4, 5 Đ 2- Phép Cộng, Trừ hai véctơ
Ngày dạy :
I- Mục tiêu :
1) Veà kieỏn thửực: Nắm được caực quy taộc coọng vectơ, trửứ vectơ, quy taộc HBH, trung ủieồm,
troùng taõm cuỷa tam giaực ABC
2) Veà kyừ naờng: Vaọn duùng ủửụùc caực KN vửứa hoùc vaứo vieọc giaỷi caực baứi taọp coự lieõn quan 3)Veà tử duy: Hieồu vaứ vaọn duùng linh hoaùt, chớnh xaực caực KN ủaừ hoùc áp dụng được vào bài
tập
4) Veà thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực trong laứm toaựn, hieồu vaứ phaõn bieọt roừ tửứng KN Liên hệ
được với vectơ trong thửùc teỏ
II Chuẩn bị của thầy và trò:
+Thaày : Giaựo aựn ủieọn tửỷ, SGK, moọt soỏ ủoà duứng caỏn thieỏt khaực, baỷng veừ minh hoùa +Hoùc sinh: SGK, thửụực keỷ, buựt bi ủoỷ
III.Phửụng phaựp giaỷng daùy: Gụùi mụừ vaỏn ủaựp keỏt hụùp vụựi thaỷo luaọn nhoựm.
IV- Tiến trình tổ chức bài học :
ổn định lớp : 5’
- Sỹ số lớp :
-Kieồm tra baứi cuừ:
- Nắm tình hình chuaồn bũ baứi của học sinh
Bài mới :
Hẹ1: “Giụựi thieọu vaứo ủn toồng cuỷa hai vectụ”
tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
15’ - Vẽ hình biểu diễn của hai vectơ
đã cho và dùng quy tắc hợp lực
trong vật lí để xác định F
-HS tham gia dửùng vectụ
-HS tieỏp caọn ủn
- Hướng dẫn cách xác định F tửứ hỡnh 1.5
- Hướng học sinh theo hoạt động dựng vectơ tổng
Đặt vấn đề : Trường hợp hai vectơ
không chung gốc ? Choavaứ b.DửùngAB avaứ BC b
- giụựi thieọu hỡnh 1.6 -Vaứo ẹN, lửu yự quy taộc coọng
AB BC AC
1) Toồng cuỷa hai vectụ:
ẹN:-SKG
Trang 610’ -HS tieỏp caọn kn
C A
B
D
-Treõn cụ sụỷ hỡnh 1.7, ta daón HS vaứo quy taộc hbh
- Thuyết trình quy tắc hình bình hành
-Vụựihaivectụ AB vaứ AD chotrửụực:
tadửùnghbhxaựcủũnhvectụủửụứngcheựoAC
2)Quy taộc hbh: SKG
Hoạt động 3 : Tính chất của phép cộng vectơ: ( Dẫn dắt và củng cố khái niệm )
tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
15’ -Dùng quy tắc hình bình hành để
kiểm tra tính chất giao hoán, tính
chất kết hợp
-Dùng quy tắc 3 điểm để chứng
minh tính chất đối với vectơ -
không
- Đặt vấn đề : Kiểm tra các đẳng thức sau : ( Nêu các tính chất giao hoán, kết hợp, tính chất của vectơ 0
- Hướng dẫn dùng quy tắc hình bình hành, quy tắc 3 điểm để chứng minh
3)Tính chất
cộng vectơ: SGK
Hoạt động 4 : 4 ) Hieọu cuỷa hai vectụ:
tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
20’ -HS tham gia hủ2
-HS phaựt hieọn: ủoỏi cuỷa a laứ a
-Hieồu ủửụùc tớnh cuứng ủoọ daứi
nhửng ngửụùc hửụựng
-HS tham gia
-HS hieồu ủửụùc :
a b a b
-HS tham gia hủ4
-HS duứng quy taộc 3 ủieồm chửựng
minh
-ẹK HS hủ 2 -Daón HS vaứo kn vectụ ủoỏi -Vd1 vaứ Hẹ3: khaộc saõu KN cho hs
-y/c nhoựm hủ -Treõn cụ sụỷ vectụ ủoỏi ta hửụựng Hs vaứo KN hieọu cuỷa hai vectụ:
-Lửu yự quy taộc trửứ:
OB OA AB
-y/c nhoựm hủ4 -Cho tuứy yự boỏn ủieồm A,B,C,D.Yeõu caàu HS chửựng minh ủaỳng thửực
AB CD AD CB
a) Vectụ ủoỏi: SGK
b) ẹn hieọu cuỷa hai vectụ:
SGK
Hoạt động 5: cuỷng coỏ –aựp duùng:
Trang 7tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
20’ -HS naộm baột : IA IB 0
I
-HS naộm baột : GA GB GC 0
D
G
I A
C B
-ẹaởt vaỏn ủeà: I laứ trung ủieồm cuỷa ủoaùn thaỳng AB khi ủoự ta coự bieồu thửực vectụ IA vaứ IB lieõn heọ vụựi nhau nhử theỏ naứo
- ẹaởt vaỏn ủeà: G laứ troùng taõm cuỷa tam giaực ABC khi ủoự ta coự bieồu thửực vectụ GA, GB vaứ GC lieõn heọ vụựi nhau nhử theỏ naứo
-Gụùi yự chửựng minh nhanh cho hs baống caựch duứng quy taộc hbh
-Do : GB GC GD vaứ GA GD 0 neõn : GA GB GC 0
-Ngửụùc laùi ta coự: A,G,I thaỳng haứng vaứ GA=2GI, neõn G laứ troùng taõm cuỷa tam giaực ABC
a) quy taộc trung ủieồm:sgk
b) Tớnh chaỏt troùng taõm tam giaực:
SGK
V Cuỷng coỏ baứi vaứ daởn doứ:5’
+ Cuỷng coỏ: Y/c HS nhaộc laùi caực KN, quy taộc ủaừ hoùc Ta khaộc saõu theõm cho HS moọt laàn + Daởn doứ: Bài tập về nhà :1-10trang 12 ( SGK)
Hướng dẫn, dặn dò : xem kyỷ baứi hoùc vaọn duùng noự vaứo vieọc giaỷi bt sgk, ửựng duùng
caực quy taộc ủaừ hoùc ủeồ chửựng minh
* Điều chỉnh với từng lớp ( nếu có ).