3Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt, chính xác các kiến thức vừa học 4 Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm toán, hiểu và phân biệt rõ từng hàm số II.. ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß: +[r]
Trang 1Tuần 6 :
ĐạI Số
Tiết :11 Đ2- HÀM SỐ y = ax+b
Ngày dạy :
I.Mục tiêu :
1) Veà kieỏn thửực: Khảo sát được hàm bậc nhất, hàm hằng, trị tuyệt đối
2) Veà kyừ naờng: Vaọn duùng ủửụùc caực kiến thức vửứa hoùc vaứo vieọc giaỷi caực baứi toaựn coự lieõn
quan
3)Veà tử duy: Hieồu vaứ vaọn duùng linh hoaùt, chớnh xaực caực kiến thức vửứa hoùc
4) Veà thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực trong laứm toaựn, hieồu vaứ phaõn bieọt roừ tửứng hàm số
II Chuẩn bị của thầy và trò:
+Thaày : Giaựo aựn , SGK, moọt soỏ ủoà duứng caỏn thieỏt khaực +Hoùc sinh: SGK, maựy tớnh boỷ tuựi
III.Phửụng phaựp giaỷng daùy: Gụùi mụừ vaỏn ủaựp keỏt hụùp vụựi thaỷo luaọn nhoựm.
IV Tiến trình toồ chức bài học :
ổn định lớp : 5’
- Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình chuẩn bị bài ở nhà của học sinh
Bài Mới :
I- Khảo sát hàm số bậc nhất y = ax + b ( a ≠ 0 )
Hoạt động 1 : ( Dẫn dắt khái niệm )
Tỡm TXĐ, xét chiều biến thiên của các hàm số sau : y = f( x ) = 3x + 2 và y = g( x ) = -3x + 2
tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
15’ - Nêu tập xác định của hàm số
- Lấy x1, x2 D / x1 ≠ x2
-Theo kiền thức đó hs xột cỏc sự
biến thiờn và
- Kết luận được f( x ) là hàm
đồng biến, còn g( x ) là hàm
nghịch biến
- Gợi ý , định hướng xét chiều biến thiên của các hàm số đã cho bằng cách dùng hệ số biến thiên
- Hướng dẫn xét chiều biến thiên của hàm số trong trường hợp tổng quát y =
ax + b
- Đưa ra kết luận ( Định lý ) về chiều biến thiên của hàm y = ax + b
- Đưa ra sơ đồ khảo sát hàm số : tìm tập xác định, chiều biến thiên, vẽ đồ thị
I ễn tập về
hs bậc nhất + TXĐ: D=
A
+Chiều biến thiờn
+Bảng biến thiờn
Trang 2II Hàm số hằng : y = b
Hoạt động 2 : ( Dẫn dắt khái niệm )
Cho hàm số y = f( x ) = 0x + b Đây không phải là hàm bậc nhất : Với mọi giá trị của x hàm luôn nhận giá trị không đổi y = b Hãy điền các giá trị thích hợp vào bảng sau và vẽ đồ thị của hàm số đó:
tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
10’ - Tính và nhận xét các giá trị tìm
được
- Dựng các điểm ( - 2 ; -2 ) ; ( -1
; - 2 ) v v và nhận xét về tính
thẳng hàng của chúng
- Đưa ra cách vẽ nhanh khái
quát về đồ thị của hàm y = b
Đặc biệt khi b = 0
- Cho học sinh tính và điền các giá trị vào bảng đã cho Dựng các điểm : ( - 2 ; 2 ) ; ( -1 ; - 2 ) v v
- Phát vấn : Nhận xét về các điểm dựng
được, về đồ thị dựng được ?
- Thuyết trình về cách gọi đường thẳng
y = b và y = ax + b
- Kết luận gỡ về phương của đồ thị hàm
số hằng so với trục hoành ?
II Hàm số hằng: y= b SGK
III- Hàm số y = | x |
Hoạt động 3 : Khảo sát vẽ đồ thị của hàm số : y = | x |
tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
10’ - Tập xác định : R
- Chiều biến thiên : y = | x | =
x neỏu x 0
x neỏu x 0
nên hàm đồng biến trên [ 0 ; + ) và
nghịch biến trên (- ; 0 ) Khi x -
thì y + Khi x + thì y
+
( Từ đó lập được bảng biến thiên )
- Vẽ đồ thị của hàm số
- Phát vấn : Nêu các bước giải bài toán khảo sát, vẽ đồ thị của hàm số
?
- Hướng dẫn học sinh thực hiện theo từng bước : Tìm tập xác định, Chiều biến thiên, và vẽ đồ thị của hàm số
- Nhận xét tính chất của hàm số, đồ thị của hàm
III- Hàm
số y = | x | SGK:
+ TXĐ: D=
A
+Chiều biến thiờn
+Bảng biến thiờn
+Vẽ đồ thị
V Cuỷng coỏ baứi vaứ daởn doứ:5’
+ Cuỷng coỏ: Y/c HS nhaộc laùi cỏch KSHS Ta khaộc saõu theõm cho HS moọt laàn
+ Daởn doứ: Bài tập về nhà : 1,2, 3, 4 trang 41, 42 ( SGK)
Hướng dẫn, dặn dò : Khảo sỏt , vẽ cẩn thận, tránh biểu diễn ẩu
* Điều chỉnh với từng lớp ( nếu có ).
f(x) = 0x - 2
Trang 3Tiết 12: Luyện tập
Ngày dạy :
I.Mục tiêu :
1) Veà kieỏn thửực: Khảo sát được hàm bậc nhất, hàm hằng, trị tuyệt đối
2) Veà kyừ naờng: Vaọn duùng ủửụùc caực kiến thức vửứa hoùc vaứo vieọc giaỷi caực baứi toaựn coự lieõn
quan
3)Veà tử duy: Hieồu vaứ vaọn duùng linh hoaùt, chớnh xaực caực kiến thức vửứa hoùc
4) Veà thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực trong laứm toaựn, hieồu vaứ phaõn bieọt roừ tửứng hàm số
II Chuẩn bị của thầy và trò:
+Thaày : Giaựo aựn , SGK, moọt soỏ ủoà duứng caỏn thieỏt khaực +Hoùc sinh: Cỏc bt đó dặn dũ, SGK, maựy tớnh boỷ tuựi III.Phửụng phaựp giaỷng daùy: Gụùi mụừ vaỏn ủaựp keỏt hụùp vụựi thaỷo luaọn nhoựm.
IV Tiến trình toồ chức bài học :
ổn định lớp : 5’
- Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình HS chuaồn bũ baứi taọp ụỷ nhaứ
Tieỏn haứnh goùi HS leõn baỷng sửỷa chửỷa nhửừng baứi taọp ủaừ daởn
Hoạt động 1 : (Bài tập 1 a,c,d: Khảo sỏt và vẽ theo cỏc bước đó học, gọi 3 hs lờn bảng vẽ )
Trong quỏ trỡnh chờ đợi ta gọi hs lờn bảng trả bài về lý thuyết, để khắc sõu kiến thức cho hs và gọi hs đem tập bài tập lờn kiểm tra xem mức độ chuẩn bị ?
15’ -Keỏt quaỷ caàn ủaùt:
a) Xỏc định được hai điểm thuộc đồ thị
và vẽ đường thẳng qua hai điểm vừa tỡm
được
c) Xỏc định được hai điểm thuộc đồ thị
và vẽ đường thẳng qua hai điểm vừa tỡm
được
d)y x 1 x 1 vụựi x 0
x 1vụựi x 0
đồ thị là hai nửa đường thẳng xuất phỏt
từ điểm cú tạo độ (0;-1) đối xứng với
nhau qua Oy
-Gọi Hs tự nhận xột và rỳt ra kinh nghiệm khi giải toỏn
- Chữa những sai sót của h/s
- Củng cố cỏc bước khảo sỏt và vẽ
-Uốn nắn những sai sót cuỷa HS trong vieọc xaực điểm và vẽ hàm số
-Cần lưu ý cho HS khi vẽ hàm số trị tuyệt đối
-Lửu laùi baỷng nhửừng noọi dung sửỷa chửừa hoaứn chổnh cuỷa HS
Hoạt động 2 : (bài tập 3a,b ta goùi hs leõn baỷng trỡnh bày)
Trang 4Gọi học sinh lên nhaọn xeựt vaứ hoaứn chổnh
10’ + caàn ủaùt:
Thế tọa độ điểm vào hsố, giải hệ pt
xỏc định a, b
+a)
vaọy y 2x 5
+b)
a 0
vaọy y 1
-Lửu yự cho hs cỏch thế tọa độ vào hàm số
-Hửụựng daón HS trong trường hợp
hs hằng việc xỏc định a, b sẽ đơn giản hơn,
Khi ĐTHS song song với Ox thỡ x=0, song song với Oy thỡ y=0
-Lửu laùi baỷng noọi dung sửỷa chửừa cuỷa HS
Hoạt động 3 : (bài tập 4b ta goùi hs leõn baỷng trỡnh bày)
Gọi học sinh lên nhaọn xeựt vaứ hoaứn chổnh
10’ + caàn ủaùt:
Vẽ cho từng nhỏnh với TXĐ tương
ứng
y= x+1với D=1;
y= -2x+4 với D= ;1
+ chọn được hai điểm vẽ đường
thẳng qua hai điểm
-Lửu yự cho hs cỏch xỏc định hai điểm phải thuộc vào TXĐ
-Hửụựng daón HS trong trường hợp
- Lưu ý cho hs cỏch xỏc định đồ thị theo TXĐ cho trước
-Lửu laùi baỷng noọi dung sửỷa chửừa cuỷa HS
V Cuỷng coỏ baứi vaứ daởn doứ:5’
+ Cuỷng coỏ: Y/c HS nhaộc laùi cỏch KSHS Ta khaộc saõu theõm cho HS moọt laàn
+ Daởn doứ: chuẩn bị bài học hụm sau
* Điều chỉnh với từng lớp ( nếu có ).
Hình học
Trang 5Tiết 6 Đ2 Luyện tập
Ngày dạy :
I- Mục tiêu :
1) Veà kieỏn thửực: Nắm được caực quy taộc coọng vectơ, trửứ vectơ, quy taộc HBH, trung
ủieồm, troùng taõm cuỷa tam giaực ABC
2) Veà kyừ naờng: Vaọn duùng ủửụùc caực KN vửứa hoùc vaứo vieọc giaỷi caực baứi taọp coự lieõn quan 3)Veà tử duy: Hieồu vaứ vaọn duùng linh hoaùt, chớnh xaực caực KN ủaừ hoùc áp dụng được vào
bài tập
4) Veà thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực trong laứm toaựn, hieồu vaứ phaõn bieọt roừ tửứng KN Liên
hệ được với vectơ trong thửùc teỏ
II Chuẩn bị của thầy và trò:
+Thaày : Giaựo aựn ủieọn tửỷ, SGK, moọt soỏ ủoà duứng caỏn thieỏt khaực, baỷng veừ minh hoùa +Hoùc sinh:Cỏc bt tập đó dặn, SGK, thửụực keỷ, buựt bi ủoỷ
III.Phửụng phaựp giaỷng daùy: Gụùi mụừ vaỏn ủaựp keỏt hụùp vụựi thaỷo luaọn nhoựm.
IV- Tiến trình tổ chức bài học :
ổn định lớp : 2’
- Sỹ số lớp :
-Kieồm tra baứi cuừ: đặt cõu hỏi cú liờn quan đến lý thuyết đề thụng qua đú củng cố lý thuyết cho hs
- Nắm tình hình chuaồn bũ baứi tập của học sinh
Bài mới :
Hẹ1: “Bt 1,3,6: vận dụng quy tắc trừ quy tắc, cộng, hbh”
Gọi 6 hs lờn bảng trỡnh bày cỏc bài 2, 3a, 3b, 6a,6c,6d
Trong gian ấy gọi hs trả bài và kiểm tra tỡnh hỡnh làm bài tập ở nhà của HS
tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
10’
10’
+ yờu cầu cần đạt:
2) dựng trừ quy tắc hoặc
cộng:
MA MC MB MD
MA MD MB MC
DA CB(ủuựng) Vaọy ta ủửụùcủpcm
3a)
-Hướng học sinh sử dụng quy tắc cộng ba điểm
-Lưu ý cho hs cỏch chứng minh dựng điều kiện tương đương
-Củng cố quy tắc cộng ba điểm
-Lửu laùi baỷng nhửừng noọi dung sửỷa chửừa hoaứn chổnh cuỷa HS
Lửu laùi baỷng nhửừng noọi dung
Trang 6AB BC CD DA 0
AC CA 0(ủuựng) Vaọy ta ủửụùcủpcm
3b) dựng quy tắc trừ
6a)
CO OB BA
CO OB BA
CO OA(ủuựng) Vaọy ta ủửụùcủpcm
6c,6d: dựng quy tắc trừ
- Củng cố quy tắc trừ ba điểm
-Lưu ý cỏch nhận dạng quy tắc cộng
và trừ cho học sinh
sửỷa chửừa hoaứn chổnh cuỷa HS
Hoạt động 2 : “bt 4: vận dụng quy tắc cộng vectơ”Gọi hs lờn bảng trỡnh bày
tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
8’
4)
RJ RA AJ
RJ RB BJ
RJ RC CJ
VT 0
-Gợi ý chốn cỏc điểm A, B, C vào cỏc vectơ tương ứng
- Trang bị hỡnh vẽ cho HS -Lưu ý cỏc cặp vectơ đối nhau
Lửu laùi baỷng nhửừng noọi dung sửỷa chửừa hoaứn chổnh cuỷa HS
Hoạt động 3 :bt 5 (dựng kiến thức về độ dài)
tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
10’ -5a)
AB BC AC a
-5b)
3
2
I A
B
C
D
-Lưu ý cho hs dựng quy tắc hbh cũng được
Lửu laùi baỷng nhửừng noọi dung sửỷa chửừa hoaứn chổnh cuỷa HS
V Cuỷng coỏ baứi vaứ daởn doứ:5’
+ Cuỷng coỏ: Y/c HS nhaộc laùi caực KN, quy taộc ủaừ hoùc Ta khaộc saõu theõm cho HS moọt laàn + Daởn doứ: Làm cỏc bài tập cũn lại, xem bài học hụm sau.
* Điều chỉnh với từng lớp ( nếu có ).