Cuûng coá baøi vaø daën doø:5’ + Cuûng coá: Y/c HS nhaéc laïi một số kiến thức cơ bản của chương II +Dặn dò: Xem kỹ lại bài học, các ví dụ vận dụng từ đó vận dụng các kiến thức đó vào vi[r]
Trang 1Tiết 43: ễN TẬP CHƯƠNG IV
I Mục tiệu:
- KN
-
-
-
- 2) Veà kyừ naờng: Vaọn duùng ủửụùc cỏc
toỏn cú liờn quan
3)Veà tử duy: Hieồu vaứ vaọn chớnh xỏc cỏc
4) Veà thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực trong laứm toaựn
II Chuẩn bị :
+Thaày : Giaựo aựn , SGK, moọt soỏ ủoà duứng caỏn thieỏt khaực
+Hoùc sinh: SGK, cỏc bài
III.Phửụng phaựp giaỷng daùy: Gụùi mụừ vaỏn ủaựp keỏt hụùp vụựi thaỷo luaọn nhoựm.
IV- Tiến trình tổ chức bài học :
ổn định lớp :5’
- Sỹ số lớp :
- N
-Hoạt động 1: (5, 11, 13,12)
GV: ?: 5 HS lờn 2 trỡnh bày cỏc cõu 5), 11a,b), 12), 13)
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
10’ -HS trỡnh bày
5)- HS
-
a) x=1; b) x>1; c) x<1
11a)
Vỡ:
2
2
3
x x x neõn daỏu cuỷa f x
phuù thuoọc daỏu cuỷa tam thửực x x
-HS -+$ %N 2 xột và X vào
-Trong
bài
- Sau 10’ cho hs (!
cỏch xỏc (
xột “trong trỏi ngoài cựng ”
hai và “bộ trỏi -` cựng ”
J[% -L 2 cỏc
a dung
9 b
c hoàn
b cho Hs
Trang 2giáo án Toán 10 - ban CB tuaàn 22 Trang 2
15’
( ) 0
( ) 0
+ Hoàn toàn
-HS
trỡnh
KQ:
11b)
2 4
;
12)
2
4
0
b c a b c
b c a bc b c a bc
b bc c a b bc c a
b c a b c a
b c a b c a b c a b c a x
Theo ẹL daỏu tam thửực baọc hai suy ra ủpcm
13)
+
chớnh xỏc ( !
- [% ý ) sõu cho HS tri
delta õm khi xột !
- Rỳt ra $%& phỏp cho -5L toỏn này
- [% ý cỏch xỏc
nguyờn
- Rỳt ra $%& phỏp cho -5L toỏn này
J[% -L 2 cỏc
a dung
9 b
c hoàn
b cho Hs
Hoạt động 2: (
Trang 3Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
10’ + HS
2 sau khi 2 cỏc bài toỏn +
hai cú tham !
+ Cho tam 2+bx+c
Tỡm ( ) 3 tham sao
cho f(x)=0
1) f(x)=0 cú hai phõn
0 0
a
2) f(x)=0 cú kộp:
0 0
a
3) f(x)=0 vụ
0 0
a
4) f(x)=0 cú 2 trỏi
0
a
a c
5) f(x)=0 cú 2 cựng
0
a
a c
6) f(x)=0 cú 2 cựng
%&
0 0 0 0
a
S
P
7) f(x)=0 cú 2 cựng õm:
0 0 0 0
a
S
P
+ N ý bài 4, 10, 6
+
K[% ý rốn - cho HS cỏc )n o + p lý tam
cỏc bài toỏn cú liờn quan, ;
) cho tham m
+ Bờn L 6 ta N ý cho HS
hai + Cho tam 2+bx+c
Tỡm ( ) 3 tham
0
a
f x x
9 ) 0 0
0
a
f x x
0
a
f x voõ nghieọm x
0
a
f x voõ nghieọm x
V Cuỷng coỏ baứi vaứ daởn doứ:5’
+ Cuỷng coỏ:
+
Trang 4giáo án Toán 10 - ban CB tuaàn 22 Trang 4
Hỡnh học:
Tiết: 27-28 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CHƯƠNG II
Ngày dạy :
I Mục tiờu:
1) Veà kieỏn thửực:
và cỏc giỏ
-Xỏc %N gúc w hai vecto, tớch vụ %` 3 hai vecto -Nắm vững cỏc
tam giỏc
2) Veà kyừ naờng: Vaọn duùng ủửụùc caực
liờn quan
3)Veà tử duy: Hieồu vaứ vaọn duùng linh hoaùt chớnh xỏc cỏc
cỏc
4) Veà thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực trong laứm toaựn.
II Chuẩn bị :
+Thaày : giỏo ỏn, sỏch giỏo khoa.
+Hoùc sinh: SGK, cỏc bài
III.Phửụng phaựp giaỷng daùy: Gụùi mụừ vaỏn ủaựp keỏt hụùp vụựi thaỷo luaọn nhoựm.
IV- Tiến trình tổ chức bài học :
ổn định lớp : 5’
+Sỹ số lớp : + Nắm tỡnh hỡnh chuẩn bị bài ở nhà của Hs + Tiến hành sửa bài tập
+ Bài mới Hoạt động 1: (
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
- HS tham gia:
-3)
a b a a .cos , a b
a b lụựn nhaỏt khi a b
a b beự nhaỏt khi a b
4) a b 6 2 4
-?: HS lờn 2 trỡnh bày, Sau 10’ cho HS
: HS + xột và hoàn
b!
J[% ý cho hs # tớch
vụ %` và cỏch xỏc
gúc w hai vecto
- [% ý cho hs a b x x ' y y '
Bài tập SGK trang 62.
J[% -L 2 cỏc a dung
9 b c hoàn b cho Hs
Trang 5Theo lý sin ta cú:
R R
a a
10)
Gv Hờrong ta cú:
11)Ta cú cụng
1
sin 2
S ab C
sinC=1, CA 90 0
- [% ý cho hs lý sin
J[% ý cho hs cỏch + p
cụng
-
J[% -L 2 cỏc a dung
9 b c hoàn b cho Hs
Hoạt động 2: (
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
40’
-HS tham gia : và 2 thớch
J?: Hs 2 thớch $%& ỏn
:
- ?N ý cho hs w cõu khú -Rốn
Bài
!
Kết quả cần đạt:
V Cuỷng coỏ baứi vaứ daởn doứ:5’
+ Cuỷng coỏ: Y/c HS nhaộc laùi
+
+ , bài : hụm sau
2
24(24 12)(24 16)(24 20) 96
4 17.09
a
a
a
p
m
2
R
Trang 6gi¸o ¸n To¸n 10 - ban CB tuaàn 22 Trang 6
... class="text_page_counter">Trang 4giáo án Toán 10 - ban CB tuaàn 22 Trang 4
Hỡnh học:
Tiết: 27-28... class="text_page_counter">Trang 2
giáo án Tốn 10 - ban CB tuần 22 Trang 2
15’
( ) 0
(... định lớp : 5’
+Sỹ số lớp : + Nắm tỡnh hỡnh chuẩn bị nhà Hs + Tiến hành sửa tập
+ Bài Hoạt động 1: (
Tg Hoạt động học sinh Hoạt động giáo