Kỹ năng, kỹ xảo: Rèn luyện các thao tác tư duy: phân tích, tổng hợp, so sánh, khái quát hóa, trừu tượng hóa và cụ thể hóa; Rèn luyện tư duy logic và ngôn ngữ chính xác; Rèn luyện khả năn[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TOẢN
CHƯƠNG II TIẾT 13
Ngày tháng năm 2004
I Mục đích yêu cầu của bài dạy:
1 Kiến thức cơ bản: Khái niệm hàm số bậc I, khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc I.
2 Kỹ năng, kỹ xảo: Rèn luyện các thao tác tư duy: phân tích, tổng hợp, so sánh, khái quát hóa, trừu tượng hóa và cụ thể hóa; Rèn luyện tư duy logic và ngôn ngữ chính xác; Rèn luyện khả năng sử dụng hình vẽ, đồ thị
3 Thái độ nhận thức: Thấy được mối liên hệ giữa toán học và thực tế, từ đó chủ động trong việc tìm
tri thức mới, hình thành quan điểm động trong việc nghiên cứu sự vật, hiện tượng
II Đồ dùng dạy học: Thước thẳng, SGK, SGK ĐS10 Ban A (Thí điểm).
III Các hoạt động trên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ: Định nghĩa hàm số cho bởi công thức Nếu các bước xét sự biến thiên của hàm
sốy = f(x)
2 Giảng bài mới:
20’
Hàm số bậc nhất có dạng: y
= ax + b, trong đó x là biến số,
a và b là các hằng số
I KHẢO SÁT HÀM SỐ y = ax
+ b (a 0)
1 Tập xác định: D = R.
2 Sự biến thiên:
Nếu a > 0, hàm số y =
ax + b đồng biến trên R
Nếu a < 0, hàm số y =
ax + b nghịch biến trên R
3 Bảng biến thiên:
x y
+
-+
-a > 0 x
y
+
-+
-a < 0
4 Điểm đặc biệt:
Cho x = 0 y = b
a
b
x
y =ax + b
a 1 O C -b/a
b
- Hàm số bậc nhất có dạng như thế nào?
- Hãy tìm tập xác định của hàm số bậc nhất?
- Tính f(x1) và f(x2) với x1 < x2?
1 2
1
(
x x
x f x f
- Tập R được viết theo khoảng như thế nào?
- Vậy hàm số đồng biến trên khoảng nào?
- Bảng biến thiên của hàm số y =
ax + b trong trường hợp a < 0 biểu diễn như thế nào?
- Khi x = 0 thì y = bao nhiêu?
- Khi y = 0 thì hàm số bậc nhất trở thành gì?
- Cho hàm số y = x + 1, tìm các điểm ứng với x = -2, 0, 1, 2?
- Tìm các điểm ứng với y = 0, 1.?
- Biễu diễn các điểm vừa tìm được lên mặt phẳng tọa độ? Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm (0;
- Dạng: y = ax + b
- Tập xác định D = R
- Ta có f(x1) = ax1 + b; f(x2) = ax2 + b
1 2
1
(
x x
x f x f
- R = (-; + )
- Hàm số đồng biến trên khoảng (-; +)
- Biểu diễn bằng một mũi tên đi lên từ trái sang phải
- Khi x = 0 y = b
- Khi đó hàm số trở thành phương trình bậc nhất
- Các điểm là: (-2; -1), (0; 1), (1; 2), (2; 3)
- Các điểm: (-1; 0), (1; 0)
§2 HÀM SỐ BẬC NHẤT
Trang 215’
a > 0 y
x
y = ax+ b
O C -b/a b
a < 0
3
2
+ 2 là đường thẳng đi qua hai
điểm A(3; 0) và (0; 2)
II CÁC DẠNG ĐẶC BIỆT
CỦA HÀM SỐ y = ax + b
1 Tia phân giác thứ I: y = x
O y
x
I II
III
IV
2 Tia phân giác thứ II: y =
-x
O
y=-x
y
x
I II
III
IV
III ĐƯỜNG THẲNG Ax + By
+ C = 0
Tập hợp các điểm có tọa độ
(x; y) thõa mãn phương trình
Ax + By + C = 0 (A.B không
đồng thời bằng 0) là một đường
thẳng, gọi là đường thẳng Ax +
By + C = 0
Đặc biệt:
1 Đường thẳng song song
trục hoành: y = c (b 0)
1) và (-1; 0)? Đường thẳng vừa vẽ như thế nào với các điểm còn lại
- Lấy điểm trên đường thẳng đó một điểm có tọa độ (-3; -2), điểm đó như thế nào so với hàm số y =
ax + b?
- Từ đó nêu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất?
- Vẽ đồ thị hàm số y = x?
- Vẽ đồ thị hàm số y = -x?
- Hãy biễu diễn các điểm thõa mãn phương trình 2x – y + 3 = 0, ứng với x = -2, -1, 0, 1, 2 trên mặt phẳng tọa độ?
- Tập hợp các điểm đó là gì?
- Một các tổng quát, tập hợp các điểm thõa mãn phương trình: ax +
by + c = 0 là gì?
- Hãy vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ các đường thẳng ứng với:
a) a = 0;
O y
x
- Đường thẳng vừa vẽ đi qua các điểm còn lại
- Điểm có tọa độ (-3; -2) thõa mãn phương trình ax + b = y
- Đồ thị hàm số bậc nhất là đường thẳng đi qua hai
a
b
- Đồ thị hàm số y = x:
1 1 O
y=x y
x
- Đồ thị hàm số y = -x:
1 O
y=-x
y
x -1
- Các điểm thõa mãn phương trình 2x – y + 3 = 0:
O y
x
- Tập hợp các điểm đó là đường thẳng
- Tập hợp các điểm thõa mãn phương trình ax + by + c = 0 là đường thẳng
Trang 32 Trục hoành: y = 0.
3 Đường thẳng song song
trục tung: x = c (c 0)
4 Trục tung: x = 0
b) a = c = 0;
c) b = 0;
d) b = c = 0
- Nêu nhận xét từng trường hợp?
- Đồ thị:
O
y
x
y = d
x = d
- Với a = 0 đồ thị là đường thẳng song song trục hoành
- Với a = c = 0 đường thẳng trùng trục hoành – Với b = 0 đường thẳng song song trục tung
- Với b = c = 0 đường thẳng trùng trục tung
3 Củng cố:
4 Bài tập về nhà: