1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án giảng dạy các môn lớp 4 - Trường tiểu học Triệu Sơn - Tuần 20

16 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 199,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động cụ thể -Kiểm tra giấy bút HS -Tổ trưởng kiểm tra HĐ2:Kiểm tra Giới thiệu bài : MT:HS thực hành viết hoàn chỉnh 1 GV ghi đề lên bảng Gọi hs đọc lại đề bài văn miêu tả đồ vật sau[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN:20

Tên bài dạy HAI 18/1/2010 Tập đọc Toán Khoa học 3 4 5 Bốn anh tài(tiếp) Phân số Không khí bị ô nhiễm BA 19/1/2010 Toán LTVC Chính tả Kể chuyện 1 3 4 1Chiều Phân số và phép chia số tự nhiên Luyện tập về câu kể:Ai làm gì? (Nghv)Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp Kể chuyện đã nghe, đã đọc TƯ 20/1/2010 NĂM 21/1/2010 Toán Tập đọc LTVC TLV 1 2 3 4 Luyện tập Trống đồng Đông Sơn MRVT: Sức khoẻ Miêu tả đồ vật: Kiểm tra SÁU 22/1/2010 Toán TLV Khoa học SHTT 1 3 4 5 Phân số bằng nhau Luyện tập giới thiệu về địa phương Bảo vệ bầu không khí trong sạch Sinh hoạt Đội (Đ/C Hiền dạy-dự CĐ huyện) Kí duyệt của BGH: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

TUẦN 20 Thứ hai ngày tháng năm 20…

Tập đọc BỐN ANH TÀI(Tiếp)

HĐ1:Kiểm tra bài cũ

MT:

-3em đọc thuộc lòng bài thơ Chuyện cổ tích về loài

người, trả lời câu hỏi nội dung bài.

-Nhận xét,ghi điểm

HĐ2: Luyện đọc

MT:Hiểu từ ngữ mới trong bài

Cầu Khây,tinh thông, yêu tinh

Đọc đúngcáctừngữ,câu ,đoạn ,

bài Đọc liền mạch các tên riêng

PP:L/tập,quan sát,giảng giải

ĐD:Bảng phụ chép từ luyện, câu

,đoạn văn cần hướng dẫn luyện

đọc đọc.tranh của bài

Bài gồm 2 đoạn:

Đoạn1:Bốn anh em………yêu tinh đấy Đoạn 2(còn lại)

Luyện đọc các từ: Nắm Tay Đóng Cọc , Lấy Tai Tát

Nước , Móng Tay Đục Máng

-HS đọc chú giải,hiểu từ: núc nác,núng thế

-Hướng dẫn giọng nhấn giọng các từ ngữ chỉ tài năng của Bốn anh tài

+ Tranh minh họa để HS nhận ra từng nhân vật

- Luyện đọc theo cặp 1 em đọc cả bài -GVđọc mẫu cả bài

HĐ3: Tìm hiểu bài:

MT: Biết thuật lại sinh động

cuộc chiến đấu của 4 anh tài

chống yêu tinh Ca ngợi sức

khỏe , tài năng ,lòng nhiệt

thành,đoàn kết của 4 anh em

Cẩu Khây

PP:Thảo luận,hỏi đáp,giảng giải

ĐD:Tranh minh hoạ bài đọc

SGK

Anh em Cẩu Khây gặp những ai? Họ gặp 1 bà cụ

- Bà cụ giúp 4 anh em nh thế nào? Bà nấu cơm cho ăn,

cho anh em ngủ nhờ

- Yêu tinh có phép thuật gì lạ? Phun nước làm ngập

cánh đồng

- Thuật lại cuộc chiến đấu của 4 anh em với yêu tinh? 2

em thuật lại đoạn: “ Yêu tinh trở về… phải quy hàng”

- Vì sao 4 anh em chiến thắng? Có sức khoẻ, tài năng

phi thường, đoàn kết.

HĐ4: Đọc diễn cảm

MT:Đọc diễn cảm giọng kể khá

nhanh;nhấn giọng từ ngữ ca ngợi

tài năng,sức khỏe,nhiệt thành

PP:Thực hành

ĐD:Bảng phụ

2 em tiếp nối nhau đọc bài.Hướng dẫn HS tìm giọng đọc phù hợp với diễn biến truyện

ớnd -HD đọc diễn cảm đoạn : 2 + Đọc mẫu đoạn văn +Luyện đọc diễn cảm theo cặp + Thi đọc diễn cảm trước lớp.Sửa chữa , uốn nắn -Thuật lại câu chuyện

HĐ5:Củng cố,dặn dò -Nội dung? Truyện ca ngợi sức khỏe,tài năng,nhiệt thành

làm việc nghĩa , cứu dân lành của 4 anh em Cầu Khây

-Giáo dục qua nội dung câu chuyện

- Về nhà luyện đọc,chuẩn bị bài sau

Trang 3

Khoa học

KHÔNG KHÍ BỊ Ô NHIỄM

HĐ1:Giới thiệu bài:

MT:

-Nêu cách phòng và chống bão ?cách nào tốt nhất? -Gđ em đã phòng chống bão ntn?

HĐ2: Không khí sạch và kk bị

ô nhiễm

MT:Phân biệt được không khí

sạch và không khí bẩn

PP: quan sát,giảng giải,thảo luận

ĐD:Bảng phụ - Sưu tầm các

hình vẽ, tranh ảnh về bầu không

khí trong sạch và bị ô nhiễm

-Giới thiệu bài:cho hs nghe thông tin

B1: Làm việc theo cặp -Cho học sinh quan sát hình ở trang 78, 79 sgk và chỉ ra đâu là không khí sạch ? Không sạch ?

-Học sinh quan sát hình 78, 79 sgk và chỉ ra +Hình 1:ô nhiễm;

+Hình 2 là trong lành vì có cây cối xanh tươi, không gian thoáng đãng;

+Hình 3, 4 ô nhiễm B2: Làm việc cả lớp -Gọi một số học sinh trình bày kết qủa -Giáo viên nhận xét và kết luận:

+Không khí sạch là không khí trong suốt, không màu, không mùi, không vị Chỉ chứa khói, bụi, khí độc, vi khuẩn với một tỷ lệ thấp không làm hại đến sức khoẻ con người

+Không khí bẩn là không khí có chứa một trong các loại khói, khí độc, bụi có hại cho sức khoẻ

conngười -Học sinh tự liên hệ thực tế trong cuộc sống hàng ngày

HĐ3:nguyên nhân gây ô nhiễm

MT: Nêu những nguyên nhân

gây nhiễm bẩn bầu không khí

PP:Thảo luận,thuyết trình

ĐD:Tư liệu

-Cho học sinh liên hệ thực tế -Cho hs nắm thêm thông tin(tư liệu) -Giáo viên nhận xét và kết luận: Nguyên nhân làm không khí bị ô nhiễm là do bụi tự nhiên, bụi núi lửa, bụi do hoạt động của con người Do khí độc của sự lên men thối của các xác sinh vật, rác thải, sự cháy than đá, dầu mỏ, tàu xe, nhà máy

-Do đâu mà gây ra nguyên nhân ấy:do con người là chủ yếu,một phần nhỏ là do tự nhiên

=>Tác hại của nó:…

HĐ4: Củng cố,dặn dò -Nêu những nguyên nhân làm cho không khí bị ô

nhiễm -Về nhà luyện đọc,chuẩn bị bài sau

Trang 4

Toán: PHÂN SỐ

HĐ1:Bài cũ

MT: ôn về đơn vị đo diện tích

-Chấm bài tập một số em

HĐ2: Giới thiệu về phân số

MT: Bước đầu nhận biết về

phân số; biết phân số có tử số,

mẫu số ; biết đọc, viết phân số

PP: quan sát,thảo luận,giảng giải

ĐD:12 bộ đồ dùng phân số,1bộ

hình phân số

-Giới thiệu bài:giới thiệu chương 4,mục 1

-HS lấy ở đồ dùng một hình như GV đã gắn trên bảng -Đếm xem có mấy phần bằng nhau ? (6phần)

-Mấy phần đã tô màu? (5 phần) -Ta nói : 5 phần 6 hình tròn đã tô màu.Viết là

6 5

- Hướng dẫn hs đọc viết phân số ,tử số,mẫu số Ýnghĩa của tử số ,mẫu số

-GV gắn hình cho hs đọc phân số -GVđọc phân số hs đưa hình Theonhóm 2

(đọc:2 phần 5) (đọc:5 phấn 6)

5

2

6 5

HĐ3: Thực hành

MT: vận dụng,nhận ra, đọc

viếtphân số

PP :thực hành,trò chơi

ĐD:bảng con,phiếu,bộ phân số

-HS xem các bài tập,nêucách làm

Bài 1:gv gắn hình hs ghi phân số vào bảng con

+Hình 1: ; +Hình 2: +Hình 3:

4

3

8

5

4 3

+Hình 4: +Hình 5: +Hình 6:

10 7

Bài 2:gv phát phiếu cho hs làm theo nhóm 2

Phân số

tử số mẫu

số 11

10

12

Bài 3,4: cho hs chơi trò chơi :Tìm nhanh gắn đúng GVvà HS có bộ thẻ số và hình như nhau như bài 3,4

-Gv nêu y/c,hs tìm và gắn nhanh theo nhóm

-Nhận xét,dặn dò,chuẩn bị bài sau

Trang 5

Thứ ba ngày tháng năm 2010

Toán: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN

HĐ1:Bài cũ

MT: ôn về phân số

-Chấm bài tập một số em -GVgắn hình cho hs nêu phân số theo y/c

HĐ2: Phân số là phép chia số

tự nhiên

MT: Bước đầu nhận biết về

khái niệm phân số làthươngcủa

phép chia số tự nhiên

PP: quan sát,thảo luận,giảng

giải,nêu vấn đề

ĐD:12 bộ đồ dùng phân số,1bộ

hình phân số

-Giới thiệu bài:giới thiệu một trong hai cách hiểu về

khái niệm phân số -Gv nêu vấn đề: hs tự giải,nêu kết quả 1/Có 8 quả cam chia đều cho 4em.Hỏi mỗi em có bn quả?

8:4=2(quả) phép chia hết 2/Có 3 quả cam chia đều cho 4 em.Hỏi mỗi em có bn quả?

3:4=?(quả) -GV sử dụng mô hình để cùng chia với hs

Chia theo hình vẽ thì một em được quả cam

4 3

-Vậy: 3:4=

4 3

=>thương của phép chia số tự nhiên (khác 0)có thể viết được dưới dạng phân số.Tử số là số bị chia,mẫu số là

số chia.VD:

HĐ3: Thực hành

MT: vận dụng,nhận ra mối liên

quan giữa STN và PS

PP :thực hành,quan sát,nhận

xét mẫu

ĐD:vở

-HS xem các bài tập,nêucách làm

Bài 1: hs làm vào vở (gv có thể thay số)

8 : 10= ; 5 : 8= ; 6 : 11= ; 3 : 4=

10

8

8

5

11

6

4 3

Bài 2: gv cho hs quan sát mẫu,nhận xét mẫu,nêu cách

làm

24 :8 = =3; 88:11= =8 ; 0:5= = -chú ý đây là phép chia hết nên kết quả cuối cùng là STN

Bài 3: Cho hs quan sát mẫu rồi tự làm

a/

9= ; 6= ; 1= ; 0= ; 3=

b/ =>Nhận xét:mọi STN đều viết được dưới dạng phân

số có tử số là STN đó mẫu số là 1

HĐ4: Củng cố,dặn dò -Chấm,chữa,rèn kĩ năng cho hs trình bày

-Nhận xét,dặn dò về nhà hoàn thành bài tập -Chuẩn bị bài sau

Trang 6

Chính tả( nghv): CHA ĐẺ CỦA CHIẾC LỐP XE ĐẠP

HĐ1.Kiểm tra bài cũ:

*MT: chấm phần rèn chữ

-Chấm bài tập một số em -Nêu gương một số em viết chữ đẹp

HĐ2: Hướng dẫn viết

*MT:Hiểu nội dung Nghe –viết

đúng chính tả,trình bày đúng

đoạn văn bài Cha đẻ của chiếc

lốp xe đạp

*PP: Thực hành,luyện tập

*ĐD: Bảng nhóm,vở

- Giới thiệu bài

GV nêu mục tiêu cần đạt của tiết học

Bước 1: -GVđọc mẫu đoạn văn

-1em đọc đoạn văn,lớp đọc thầm

- Đoạn văn nói lên điều gì ?Người làm ra lốp

xe đạp là một hs tên là: Đân-lớp,1880

Bước 2: Đọc thầm lại đoạn văn,chú ý những

chữ cần viết hoa,những từ ngữ dễ viết sai và cách trình bày

Hướng dẫn viết từ khó (thế kỈ XI X,nẹp

sắt,xóc, Đân-lớp,suýt ngã,năm 1880,săm )

-GV yêu cầu HS tìm trừ khó, dễ lẫn khi viết chính tả và luyện viết bảng nhóm:

Bước 3: Viết chính tả

- GV đọc cho HS viết

- GV đọc lại cho HS soát bài

- GV chấm, sửa lỗi cho HS

HĐ3: Bài tập

*MT: phân biệt những từ ngữ

có vần dễ lẫn : uôt/uôc

*PP: thực hành.

*ĐD: bảng phụ,VBT Tranh

minh hoạ chuyện ở bài tập 3

Chọn câu 2b.3b

Bài 2:

-GV gọi HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- GV gọi 1 đọc đoạn thơ đã điền,bổ sung, sửa sai

-Hs ghi bài đúng vào vở (cuốc,buột,thuốc

chuột)

Bài 3b:

gv gắn bảng phụ cho hs trao đổi,làm vbt

-Các nhóm trình bày: (thuốc,cuộc,buộc)

-Chấm bài 1số em

HĐ4: Củng cố - Dặn dò: -Về nhà rèn chữ

- GV nhận xét tiết học

- HS về nhà hoàn thành bài tập

Trang 7

Luyện từ và câu : LUYỆN TẬP CÂU KỂ: AI LÀM GÌ?

HĐ1: Bài cũ (5’) - 1 em làm lại bài tập 1-2

- 1 em đọc thuộc 3 câu tục ngữ bài tập 3 -Nhận xét,ghi điểm

HĐ2:Bài tập 1,2.(15P)

MT: Củng cố kiến thức và kĩ

năng sử dụng câu kể:Ai làm

gì? Tìm đợc câu kể Ai làm gì

trong đoạn văn, xác định đợc

bộ phận chủ ngữ, vị ngữ

trong câu

PP : Trực quan ,thảo luận,

giảng giải

ĐD: Phiếu,bảng phụ chép 4

câu kể trong bài 1

Giới thiệu bài :Nêu mục đích, yêu cầu Bài 1,2:

- GV treo bảng phụ 1 em đọc bài, lớp đọc thầm đoạn

văn, trao đổi cặp để tìm câu kể Ai làm gì? đọc các câu

kể :Ai làm gì? tìm được trong đoạn văn

- GV nhận xét, chốt ý đúng a) Tàu chúng tôi/ buông neo trong vùng biển Trờng Sa

CN VN b) Một số chiến sĩ/ thả câu

CN VN c)Một số khác/quây quần trên boong sau ca hát,thổisáo

CN VN d) Cá heo/ gọi nhau quây đến quanh tàu như chia vui

CN VN -Rèn cho hs yếu kĩ năng xđ CN-VN -HS viết bài đúng vào vở

HĐ3 : Bài tập 3.(12P)

MT:Thực hành viết được 1

đoạn văn có dùng kiểu câu:

Ai làm gì?

PP:Trực quan,đàm thoại,

thực hành

ĐD:Bảng phụ ,vbt, Tranh

minh hoạ làm trực nhật

-Hs đọc nội dung các bài tập,nêu cách làm

Bài 3:Cho hs làm bài vào vở,

- GV ghi yêu cầu lên bảng

- Treo tranh minh hoạ Vài em nêu nội dung tranh

- HD học sinh phân tích đề bài

- Đề bài yêu cầu gì ? Viết 1 đoạn văn

- Đoạn văn sử dụng kiểu câu gì ? Câu kể Ai làm gì?

- Cần lu ý gì khi viết ? Sử dụng đúng dấu câu,viết câu

đúng ngữ pháp, chính tả.HS viết bài vào vở.

- Yêu cầu học sinh viết bài

- Thu bài, chấm, chữa 1 số bài

-HD HS sai làm lại bài

HĐ4: Củng cố-dặn dò(3P) -Chốt kiến thức đã học

-Nhận xét giờ học -Về nhà hoàn thành bài học -Chuẩn bị bài sau

Trang 8

KỂ CHUYỆN : KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC

HĐ1:Kiểm tra bài cũ: -Gọi 2 HS kể chuyện Bác đánh cá và gã hung

thần

-GV nhận xét

HĐ2:Hướng dẫn kể:

MT: Học sinh biết kể tự nhiên

bằng lời của mình một câu

chuyện, mẩu chuyện, đoạn

chuyện các em đã nghe, đã đọc

nói về 1 người có tài

PP:Phân tích, định hướng

ĐD:Sưu tầm một số chuyện viết

về những người có tài

Sách truyện đọc lớp 4

Bảng phụ viết dàn ý kể chuyện

1.Giới thiệu bài

+Kể một câu chuyện mà em đã được nghe, được đọc nói về một người có tài năng

Gọi HS đọc đề Hỏi: Đề yêu cầu gì?

GV gạch chân bằng phấn màu các từ:

được nghe, được đọc, có tài năng

Gọi HS đọc gợi ý

Gọi HS nêu những truyện về người tài năng,lập

kĩ lục(tránh lạc đề về người cónghị lực) -Chuyện có ở đâu?(học ở lớp dưới,môn đạo đức, truyện đọc 4,ti vi,báo,nghe đài kể về người có tài năng vượt trội hơn người khác

Gọi HS giới thiệu về câu chuyện định kể -Gọi HS đọc gợi ý 3

-4 HS đọc nối tiếp nhau từng gợi ý

HĐ3: Học sinh kể chuyện

MT:Kể lại được,hiểu câu

chuyện và nêu được nội dung

chính của truyện theo chủ đề

PP:Kể chuyện

ĐD:Sưu tầm chuyện

Hs kể chuyện -Kể trong nhóm -HS nêu tên truyện.2HS kể nhau nghe -GV gợi ý:.Em cần giới thiệu tên truyện, Tên nhân vật mình kể,

.Kể những chi tiết làm nổi rõ tài năng,thành tích của nhân vật

-HS thi kể trước lớp

GV gắn dàn ý câu chuyện: Mở bài Diễn biến Kết thúc -Ý nghĩa câu chuyện:

Nhận xét chọn câu chuyện hay, đúng nd chuyện ghi điểm

HĐ3.Củng cố, dặn dò: -Giáo dục hs qua nội câu chuyện

-Về nhà sưu tầm thêm chuyện -Chuẩn bị bài sau

Trang 9

Tập đọc: TRỐNG ĐỒNG ĐÔNG SƠN

HĐ1:Kiểm tra bài cũ

MT:

-HS đọc chuyện Bốn anh tài ( phần tiếp theo )

-Nhận xét,ghi điểm

HĐ2: Luyện đọc

MT:Hiểu từ ngữ mới trong bài

Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài

PP:L/tập,quan sát,giảng giải

ĐD:Bảng phụ chép từ luyện,câu,

đoạn cần luyện đọc

Giới thiệu bài :GT về văn hoá Đông Sơn

Bài gồm 2 đoạn: Đoạn1:….có gạc./Đoạn 2:(còn lại) -HS luyện đọc nối tiếp 2,3 lượt

Luyện đọc các từ em hay sai,gv hd chung:

-HS đọc chú giải,hiểu từ (sgk)

-Hướng dẫn đọc câu dài:(Niềm tự hào… Đông Sơn/ …

hương / ….công/… )

-Luyện đọc theo cặp 1 em đọc cả bài -GVđọc mẫu cả bài

HĐ3: Tìm hiểu bài:

MT: Hiểu các từ ngữ mới trong

bài: Chính đáng, văn hoá Đông

Sơn, hoa văn, vũ công, nhân

bản, chim Lạc, chim Hồng

PP:Thảo luận,hỏi đáp,giảng giải

ĐD: Ảnh trống đồng trong SGK

phóng to

*Cho hs quan sát hình ảnh,hoa văn trên trống đồng,nhận xét hoa văn trên trống đồng,thảo luận N4 các câu hỏi của bài,trình bày,gv giảng giải,chốt ý đúng:

-Trống đồng Đông Sơn đa dạng ntn?Trống đồng Đông Sơn

đa dạng về hình dáng,kích cỡ,sắp xếp hoa văn trang trí.

-Hoa văn trên mặt trống được tả ntn?Giữa mặt trống hình

ngôi sao nhiều cánh,hình tròn,vũ công,chèo thuyền,chim,

-Những HĐ nào được miêu tả trên trống đồng?Lao động

đánh cá,săn bắn,đánh trống,thổi kèn,cầm vũ khí,nhảy múa

-Vì sao hình ảnh con ngời chiếm vị trí nổi bật trên hoa văn

trống đồng ? Hình ảnh đó nổi rõ nhất trên hoa văn (hình

ảnh khác) chỉ góp phần thể hiện con ngời

-Vì sao trống đồng là niềm tự hào của VN? Vì đa dạng,

hoa văn trang trí đẹp, cổ vật quý

=>Gía trị văn hoá của trống đồng Đông Sơn

HĐ4: Đọc diễn cảm

MT:Biết đọc diễn cảm bài văn

với cảm hứng tự hào, ca ngợi

PP:Thực hành

ĐD:Bảng phụ

-2 em tiếp nối nhau đọc bài.Hd HS tìm giọng đọc phù hợp

ớnd -HD đọc diễn cảm đoạn : Nổi bật…sâu sắc.

+ Đọc mẫu đoạn văn +Luyện đọc diễn cảm theo cặp + Thi đọc diễn cảm trước lớp.Sửa chữa , uốn nắn

HĐ5:Củng cố,dặn dò -Nội dung? Bộ sưu tập trống đồng Đông Sơn rất phong

phú, đa dạng với hoa văn rất đặc sắc, là niềm tự hào của người Việt Nam.

-Giáo dục qua nội dung

- Về nhà luyện đọc,chuẩn bị bài sau

Trang 10

Tập làm văn: MIÊU TẢ ĐỒ VẬT (KIỂM TRA VIẾT)

-Tổ trưởng kiểm tra

HĐ2:Kiểm tra

MT:HS thực hành viết hoàn chỉnh 1

bài văn miêu tả đồ vật sau giai đoạn

học về văn miêu tả đồ vật- bài viết

đúng với yêu cầu của đề, có đủ 3 phần

(mở bài, thân bài, kết bài), diễn đạt

thành câu, lời văn sinh động, tự nhiên

PP:Kiểm tra

ĐD:Bảng lớp viết dàn ý vắn tắt của bài

văn miêu tả.Vở TLV

Giới thiệu bài :

GV ghi đề lên bảng Gọi hs đọc lại đề -Đọc thầm 4 đề bài GV ghi trên bảng + Đề1: Hãy tả 1 đồ vật mà em yêu thích nhất

ở trường + Đề 2: Hãy tả 1 đồ vật gần gũi nhất với em

ở nhà

+ Đề 3: Hãy tả 1 đồ chơi mà em thích nhất + Đề 4: Hãy tả quyển SGK Tiếng Việt 4 tập hai của em

Một bài văn miêu tả đồ vật đầy đủ gồm

những phần nào?Mở bài,thân bài ,kết bài

Thực hành viết

Gv có thể sử dụng 4 đề gợi ý trang 18 SGK

để làm đề bài kiểm tra hoặc tự mình ra đề cho HS

Lưu ý ra đề + Ra 4 đề để HS tự chọn khi viết bài -Cho HS viết bài

Thu chấm 1 số bài Nêu nhận xét chung

Dặn tiết sau sẽ trả bài

Ngày đăng: 03/04/2021, 09:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w