1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi Toán Lớp 4 - Năm học 2010-2011

11 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 206,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu một số hạng được gấp lên n lần, đồng thời số hạng còn lại được giữ nguyên thì tổng đó tăng lên đúng bằngn -1 lần số hạng dược gấp lên đó.. Nếu một số hạng được giảm đi n lần, đồng th[r]

Trang 1

Thứ ba, ngày 13 tháng 12 năm 2010

toán

Mối quan hệ giữa các thành phần của phép tính

i mục tiêu:

- HS biết Vận dụng mối quan hệ để tìm các thành phần của phép tính, vận dụng kĩ thuật tính để giải toán

ii hoạt động dạy học

A/ Vận dụng mối quan hệ để Tìm các thành phần của phép tính:

*Một số kiến thức cần ghi nhớ

a/ Phép cộng

( a - n ) + ( b - n) = a + b - n x 2

(a - n) + (b + n) = a + b

(a + n ) + (b + n) = a + b + n x 2

Nếu một số hạng 34 gấp lên n lần, đồng thời số hạng còn lại 34 giữ nguyên thì tổng đó tăng lên đúng bằng(n -1) lần số hạng

Nếu một số hạng 34 giảm đi n lần, đồng thời số hạng còn lại 34 giữ nguyên thì tổng đó bị giảm đi một số đúng bằng (1- ) số hạng bị giảm đi

n

1

đó

b/ Phép trừ

Nếu số bị trừ và số trừ cùng tăng (hoặc giảm) n đơn vị thì hiệu của chúng không thay đổi

Nếu số bị trừ bị gấp lên n lần và giữ nguyên số trừ thì hiệu 34 tăng lên

đúng bằng (n-1) lần số bị trừ.(n>1)

Nếu số bị trừ 34 tăng thêm n đơn vị, số trừ giữ nguyên thì hiệu tăng lên n

đơn vị

5 Nếu số bị trừ giữ nguyên, số trừ 34 gấp lên n lần thì hiệu bị giảm đi (n-1) lần số trừ (n>(n-1)

Nếu số trừ tăng lên n đơn vị, số bị trừ giữ nguyên thì hiệu giảm đi n đơn vị c/ Phép nhân

.Trong một tích nếu một thừa số 34 gấp lên n lần đồng thời có một thừa số khác giảm đi n lần thì tích không thay đổi

Trong một tích có một thừa số 34 gấp lên n lần, các thừa số còn lại giữ

nguyên thì tích 34 gấp lên n lần và 34 lại nếu một tích có thừa số bị giảm đi n lần, các thừa số còn lại giữ nguyên thì tích cũng bị giảm đi n lần.(n>0)

Trang 2

Trong một tích, nếu một thừa số 34 gấp lên n lần, đồng thời một thừa số

34 gấp lên m lần thì tích gấp lên (m n)lần /34 lại nếu trong một tích 

một thừa số bị giảm đi m lần , một thừa số bị giảm đi n lần thì tích giảm đi (m n)lần (m và n khác 0)

Trong một tích nếu một thừa số tăng lên a đơn vị , các thừa số còn lại giữ

nguyên thì tích 34 tăng lên a lần tích các thừa số còn lại

d/Phép chia

.Trong phép chia nếu số bị chia tăng lên (giảm đi) n lần (n>0) đồng thời số chia giữ nguyên thì 3J  cũng tăng lên (giảm đi) n lần

.Trong phép chia, nếu tăng số chia lên n lần (n>0) đồng thời số bị chia giữ

nguyên thì 3J  giảm đi n lần và 34 lại

Trong một phép chia, nếu cả số bị chia và số chia đều cùng gấp (giảm) nlần

(n>0) thì 3J  không thay đổi

Trong một phép chia có

n lần (n>0) thì số

* Bài tập

1- Hai số có hiệu là 4275 Nếu thêm vào số bị trừ 1027đơn vị và bớt ở số trừ

2148 đơn vị thì 34 hiệu mới bằng bao nhiêu ?

- Hai số có hiệu là 5729 Nếu thêm vào số trừ 2418 đơn vị và bớt ở số bị trừ

1926 đơn vị thì 34 hiệu mới bằng bao nhiêu ?

2- Cho một phép trừ Nếu thêm vào số bị trừ 3107đơn vị và bớt ở số trừ 1738

đơn vị thì 34 hiệu mới là 7248 Tìm hiệu ban đầu của phép trừ

- Cho một phép trừ Nếu thêm vào số trừ 1427 đơn vị và bớt ở số bị trừ 2536

đơn vị thì 34 hiệu mới là 9032 Tìm hiệu ban đầu của phép trừ

3- Tìm hai số biết số lớn gấp 7 lần số bé và số bé gấp 5 lần 3J ( (hơn, kém)

- Tìm hai số biết số lớn gấp 9 lần 3J  và 3J  gấp 4 lần số bé

- Tìm hai số biết số số bé bằng 1/5 số lớn và số lớn gấp 8 lần 3J (

- Tìm hai số biết 3J  bằng 1/4 số lớn và gấp 8 lần số bé

- Tìm hai số biết số số bé bằng 1/3 3J  và 3J  bằng 1/9 số lớn

4- Trong một phép chia có số chia bằng 59,

lớn nhất có thể có Tìm số bị chia

- Tìm một số biết rằng nếu đem số đó chia cho 74 thì 34 3J  là 205 và

số

- Tìm số bị chia của một phép chia biết 3J  gấp 24 lần số chia và có số 5- Một phép chia có

số bị chia

Trang 3

6- Tìm một số biết rằng nếu đem số đó chia cho 68 thì 34 3J  bằng số

7- Tìm số bị chia và số chia bé nhất để có

8- Một số tự nhiên chia cho 45

chia cho 27 thì

- Một số tự nhiên chia cho 38

Nếu lấy số đó chia cho 46 thì

nhiêu?

9- Một phép chia có số chia bằng 57, số

chia ít nhất bao nhiêu đơn vị để 34 phép chia hết Khi đó 3J  thay đổi thế nào?

- Một phép chia có số chia bằng 48, số

chia ít nhất bao nhiêu đơn vị để 34 phép chia hết Khi đó 3J  thay đổi thế nào?

10 - Một phép chia có số chia bằng 7, số

chia ít nhất bao nhiêu đơn vị để 34 phép chia hết và có 3J  tăng thêm 3

đơn vị

- Một phép chia có số chia bằng 8, số

nhất bao nhiêu đơn vị để 34 phép chia hết và có 3J  giảm đi 2 đơn vị

Thứ sáu, ngày 24 tháng 12 năm 2010

toán

Mối quan hệ giữa các thành phần của phép tính (tt)

i mục tiêu:

- HS biết Vận dụng mối quan hệ để tìm các thành phần của phép tính, vận dụng kĩ thuật tính để giải toán

ii hoạt động dạy học

B/ Vận dụng kĩ thuật tính để giải toán:

1, Tổng của hai số là 82 Nếu gấp số hạng thứ nhất lên 3 lần thì 34 tổng mới là 156 Tìm hai số đó

- Tổng của hai số là 123 Nếu gấp số hạng thứ hai lên 5 lần thì 34 tổng mới là 315 Tìm hai số đó

3U  dẫn:

Hai lần số hạng thứ nhất là:

156- 82 = 74

Số hạng thứ nhất là:

74 :2 = 37

Số hạng thứ hai là:

82 - 37 = 45

Trang 4

2,a Hiệu của hai số là 234 Nếu gấp số bị trừ lên 3 lần thì 34 hiệu mới là

1058 Tìm hai số đó

-b Hiệu của hai số là 387 Nếu gấp số trừ lên 3 lần thì 34 hiệu mới là 113 Tìm hai số đó

- c.Hiệu của hai số là 57 Nếu viết thêm chữ số 0 vào tận bên phải số bị trừ thì 34 hiệu mới là 2162 Tìm số bị trừ và số trừ

- d.Hiệu của hai số là 134 Nếu viết thêm một chữ số vào tận bên phải số bị trừ thì 34 hiệu mới là 2297 Tìm số bị trừ , số trừ và chữ số viết thêm

3U  dẫn:

a

Hai lần số bị trừ là:

1058 -234 = 824

Số bị trừ là:

824: 2 =412

Số trừ là:

412 - 234 =178

d.Khi viết thêm một chữ số a vào tận cùng bên phải của số trừ thì số đó đã

tăng lên 10 lần và a đơn vị /3 vấy hiệu sẽ tăng 9 lần số bị trừ và a đơn vị

Vậy 9 lần số bị trừ và a đơn vị là:

2297- 134 = 2163

Ta thấy 2163 : 9 = 240 Vậy chữ số viết thêm là 3, số bị trừ là:

(2163-3): 9 = 240

Số trừ là:

240 – 134 = 106

3, Tổng của hai số là 79 Nếu tăng số thứ nhất lên 4 lần và tăng số thứ hai lên

5 lần thì 34 tổng mới là 370 Tìm hai số đó

- Tổng của hai số là 270 Nếu tăng số thứ nhất lên 2 lần và tăng số thứ hai lên 4 lần thì tổng mới tăng thêm 370 đơn vị Tìm hai số đó

3U  dẫn:

a Nếu ta tăng cả số thứ nhất lên 4 lần và tăng số thứ hai lên 4lần thì được

tổng mớilà:

79 x 4 =316

Số hạng thứ hai là:

370 - 316 = 54

Số hạng thứ nhất là:

79 - 54 =2 5

Trang 5

4, Tích của hai số là 1932 Nếu thêm vào thừa số thứ nhất 8 đơn vị thì 34 tích mới là 2604 Tìm hai số đó

- Tích của hai số là 1692 Nếu bớt ở thừa số thứ hai 17 đơn vị thì 34 tích mới là 893 Tìm hai số đó

3U  dẫn:

a.Khi thêm vào thừa số thứ nhất 8 đơn vị thì tích sẽ tăng thêm 8 lần thừa số

thứ hai, vậy thừa số thứ hai là:

(2604-1932): 8= 84 Thừa số thứ nhất là: 1932: 84=23

5 - Khi cộng một số tự nhiên với 107, một bạn học sinh đã chép nhầm 107 thành 1007 nên 34 kết quả là 1996 Tìm tổng đúng của phép cộng

- Khi cộng 2009 với một số tự nhiên, một bạn học sinh đã chép nhầm 2009 thành 209 nên 34 kết quả là 684 Tìm số hạng 3 biết

6, Khi trừ một số có 3 chữ số cho một số có 1chữ số, do đãng trí, một bạn học sinh đã đặt số trừ thẳng với chữ số hàng trăm nên đã 34 kết quả là 486

mà lẽ ra kết quả đúng phải là 783 Tìm số bị trừ và số trừ

7, Khi nhân một số tự nhiên với 6789 do lúng túng, bạn Hoa đã đặt tất cả các tích riêng thẳng cột 3 trong phép cộng nên đã 34 kết quả là 296280 Em hãy giúp bạn tìm tích đúng của phép nhân đó

8, Khi nhân một số tự nhiên với 235 do sơ ý, bạn Cúc đã tích riêng thứ hai và thứ ba thẳng cột 3 trong phép cộng nên đã 34 kết quả là 10285 Em hãy tìm tích đúng giúp bạn

9- Khi nhân một số tự nhiên với 142 do lúng túng, bạn Lan đã viết lộn thừa

số thứ hai nên đã làm cho kết quả tăng 27255 Em hãy giúp bạn tìm tích

đúng của phép nhân đó

- Khi nhân một số tự nhiên với 103 do lúng túng, bạn Huệ đã viết thiếu chữ

số 0 nên đã làm cho kết quả giảm 37080 Em hãy giúp bạn tìm tích đúng của phép nhân đó

10, Khi nhân 234 với một số tự nhiên, do chép nhầm, bạn Ngọc đã làm đổi chỗ chữ số hàng nghìn với chữ số hàng chục; chữ số hàng đơn vị với chữ số hàng trăm của thừa số thứ hai nên đã 34 kết quả là 2250846 Em hãy giúp bạn Ngọc tìm tích đúng của phép nhân đó

11, Lan thực hiện một phép nhân, do viết nhầm chữ số hàng đơn vị của thừa

số thứ hai từ 2 thành 8 nên đã 34 kết quả là 2034 mà đáng lẽ phải là 1356

Em hãy tìm các thừa số ban đầu của phép nhân đó

12, Khi nhân 254 với một số có hai chữ số giống nhau, bạn Hồng đã đặt tất cả các tích riêng thẳng cột 3 trong phép cộng nên đã 34 kết quả kém tích đúng là 16002 Em hãy giúp bạn tìm tích đúng của phép nhân đó

Trang 6

Thứ năm ngày 10 tháng 2 năm 2011

Toán

Dấu hiệu chia hết

I mục tiêu :

- HS vận dụng kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 2 ; 3 ;5 ;9 để làm các bài tập nâng cao

-Biết một số dấu hiệu chia hết cho 6,4 ; 8, 10, 25, 75, 125 và một số kiến thức có liên quan đến dấu hiệu chia hết

Ii hoạt động dạy học

a)Kiến thức cần ghi nhớ

1 Những số có tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2

2 Những số có tận cùng là 0 và 5 thì chia hết cho 5

3 Các số có tiổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3

4 Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

5 Các số có hai chữ số tận cùng lập thành số chia hết cho 4 thì số đó chia hết cho 4

6 Các số có hai chữ số tận cùng lập thành số chia hết cho 25 thì chia hết cho 25

7 Các số có 3 chữ số tận cùng lập thành số chia hết cho 8 thì số đó chia hết cho 8

8 Các số có 3 chữ số tận cùng lập thành số chia hết cho 125 thì số đó chia hết cho 125

9 a chia hết cho m, b cũng chia hết cho m(m > 0) thì tổng a+b và hiệu a – b (

a > b) cũng chia hết cho m

10 Cho một tổng có một số hạng chia hết cho m

lại chia hết cho m thì tổng chia cho m cũng

11 a chia cho m

12 Trong một tích có một thừa số chia hết cho m thì tích đó chia hết cho m (

m > 0 )

Trang 7

13 Nếu a chia hết cho m đồng thời a cũng chia hết cho n (m, n > 0 ) Đồng thời m và n chỉ cùng chia hết cho 1 thì a chia hết cho tích m n.

VD: 18 chia hết cho 2 và 18 chia hết cho 9 (2 và 9 chỉ cùng chia hết cho 1) nên 18 chia hết cho tích 2 9.

14 Nếu a chia cho m

15 Nếu a chia cho m

b)Bài tập vận dụng

Bài1: Từ 3 chữ số :0, 1, 2.Hãy viết tất cả các số khác nhau chia hết cho 2.

Bài 2 Hãy viết vào dấu * ở số 86* một chữ số để 34 số có 3 chữ số và là số:

a) Chia hết cho 2 d) Chia hết cho 3 b)Chia hết cho 5

c)Chia hết cho cả 2 và 5 e)Chia hết cho 9 g) Chia hết cho cả 3

và 9

Bài3: Hãy tìm các chữ số x, y sao cho 17x8 y chia hết cho 5 và 9

Bài 4: Tìm x để 37+2x5 chia hết cho 3

Bài 5: Tìm a và b để số a391 b chia hết cho 9 và chia cho 5

Bài 6: Hãy viết thêm 2 chữ số vào bên phải số 283 để 34 một số chia hết

cho 2, 3 và 5

Bài 7: Tìm số có 3 chữ số , biết rằng số đó chia cho 5

chia cho 3 thì vừa hết và chữ số hàng trăm là 8

Bài 8: Hãy viết thêm 2 chữ số vào bên phải và một chữ số vào bên trái số 45

để

chia cho

Bài9:

a) Trong các số sau đây số nào chia hết cho 2: 2345; 3540; 1256 ; 12347; 12989

b) Cho các số sau: 1235; 2130; 3427; 9872

- Số nào chia hết cho 5?

- Số nào chia hết cho cả 2 và 5?

c) Cho các số sau: 198; 1827; 1456; 7634, số nào chia hết cho 9?

d) Cho các số sau: 123; 369; 279; 105

- Số nào chia hết cho 9

- Số nào chia hết cho cả 3 và 9

Dạng: Bài toỏn liờn quan đến điều kiện chia hết.

* Bài tập vận dụng

a. Loại toỏn viết số tự nhiờn theo dấu hiệu chia hết

Trang 8

Bài 1 : Hãy    các  có 3   khác nhau ! 4   0, 4, 5, 9 %& mãn ( )  *

a, Chia  cho 2

b, Chia  cho 4

c, Chia  cho 2 và 5

Giải :

a, Các  chia  cho 2 có  cùng ,0/ 0 %1 4 31 khác '4  () có các   khác nhau, nên các     (67 là

540; 504 940; 904 450; 954 950; 594 490 590

b, Ta có các  có 3   chia  cho 4 (67 -  ! 4   ( cho là :

540; 504; 940; 904

c, : chia  cho 2 và 5 & có  cùng 0 ; các  < tìm là

540; 450;490

940; 950; 590

Bài 2: ;> các   1, 2, 3, 4, 5 ta  (67 bao nhiêu  có 4   chia

 cho 5?

Giải:

3@  chia  cho 5 khi  cùng là 0 %1 5

;> các  1, 2, 3, 4, ta -  (67 4 x 4 x 4 = C" có 3  

; -> các  1, 2, 3, 4, 5 ta -  (67 64  có 5   (Có  cùng là 5)

b, Loại toán dùng dấu hiệu chia hết để điền vào chữ số chưa biết

F GH/ này: IJ  & tìm chia  cho 2 %1 5 thì K6>  GL vào GM  * chia  (N xác (O    cùng

-Dùng 6Q/ pháp R S  7 -> các GM  * chia  còn H U  & tìm (N xác (O các   còn H

Bài 3:Thay x và y vào 1996 xy (N (67  chia  cho 2, 5, 9

Giải :

: & tìm chia  cho 5 - y & ,0/ 0 %1 5

: & tìm chia  cho 2 nên y & là  V

9! ( suy ra y = 0 : & tìm có GH/ 1996 x 0

: & tìm chia  cho 9 - (1 +9 + 9+ 6 + x )chia  cho 9 hay (25 + x) chia  cho 9 Suy ra x = 2

: & tìm là : 199620

Bài 4: Cho n = a 378 b là  L nhiên có 5   khác nhau Tìm M & các

  a và b (N thay vào ta G67  n chia  cho 3 và 4

Giải :

- n chia  cho 4 thì 8b & chia  cho 4 ; b = 0, 4 %1 8

- n có 5   khác nhau nên b = 0 %1 4

Trang 9

+ : a3780 chia  cho 3 thì a = 3, 6 %1 9

+ : n có 5   khác nhau nên a = 6 %1 9

Ta (67 các  63 780 và 930780 %& mãn ( )  * U () bài

- Thay b = 4 thì n = a3784

+ : a3784 chia  cho 3 thì a = 2, 5 %1 8 + : n có 5   khác nhau nên a = 2 %1 5 Ta (67 các 

23784 và 53 784 %& mãn ( )  * () bài

Các  & tìm 63 780; 93 780; 23 784; 53 784

c.Các bài toán về vận dụng tính chất chia hết của một tổng và một hiệu

- Các tính M 6Y/ R GZ/ trong %H này là :

J '4  H/ U [/ () chia  cho 2 thì [/ U chúng ]/ chia  cho 2

J SBT và ST () chia  cho 2 thì  * U chúng ]/ chia  cho 2

3@  H/ không chia  cho 2, các  H/ còn H chia  cho 2 thì [/ không chia  cho 2

 * U 1  chia  cho 2 và 1  không chia  cho 2 là 1  không chia  cho 2

(Tính M này 6Q/ L ( -> các K6Y/ 7 chia  khác)

Bài 5 : Không làm phép tính xét xem các [/ và  * G6> (b có chia  cho 3 hay không

a, 459 + 690 1 236 b, 2 454 - 374

Giải :

a, 459, 690, 1 236 () là  chia  cho 3 nên 459 + 690 + 1 236 chia  cho 3

b, 2454 chia  cho 3 và 374 không chia  cho 3 nên 2454 - 374 không chia  cho 3

Bài 6 : 9[/  c' S 2001- 2002 '@ K6Y/  N S có 462 S sinh tiên   và 195 S sinh A M d2 Nhà K6Y/ GL (O 6F/ cho S sinh

A M d  ) Q S sinh tiên   2 e N -F 1 em Cô -c 6 tính & mua 1996 e N thì -! (U phát 6F/2 f cô -c 6 tính (\/ hay sai ?

vì sao?

Giải :

Ta M  HS tiên   và  HS A M d () là /  chia  cho

3 vì -  -F 6F/ cho '4 %H HS & là 1  chia  cho 3 Suy ra

[/  -F phát 6F/ ]/ là 1  chia  cho 3, mà 1996 không chia  cho 3 > ; cô -c 6 ( tính sai

d Các bài toán về phép chia có dư

F %H này < 6 ý :

- J a : 2 G6 1 thì    cùng U a là 1, 3, 5, 7, 9

Trang 10

- J a : 5 G6 1 thì    cùng U a & là 1 %1 6 ; a : 5 G6 2 thì i

  cùng & là 2 %1 7

- J a và b có cùng  G6 khi chia cho 2 thì  * U chúng ]/ chia  cho 2

- J a : b G6 b - 1 thì a + 1 chia  cho b

- J a : b G6 1 thì a - 1 chia  cho b

Bài 7 : Cho a = x459y Hãy thay x, y ,F /   thích 7 (N khi chia

a cho 2, 5, 9 () G6 1

Giải : Ta  M :

- a : 5 G6 1 nên y ,0/ 1 %1 6

- 31 khác a : 2 G6 1 nên y & ,0/ 1 : & tìm có GH/ a= x4591

- x4591 chia cho 9 G6 nên x + 4 + 5 + 9 + 1 chia cho 9 G6 1 - x chia  cho 9 suy ra x = 0 %1 9 Mà x là   (< tiên U 1  nên không N ,0/ 0 - x = 9

: & tìm là : 94591

Bài 8 : Tìm  L nhiên f M sao cho khi chia  ( cho 2 G6 1, cho 3 G6

2, cho 4 G6 3, cho 5 G6 4, cho 6 G6 5, cho 7 G6 6

Giải :

jS  & tìm là a thì a + 1 chia  cho 2, 3, 4, 5, 6 và 7 6 - a +

1 có  cùng là   0

a + 1 không là  có 1  2 J a + 1 có 2   thì a + 1  cùng

là   0 H chia  cho 7 nên a + 1 = 70 D%H vì 70 không chia  cho 3)

9K6Y/ 7 a + 1 có 3   thì có GH/ xy0

: xy0 chia  cho 4 nên y & ,0/ 0, 2, 4, 6 %1 8

: xy0 chia  cho 7 nên xy ,0/ 14; 21; 28; 35; 42; 49; 56; 63; 70; 77; 84; 91 %1 98

: xy0 chia  cho 3 thì x + y + 0 chia  cho 3

_ 7 các ( )  * trên thì a + 1 = 420 - a = 419

k  : 419

e Vận dụng tính chất chia hết và chia còn dư để giải toán có lời văn

Bài 9 : 9[/  HS  1 U '@ K6Y/  N S là 1  có 3   và

  hàng Kc' là 3 J A hàng 10 và hàng 12 () G6 8, mà A hàng 8 thì không còn G62 Tính  HS  1  l K6Y/ (2

Giải :

Theo () bài thì  HS  1 ( có GH/ 3ab Các em A hàng 10 G6

8 - b = 8 Thay vào ta (67  3a8 31 khác, các em A hàng 12 G6 8 nên 3a8 - 8 = 3a0 & chia  cho 12 suy ra 3a0 chi  cho 3 suy ra a = 0,

3, 6 %1 9 Ta có các  330; 390 không chia  cho 12 vì -  HS 

1 là 308 %1 368 em  308 không chia  cho 8 -  HS  1 U

K6Y/ ( là 368 em

... khác ''4  () có   khác nhau, nên     (67

540 ; 5 04 940 ; 9 04 450; 9 54 950; 5 94 490 590

b, Ta có  có   chia  cho (67 -  !   ( cho :

540 ; 5 04; ... chia  45 9 + 690 + 236 chia  cho

b, 245 4 chia  cho 3 74 không chia  245 4 - 3 74 không chia  cho

Bài : 9[/  c'' S 200 1- 2002 ''@ K6Y/  N S có 46 2 S sinh tiên... %1

;>  1, 2, 3, 4, ta -  (67 x x = C&# 34;  có  

; -& gt;  1, 2, 3, 4, ta -  (67 64  có   (Có  5)

b, Loại toán dùng dấu hiệu chia hết để

Ngày đăng: 03/04/2021, 08:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w