- Không làm rơi vãi ra bàn, giữ vệ sinh trong giờ ăn, bao quát, động viên trẻ ăn hết xuất của mình, khuyến khích trẻ ăn thêm, Trẻ ăn xong cất bát, cất ghế vào nơi quy định, lấy khăn lau [r]
Trang 1CHỦ ĐỀ LỚN: BÉ VÀ
Thời gian thực hiện : 2 tuần; từ ngày: 07/09
Tuần 2: Chủ đề nhánh 2: Lớp học
Số tuần thực hiện:Thời gian thực hiện từ ngày:14/09
1 Đón trẻ: - Tạo sự thân thiết với trẻ
tạo sự tin tưởng của phụhuynh
Trẻ biết chào hỏi cô giáo
và bố mẹ, biết để đồ dùng
cá nhân đúng nơi quyđịnh
- Cô đến sớm thông thoáng phòng họcTrường lớp sạchsẽ
- Trang phục của cô gọn gàng
2.Trò chuyện: Với trẻ về
chủ đề lớp học của bé
- Biết tên lớp, tên mình, tên bạn và biết đồ dùng trong lớp
- GD vệ sinh cá nhân sạch sẽ
- Câu hỏi đàm thoại
3.Thể dục sáng
“Thổi bóng”
- Phát triển vận động chotrẻ
- Rèn luyện kỹ năng vậnđộng nhẹ nhàng cho trẻ
- Có thói quen thể dụcsáng
Tập thở sâu phát triển hôhấp
- Sân tập sạch sẽ
và an toàn
4 Điểm danh
Dự báo thời tiết
- Trẻ biết tên minh, bạn
- Dạ cô khi cô giáo gọi tên
- GD trẻ đi học đều đúng giờ
- Biết vệ sinh chân tay sạch sẽ trước khi đến lớp
và vệ sinh lớp học
- Trẻ biết thời tiết trong ngày
- Sổ điểm danh,bút
- Bảng biểu tượng thời tiết
Trang 21.Đón trẻ: Cô đón trẻ tận tay phụ huynh, thái độ
ân cần niêm nở, Nhắc trẻ chào cô chào bố mẹ
Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy
định
- Trẻ chào cô chào bố mẹ.Trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định
2.Trò chuyện: Cô gợi ý, hướng dẫn trẻ trò
chuyện tên lớp mình là? Con tên là gì? Con mấy
tuổi, Bạn con tên gì? Giáo dục trẻ biết chơi đoàn
kết, giữ gìn đồ dùng và biết vệ sinh cá nhân
-Trẻ trò chuyện và kể tên ,tuổi của mình, bạn
3.Thể dục sáng: Kiểm tra sức khỏe
*Khởi động: khởi động bài “Đoàn tàu nhỏxíu”
* Trọng động:
- Cô hướng dẫn trẻ tập các động tác thể dục.
- Động tác 1: Thổi bóng tập 4 lần
- Động tác 2: đưa bóng nên cao tập 4 lần
- Động tác 3: Cầm bóng lên đưa ngang ngực tập 4
lần - Động tác 4: Bóng nẩy tập 4 lần, Động viên
khuyến khích trẻ kịp thời
* Hồi tĩnh : Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng.
- Khởi động
- Tập bài tập buổi sáng theo
sự hướng dẫn của cô mỗiđộng tác 4 lần 8 nhịp
- Trẻ hứng thú
-Trẻ hồi tĩnh cùng cô1-2vòng
4.Điểm danh : Cô gọi tên lần lượt từng theo danh
sách trẻ, Dự báo thời tiết, Giáo dục trẻ vệ sinh
mặt mũi chân tay trước khi đến lớp và vứt rác vào
đúng nơi quy định
- Trẻ dạ cô
- Trẻ biết mưa , nắng
Trang 3Ẻ - Chơi ngoài trời
- Chơi thao tác vai:
“Nấu cơm, cho em ăn”
- Chơi với đồ chơi Xếp hình
- Chơi với đất nặn theo ý
+ Biết nấu cơm cho em ăn
- Rèn luyện khả năng khéoléo của trẻ
-Trẻ biết xếp chồng ,đặtcạnh
- Biết và làm quen dần vớiđất nặn
-Rèn sự khéo léo của đôitay
- Giáo dục trẻ giữ VS saukhi chơi xong
- Biết làm sách
- Rèn sự chú ý cho trẻ khilàm quen với sách
- Được xem sách, tranhảnh của lớp học
- Phát triển óc sáng tạo vàquan sát cho trẻ
- Thời tiết
- Bộ nấu ăn
- Búp bê thật
- Bát thìacốc dùngcho búp bê
- Bộ xếphình,
- Đất nặn
truyện tranhảnh của lớp
Trang 4HOẠT ĐỘNG
* Hoạt động 1:Tạo hứng thú cho trẻ vào hoạt
động chơi : Các con học chủ đề gì trong tuần này
- Cô cho trẻ Tham quan đồ chơi sẽ thực hiện
- Cô giới thiệu nội dung các đồ chơi
- Cô cho trẻ nhận đồ chơi theo ý thích.cô đến từng
đồ chơi hướng dẫn trẻ chơi và cô chơi cùng trẻ
- Những đồ chơi nào trẻ không chọn cô hướng trẻ
vào và chơi cùng trẻ
- Giáo dục trẻ trong khi chơi phải chơi cùng nhau,
không tranh giành đồ chơi, lấy và cất đồ chơi gọn
- Chơi thao tác vai
+ Cô hướng dẫn trẻ nấu cơm, bế em và làm động
tác ru em ngủ
+ Hướng dẫn bế búp bê, xúc cho búp bê ăn, cho búp
bê uống nước sau khi ăn xong lau miệng
+ Giáo dục trẻ biết yêu quý em nhỏ
- Chơi Xếp hình, nặn theo ý thích
+ Cô hướng dẫn cho trẻ xếp chồng các hình thành
ngôi nhà và nặn theo ý thích
+ Giáo dục trẻ yêu thích đồ chơi , giữ gìn sản phẩm
làm ra, khi chơi xong cất đồ chơi gọn gàng
* Hoạt động 3: Kết thúc chơi
- Cô cho trẻ tự nhận xét về sản phẩm của đồ chơi
- Động viên khuyến khích trẻ kịp thời, dọn đồ chơi
gọn gàng vào đúng nơi quy định
- Trò chuyện chủ đề
- Trẻ tham quan đồchơi
- Lắng nghe
- Trẻ nhận đồ chơi theo ýthích
- Trẻ nhận cô chơi cùngtrẻ
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ chơi làm sách tranhcùng cô ,xem tranh ảnh vềlớp
- Trẻ chơi nấu cơm bế
- Trẻ cất gọn gàng-Trẻ nhận xét sản phẩm
- Cất đồ chơi cùng cô
Trang 5nề nếp, thói quen trongsinh hoạt của trẻ
- Cô chuẩn bịkhăn ướt chotrẻ lau tay, laumiệng, nướcuống cho trẻ
-Trẻ biết giữ thói quen vănminh lịch sự trong khi ăn
-Trẻ biết lấy và cất bátđúng nơi quy định
- Bát , thìa,khăn ăn , đĩa
- Bàn ghế chotrẻ
- Trẻ ngủ đúng giờ, ngủsâu giấc
Phòng ngủthoáng mát,Chăn chiếu,gối, phản nằmsạch sẽ
Trang 6ăn phụ
HOẠT ĐỘNG
- Cô cho trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định,
- Rửa tay bằng xà phòng thơm
- Cô hướng dẫn trẻ cách rửa tay đúng theo yêu cầu
- Trẻ đi vệ sinh
- Cùng rửa tay
- Cô chia cơm cho trẻ theo khẩu phần ăn vào bát
cho trẻ, Nhắc trẻ đọc thơ "Giờ ăn cơm" và mời cô
mời các bạn ăn cơm
- Cô giới thiệu món ăn cho trẻ biết về món ăn trong
ngày,
- Nhắc trẻ xúc cơm ăn gọn gàng sạch sẽ,
- Không làm cơm rơi vãi ra bàn, giữ vệ sinh trong
giờ ăn, bao quát, động viên trẻ ăn hết xuất cơm của
mình, khuyến khích trẻ ăn thêm cơm
- Trẻ ăn xong cất bát, cất ghế vào nơi quy định, lấy
khăn lau tay, lau miệng sạch sẽ, vệ sinh
- Trẻ ngồi vào bàn ăn
- Trẻ đọc thơ "Giờ ăncơm", trẻ mời cô và bạn
ăn cơm
- Q/s lắng nghe
- Trẻ tự xúc ăn gọn gàng
- Ăn hết xuất của mình
- Trẻ cất bát rồi lau tay,lau miệng
- Cô cho trẻ lên giường đi ngủ
- Nhắc trẻ đọc bài thơ "Giờ đi ngủ" và cho trẻ nằm
Trang 7ngon Đảm bảo không gian yên tĩnh cho trẻ ngủ.
- Đáp ứng được nhu cầu sinh lí của trẻ, tạo cho trẻ
trạng thái thoải mái vui vẻ
-Trẻ ngủ đủ giấc ,ngủ sâu
- Trẻ thoải mái sau khi ngủ dậy
- Cô cho trẻ đi vệ sinh
- Cô phát đồ ăn phụ cho trẻ, nhắc trẻ ăn gọn gàng
Trang 8P - Ôn lại bài học buổi sáng.
- Chơi với đồ chơi
- Chơi trò chơi vận động, trò
chơi dân“ Đuổi bắt bóng ”,
“Dung dăng dung dẻ”
- Đọc thơ, đồng dao
- GD: Trẻ
- VS - Ăn chính
+Cô cho trẻ rửa tay đi vs
trước và sau khi ăn
+ Tổ chức cho trẻ ăn
- Nêu gương cuối ngày, cuối
tuần-Vệ sinh trả trẻ
- Khắc sâu kiến thức đãhọc, ghi nhớ cho trẻ -Trẻ được tự do chơi với
đồ chơi, chơi đoàn kết,
có ý thức giữ gìn đồ dùng
đồ chơi, chơi xong cấtgọn gàng vào đúng nơiquy định
- Rèn kĩ năng vận độnglinh hoạt cho trẻ
- Trẻ thuộc lời ca một sốtrò chơi dân gian
- Thuộc lời thơ.đồng dao-Trẻ biết cất đồ chơi gọngàng
+Trẻ đi vệ sinh, rửa taytrước và sau khi ăn
+Trẻ ngồi vào bàn ăn
- Trẻ biết nhận xét mình,nhận xét bạn
- Giúp trẻ sạch sẽ trướckhi ra về
- Các bài đãhọc
- Đồ chơi
- Sân chơi
- Các tròchơivận động,trò chơi dângian.Bài thơ
- Giá
nước ,khăn,bàn
ghế ,bát thìa
- Cờ, phiếu
bé ngoanKhăn,chậu,đồdùng cánhân
HOẠT ĐỘNG
Trang 9+ Ổn định tổ chức, trò chuyện chủ đề.
- Cô đặt câu hỏi đàm thoại về nội dung bài đã học
Cô cho trẻ ôn lại các bài đã học
+ Chơi với đồ chơi
- Cô giới thiệu đồ chơi,hướng dẫn trẻ chơi ở loại đồ
chơi nào cũng tạo ra sản phẩm
- Cô cho trẻ thực hiện chơi cô quan sát bao quát trẻ
chơi GDTrẻ chơi xong cất đồ dung gọn gàng,
+TC dân gian, Vận động: “ Đuổi bắt bóng”, “Dung
dăng dung dẻ’’
- Hướng dẫn cách chơi, luật chơi cho trẻ
- Cô cho trẻ chơi
- Trẻ chơi cô q/s bao quát giúp đỡ trẻ chơi động viên
trẻ chơi
+Đọc thơ đồng dao: Dạy trẻ từng câu cho đến khi
trẻ thuộc ,khuyến khích trẻ
+Ăn chính: Cô chia cho trẻ theo khẩu phần ăn vào
bát của trẻ, Nhắc trẻ đọc thơ "Giờ ăn " và mời cô mời
các bạn ăn,
- Cô giới thiệu món ăn cho trẻ biết , Nhắc trẻ xúc ăn
gọn gàng sạch sẽ,
- Không làm rơi vãi ra bàn, giữ vệ sinh trong giờ ăn,
bao quát, động viên trẻ ăn hết xuất của mình, khuyến
khích trẻ ăn thêm, Trẻ ăn xong cất bát, cất ghế vào
nơi quy định, lấy khăn lau tay, lau miệng sạch sẽ, đi
vệ sinh
+ Nêu gương cuối ngày, cuối tuần: Cô cho trẻ nêu
tiêu chuẩn bé ngoan Cho trẻ nhận xét mình,nhận xét
bạn, Cô nhận xét chung và cho trẻ cắm cờ,phát bé
ngoan cho trẻ trẻ chơi
+ Trả trẻ: Cô vệ sinh sạch sẽ cho trẻ, chuẩn bị đồ
dùng của trẻ Cô với thái độ niềm nở,Trả đúng phụ
huynh
- Trẻ lắng nghe, trả lời
- Trẻ ôn lại bài đã học
- Trẻ chơi với đồ chơi
- Trẻ nghe cô giới thiệu vàhướng dẫn chơi
- Trẻ ngồi vào bàn ăn
- Trẻ đọc thơ "Giờ ăn "
- Cùng mời cô và bạn ăn -Trẻ biết món ăn, tự xúc ăngọn gàng, sạch sẽ
- Trẻ cất bát rồi lau tay, laumiệng sạch sẽ
-Trẻ nêu tiêu chuẩn
-Trẻ nhận xét-Lắng nghe cô
-Trẻ sạch sẽ
-Trẻ chào cô ra về
B / HOẠT ĐỘNG CHƠI - TẬP CÓ CHỦ ĐỊNH CỦA GIÁO VIÊN
Thứ 2 ngày 14 tháng 09 năm 2020
Trang 10Tên hoạt động : VĐCB: Bò chui qua cổng
- BTPTC: Thổi bóng
Hoạt động bổ trợ: TC: Đi như gấu bò như chuột
I Mục đích-yêu cầu
1 Kiến thức:
- Trẻ biết bò chui qua cổng khéo léo không làm đổ cổng
- Biết chơi trò chơi
2 Kỹ năng:
- Phát triển thể lực cho trẻ
- Phát triển sự khéo léo khi bò
- Rèn luyện kỹ năng vận động cho trẻ
- Cô cho trẻ đọc thơ “ Bạn mới”
- Cô trò chuyện cùng trẻ về nội dung chủ đề
- Cô kiểm tra sức khỏe trẻ
2 Giới thiệu bài:
- Hôm nay thời tiết rất đẹp cô cùng các con đi
ra sân tập thể dục nhé!
3 Hướng dẫn thực hiện:
*Hoạt động 1: Khởi động.
- Cô cho trẻ vận động cùng cô theo bài “
Đoàn tàu nhỏ xíu”.kết hợp các kiểu chân 2
Trang 11* Hoạt động 2: Trọng động.
a.BTPTC: “ Thổi bóng”
- ĐT1: Đưa bóng lên cao( tập 3- 4 lần)
- ĐT2: Cầm bóng lên đưa ngang ngực ( tập 4
- Cô hướng đẫn trẻ đứng vào đội hình
+ Cô tập mẫu lần 1 hoàn chỉnh
+ Cô tập mẫu lần 2: phân tích TTCB: Đặt
hai bàn tay và khủy chân áp sát sàn khi có
hiệu lệnh bò thì bò thẳng về phía trước đến
cổng chui qua cổng, không làm đổ cổng đến
nhà bạn búp bê các con sẽ đứng dậy chào bạn
búp bê trở về cuối hàng để bạn tiếp theo lên
tập Thi xem bạn nào giỏi bò được đến nhà
bạn búp bê nhanh nhất
+ Cô tập mẫu lần 3: Cô nhắc lại cách bò và
cho trẻ lên làm theo mẫu
+ Gọi 1 trẻ làm tập thử
+ Cho lần lượt từng trẻ tập ( cô sửa sai cho
trẻ)
+ Cho 2 trẻ thi đua Theo tổ ,nhóm,cá nhân
c.TCVĐ: Đi như gấu ,bò như chuột
- Cô giới thiệu tên trò chơi
- Cô hướng dẫn luật chơi cách chơi
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần, động viên khuyến
khich trẻ
* Hoạt động 3: Hồi tĩnh:
- Tập bài tập PTC, -Trẻ tập các động tác tay, chân,bụng, bật
-Trẻ tập VĐCB-Trẻ lắng nghe
- Trẻ đứng thành 2 hàng dọc
- Q/s cô tập mẫu lần 1-Trẻ lắng nghe cô phân tích
- Q/s cô lầm mẫu lần 3
- Trẻ lên làm thử -Trẻ tập lần lượt-Trẻ tập theo tổ ,nhóm, cá nhân
-Trẻ lắng nghe
- Trẻ chơi trò chơi 1-2 lần
-Trẻ hồi tĩnh nhẹ nhàng trên sân
Trang 12- Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 vòng trên sân
4 Củng cố - Giáo dục:
- Các con vừa tập và chơi gì nhỉ ?
- Giáo dục trẻ yêu thích môn học,
Trang 13Tên hoạt động : NB : Lớp học của bé
Hoạt động bổ trợ: TC: Dung dăng dung dẻ.
I Mục đích yêu cầu
1 Kiến thức:
-Trẻ biết trong lớp của mình có những gì xung quanh lớp ,
- Gọi được đồ chơi tên bạn.tên mình ,cô giáo
1 Đồ dùng của giáo viên và trẻ
- Tranh Lớp học của bé, bài hát búp bê
- Trò chơi dung dăng dung dẻ
2 Địa điểm tổ chức :
-Trong lớp học
III. Tổ chức hoạt động
HƯỚNG ĐẪN CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦATRẺ
*Hoạt động 1: Tạo hứng thú cho trẻ
- Cô cùng trẻ hát bài: “ Búp bê”
- Cô trò chuyện về nội dung chủ đề
- Các con ơi Đến lớp học chúng mình không chỉ
được học mà còn được chơi, chính vì vậy các con
phải giữ VS lớp sạch sẽ không được vứt rác bẻ
cành cây, mà chúng ta phải biết bảo vệ môi trường
Trang 14+ Bức tranh của cô vẽ gì ?
+ Cô gợi ý hướng dẫn trẻ quan sát chỉ vào nội dung
- Con mấy tuổi ?
+ Con học lớp mấy tuổi?
+ Giáo dục: Các con cùnghọc 1 lớp, cùng chơi với
nhau đoàn kết yêu quý lẫn nhau, biết giữ VS cá
nhân khi chơi khi học nhé
* Hoạt động 3: Tổ chức luyện tập củng cố:
TC : “Dung dăng dung dẻ”
- Cô giới thiệu tên trò chơi
- Cô hướng dẫn luật chơi ,cách chơi
- Cô tổ chức cho trẻ chơi 2 lần
- Cô động viên khuyến khích trẻ kịp thời
*Hoạt động 4: Động viên khuyến khích trẻ liên
hệ thực tế :
- Các con vừa học bài gì?
- Vẽ về lớp học
- Cả lớp đọc 2-3 lần-Tổ, nhóm, cá nhân đọc
- Có ạ
- Có cô giáo
- Cả lớp, tổ, nhóm, cá nhânđọc 2-3 lần
- Lắng nghe
- Trẻ chơi 2 lần
- Trẻ hứng thú
- Trẻ nghe trẻ lời
Trang 15- Chơi trò chơi gì?.
- Giáo dục trẻ biết giữ gìn VS cá nhân và VS môi
trường sạch sẽ, yêu quý bạn , giúp đỡ người lớn, cô
giáo những công việc vừa sức
Trang 16Tên hoạt động: VĐ : “ Lời chào buổi sáng ”
Hoạt động bổ trợ: Nghe hát : Vui đến trường
1 Đồ dùng của giáo viên và trẻ:
- Dụng cụ âm nhạc: phách tre, xắc xô, trống
- Băng đĩa bài: Lời chào buổi sáng
2 Địa điểm tổ chức:
- Trong lớp học
III. Tổ chức hoạt động
1 Ổn định tổ chức: Cô mở nhạc cho trẻ nghe bài
“Lời chào buổi sáng” Bài hát các con vừa nghe
nói đến ai nhỉ? Bạn nhỏ như thế nào? Bạn nhỏ có
ngoan không?
2 Giới thiệu bài:
- Bây cô cùng các con hát và vận động bài này
nhé Và chúng mình cùng học tập bạn thật ngoan
đi học chào bố mẹ ,cô giáo nhé
3 Hướng dẫn thực hiện:
*Hoạt động 1: Vận động : Lời chào buổi sáng
- Cô giới thiệu tên bài hát “ Lời chào buổi sáng”
Trang 17+ Cô cho cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân vận động.
+ Cô cho cả lớp vận động lại lần nữa
+ Cô khuyến kích đông viên trẻ
* Hoạt động 2: Nghe hát ”Vui đến trường
- Cô giới thiệu tên bài hát :Vui đến trường của hồ
bắc
- Cô hát lần 1
- Cô hát lần 2+ giảng nội dung nói đến con chim
hót rất là hay có ông mặt trời lên cao sáng rõ,em
rửa mặt sạch, đánh răng trắng mẹ đưa em đến lớp
gặp bạn gặp cô thật là vui
- Cô hát lần 3 :Kết hợp băng đĩa trẻ đứng lên
hưởng ứng cùng cô khuyến khích trẻ
4 Củng cố - Giáo dục:
- Các con vừa vận động bài gì ?
- Các con được nghe cô hát bài gì?
- Giáo dục trẻ biết giữ gìn VS cá nhân và VS môi
trường sạch sẽ, yêu quý bạn , giúp đỡ người lớn,
cô giáo những công việc vừa sức
5: Kết thúc: Cô nhận xét tuyên dương
- Trẻ qs cô vận động mẫu1
- Cả lớp, Tổ, cá nhân VĐ.-Trẻ q/s VĐ mẫu 2
Trang 18Hoạt động bổ trợ : TC: Bạn nào đây
I Mục đích - yêu cầu
1.kiến thức :
- Trẻ biết tên bài thơ, đọc thuộc thơ
- Hiểu nội dung bài thơ
2 Kỹ năng:
- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ
- Rèn luyện kỹ năng phát âm cho trẻ
3 Thái độ :
- Biết yêu trường
II Chuẩn bị
1 Đồ dùng của giáo viên và trẻ:
-Tranh minh hoạ , thơ đến lớp, Bài hát lời chào buổi sáng,
- Trò chơi bạn nào đây
- Cô cho trẻ hát cùng cô bài “ Lời chào buổi sáng”
Trò chuyện về nội dung chủ đề
2: Giới thiệu bài:
- Hôm nay cô cùng các con đọc bài thơ đến lớp của
xuân hoài nhé!
3 Hướng dẫn thực hiện:
* Hoạt động 1: Đọc thơ diễn cảm.
- Cô đọc lần 1: Diễn cảm
- Cô đọc lần 2: Diễn cảm với tranh+Giảng nội
dung bài thơ: Nói đến bạn Bé rất là xinh xắn,đi học
rất ngoan có bướn trắng đi cùng tới lớp học đấy
- Cô đọc lần 3: Cô dùng tranh chữ to hướng dẫn
trẻ đưa mắt theo que chỉ của cô
- Bài thơ có tên là đến lớp các con đọc to (gọi 1-2
- Trẻ lắng nghe và đánhmắt theo
- Cả lớp đọc tên bài thơ1-2 trẻ đọc
Trang 19* Hoạt động 2: Đàm thoại:
- Bài thơ tên là gì?
- Bạn Bé đi đâu ?
- Bạn Bé đi học có vui không?
- Các con đi học có ngoan và có thấy vui như bạn
không?
- Như vậy các con có thích đi học không nào?
- Giáo dục trẻ biết yêu quý và biết giúp đỡ bạn
*Hoạt động 3: Dạy trẻ đọc thơ theo cô.
- Cô dạy trẻ đọc từng câu một, cô đọc trước trẻ đọc
sau nhiều lần cho đến khi trẻ thuộc, cô đọc cùng
trẻ
- Cô cho trẻ đọc thi đua theo tổ, nhóm đọc, cá nhân
đọc
- Cô cho cả lớp đọc lại lần nữa Động viên trẻ
*Hoạt đông 4: TC: Bạn nào đây
- Cô giới thiệu tên trò chơi
- Cô hướng dẫn cách chơi
- Cô tổ chức cho trẻ chơi 1-2 lần
- Cô khuyến kích động viên trẻ
4 Củng cố - Giáo dục:
- Các học bài thơ gì ?
- Con chơi trò chơi gì?
- Giáo dục trẻ chăm đi học, ngoan ngoãn