1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Số học 6 - Tuần 11 - Tiết 32: Luyện tập 1 - Trần Thị Kim Vui

2 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 75,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS biết cách tìm ước chung của nhiều số thông qua tìm ƯCLN Reøn luyeän cho HS kó naêng tìm ÖCLN HS biết vận dụng tìm ƯCLN và ước chung trong các bài toán thực tế đơn giản.. Giáo viên: Gi[r]

Trang 1

Trường THCS An Hòa GV: Trần Thị Kim Vui.

Giáo án: Số học 6

-Trang 1

Tuần (Tiết PPCT: 32) LUYỆN TẬP 1

- HS biết cách tìm ước chung của nhiều số thông qua tìm ƯCLN

- Rèn luyện cho HS kĩ năng tìm ƯCLN

- HS biết vận dụng tìm ƯCLN và ước chung trong các bài toán thực tế đơn giản

- Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thước thẳngï

- Học sinh: Tập, viết, SGK 6, thước thẳng

1 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới: (10’)

Câu 1: Phát biểu quy tắc tìm ƯCLN?

Áp dụng: tìm ƯCLN (15,19) (Đáp án: ƯCLN (15,19) = 1) Câu 2: Thế nào là ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số?

Áp dụng: tìm ƯCLN(18,30,77) (Đáp án: ƯCLN(18,30,77) = 1)

2 Dạy bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HSø Tóm tắt nội dung ghi bảng

GV: theo nhận xét của mục 1 tất

cả các ƯC(12,30) đều là ước của

ƯCLN(12,30) Vậy có cách nào

tìm ước chung của nhiều số mà

không cần liệt kê tất cả các ước

của mỗi số hay không?

GV: chốt lại nội dung

GV: Chia lớp thành 3 nhóm, mỗi

nhóm giải 1 câu của bài 142/56

GV: gợi ý:

+ Phân tích các số ra thừa số

nguyên tố

+ Tìm ƯCLN của các số đó

+ Tìm ước của ƯCLN

GV: gợi ý bài 143/56:

HS: suy nghĩ, trả lời: tìm các ước của ƯCLN

HS: Nghe giảng

HS: chia nhóm

HS: Nghe giảng giải

HS: Nghe giảng

3/- Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN:

ƯCLN(12,30) = 6 Ư(6) = 1;2;3;6

Vậy ƯC(12,30) = 1;2;3;6

Kết luận: Để tìm ước chung của các số đã

cho ta có thể tìm các ước của ƯCLN của các số đó

LUYỆN TẬP 1 Bài 142/56:

a) 16 = 24 ; 24 = 23 3 ƯCLN(16,24) = 23 = 8 ƯC(16,24) = 1;2;4;8

b) 180 = 22 32 5 ; 234 = 2 32 13 ƯCLN(180,234) = 2 32 = 18 ƯC(180,234) = 1;2;3;6;9;18

c) 60 = 22 3 5 ; 90 = 2 32 5 ; 135 = 33 5 ƯCLN(60,90,135) = 3 5 = 15

ƯC(60,90,135) = 1;3;5;15

Bài 143/56

a là ƯCLN(420,700)

Lop4.com

Trang 2

Trường THCS An Hòa GV: Trần Thị Kim Vui.

Giáo án: Số học 6

-Trang 2

+ 420 a vậy a gọi là gì của 420?

+ 700 a vậy a gọi là gì của 700?

+ a vừa là ước của 420, vừa là

ước của 700 Vậy a gọi là gì của

420 và 700?

GV: đề bài yêu cầu tìm a là số

lớn nhất vậy a cần tìm là số như

thế nào so với 420 và 700?

+ a là ước của 420 + a là ước của 700 + a là ước chung của 420 và 700

HS: a là ƯCLN của

420 và 700 giải

420 = 22 3 5 7

700 = 22 52 7 ƯCLN(420,700) = 22 5 7 = 140 Vậy số a cần tìm là 140

IV. Củng Cố Và Luyện Tập Bài Học: (5’)

GV: cho HS giải bài 145/56:

Đáp án: Cạnh hình vuông là ƯCLN(75,105)

75 = 3 52 ; 105 = 3 5 7 ƯCLN(75,105) = 3 5 = 15 Vậy độ dài lớn nhất cạnh hình vuông cần chia là 15 cm

- Về nhà học bài, xem lại các bài tập đã giải

- BTVN: bài 144/56

Hướng dẫn:

+ Tìm ƯCLN(144,192) = ? + Tìm ƯC(144,192) = ? + Tìm các ước chung lớn hơn 20

- Xem trước các bài tập trong phần luyện tập 2 trang 57 để tiết sau luyện tập

Lop4.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 08:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w