1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Mẫu: Bảng đăng ký chất lượng (học kì II) năm học: 2012 – 2013

14 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 112,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5.CÁC MÔN HỌC KHÁC Môn học Đạo đức TNXH Thể dục Âm nhạc Mỹ thuật Thủ công.. VỞ SẠCH CHỮ ĐẸP XẾP LOẠI VỞ: XẾP LOẠI CHỮ: XẾP LOẠI CHUNG:.[r]

Trang 1

Họ và tên giáo viên:……… Lớp

Tổng số học sinh: nữ

BẢNG ĐĂNG KÝ CHẤT LƯỢNG (HKII) NĂM HỌC: 2012 – 2013 1 CHẤT LƯỢNG HẠNH KIỂM: - Thực hiện đầy đủ: ……… tỷ lệ ………

- Thực hiện chưa đầy đủ: ………tỷ lệ………

2 CHẤT LƯỢNG HỌC LỰC: - Giỏi : ……… tỷ lệ: ………

- Khá : ……… tỷ lệ: ………

- Trung Bình: ……… tỷ lệ………

- Yếu……… tỷ lệ………

3 DANH HIỆU - Giỏi : ……… tỷ lệ: ………

- Khá : ……… tỷ lệ: ………

4 CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN HỌC: MÔN TOÁN: - Giỏi : ……… tỷ lệ: ………

- Khá : ……… tỷ lệ: ………

- Trung Bình: ……… tỷ lệ………

- Yếu……… tỷ lệ………

MÔN TIẾNG VIỆT: - Giỏi : ……… tỷ lệ: ………

- Khá : ……… tỷ lệ: ………

- Trung Bình: ……… tỷ lệ………

- Yếu……… tỷ lệ………

MÔN KHOA HỌC: - Giỏi : ……… tỷ lệ: ………

- Khá : ……… tỷ lệ: ………

- Trung Bình: ……… tỷ lệ………

- Yếu……… tỷ lệ………

Trang 2

MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ:

- Giỏi : ……… tỷ lệ: ………

- Khá : ……… tỷ lệ: ………

- Trung Bình: ……… tỷ lệ………

- Yếu……… tỷ lệ………

5 CÁC MÔN HỌC KHÁC Môn học SL% Hoàn thành tốt A+ Hoàn thành A Chưa hoàn thành Đạo đức SL% TNXH SL% Thể dục SL% Âm nhạc SL% Mỹ thuật SL% Thủ công SL% 6 VỞ SẠCH CHỮ ĐẸP XẾP LOẠI VỞ: ………

XẾP LOẠI CHỮ: ………

XẾP LOẠI CHUNG: ………

GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM

Trang 3

Họ và tên giáo viên: Lớp 15

Tổng số học sinh: 414/212 nữ

BẢNG ĐĂNG KÝ CHẤT LƯỢNG (HKII) Năm học: 2012 – 2013

1.CHẤT LƯỢNG HẠNH KIỂM:

- Thực hiện đầy đủ: 414 tỷ lệ 100%

- Thực hiện chưa đầy đủ: ……… tỷ lệ…………

2.CHẤT LƯỢNG HỌC LỰC:

- Giỏi : 97 tỷ lệ: 23.42

- Khá : 168 tỷ lệ: 40.57

- Trung Bình: 146 tỷ lệ: 35.26

- Yếu: 3 tỷ lệ : 0,72

3 DANH HIỆU

- Giỏi: 97 tỷ lệ : 23.42

- Tiên tiến: 168 tỷ lệ: 40.57

4.CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN HỌC:

MÔN TOÁN:

- Giỏi : 122 tỷ lệ : 29.46

- Khá : 161 tỷ lệ : 38.88

- T Bình : 128 tỷ lệ : 30.94

- Yếu : 3 tỷ lệ : 0,93

MÔN TIẾNG VIỆT:

- Giỏi : 106 tỷ lệ: 23.18

- Khá : 170 tỷ lệ: 40.74

- T Bình : 135 tỷ lệ: 34.91

- Yếu : 3 tỷ lệ: 1.17

MÔN KHOA HỌC:

- Giỏi : 45 tỷ lệ : 29.22

- Khá : 64 tỷ lệ : 41.55

Trang 4

- T Bình : 45 tỷ lệ : 29.22

MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ:

- Giỏi: 43 tỷ lệ : 27.92

- Khá : 66 tỷ lệ : 42.85

- T Bình : 45 tỷ lệ : 29.22

5.CÁC MÔN HỌC KHÁC

Môn học SL% Hoàn thành tốt A+ Hoàn thành A Chưa hoàn thành Đạo đức

SL% 146 – 34.19 281 – 65.81 TNXH

SL% 81 – 29.67 192 – 70.33 Thể dục

SL% 130 -30.44 297 -69.56

Âm nhạc

SL% 147 -34.42 280 -65.58

Mỹ thuật

SL% 119 – 27.86 308 – 72.14 Thủ công

SL% 130 -30.44 297 – 69.56

6 VỞ SẠCH CHỮ ĐẸP

XẾP LOẠI VỞ: 330 – 77.28

XẾP LOẠI CHỮ: 218 – 51.05

XẾP LOẠI CHUNG: 218 – 51.05

GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM

Trang 5

HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN: 15 Lớp

TỔNG SỐ HỌC SINH: 434/226 Nữ

BẢNG ĐĂNG KÝ CHẤT LƯỢNG ( cả năm) NĂM HỌC: 2011 – 2012

1 CHẤT LƯỢNG HẠNH KIỂM:

- Thực hiện đầy đủ: 434 tỷ lệ 100 %

- Thực hiện chưa đầy đủ: 0 tỷ lệ: 00

2 CHẤT LƯỢNG HỌC LỰC:

- Giỏi : 72 tỷ lệ: 16.58 %

- khá : 167 tỷ lệ: 38.47 %

- Trung bình : 189 tỷ lệ: 43.57 %

- Yếu: 6 tỷ lệ: 1.38 %

3 Danh hiệu:

*Giỏi: 72 tỷ lệ: 16.58 %

* Tiên tiến : 167 tỷ lệ: 38.47 %

4 CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN HỌC:

MÔN TOÁN:

- Giỏi : 89 tỷ lệ : 20.50 %

- Khá : 173 tỷ lệ : 39.86 %

- T Bình : 166 tỷ lệ : 38.24 %

- Yếu : 6 tỷ lệ : 1.38 %

MÔN TIẾNG VIỆT:

- Giỏi : 83 tỷ lệ: 19.12 %

- Khá : 174 tỷ lệ: 40.09 %

- T Bình : 171 tỷ lệ: 39.40 %

- Yếu : 6 tỷ lệ: 1.38 %

MÔN KHOA HỌC:

- Giỏi : 42 tỷ lệ : 26.58 %

- Khá : 62 tỷ lệ : 39.24 %

- T Bình: 54 tỷ lệ : 34.18 %

- Yếu : 0 tỷ lệ : 0

MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ:

- Giỏi: 40 tỷ lệ : 25.31 %

Trang 6

- Khá : 66 tỷ lệ : 41.77 %

- T Bình : 52 tỷ lệ : 32.92 %

- Yếu : 0 tỷ lệ : 00

5.CÁC MÔN HỌC KHÁC

Môn học SL 0 / 0 Hoàn thành tốt A+ Hoàn thành A Chưa hoàn thành Đạo đức

SL 0 / 0 137 – 31.56 297 – 68.44 TNXH

SL 0 / 0 75– 27.17 201 – 72.83 Thể dục

SL 0 / 0 122 – 28.11 312 – 71.89

Âm nhạc

SL 0 / 0 126 – 29.03 308 – 70.97

Mỹ thuật

SL 0 / 0 114– 26.26 320 – 73.74 Thủ công

SL 0 / 0 126– 29.03 308 – 70.97

6 VỞ SẠCH CHỮ ĐẸP

XẾP LOẠI VỞ: 300 – 69.12 %

XẾP LOẠI CHỮ: 217 – 50.00 %

XẾP LOẠI CHUNG: 217– 50.00 %

HIỆU TRƯỞNG

HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN: 15 Lớp

TỔNG SỐ HỌC SINH: 434/226 Nữ

Trang 7

BẢNG ĐĂNG KÝ CHẤT LƯỢNG ( HKI)

NĂM HỌC: 2011 – 2012

1 CHẤT LƯỢNG HẠNH KIỂM:

- Thực hiện đầy đủ: 434 tỷ lệ 100 %

- Thực hiện chưa đầy đủ: 0 tỷ lệ: 00

2 CHẤT LƯỢNG HỌC LỰC:

- Giỏi : 64 tỷ lệ: 14.74 %

- khá : 163 tỷ lệ: 37.55 %

- Trung bình : 200 tỷ lệ: 46.10 %

- Yếu: 7 tỷ lệ: 1.61 %

3 Danh hiệu:

*Giỏi: 64 tỷ lệ: 14.74 %

* Tiên tiến : 163 tỷ lệ: 37.55 %

4 CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN HỌC:

MÔN TOÁN:

- Giỏi : 78 tỷ lệ : 17.97 %

- Khá : 169 tỷ lệ : 38.94 %

- T Bình : 180 tỷ lệ : 41.48 %

- Yếu : 7 tỷ lệ : 1.61 %

MÔN TIẾNG VIỆT:

- Giỏi : 71 tỷ lệ: 16.35 %

- Khá : 169 tỷ lệ: 38.94 %

- T Bình : 187 tỷ lệ: 43.10 %

- Yếu : 7 tỷ lệ: 1.61 %

MÔN KHOA HỌC:

- Giỏi : 34 tỷ lệ : 21.51 %

- Khá : 61 tỷ lệ : 14.05 %

- T Bình: 63 tỷ lệ : 64.44 %

- Yếu : 0 tỷ lệ : 0

MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ:

- Giỏi: 35 tỷ lệ : 22.15 %

- Khá : 60 tỷ lệ : 37.97 %

- T Bình : 63 tỷ lệ : 39.88 %

- Yếu : 0 tỷ lệ : 00

5.CÁC MÔN HỌC KHÁC

Môn học SL 0 / 0 Hoàn thành tốt A+ Hoàn thành A Chưa hoàn thành

Trang 8

Đạo đức

SL 0 / 0 137 – 31.56 297 – 68.44 TNXH

SL 0 / 0 75– 27.17 201 – 72.83 Thể dục

SL 0 / 0 122 – 28.11 312 – 71.89

Âm nhạc

SL 0 / 0 126 – 29.03 308 – 70.97

Mỹ thuật

SL 0 / 0 114– 26.26 320 – 73.74 Thủ công

SL 0 / 0 126– 29.03 308 – 70.97

6 VỞ SẠCH CHỮ ĐẸP

XẾP LOẠI VỞ: 285 – 65.66 %

XẾP LOẠI CHỮ: 203 – 46.77 %

XẾP LOẠI CHUNG: 203– 46.77 %

HIỆU TRƯỞNG

HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN: Tổng số 16 Lớp

TỔNG SỐ HỌC SINH: 400/ 205 NỮ

BẢNG ĐĂNG KÝ CHẤT LƯỢNG ( CẢ NĂM) NĂM HỌC: 2010 – 2011

1.CHẤT LƯỢNG HẠNH KIỂM:

- Thực hiện đầy đủ: 400 tỷ lệ 100%

Trang 9

- Thực hiện chưa đầy đủ: ……… tỷ lệ………….

2.CHẤT LƯỢNG HỌC LỰC:

- Giỏi : 56 em tỷ lệ: 14%

- Tiên tiến : 170 em tỷ lệ: 42.5%

3.CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN HỌC:

MÔN TOÁN:

- Giỏi : 71 em tỷ lệ : 17.75%

- Khá : 181 em tỷ lệ : 45.25%

- T Bình : 143 em tỷ lệ : 35.75%

- Yếu : 05 em tỷ lệ : 1.25%

MÔN TIẾNG VIỆT:

- Giỏi : 69 em tỷ lệ: 17.25%

- Khá : 182 em tỷ lệ: 45.5%

- T Bình : 144 em tỷ lệ: 36%

- Yếu : 05 em tỷ lệ: 1.25%

MÔN KHOA HỌC:

- Giỏi : 28 em tỷ lệ : 20.9 %

- Khá : 61 em tỷ lệ : 45.52%

- T Bình : 45 em tỷ lệ : 33.58%

MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ:

- T Bình : 47 em tỷ lệ : 35.09%

4.CÁC MÔN HỌC KHÁC

Môn học SL 0 / 0 Hoàn thành tốt A+ Hoàn thành A Chưa hoàn thành Đạo đức

SL 0 / 0 92 em -23% 308 em – 77%

TNXH

SL 0 / 0 59 em – 22.18% 207 em – 77.82%

Thể dục

SL 0 / 0 80 em – 20% 320 em – 80%

Âm nhạc

SL 0 / 0 75 em – 18.75% 325 em – 81.25 %

Mỹ thuật

SL 0 / 0 74 em – 18.5% 326 em – 81.5 %

Trang 10

Thủ công

SL 0 / 0 86 em- 21.5% 314 em – 78.5 %

5 VỞ SẠCH CHỮ ĐẸP

XẾP LOẠI CHỮ: 171 em – 42.75%

XẾP LOẠI CHUNG: 171 em – 42.75%

HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN: Tổng số 16 Lớp

TỔNG SỐ HỌC SINH: 400/ 205 NỮ

BẢNG ĐĂNG KÝ CHẤT LƯỢNG ( HKI) NĂM HỌC: 2010 – 2011

1.CHẤT LƯỢNG HẠNH KIỂM:

- Thực hiện đầy đủ: 400 tỷ lệ 100%

- Thực hiện chưa đầy đủ: ……… tỷ lệ…………

2.CHẤT LƯỢNG HỌC LỰC:

- Giỏi : 42 em tỷ lệ: 10.5 %

- Tiên tiến : 137em tỷ lệ: 34.25 %

3.CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN HỌC:

MÔN TOÁN:

- Giỏi : 58 em tỷ lệ : 14.5 %

Trang 11

- Khá : 149 em tỷ lệ : 37.25 %

- T Bình : 174 em tỷ lệ : 43.5 %

- Yếu : 19 em tỷ lệ : 4.75 %

MÔN TIẾNG VIỆT:

- Giỏi : 54 em tỷ lệ: 13.5 %

- Khá : 149 em tỷ lệ: 37.25 %

- T Bình : 177 em tỷ lệ: 44.25 %

- Yếu : 20 em tỷ lệ: 5.0 %

MÔN KHOA HỌC:

- Giỏi : 22 em tỷ lệ : 16.41 %

- Khá : 53 em tỷ lệ : 39.55 %

- T Bình : 59 em tỷ lệ : 44.02 %

MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ:

- Giỏi : 24 em tỷ lệ : 17.91 %

- Khá : 54 em tỷ lệ : 40.29 %

- T Bình : 56 em tỷ lệ : 41.79 %

- Yếu : 0 tỷ lệ : 0

4.CÁC MÔN HỌC KHÁC

Môn học SL 0 / 0 Hoàn thành tốt A+ Hoàn thành A Chưa hoàn thành Đạo đức

SL 0 / 0 92 em -23% 308 em – 77%

TNXH

SL 0 / 0 59 em – 22.18% 207 em – 77.82%

Thể dục

SL 0 / 0 80 em – 20% 320 em – 80%

Âm nhạc

SL 0 / 0 75 em – 18.75% 325 em – 81.5 %

Mỹ thuật

SL 0 / 0 74 em – 18.5% 326 em – 81.5 % Thủ công

SL 0 / 0 86 em- 21.5% 314 em – 78.5 %

5 VỞ SẠCH CHỮ ĐẸP

XẾP LOẠI CHỮ: 156 em – 39%

Trang 12

XẾP LOẠI CHUNG: 156 em – 39%

HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN: ……… Lớp … TỔNG SỐ HỌC SINH: ……… NỮ

BẢNG ĐĂNG KÝ CHẤT LƯỢNG (HKII)

NĂM HỌC: 2011 – 2012

1.CHẤT LƯỢNG HẠNH KIỂM:

- Thực hiện đầy đủ: ……… tỷ lệ ………

- Thực hiện chưa đầy đủ: ……… tỷ lệ…………

2.CHẤT LƯỢNG HỌC LỰC:

- Giỏi : ……… ……… tỷ lệ: ………

- Khá : ……… tỷ lệ: ……

- Trung Bình:………… tỷ lệ………

- Yếu………tỷ lệ………

3 DANH HIỆU

- Giỏi:……….tỷ lệ………

- Tiên tiến:……… tỷ lệ………

Trang 13

4.CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN HỌC:

MÔN TOÁN:

- Giỏi : ……… tỷ lệ : …………

- Khá : ………… tỷ lệ :………

- T Bình : ……… tỷ lệ :………

- Yếu : ………… tỷ lệ :………

MÔN TIẾNG VIỆT: - Giỏi : ……… tỷ lệ………

- Khá : ……… tỷ lệ:………

- T Bình : ……… tỷ lệ:………

- Yếu : ……… tỷ lệ: ………

MÔN KHOA HỌC: - Giỏi : ……… tỷ lệ :………

- Khá : ………… tỷ lệ : ………

- T Bình :………… tỷ lệ :………

- Yếu :……… tỷ lệ : ………

MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ: - Giỏi ……… tỷ lệ : …………

- Khá :……… tỷ lệ : …………

- T Bình :………… tỷ lệ :…………

- Yếu :……… tỷ lệ : …………

5.CÁC MÔN HỌC KHÁC

Môn học SL% Hoàn thành tốt A+ Hoàn thành A Chưa hoàn thành Đạo đức

SL%

TNXH

SL%

Thể dục

SL%

Âm nhạc

SL%

Mỹ thuật

SL%

Thủ công

SL%

6 VỞ SẠCH CHỮ ĐẸP

Trang 14

XẾP LOẠI VỞ: ……….

XẾP LOẠI CHỮ: ………

XẾP LOẠI CHUNG: ………

GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM

Ngày đăng: 03/04/2021, 08:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w