- Treo các bức tranh lên bảng, yêu cầu các nhóm quan sát, thảo luận và nhận xét về nội dung các tranh đó cử ch, thái độ, nét mặt của các bạn nhỏ khi gặp gỡ tiếp xúc với khách nước ngoài.[r]
Trang 1TUẦN 21 Thứ hai ngày 16 tháng 1 năm 2012
Tập đọc
TiÕt 61 + 62: ÔNG TỔ NGHỀ THÊU
A/ Mục tiêu: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu ND: Ca ngợi Trần Quốc Khái thông minh,ham học hỏi,giàu trí sáng tạo
- Kể lại được 1 đoạn của câu chuyện
B / Chuẩn bị: Tranh minh họa bài đọc sách giáo khoa.
C/ Các hoạt động dạy học :
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2HS đọc thuộc lòng bài thơ Chú ở bên Bác Hồ
Và nêu nội dung bài
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới: Tập đọc
a) Giới thiệu bài :
b) Luyện đọc:
* Đọc diễn cảm toàn bài.
* Hướng dẫn HS luyện đọc kết giải nghĩa từ:
- Yêu cầu học sinh đọc từng câu
( một , hai lần ) giáo viên theo dõi sửa sai khi học sinh phát âm sai
- Mời HS đọc tiếp nối từng đoạn trước lớp
- Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ khó
- Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn trong nhóm
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh
Tiết 2 c) Hướng dẫn tìm hiểu nội dung
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi :
+ Hồi nhỏ, Trần Quốc Khái ham học như thế nào ?
+ Nhờ ham học mà kết quả học tập của ông ra sao ?
- Yêu cầu một em đọc đoạn 2, cả lớp đọc thầm
+ Khi ông đi sứ sang Trung Quốc nhà vua Trung Quốc đã nghĩ ra kế gì để thử tài sứ
thần Việt Nam ?
- Yêu cầu 2 em đọc nối tiếp đoạn 3 và đoạn 4
+ Ở trên lầu cao Trần Quốc Khái làm gì để sống ?
Trang 2+ Ông đã làm gì để không bỏ phí thời gian ?
+ Cuối cùng Trần Quốc Khái đã làm gì để xuống đất bình an vô sự ?
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 5
+ Vì sao Trần Quốc Khái được suy tôn làm ông tổ nghề thêu ?
d) Luyện đọc lại :
- Đọc diễn cảm đoạn 3
- Hướng dẫn HS đọc đúng bài văn: giọng chậm rãi, khoan thai
- Mời 3HS lên thi đọc đoạn văn
- Mời 1HS đọc cả bài
- Nhận xét ghi điểm
Kể chuyện
a) Giáo viên nêu nhiệm vụ:
- Đặt tên cho từng đoạn của câu chuyện
b) Hướng dẫn HS kể chuyện:
* - Gọi HS đọc yêu cầu của BT và mẫu
- Yêu cầu HS tự đặt tên cho các đoạn còn lại của câu chuyện
- Mời HS nêu kết quả trước lớp
- Nhận xét, tuyên dương những em đặt tên hay
* - Yêu cầu mỗi HS chọn 1 đoạn, suy nghĩ, chuẩn bị lời kể
- Mời 5 em tiếp nối nhau tthi kể 5 đoạn câu chuyện trước lớp
- Yêu cầu một học sinh kể lại cả câu chuyện
- Nhận xét tuyên dương những em kể chuyện tốt
d) Củng cố dặn dò :
- Qua câu chuyện em hiểu điều gì ?
- Dặn về nhà tập kể lại câu chuyện và xem trước bài mới
-Toán
TiÕt 102: LUYỆN TẬP
A/ Mục tiêu: - HS biết được cách cộng nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm các số có
4 chữ số và giải bài toán bằng 2 phép tính
B/ Hoạt động dạy - học:
1.Bài cũ :
- Gọi 2HS lên bảng làm BT: Đặt tính rồi tính:
2634 + 4848 ; 707 + 5857
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
Trang 3a) Giới thiệu bài:
b) Luyện tập:
Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1.
- Giáo viên ghi bảng phép tính:
4000 + 3000 = ?
- Yêu cầu học sinh nêu cách tính nhẩm, lớp nhận xét bổ sung
- Yêu cầu HS tự nhẩm các phép tính còn lại
- Gọi HS nêu miệng kết quả
- Nhận xét chữa bài
5000 + 1000 = 6000, 4000 + 5000 =9000 6000 + 2000 =
8000, 8000 + 2000 =10000
Bài 2: - Gọi học sinh nêu bài tập 2
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời 2 em lên bảng làm bài
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
2000 + 400 = 2400 9000 + 900 = 9900
300 + 4000 = 4300 600 + 5000 = 5600
Bài 3: - Gọi học sinh nêu bài tập 3
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời Hai em lên bảng giải bài
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
2541 5348 4827 805
+ 4238 + 936 + 2635 + 6475
6779 6284 7462 7280
Bài 4: - Gọi HS đọc bài toán.
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Yêu cầu cả lớp tự làm bài vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
Giải:
Số lít dầu buổi chiều bán được là:
342 x 2 = 684 (lít) Số lít dầu cả 2 buổi bán được là:
342 + 648 = 1026 (lít)
ĐS: 1026 lít
c) Củng cố - Dặn dò:
- Tổ chức cho HS chơi TC: Điền nhanh kết quả đúng vào
- Dặn về nhà học và xem lại các bài đã làm
Trang 4
-Đạo đức:
TiÕt 21: TÔN TRỌNG KHÁCH NƯỚC NGOÀI
A / Mục tiêu: - Nêu được 1 số biểu hiện của việc tôn trọng khách nước ngoài phù
hợp với lứa tuổi
- Học sinh có thái độ , hành vi phù hợp khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách nước ngoài trong các trường hợp đơn giản
- GD HS kĩ năng sống: +Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng khi tiếp xúc với khách nước ngoài
B/Tài liệu và phương tiện :
Phiếu học tập cho hoạt động 3 tiết 1, tranh ảnh dùng cho hoạt động 1 của tiết 1
C/ Hoạt động dạy học :
* Giới thiệu bài:
* Hoạt động 1: thảo luận nhóm
- Chia lớp thành 5 nhóm
- Treo các bức tranh lên bảng, yêu cầu các nhóm quan sát, thảo luận và nhận xét về nội dung các tranh đó (cử ch, thái độ, nét mặt của các bạn nhỏ khi gặp gỡ tiếp xúc với khách nước ngoài )
- Mời đại diện các nhóm lên trình bày kết quả thảo luận
- Yêu cầu lớp theo dõi nhận xét, bổ sung
- GV KL: Cần tôn trọng khách nước ngoài
* Hoạt động 2: phân tích truyện
- Đọc truyện “ Cậu bé tốt bụng“
- Chia nhóm và yêu cầu các nhóm thảo luận các câu hỏi sau:
+ Bạn nhỏ đã làm việc gì ?
+ Việc làm của bạn nhỏ thể hiện tình cảm gì đối với khách nước ngoài ?
+ Theo em, người khách đó sẽ nghĩ như thế nào về cậu bé Việt Nam ?
+ Em nên làm gì thể hiện sự tôn trọng với khách nước ngoài ?
- Mời đại diện 1 số nhóm trình bày trước lớp
- Kết luận: Chào hỏi, cười thân thiện, chỉ đường
* Hoạt động 3: Nhận xét hành vi
- Chia nhóm
- GV lần lượt nêu 2 tình huống ở VBT
- Yêu cầu các nhóm thảo luận, thảo luậ nhận xét việc làm của các bạn và giải thích
lí do
- Mời đại diện nhóm lần lượt trình bày cách giải quyết trước lớp
- Kết luận: Tình huống 1 sai ; Tình huống 2 đúng.
* Hướng dẫn thực hành:
- Giáo dục HS ghi nhớ và thực theo bài học
- Sưu tầm các tranh ảnh nói về chủ đề bài học
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
Trang 5-Mỹ thuật
Tiết 21: Thường thức mĩ thuật
Tìm hiểu về tượng
I Mục tiêu
- HS bước đầu làm quen với nghệ thuật điêu khắc và các loại tượng tròn
- Rèn thói quen quan sát, nhận xét các pho tượng thường gặp
- Cung cấp thêm kiến thức cho giờ tập nặn từ đó các em yêu thích giờ tập nặn hơn
II Chuẩn bị
Giáo viên
- SGV, một vài pho tượng thạch cao nhỏ, ảnh chụp một số loại tượng, các sản phẩm nặn của học sinh lớp trước
Học sinh
- Vở, chì màu vẽ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
I.KT đồ dùng
!KT đồ dùng
II Dạy bài mới
Giới thiệu bài
? Các em đã từng nhìn thấy tượng ở đâu? Nhìn thấy bao giờ?
GVTK: Tượng có nhiều trong đời sống xã hội, ở điình chùa, công trình kiến trúc ở
quảng trường, trong bảo tàng hay trong công viên… giới thiệu bài mới, ghi tên bài lên bảng và phần 1
Hoạt động 1
Tìm hiểu về tượng
( 26 phút)
! Quan sát các pho tượng đặt trên bàn trả lời câu hỏi sau:
? Tượng làm bằng chất liệu gì? Ta có thể nhìn thấy các mặt xung quanh của tượng
không?
? Kể tên các màu thường có ở tượng?
! Nhận xét và bổ xung câu trả lời của bạn
GVTK: Tượng được đục, đắp, đúc và nặn … Bằng nhiều chất liệu khác nhau: đất, thạch cao, đá, xi măng, đồng….Tượng thường có 1 màu: Trắng, ghi, vàng, nâu, ….riêng
nhưng tượng thờ cúng và tượng dân gian, tượng đồ chơi có nhiều màu
? Tranh được vẽ trên gì? ( Vải, giấy, lụa……)
? Dùng chất liệu gì để vẽ tranh?
Tranh vẽ trên mặt phẳng thuộc không gian 2 chiều ta có thể nhìn thấy được tranh ở những mặt nào?
? Tượng và tranh klhác nhau ở điểm nào?
GVTK: Tượng nhìn thấy ở các mặt, chúng ta có thể sờ thấy các chi tiết trên tượng còn tranh chỉ nhìn thấy duy nhất trên một mặt phẳng
? Em hãy kể tên các pho tượng mà em biết? Các pho tượng em vừa kể được đúc, tạc bằng chất liệu gì?
! Quan sát ảnh chụp các pho tượng và trả lời câu hỏi:
? Ta nhìn thấy mấy mặt tương trong ảnh?
Trang 6GVTK: Đây là ảnh chụp ta nhìn thấy 1 mặt như tranh, các pho tượng này đang được trưng bày tại bảo tàng Mĩ thuật VN, tại Hà Nội và một số chùa: Chùa Thầy, chùa Tây
Phương…
2 Hoạt động 2
Nhận xét, đánh giá
! V( 28 ) quan sát tranh và trả lời câu hỏi sau:
? Hãy kể tên các pho tượng trong vở ? Ngoài ra em còn biết những pho tượng nào dược làm bằng thạch cao, những pho tượng nào được làm bằng đồng….?
? Tượng thường đặt ở đâu?
GVKL
Dặn dò : - Nhận xét chung tiết học
- Khen ngợi các nhóm, cá nhân tích cực phát biểu kiến xây dựng bài
- Quan sát các dòng chữ em nhìn thấy
- Sưu tầm một số dòng chữ khác nhau về màu và kiểu chữ
-Thửự ba ngaứy 17 thaựng 1 naờm 2012
Toaựn:
Tiết 102: PHEÙP TRệỉ CAÙC SOÁ TRONG PHAẽM VI 10000
A/ Muùc tieõu: - HS bieỏt trửứ caực soỏ trong phaùm vi 10 000 ( bao goàm ủaởt tớnh vaứ tớnh
ủuựng )
- Bieỏt giaỷi toaựn coự lụứi vaờn ( coự pheựp trửứ caực soỏ trong phaùm vi 10 000
B/ Hoaùt ủoọng daùy - hoùc:
1.Baứi cuừ :
- Goùi 2HS leõn baỷng laứm BT: Nhaồm:
6000 + 2000 = 6000 + 200 =
400 + 6000 = 4000 + 6000 =
- Nhaọn xeựt ghi ủieồm
2.Baứi mụựi:
a) Giụựi thieọu baứi:
b) Khai thaực :
* Hửụựng daón thửùc hieọn pheựp trửứ :
- Giaựo vieõn ghi baỷng 8652 – 3917
- Yeõu caàu HS tửù ủaởt tớnh roài tớnh
- Mụứi 1HS leõn baỷng thửùc hieọn
- Goùi HS neõu caựch tớnh, GV ghi baỷng nhử SGK
- Ruựt ra quy taộc veà pheựp trửứ hai soỏ coự 4 chửừ soỏ
- Yeõu caàu hoùc thuoọc QT
Trang 7b) Luyện tập:
Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1.
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Mời một em lên bảng sửa bài
- Yêu cầu đổi chéo vở và chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
6890 8542 4576
- 458 9 - 5787 - 2789
2301 2755 1587
Bài 2: - Gọi học sinh nêu bài tập 2
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời 2HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu lớp đổi chéo vở và chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
9864 7658 8769 5467
- 5432 - 6790 - 3687 - 2876
4432 868 5082 2591
Bài 3: - Gọi học sinh đọc bài 3.
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Mời một học sinh lên bảng giải
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
Giải :
Cửa hàng còn lại số mét vải là:
4283 – 1635 = 2648 ( m)
Đ/S: 2648 mét vải
c) Củng cố - Dặn dò:
- Yêu cầu nhận xét đúng hay sai ?
a) 7284 b) 6473
- 3528 - 5645
4766 828
- a) Sai ; b) đúng
- Về nhà xem lại các BT đã làm
-Chính tả:
TiÕt 21: ÔNG TỔ NGHỀ THÊU
A/ Mục tiêu: - Nghe viết đúng một đoạn trong bài “Ông tổ nghề thêu “, trình bày
đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập điền các dấu thanh dễ lẫn: thanh hỏi / ngã
B/ Chuẩn bị: Bảng phụ viết 2 lần nội dung của bài tập 2b (12 từ).
Trang 8C/ Hoát ñoông dáy - hóc:
1 Kieơm tra baøi cuõ:
- Ñóc cho 2HS vieât tređn bạng lôùp, cạ lôùp viieât bạng con caùc töø: xao xuyeân, saùng suoât, xaíng daău, saĩc nhón
- Nhaôn xeùt ñaùnh giaù
2.Baøi môùi:
a) Giôùi thieôu baøi
b) Höôùng daên nghe vieât :
* Höôùng daên chuaơn bò:
- Giaùo vieđn ñóc ñoán chính tạ
- Yeđu caău hai em ñóc lái baøi, cạ lôùp ñóc thaăm theo
+ Nhöõng chöõ naøo trong baøi vieât hoa ?
- Yeđu caău ñóc thaăm lái baøi chính tạ vaø laẫy bạng con vaø vieât caùc tieâng khoù
* Ñóc cho hóc sinh vieât vaøo vô.û
- Ñóc lái ñeơ hóc sinh doø baøi
* Chaâm, chöõa baøi
c/ Höôùng daên laøm baøi taôp
Baøi 2b : - Gói HS neđu yeđu caău cụa baøi taôp.
- Yeđu caău HS töï laøm baøi vaøo VBT
- Gói 2 em leđn bạng thi laøm baøi, ñóc keât quạ
-Yeđu caău hóc sinh ñöa bạng keât quạ
- Gói 1 soâ em ñóc lái ñoán vaín sau khi ñaõ ñieăn daâu hoaøn chưnh
d) Cụng coâ - Daịn doø:
- Veă nhaø vieât lái cho ñuùng nhöõng töø ñaõ vieât sai
-Taôp ñóc:
TiÕt 63: BAØN TAY COĐ GIAÙO
A/ Múc tieđu : - Bieât nghư hôi ñuùng sau moêi doøng thô vaø giöõa caùc khoơ thô
- Hieơu noôi dung baøi : Ca ngôïi baøn tay kì dieôu cụa cođ giaùo Cođ ñaõ táo ra bieât bao ñieău lá töø ñođi baøn tay kheùo leùo
- Hóc thuoôc loøng 2- 3 khoơ thô
B/Chuaơn bò : Tranh minh hóa baøi thô
C/ Hoát ñoông dáy - hóc:
1 Kieơm tra baøi cuõ:
- Gói 3 em nhìn bạng noâi tieâp keơ lái 3 ñoán cađu chuyeôn “OĐng toơ ngheă theđu”
- Nhaôn xeùt ghi ñieơm
2.Baøi môùi:
a) Giôùi thieôu baøi:
b) Luyeôn ñóc:
* Ñóc dieên cạm baøi thô Cho quan saùt tranh minh hóa baøi thô
Trang 9* Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp từng câu
- Theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS
- Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn trước lớp
- Nhắc nhớ ngắt nghỉ hơi đúng ở các dòng thơ , khổ thơ nhấn giọng ở các từ ngữ biểu cảm trong bài
- Giúp học sinh hiểu nghĩa từ ngữ mới trong bài
- Yêu cầu HS đọc từng khổ thơ trong nhóm
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài :
- Mời một em đọc, yêu cầu cả lớp đọc thầm từng khổ và cả bài
+ Từ mỗi tờ giấy cô giáo đã làm ra những gì ?
- Yêu cầu học sinh đọc thầm lại bài thơ
+ Hãy suy nghĩ tưởng tượng và tả bức tranh gấp , cắt và dán giấy của cô ?
- Mời một em đọc lại hai dòng thơ cuối, lớp đọc thầm theo
+ Em hiểu hai câu thơ cuối bài như thế nào ?
d) Học thuộc lòng bài thơ :
- Giáo viên đọc lại bài thơ
- Hướng dẫn đọc diễn cảm từng câu với giọng nhẹ nhàng tha thiết
- Mời 2 em đọc lại bài thơ
- Mời từng tốp 5HS nối tiếp thi đọc thuộc lòng 5 khổ thơ
- Mời 1 số em thi đọc thuộc lòng cả bài thơ
- Theo dõi nhận xét ghi điểm, tuyên dương
đ) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà học thuộc bài và xem trước bài mới
-Thủ công:
TiÕt 21: LÀM LỌ HOA GẮN TƯỜNG ( TIẾT 1 )
A/ Mục đích yêu cầu: - Học sinh biết vận dụng các kĩ năng gấp, cắt, dán để làm
được cái lọ hoa gắn trường Làm được một lọ hoa gắn tường đúng qui trình kĩ thuật
- Yêu thích các sản phẩm đồ chơi
B/ Chuẩn bị: - Mẫu lọ hoa gắn tường bằng bìa đủ to để học sinh quan sát được.
- Tranh quy trình làm lọ hoa gắn tường Bìa màu giấy A4, giấy thủ công, bút màu, kéo thủ công, hồ dán
C/ Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
- Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
Trang 10a) Giới thiệu bài:
b) Khai thác:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.
- Cho HS quan sát vật mẫu và giới thiệu
+ Lọ hoa có mấy phần ?
+ Màu sắc của lọ hoa như thế nào ?
- Cho học sinh mở dần lọ hoa gắn tường để nhận biết về từng bước làm lọ hoa
+ Tờ giấy gấp hình gì ?
+ Lọ hoa được gấp giống mẫu gấp nào đã học ?
* Hoạt động 2: GV hướng dẫn mẫu
- Treo tranh quy trình vừa hướng dẫn, vừa làm mẫu
Bước 1: Làm đế lọ hoa
Bước 2: Tách phần gấp đế lọ hoa ra khỏi các nếp gấp làm thân lo.ï
Bước 3: Hoàn chỉnh thành lọ hoa gắn tường
- Cho HS tập làm lọ hoa trên giấy nháp
d) Củng cố - dặn dò:
- Yêu cầu HS nhắc lại các bước làm lọ hoa gắn tường
- Về nhà tiếp tục tập làm, chuẩn bị giờ sau thực hành
-[
Thứ tư ngày 18 tháng 1 năm 2012
[ơ
Toán
LUYỆN TẬP
A/Mục tiêu: - Học sinh biết trừ nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm các số đến 4 chữ
số Biết trừ các số có đến 4 chữ số và giải bài toán bằng hai phép tính
B/ Hoạt động dạy - học:
1.Bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm BT: Đặt tính rồi tính:
5428 - 1956 9996 - 6669
8695 - 2772 2340 - 512
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện tập:
Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu BT.
- Ghi bảng phép tính 8000 - 5000 = ?
- Yêu cầu học sinh nêu cách tính nhẩm
- Yêu cầu HS thực hiện vào vở các phép tính còn lại
- Yêu cầu lớp đổi chéo vở và chữa bài
- Gọi HS nêu miệng kết quả
- Giáo viên nhận xét đánh giá
7000 - 2000 = 5000