* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ: - Yêu cầu học sinh đọc từng câu, giáo viên theo dõi uốn nắn khi học sinh phát aâm sai.. - Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp.[r]
Trang 1TUẦN 28 Thứ hai ngày 19 tháng 3 năm 2012
Tập đọc - Kể chuyện:
TiÕt 82 + 83: CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG
A / Mục tiêu: - Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa ngựa cha và ngựa con
- Hiểu ND: Làm việc gì cũng phải cẩn thận chu đáo
- KC : Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
- GD HS kĩ năng : + Tự nhận thức, xác định giá trị bản thân + Lắng nghe tích cực
+ Tư duy phê phán
+ Kiểm soát cảm xúc
B / Chuẩn bị đồ dùng dạy - học: Tranh minh họa truyện trong sách giáo
khoa
C/ Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng kể lại chuyện "Quả táo" (tiết 1 tuần ôn tập)
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài :
b) Luyện đọc:
* Đọc diễn cảm toàn bài
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Yêu cầu học sinh đọc từng câu, giáo viên theo dõi uốn nắn khi học sinh phát âm sai
- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ ở mục A
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới - SGK
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
Tiết 2 c) Tìm hiểu nội dung
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi :
+ Ngựa con chuẩn bị tham dự hội thi như thế nào ?
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 2
Trang 2+ Ngựa cha khuyên nhủ con điều gì ?
+ Nghe cha nói ngựa con có phản ứng như thế nào ?
- Yêu cầu đọc thầm đoạn 3 và đoạn 4
+ Vì sao Ngựa Con không đạt kết quả trong hội thi ?
+ Ngựa Con đã rút ra bài học gì ?
d) Luyện đọc lại:
- Đọc diễn cảm đoạn 2 của câu chuyện
- Hướng dẫn học sinh đọc đúng đoạn văn
- Mời 3 nhóm thi đọc phân vai
- Mời 1HS đọc cả bài
- Theo dõi bình chọn em đọc hay nhất
Kể chuyện
1 Giáo viên nêu nhiệm vu:ï
- Dựa vào 4 tranh minh họa 4 đoạn câu chuyện kể lại toàn chuyện bằng lời của
Ngựa Con
2 Hướng dẫn kể từng đoạn câu chuyện:
- Gọi 1HS đọc yêu cầu và mẫu
- Nhắc HS: Nhập vai mình là Ngựa Con, kể lại câu chuyện, xưng "tôi" hoặc
"mình"
- Yêu cầu HS quan sát kĩ từng tranh, nói nhanh ND từng tranh
- Mời 4 em nối tiếp nhau kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời Ngựa Con
- Mời một em kể lại toàn bộ câu chuyện
- Giáo viên cùng lớp bình chọn HS kể hay nhất
đ) Củng co á- dặn dò:
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ?
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Về nhà đọc lại bài và xem trước bài mới
-Toán:
TiÕt 136: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000
A/ Mục tiêu :
Trang 3- Biết so sánh các số trong phạm vi 100 000.
- Biết tìm số lớn nhất, bé nhất trong một nhóm 4 số mà các số là số có 5 chữ số
B/ Chuẩn bị : Phiếu học tập.
C/ Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm BT: Tìm số liền trước và số liền sau của các số:
23 789 ; 40 107 ; 75 669 ; 99 999
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Khai thác:
* Củng cố quy tắc so sánh các số trong phạm vi 100 000
- Giáo viên ghi bảng:
999 … 1012
- Yêu cầu quan sát nêu nhận xét và tự điền dấu ( <, =, > ) thích hợp rồi giải thích
- Gọi 1HS lên bảng điền dấu và giải thích, GV kết luận
- Tương tự yêu cầu so sánh hai số
9790 và 9786
- Tương tự yêu cầu so sánh tiếp các cặp số : 3772 3605 8513 8502
4579 5974 655 1032
- Mời 2HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét đánh giá
* So sánh các số trong phạm vi 100 000
- Yêu cầu so sánh hai số:
100 000 và 99999
- Mời một em lên bảng điền và giải thích
- Yêu cầu HS tự so sánh 76200 và 76199
- Mời một em lên so sánh điền dấu trên bảng
- Nhận xét đánh giá bài làm của HS
c) Luyện tập:
Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
Trang 4- Yêu cầu HS thực hiện vào vở.
- Mời một em lên thực hiện trên bảng
- Giáo viên nhận xét đánh giá
10 001 > 4589 8000 = 8000
99 999 < 100 000
Bài 2:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời một em lên bảng giải bài
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
89 156 < 98 516 89 999 < 90 000
69731 = 69731 78 659 > 76 860
Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Mời hai em lên thi đua tìm nhanh, tìm đúng số lớn nhất và số bé nhất trên bảng mỗi em một mục a và b
- Giáo viên nhận xét đánh giá
a/ Số lớn nhất là 92 368
b/ Số bé nhất là : 54 307
d) Củng cố - dặn dò:
- Tổ chức cho HS chơi TC: Thi tiếp sức - Điền nhanh dấu thích hợp >, <, = vào chỗ trống
-Đạo đức:
TiÕt 28: TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC
A / Mục tiêu:
- Nêu được cách sử dụngtiết kiệm nguồn nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị
ô nhiễm
- Biết sử dụng tiết kiệm nước; bảo vệ nguồn nước để không bị ô nhiễm
- Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đình, nhà trường, địa phương
- GD HS kĩ năng: + Kĩ năng lnắng nghe ý kiến các bạn
+ Kĩ năng trình bày các ý kiến tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ở nhà và ở trường
Trang 5+ Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin liên quan đến tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ở nhà và ở trường
+ Kĩ năng bình luận, xác định và lựa chọn các giải pháp tốt nhất để tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ở nhà và ở trường
+ Kĩ năng đảm bảo trách nhiệm tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ơ rnhà và ở trường
B/ Tài liệu và phương tiện:
- Tài liệu về sử dụng nguồn nước và tình hình ô nhiễm nước ở các địa
phương
- Phiếu học tập cho hoạt động 2 và 3 của tiết 1
C/ Hoạt động dạy – học :
Hoạt động 1: Vẽ tranh và xem ảnh
- Yêu cầu các nhóm thảo luận để những gì cần thiết cho cuộc sống hàng ngày
- Cho quan sát tranh vẽ sách giáo khoa
- Yêu cầu các nhóm thảo luận tìm và chọn ra 4 thứ quan trọng nhất không thể thiếu và trình bày lí do lựa chọn ?
- Nếu thiếu nước thì cuộc sống sẽ như thế nào ?
- Mời đại diện các nhóm lên nêu trước lớp
- GV kết luận: Nước là nhu cầu thiết của con người, đảm bảo cho trẻ em sống và phát triển tốt
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- Giáo viên chia lớp thành các nhóm
- Phát phiếu học tập cho các nhóm và yêu cầu các nhóm thảo luận nhận xét về việc làm trong mỗi trường hợp là đúng hay sai ? Tại sao ? Nếu em có mặt ở đấy thì em sẽ làm gì?
- Mời đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp
- GV kết luận chung: Chúng ta nên sử dụng nước tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước nơi mình ở
* Hoạt động 3:
- Gọi HS đọc BT3 – VBT
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- Mời một số trình bày trước lớp
- Nhận xét, biểu dương những HS biết quan tâm đến việc sử dụng ngườn nước nơi mình ở
* Hướng dẫn thực hành:
Trang 6- Veà nhaứ thửùc teỏ sửỷ duùng nửụực ụỷ gia ủỡnh, nhaứ trửụứng vaứ thửùc hieọn sửỷ duùng tieỏt kieọm, baỷo veọ nửụực sinh hoaùt ụỷ gia ủỡnh vaứ nhaứ trửụứng
-Myừ thuaọt Tiết 28: VEế TRANG TRÍ VEế VAỉO HèNH COÙ SAĩN
I Mục tiêu
- Hs hiểu biết thêm về cách tìm và vẽ màu
- HS vẽ được màu vào hình có sẵn theo y thích
- HS thấy được vẻ đẹp của màu sắc, thêm yêu mến thiên nhiên
II Chuẩn bị
Giáo viên
- SGV, Phóng to 6 hình vẽ trong vở tập vẽ, 3 bài đã vẽ màu hoàn chỉnh, một số bài vẽ của HS lớp trước…
Học sinh
- Vở tập vẽ, chì, tẩy, thước kẻ, màu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
I.KT đồ dùng
!KT đồ dùng
II Dạy bài mới
Giới thiệu bài
! Quan sát 2 bài vẽ ( 1 đã vẽ màu, 1 chưa vẽ màu) trả lời câu hỏi sau:
? 2 bài vẽ này khác nhau ở điểm nào?
GVTK giới thiệu bài mới, ghi tên bài và phần 1
lên bảng
1 Hoạt động 1
Quan sát, nhận xét
! Quan sát hình vẽ sẵn đã phóng to và trả lời câu hỏi:
? Bài vẽ những hình ảnh gì?
? Bài yêu cầu gì?
GVTK: Lọ hoa sen để trên bàn
2 Hoạt động 2
Cách vẽ màu
! Quan sát 3 bài vẽ màu sắc khác nhau trả lời câu hỏi sau:
! Em hãy nhận xét về màu sắc ở 3 bài vẽ trên theo yêu cầu sau:
- Độ đậm nhạt của hoa, lọ hoa, nền,…
! Nhận xét câu trả lời của bạn
! Quan sát GV hướng dẫn trên giáo cụ trực quan
- B1: Vẽ màu nền
- B2: Vẽ màu hình
Trang 73 Hoạt động 3
Thực hành
! Nhắc lại các bước nối tiếp
! Quan sát 3 bài vẽ màu hoàn chỉnh và nhận xét về:
- Cách vẽ màu
GVTK: Đó chính là sự phong phú của màu sắc trong thể loại này
Cho HS xem một số bài của học sinh năm trước
? Em thích nhất bài nào? Vì sao?
GVTK
Thu 3-5 bài của HS
4 Hoạt động 4
Nhận xét, đánh giá
! Quan sát và nhận xét bài cho bạn về:
- Cách vẽ màu
- Em thích bài nào nhất? Vì sao?
! Hãy xếp loại cho các bài vẽ trên
* Dặn dò : Nhận xét chung tiết học và xếp loại
- Khen ngợi các cá nhân tích cực phát biểu kiến xây dựng bài
- Sưu tầm tranh ảnh về lọ hoa
- Quan sát lọ hoa
-Thửự ba ngaứy 20 thaựng 3 naờm 2012
Toaựn:
Tiết 137: LUYEÄN TAÄP A/ Muùc tieõu :
- Luyeọn taọp veà ủoùc vaứ naộm ủửụùc thửự tửù caực soỏ coự 5 chửừ soỏ troứn nghỡn, troứn traờm
- Luyeọn taọp so saựnh caực soỏ
- Luyeọn tớnh vieỏt vaứ tớnh nhaồm
B/ Chuaồn bũ : Moọt boọ maỷnh bỡa vieỏt saỹn caực chửừ soỏ 0, 1, 2, 8, 9 (kớch thửụực
10 x 10)
C/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1.Baứi cuừ:
- Goùi HS leõn baỷng laứm < , > = ?
4589 10 001 26513 26517
8000 7999 + 1,100 000 99 999
- Nhaọn xeựt ghi ủieồm
2.Baứi mụựi:
Trang 8a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn HS làm bài luyện tập:
Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Cho học sinh nhắc lại qui luật viết dãy số tiếp theo
- Yêu cầu HS thực hiện vào vở
- Mời 2 em lên thực hiện trên bảng
- Giáo viên nhận xét đánh giá
a) 99 600 ; 99 601 ; 99 602 ; 99 603 ; 99 604
b) 18 200 ; 18 300 ; 18 400 ; 18 500 ; 18 600
c) 89 000 ; 90 000 ; 91 000 ; 92 000 ; 93 000
Bài 2:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời 2 em lên bảng giải bài
- Yêu cầu lớp đổi chéo vở để KT bài nhau
- Giáo viên nhận xét đánh giá
8357 > 8257 3000 + 2 < 3200
36478 < 36488 6500 + 200 > 6621
89429 > 89420 8700 - 700 = 8000
8398 < 10000 9000 + 900 < 10000
Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Mời HS nêu miệng kết quả nhẩm
8000 - 3000 = 5000 3000 x 2 = 6000
6000 + 3000 = 9000 7600 - 300 = 7300
9000 + 900 + 90 = 9990,200 + 8000 : 2 = 8300
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 4: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS thực hiện vào vở
- Mời 2 em lên thực hiện trên bảng
- Giáo viên nhận xét đánh giá
a) Số lớn nhất có năm chữ số : 99 999
b) Số bé nhất có năm chữ số : 10 000
c) Củng cố - dặn dò:
- Tổ chức cho HS chơi TC: Thi tiếp sức - Điền nhanh kết quả vào mỗi phép tính
Trang 9- Về nhà xem lại các BT đã làm
-Chính tả:
TiÕt 55: CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG A/ Mục tiêu: - Nghe viết đúng chính tả , trình bày đúng hình thức bài văn
xuôi
- Viết đúng và nhớ cách viết các tiếng có dấu hỏi / dấu ngã
B/ Chuẩn bị: Bảng lớp viết ( 2 lần ) các từ ngữ trong đoạn văn ở bài tập 2.
C/ Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 2HS viết ở bảng lớp, cả lớp viết vào bảng con các từ có vần ưc/ưt
- Nhận xét đánh giá chung
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn nghe viết :
* Hướng dẫn chuẩn bị:
- Đọc đoạn chính tả 1 lần:
- Yêu cầu hai em đọc lại bài cả lớp đọc thầm
+ Đoạn văn trên có mấy câu ?
+ Những chữ nào trong bài viết hoa?
- Yêu cầu HS luyện viết từ khó vào bảng con
* Đọc cho học sinh viết bài vào vở
* Chấm, chữa bài
c/ Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2a : - Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập.
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Mời 4HS lên bảng thi làm bài, đọc kết quả
- Giáo viên nhận xét chốt lại lời giải đúng
- Mời HS đọc lại kết quả
- Cho HS làm bài vào VBT theo lời giải đúng
d) Củng cố - dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
Trang 10- Về nhà viết lại cho đúng những từ đã viết sai.
-Tập đọc : TiÕt 84: CÙNG VUI CHƠI
A/ Mục tiêu:
- Biết ngắt nhịp ở các dòng thơ, đọc lưu loát từng khổ thơ
- Hiểu được nội dung bài : các bạn HS chơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui Trò chơi giúp các bạn tinh mắt, dẻo chân, khỏe người Bài thơ khuyên HS chăm chơi thể thao, chăm vận động trong giờ ra chơi để có sức khỏe, để vui hơn và học tập tốt hơn
B/ Chuẩn bị : Tranh minh họa bài đọc trong SGK.
C/Hoạt động dạy-học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 em lên nối tiếp kể lại câu chuyện
"Cuộc đua trong rừng "
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện đọc:
* Đọc diễn cảm toàn bài
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Yêu cầu HS đọc từng câu, GV theo dõi uốn nắn khi HS phát âm sai
- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ ở mục A
- Yêu cầu HS đọc từng khổ thơ trước lớp
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới - SGK
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài :
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm cả bài thơ
+ Bài thơ tả hoạt động gì của học sinh ?
- Yêu cầu đọc thầm khổ thơ 2 và 3 của bài thơ
+ Học sinh chơi đá cầu vui và khéo léo như thế nào ?
- Yêu cầu đọc thầm khổ thơ cuối của bài
+ Theo em "chơi vui học càng vui" là thế nào ?
d) Học thuộc lòng khổ thơ em thích :
- Mời một em đọc lại cả bài thơ
Trang 11- Hướng dẫn học sinh HTL từng khổ thơ và cả bài thơ.
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ và cả bài thơ
- Theo dõi bình chọn em đọc tốt nhất
đ) Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà học thuộc bài và xem trước bài mới
-Thủ công : TiÕt 28: LÀM QUẠT TRÒN ( TIẾT 2 )
A/ Mục tiêu :-Học sinh biết làm cái quạt tròn bằng giấy thủ công Làm được
cái quạt tròn đúng qui trình kĩ thuật Yêu thích các sản phẩm đồ chơi
B/ Chuẩn bị : - Mẫu quạt tròn , tranh quy trình làm quạt tròn Bìa màu giấy A4, giấy thủ công , bút màu , kéo thủ công , hồ dán
C/ Hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ:
-Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
-Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
-Hôm nay chúng ta sẽ học về cách làm “Quạt tròn “
b) Khai thác:
*Hoạt động 1: hướng dẫn quan sát và nhận xét.
-Đưa mẫu “ Cái quạt tròn bằng bìa “ hướng dẫn học sinh quan sát
- Cái quạt tròn có mấy phần ? Đó là những bộ phận nào ?
-Nếp gấp của cái quạt tròn như thế nào ?
-Cho học sinh liên hệ với cái quạt giấy trong thực tế nêu tác dụng của quạt ?
*Hoạt động 2 : Hướng dẫn như sách giáo khoa
-Bước 1 : Cắt giấy :
-Hướng dẫn cách cắt các tờ giấy hoặc bìa như hướng dẫn trong sách giáo viên
- Bước 2 :Gấp dán quạt
-Hướng dẫn gấp Cách gấp các tờ giấy như hình 2 hình 3 và hình 4 sách giáo khoa để có phần quạt bằng giấy
-Làm cán và hoàn chỉnh quạt : - Hướng dẫn cách gấp - kẻ và cắt theo các bước như hình 5 và hình 6 sách giáo viên
Trang 12d) Củng cố - Dặn dò:
-Yêu cầu nhắc lại các bước gấp Đồng hồ để bàn
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà học bài và làm bài xem trước bài mới
-Thứ tư ngày 21 tháng 3 năm 2012
Toán:
TiÕt 138: LUYỆN TẬP A/ Mục tiêu :
- Luyện tập về đọc, viết số và nắm được thứ tự các số trong phạm vi 100 000
- Luyện dạng bài tập tìm thành phần chưa biết của phép tính Luyện giải toán
B/ Chuẩn bị:
C/ Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm BT
Đặt tính rồi tính:
3254 + 2473, 1326 x 3, 8326 - 4916
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn HS làm bài luyện tập:
Bài 1: - Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 1.
- Yêu cầu HS tự tìm ra quy luật của dãy số rồi tự điền các số tiếp theo vào dãy số
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài
- Gọi HS tiếp nối nhau đọc dãy số (mỗi em đọc 1 số)
- Giáo viên nhận xét đánh giá
a) 38 97 ; 38 98 ; 3899 ; 4000
b) 99995 ; 99996 ; 99997 ; 99998 ; 99999
c) 24686 ; 24687 ; 24688 ; 24689 ; 24690 ; 24691
Bài 2
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài