- Trình bày được sự phối hợp hoạt động của các cơ quan tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở bên trong cơ thể và giữa cơ thể với môi trường.. Đồ d[r]
Trang 1TUẦN 2
Ngày soạn: 06/09/2013 Ngày giảng: Thứ hai ngày 09/09/2013
Tiết 1: CHÀO CỜ
Tiết 2: TOÁN:
BÀI 6: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
A Mục tiêu.
Giúp HS:
- Ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số
B Đồ dùng dạy học.
- Phóng to bảng (tr.8 - SGK), bảng cài, các thẻ số
C Các hoạt động dạy - học chủ yếu
I Bài cũ
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm các phần
còn lại trong BT4 của tiết học trước
II Bài mới
1 Giới thiệu bài.
2 Số có sáu chữ số.
a) Ôn về các hàng đơn vị ,…, chục
nghìn
- Cho HS nêu quan hệ giữa đơn vị các
hàng liền kề
b) Hàng trăm nghìn
- GV giới thiệu: 10 chục nghìn =1
trăm nghìn; 1 trăm nghìn viết là 100
000
c) Viết và đọc các số có sáu chữ số
- GV cho HS quan sát bảng có viết các
hàng từ đơn vị đến trăm nghìn Sau đó
gắn các thẻ số 100000; 10000; …; 10;
1 lên các cột tương ứng trên bảng
- GV gắn kết quả đếm xuống các cột ở
3’
35’
1’
14’
- 2 HS lên bảng
- Lớp làm vào giấy nháp
- 10 đơn vị = 1 chục
…
10 nghìn = 1 chục nghìn
- HS đếm xem có bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn, …, bao nhiêu đơn vị
- HS xác định lại số này gồm bao
Trang 2cuối bảng.
- Hướng dẫn HS viết số và đọc số
- T.tự, GV lập thêm vài số có sáu chữ
số nữa trên bảng
- GV viết số, sau đó yêu cầu HS lấy
các thẻ số 100000; 10000; …; 10; 1 và
các tấm ghi các chữ số 1; 2; …; 9 gắn
vào các cột tương ứng trên bảng
3 Thực hành.
Bài 1:
a) GV cho HS phân tích mẫu
b) GV đưa hình vẽ như SGK
Bài 2:
Bài 3:
- GV cho HS đọc các số
Bài 4:
- GV cho HS viết các số tương ứng
vào vở
4 Củng cố - dặn dò.
- Dặn HS về nhà làm các BT trong
VBT Toán 4
20’
2’
nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn, …, bao nhiêu đơn vị
- HS lên bảng viết và đọc số
- HS nêu kết quả cần viết vào ô trống 523 453, cả lớp đọc số 523 453
- HS tự làm, sau đó thống nhất kết quả
- Vài em đọc
Tiết 3: TẬP ĐỌC
BÀI 3: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU (Tiếp theo)
Tô Hoài
A Mục đích, yêu cầu.
- Đọc lưu loát toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng, biết thể hiện ngữ điệu phù hợp với cảnh tượng, tình huống biến chuyển của truyện (từ hồi hộp, căng thẳng đến hả hê), phù hợp với lời nói và suy nghĩ của nhân vật Dế Mèn (một người nghĩa hiệp, lời lẽ đanh thép, dứt khoát)
- Hiểu được nd của bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh
B Đồ dùng dạy học.
Trang 3- Tranh minh hoạ nd bài học trong SGK.
- Giấy khổ to viết câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS đọc
C Các hoạt động dạy - học
: I Bài cũ
GV kiểm tra:
- Đọc thuộc lòng bài thơ “Mẹ ốm” và trả
lời câu hỏi về nd bài thơ
- Đọc truyện “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
(phần 1), nói ý nghĩa truyện
II Bài mới
1 Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm
hiểu bài.
a) Luyện đọc
? Qua nghe các bạn đọc em thấy có từ
nào khó đọc mà các bạn còn đọc sai.
? Em hiểu thế nào là chóp bu?
? Em hiểu thế nào là nặc nô?
* GV đọc diễn cảm toàn bài
b) Tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1, T.L.C.H:
?Trận địa mai phục của bọn nhện đáng
sợ ntn?
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2, T.L.C.H: Dế
?Mèn đã làm cách nào để bọn nhện phải
sợ?
- Yêu cầu HS đọc đoạn 3, trao đổi,
TLCH Dế Mèn đã nói thế nào để bọn
nhện nhận ra lẽ phải?
? Bọn nhện sau đó đã hành động ntn?
4’
34’
1’
33’
- 1 HS thực hiện
- 1 HS thực hiện
* 3 HS đọc tiếp nối lần 1 ba đoạn trong bài
- Từ khó: HS nêu
- Vài em đọc từ khó
* Đọc nối tiếp lần 2
- 2 HS nhìn sách nêu
* HS luyện đọc theo cặp
* 1-2 em đọc cả bài
* HĐ nhóm 6
- Bọn nhện … hung dữ
- Đầu tiên Dế Mèn chủ động hỏi,
…
- Dế Mèn phân tích theo cách so sánh …
- Chúng sợ hai, …
- HS đọc câu hỏi 4, trao đổi, thảo luận, chọn danh hiệu thích hợp
Trang 4c) Hướng dẫn đọc diễn cảm.
- GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm 1,2
đoạn tiêu biểu: Chọn đoạn: “Từ trong …
vòng vây đi không” ?
+ GV đọc mẫu đoạn văn
- GV sửa chữa, uốn nắn
3 Củng cố - dặn dò.
- GV nhận xét tiết học: Khuyến khích
các em tìm đọc truyện: “Dế Mèn phiêu
lưu kí”
3’s
2’
cho Dế Mèn
* HS đọc nối tiếp lần 3
+ HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp
+ Một vài HS thi đọc diễn cảm trước lớp
Tiết 4: ĐẠO ĐỨC:
BÀI 2: TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP (tiết 2)
A Mục tiêu: Đã soạn ở tiết 1.
B Đồ dùng.
C Các hoạt động dạy học (40’).
I Bài cũ
? Trung thực trong học tập là thể hiện
điều gì? Trung thực trong học tập sẽ
giúp em những gì?
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung
* HĐ1: Thảo luận nhóm BT3 (SGK)
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ thảo
luận nhóm
- GV kết luận về cách ứng xử đúng trong
mỗi tình huống
* HĐ2: Trình bày tư liệu đã sưu tầm
được (BT4, SGK)
3’
35’
1’
12’
14’
- Vài HS nêu
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày
Cả lớp trao đổi, chất vấn, nhận xét, bổ sung
Trang 5- Yêu cầu HS trình bày.
? Em nghĩ gì về những mẩu chuyện, tấm
gương đó?
- GV kết luận: Xung quanh chúng ta có
nhiều tấm gương về trung thực trong học
tập Chúng ta cần học tập các bạn đó
* Thực hành trong SGK
- Hướng dẫn HS thực hành
3 Củng cố - dặn dò
- Yêu cầu HS thực hiện nd thực hành
trong SGK GV nhận xét tiết học
8’
2’
- Vài em trình bày, giới thiệu
- Thảo luận lớp
s
- Nhắc các bạn cùng thực hiện
Tiết 5: THỂ DỤC:
BÀI 3: QUAY PHẢI, QUAY TRÁI, DÀN HÀNG, DỒN HÀNG
TRÒ CHƠI “THI XẾP HÀNG NHANH”
A Mục tiêu.
- Củng cố và nâng cao kĩ thuật: Quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng Yêu cầu dàn hàng, dồn hàng nhanh, trật tự, động tác quay phải, quay trái đúng kĩ thuật, đều, đẹp, đúng với khẩu lệnh
- Trò chơi: “Thi xếp hàng nhanh” Yêu cầu HS biết chơi đúng luật, trật tự, nhanh nhẹn, hào hứng trong khi chơi
B Địa điểm, phương tiện.
- Địa điểm: Trên sân trường Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phương tiện: Chuẩn bị 1 còi
C Nội dung và phương pháp lên lớp.
I Phần mở đầu
- GV phổ biến nd, yêu cầu bài
học, chấn chỉnh đội ngũ, trang
phục tập luyện
- Đứng tại chỗ hát và vỗ tay
* Giậm chân tại chỗ đếm theo
nhịp 1-2
II Phần cơ bản
1 Đội hình đội ngũ
- Ôn quay phải, quay trái; dàn
hàng, dồn hàng
+ Lần 1-2
6’-10’
18’-22’
10’-12’
- GV điều khiển theo đội hình hàng ngang:
- GV điều khiển – hàng dọc
- GV điều khiển theo đội hình hàng ngang và hàng dọc
Trang 6+ Lần 3-4.
+ Tập hợp lớp, cho các tổ thi đua
trình diễn nd đội hình, đội ngũ
1-2 lần
- GV quan sát, nx, đánh giá, sửa
chữa những sai sót, biểu
dương,…
+ Cho cả lớp tập để củng cố 2
lần
2 Trò chơi vận động
- Trò chơi: “Thi xếp hàng
nhanh”
- GV nêu tên trò chơi, giải thích
cách chơi rồi cho 1 tổ HS chơi
thử 1-2 lần, sau đó cả lớp chơi
thử 1-2 lần Cả lớp chơi có
hình thức thi đua: 2-3 lần
III Phần kết thúc
- Cho HS làm động tác thả lỏng
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nx, đánh giá kết quả giờ
học và giao BTVN
6’-8’
4’-6’
- Cán sự điều khiển
- Tổ trưởng điểu khiển
- GV điểu khiển
Ngày soạn:07/09/2013 Ngày giảng: Thứ ba ngày 10 24/09/2013
Tiết 1: TOÁN
BÀI 7: LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
- Giúp HS luyện viết và đọc số có sáu chữ (cả các trường hợp có các chữ số 0)
B Các hoạt động dạy học chủ yếu
I Bài cũ.
-GV gọi 3 HS lên bảng ycầu HS làm
BT sau : Đọc và viết các số sau :
4’
-3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi để nhật xét bài làm
Trang 7a) Số gồm 4 trăm nghìn ,7 chục nghìn
,3 nghìn 2 trăm ,6 chục ,7 đơn vị
b) Số gồm 7 trăm nghìn, 3 nghìn ,8
trăm, 5 chục ,4 đơn vị
c) Số gồm 2 trăm nghìn , 3 chục ,5 đơn
vị
+ Kiểm tra VBT về nhà của 1 số HS
khác
II Bài mới
1 Giới thiệu bài
a) Ôn lại các hàng
- GV cho HS ôn lại các hàng đã học;
quan hệ giữa đơn vị 2 hàng liền kề
-GV viết 825713
c) Thực hành
Bài 1:
GV cho HS tự làm bài
Bài 2:
a) GV cho HS đọc các số
b) GV cho HS xác định hàng ứng
với chữ số 5 của từng số đã cho
Bài 3:
-GV cùng cả lớp nxét
Bài 4:
-GV cùng cả lớp thống nhất kquả
III Củng cố-dặn dò.
-GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về
nhà làm BT trong VBT, chuẩn bị bài
sau
34’
1’
33’
2’
của bạn
-HS xác định các hàng và chữ số thuộc hàng đó là chữ số nào.Chẳng hạn chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, chữ số 1 thuộc hàng chục…
-GV cho HS đọc các số: 850203;820004;800007;823100; 832013
-HS cả lớp cùng GV chữa bài -4 em lần lượt đọc số
-HS tự làm bài -Vài HS lên bảng ghi số của mình
-HS nhận xét quy luật viết tiếp các
số trong từng dãy số, tự viết các
số
Tiết 2: THỂ DỤC:
Trang 8BÀI 4 ĐỘNG TÁC QUAY SAU – TRÒ CHƠI: “THI XẾP HÀNG
NHANH”
I Mục tiêu.
- Củng cố và nâng cao kĩ thuật: Quay phải, quay trái, đi đều Yêu cầu động tác đều, đúng với khẩu lệnh
- Học kĩ thuật động tác quay sau Yêu cầu nhận biết đúng hướng xoay người, làm quen với động tác quay sau
- Trò chơi: “Nhảy đúng, nhảy nhanh” Yêu cầu HS chơi đúng luật, nhanh nhẹn, hào hứng, trật tự trong khi chơi
II Địa điểm, phương tiện.
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phương tiện: Chuẩn bị 1 còi và kẻ sân chơi trò chơi
III Nội dung và phương pháp lên lớp.
1 Phần mở đầu (6’-10’)
- GV phổ biến nd, yêu cầu bài học, chấn chỉnh đội ngũ, trang phục tập luyện
- Chơi trò chơi: “Diệt các con vật có hại”
2 Phần cơ bản (18’-22’)
a) Đội hình đội ngũ
- Ôn quay phải, quay trái, đi đều
- Học kĩ thuật động tác quay sau
* Chia tổ tập luyện
b) Trò chơi vận động
- Trò chơi: “Thi xếp hàng nhanh”
GV tập hợp HS theo đội hình chơi, nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi và luật chơi Cho 1 nhóm HS làm mẫu cách chơi, rồi cho 1 tổ chơi thử, sau đó cho cả lớp chơi 1-2 lần Cuối cùng, cả lớp thi đua chơi 2-3 lần
GV quan sát, nhận xét, biểu dương tổ thắng cuộc
3 Phần kết thúc (4’-6’)
- Cho HS hát 1 bài và vỗ tay theo nhịp
- Giáo viên cùng HS hệ thống bài
- GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học và giao bài tập về nhà
BÀI 2 : MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC.
A Mục tiêu.
- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng đoan văn: Mười năm cõng bạn đi học
- Luyện phân biệt và viết đúng những tiếng có âm, vần dễ lẫn: s / x,
ăng / ăn
Trang 9B Chuẩn bị.
- Ba, bốn tờ phiếu khổ to viết sẵn nội dung BT2, để phần giấy trắng ở dưới để
HS ghi tiếp BT3 (ghi lời giải câu đố)
- VBT Tiếng Việt 4, tập một
C Phương pháp
Đàm thoại , phân tích , luyện tập thực hành
D Hoạt động dạy học s
I Bài cũ.
GV mời 1 HS đọc cho 2 bạn viết lên
bảng lớp, cả lớp viết trên giấy nháp
những tiếng có âm đầu là l / n hoặc vần
an / ang trong BT2, tiết chính tả trước.
II Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn HS nghe - viết
- GV đọc toàn bài chính tả trong SGK
một lượt
-GV đọc từng câu cho HS viết
-GV đọc lại toàn bài chính tả một lượt
-GV chấm chữa 7 - 10 bài
-GV nêu nhận xét chung
3 Hướng dẫn HS làm các bài tập
chính tả (lựa chọn).
Bài tập 2
-GV nêu yêu cầu của bài tập
-GV cùng cả lớp nhận xét
Bài tập 3:
-GV cho HS làm BT3a
3’
35’
1’
18’
16’
9’
7’
-HS theo dõi trong SGK
-HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết, chú ý những từ cần viết hoa, con số, từ ngữ dễ viết sai
-HS soát lại bài
-Từng cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau
-Cả lớp đọc thầm lại truyện vui
“Tìm chỗ ngồi”, suy nghĩ, làm bài vào VBT
-3 HS thi làm bài đúng, nhanh trên bảng lớp
-Đọc lại truyện sau khi đã điền từ hoàn chỉnh, sau đó nói về tính khôi hài của truyện vui
-Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
Trang 10-GV chốt lại lời giải đúng.
Dòng thơ 1: Chữ sáo.
Dòng thơ 2: Chữ sáo bỏ dấu sắc thành
chữ sao
III Củng cố - dặn dò.
- NX giờ học
- Dặn HS về xem bài , ghi nhớ
những từ ngữ đã ôn luyện để viết
đúng chính tả
2’
-Hai HS đọc câu đố
-Cả lớp thi giải nhanh, viết đúng chính tả lời giải đố
Tiết 4: KHOA HỌC:
BÀI 2: TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI.
A Mục tiêu.
Sau bài học, HS có khả năng:
- Kể tên những biểu hiện bên ngoài của quá trình trao đổi chất và những cơ quan thực hiện quá trình đó
- Nêu được vai trò của cơ quan tuần hoàn trong quá trình trao đổi chất xảy ra ở bên trong cơ thể
- Trình bày được sự phối hợp hoạt động của các cơ quan tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở bên trong cơ thể và giữa cơ thể với môi trường
B Đồ dùng dạy học.
- Hình trang 8,9 SGK
- Phiếu học tập
- Bộ đồ chơi ghép chữ vào sơ đồ
C Phương pháp.
Phân tích, giảng giải, thực hành
D Các hoạt động dạy học (40’).
I Bài cũ.
? Thế nào là sự trao đổi chất ở người?
- Nhận xét, ghi điểm
II Bài mới.
1 Giới thiệu bài
2 Giảng ND
HĐ1: Xác định những cơ quan trực tiếp
tham gia vào quá trình trao đổi chất ở
người
4’
34’
1’
33’
18’
-Con người lấy thức ăn, nước uống, không khí, thải ra chất cặn bã
Trang 11- GV yêu cầu HS quan sát và thảo luận
theo cặp
Chỉ vào hình nói lên chức năng của từng
hình
?Cơ quan nào trực tiếp thực hiện quá
trình trao đổi chất giữa cơ thể và môi
trường bên ngoài.
-GV đi giúp đỡ các nhóm
-HD cho HS làm việc cả lớp
-Ghi lại những gì HS trình bày
-GV kẻ bảng
Bảng 1: Những cơ quan trực tiếp thực
hiện quá trình trao đổi chất giữa cơ thể
với môi trường bên ngoài
Bảng 2: Cơ quan trực tiếp tham gia vào
quá trình trao đổi chất ở người
GV củng cố thêm
-GV phát phiếu, yêu cầu HS làm việc cá
nhân với phiếu học tập
-GV đặt câu hỏi
-Thống nhất câu trả lời
HĐ2: Tìm hiểu mối quan hệ giữa các cơ
quan trong việc thực hiện sự trao đổi
chất ở người
- GV cho HS làm việc với sơ đồ
+B1: Làm việc cá nhân
+B2: Làm việc theo cặp
+B3: Làm việc cả lớp
=> Rút ra Ghi nhớ
III Củng cố -dặn dò
- GV dặn HS về nhà học phần Ghi nhớ
- Vận dụng vào thực tế
15’
2’
-HS quan sát hình 2, 3, 4
- Thảo luận theo cặp
-Theo dõi, nhắc lại
-Cơ quan hô hấp, tiêu hoá, tuần hoàn và bài tiết
-Đại diện nhóm trình bày
-HS kết luận
-Đại diện nhóm trình bày
-HS nhắc lại
-Cả lớp quan sát tranh trang 9
-HS nhắc lại
Trang 12Tiết 5: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Bài 3: Mở rộng vốn từ: Nhân hậu – Đoàn kết
A Mục tiêu.
- Mở rộng và hệ thống hoá vón từ ngữ theo chủ điểm “Thương người như thể thương thân” Nắm được cách dùng các từ ngữ đó
- Học nghĩa một số từ và cấu tạo từ Hán Việt Nắm được cách dùng các từ ngữ đó
B Đồ dùng dạy - học.
- Bảng phụ, bút dạ
- VBT Tiếng Việt 4, tập 1
C Các hoạt động dạy - học
I Bài cũ.
-Tìm như những tiếng chỉ người trong
GĐ mà phần vần:
+ Có 1 âm
+ Có 2 âm
II Bài mới
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài tập 1:
-GV phát bút dạ và phiếu khổ to cho
3 nhóm HS
-GV và cả lớp nxét, chốt lại lời giải
đúng
Bài tập 2:
-GV phát phiếu khổ to riêng cho 3
cặp HS
4’
34’
1’
33’
9’
8’
-2 HS viết bảng lớp
+ bố, mẹ, chú, gì
+ bác thím, ông, cậu
-1 HS đọc yêu cầu của bài tập
-Từng cặp HS trao đổi, làm bài vào VBT
-Đại diện các nhóm HS làm bài trên phiếu trình bày kết quả
-1 HS đọc lại bảng kết quả có số lượng từ tìm được đúng và nhiều nhất
-HS đọc yêu cầu của BT2, trao đổi, thảo luận theo cặp làm bài vào vở BT
-Những HS làm bài trên phiếu trình