1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Đại số CB 10 Bài 4: Các tập hợp số

3 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 161,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– Biết cách biểu diễn các khoảng, đoạn và các phép toán giao, hợp, hiệu trên trục số.. – Học sinh đã biết cách tìm giao, hợp, hiệu.[r]

Trang 1

Tiết 6 Bài 4:CÁC TẬP HỢP SỐ

Ngày soạn: 20/08/2007

Ngày dạy:

I Mục tiêu:

 Về kiến thức:

– Hiểu được các kí hiệu:A *, , , , và mối quan hệ giữa các tập hợp đó.A A A A – Hiểu đúng các kí hiệu: (a; b), [a; b], (a; b], [a; b),(;a), (;a], (a; [a;), ),

( ; )

Về kỹ năng:

– Biết biểu diễn các khoảng, đoạn trên trục số

– Biết tìm giao, hợp, hiệu của các khoảng, đoạn và biểu diễn trên trục số

 Về tư duy :

– Tư duy logic

– Biết cách biểu diễn các khoảng, đoạn và các phép toán giao, hợp, hiệu trên trục số

Về thái độ: cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

Thực tiễn:

– Học sinh đã học các tập số thường dùng: , , , ở lớp dưới A A A A

– Học sinh đã biết cách tìm giao, hợp, hiệu

 Phương tiện: Bảng phụ biểu diễn các tập con của A

III Phương pháp dạy học:

Gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy.

IV Tiến trình bài học và các hoạt động:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

 Gọi một hs lên bảng

Cho A = {x ∈ / 2xA 2 + 5x + 2 = 0}

B = {–2, 0, 2}

a/ Liệt kê các phần tử của A

b/ Tìm A ∩ B, A ∪ B, A\ B

 Khi nói đến các tập số như số tự nhiên,

số nguyên các em đã biết nó gồm những

số nào và biết các phép toán trên tập hợp

Tiết hôm nay, chúng ta sẽ gặp lại các tập

số đó và thực hiện các phép toán tập hợp

trên những tập khó hơn, đó là khoảng,

đoạn, tập con của số thực

Hs làm trên bảng

a/ Xét pt: 2x2 + 5x + 2 = 0  Vậy A = {–2}

1 x 2

 

   

b/  A ∩ B = {–2}

 A ∪ B = {–2, 0, 2}

 A\ B = 

3 Giảng bài mới

I Các tập số đã học:

Trang 2

 HĐ 1: Nhắc lại các tập

số thường dùng

 Hs dễ quên điều kiện

của là b ≠ 0 và nói số a

b

2 không là số hữu tỉ 2

1

 

 

 

 Hình vẽ minh hoạ

 HĐ 2 :Giới thiệu các

khoảng, đoạn

 Chú ý dấu “(“ hay “)” ta

không nhận giá trị tại đầu

mút này, còn dấu “[“ hay

“]” ta nhận giá trị tại đầu

mút này

 Kí hiệu  đọc là âm

vô cực (hay âm vô cùng),

còn kí hiệu  đọc là

dương vô cực (hay

dương vô cùng)

 Các kí hiệu hay ,

ta không biết cụ thể giá

trị bằng bao nhiêu nên

không sử dụng dấu “[“

hay dấu “]”

HĐ 3: Củng cố lại và

nâng cao cách tìm giao,

hợp, hiệu

 Nhắc lại các tập số A *, , , gồm những số

A A A nào?

 Quan hệ giữa các tập trên

 Nêu một vài con số hữu tỉ, từ đó nêu công thức tổng quát về số hữu tỉ

 Hs cho một số ví dụ về các khoảng và biểu diễn chúng trên trục số như (1; 3), (–2;)

 Biểu diễn các khoảng còn lại

Cho ví dụ về đoạn [a; b]

chú ý a < b

 Hs tự vẽ các trục số biểu diễn các nửa khoảng trong SGK

Nửa khoảng [a; b)

 Cho 1 số ví dụ về các nửa khoảng

 Nêu lại cách tìm hợp của 2 tập hợp

= {0, 1, 2, 3, }A

A * = {1, 2, 3, }

2 Tập các số nguyên :A = { , –3, –2, –1, 0, 1, 2, 3, }A

3 Tập các số hữu tỉ :A

a/ a, b , b 0

b

   

4 Tập các số thực :A = { x/ x hữu tỉ hoặc vô tỉ }A

II Các tập hợp con thường dùng của :A

 Khoảng:

 (a; b) = {x ∈ / a < x < b }A

 (a;) = {x ∈ / a < x }A  (;a) = {x ∈ / x < a }A

VD: (–1; 2) = {x ∈ / –1 < x < 2}A (3;) = {x ∈ / x > 3}A

 Đoạn:

 [a; b] = {x ∈ / a ≤ x ≤ b}A

VD: [2; 5] = {x ∈ / 2 ≤ x ≤ 5}A

 Nửa khoảng:

 [a; b) = {x ∈ / a ≤ x < b }A  (a; b] = {x ∈ / a < x ≤ b }A  [a;) = {x ∈ / a ≤ x }A  (;a] = {x ∈ / x ≤ a }A

VD: (–1; 2] = {x ∈ / –1 < x ≤ 2}A [3;) = {x ∈ / x ≥ 3}A

 Chú ý:

= (A ;)

II Bài tập:

Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số

1/ a/ [–3; 1) ∪ (0; 4] = [–3; 4]

a

 x

a

 x

A A

A A

a

 x

)



a

 x

a

 x

Trang 3

 Gợi ý làm mẫu câu 1/a/

học sinh lên bảng làm

các câu còn lại

 Các em nên vẽ 1 trục

số và tìm hợp lấy các

phần tử của 2 tập hợp

nên ta dùng móc biểu

diễn lấy

 Làm mẫu câu 2/a/, chú

ý nên vẽ 2 trục số dễ

thấy hơn Tìm giao là tìm

những phần tử chung,

nên ta biểu diển bằng

cách gạch bỏ những

phần tử không lấy

 Nếu lấy giao không thấy

khoảng trống thì ta kết

luận tập đó là rỗng

 Chú ý, ở câu a/, hs vội

vàng kết luậnlà (–2; 1),

nên nhớ số 1 không có

bỏ

 Thảo luận và lên bảng

vẽ trục số biểu diễn các tập hợp trên, rồi nêu kết quả

 Nêu cách tìm giao của

2 tập hợp

 Hs thảo luận theo nhóm và lên bảng làm các câu còn lại

 Nêu cách tìm hiệu của

2 tập hợp

b/ (0; 2] ∪ [–1; 1) = [–1; 2]

c/ (–2; 15) ∪ (3;) = (–2;) d/ (–1; ) 43 ∪ [–1; 2) = [–1; 2) e/ (; 1) ∪ (–2;) = = (;) = A

2/ a/ (–12; 3] ∩ [–1; 4] = [–1; 3]

b/ (4; 7) ∩ (–7; –4) =

c/ (2; 3) ∩ [3; 5) =

d/ (; 2] ∩ [–2;) = [–2; 2]

3/ a/ (–2; 3) \ (1; 5) = (–2;1]

b/ (–2; 3) \ [1; 5) = (–2;1) c/ \ (2;A ) = (; 2]

d/ \ (A ; 3] = (3;)

4 Củng cố:

Các em cần nhớ và hiểu các tập con của A như khoảng (a; b), đoạn [a; b], nửa khoảng [a; b) Chú ý dấu “(“ ta không lấy giá trị tại đầu mút này, còn dấu “[“ ta nhận cả giá trị tại đầu mút này Khi tìm giao, ta gạch bỏ khoảng không lấy; tìm hợp ta không gạch bỏ mà chỉ kí hiệu móc lấy, còn tìm hiệu A\ B ta gạch bỏ những phần tử của B

5 Dặn dò:

Xem bài Số gần đúng – Sai số

–3

(

]

–12

[

] –1

3 4

–2

–1

( 1)



b/

e/

(

) –7

)

( –4

b/

(



c/

Ngày đăng: 03/04/2021, 08:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm