1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Số học 6 - Tiết 33: Luyện tập 2 - Trần Thị Kim Vui

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 82,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Caùch tìm ÖCLN + Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN + Vận dụng các kiến thức về tìm ƯC và ƯCLN vào bài toán thực tế đơn giản... Về nhà học bài, xem lại các bài tập đã giải.[r]

Trang 1

Trường THCS An Hòa GV: Trần Thị Kim Vui.

Tiết 33 LUYỆN TẬP 2

I Mục Tiêu:

- Củng cố cho HS cách tìm x, tìm ƯC, tìm ƯCLN của hai hay nhiều số

- Rèn luyện cho HS vận dụng được việc tìm x, tìm ƯCLN để giải các bài toán thực tế đơn giản

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác khi giải toán

II Chuẩn Bị:

- Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thước thẳngï

- Học sinh: Tập, viết, SGK 6, thước thẳng

III Tiến Trình Bài Dạy:

Hoạt động 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1: nêu cách tìm ước chung

thông qua tìm ƯCLN?

Áp dụng: chữa bài tập về nhà:

bài 144/56

GV: nhận xét và cho điểm HS

HS: nêu các bước tìm ƯCLN

Đáp án: 144 = 24 32 ; 192 = 26 3

ƯCLN(144,192) = 24 3 = 48

1;2;3;4;6;8;12;16;24;48

Vậy các ước chung lớn hơn 20 của 144 và 192 là: 24; 48

Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP

GV: 112 x vậy x gọi là gì của 

112

GV: 140 x vậy x gọi là gì của 

140

GV: vậy x gọi là gì của 112, 140

?

GV: gợi ý HS:

+ tìm ƯCLN(112,140)

+ tìm ƯC(112,140)

+ từ đk: 10 < x < 20 để tìm x

GV: Gọi 1 HS đọc đề bài 147/57

GV: cho HS suy nghĩ trả lời câu a

GV: a là ước của 28, a là ước của

36 Vậy a gọi là gì của 28, 36 ?

GV: Cho HS tìm ƯC(28,36)

Lưu ý: a > 2

(tương tự bài 146/57)

HS: x là ước của 112 HS: x là ước của 140

HS: nghe giảng giải

HS: đọc đề HS: suy nghĩ, trả lời

HS: tìm ƯC(28,36)

Bài 146/57

x ƯC(112,140) và 10 < x < 20

112 = 24 7

140 = 22 5 7 ƯCLN(112,140) = 22 7 = 28

ƯC(112, 140) =

1;2;4;7;14;28

Vì 10 < x < 20 nên x cần tìm là

14

Bài 147/57:

a) a là ước của 28 (hay 28 a)

a là ước của 36 (hay 36 a) b) a ƯC(28,36) ; a > 2

28 = 22 7

36 = 22 32

ƯCLN(28,36) = 22 = 4 ƯC(28,36) =  1;2;4

Lop4.com

Trang 2

Trường THCS An Hòa GV: Trần Thị Kim Vui.

GV: Số bút trong mỗi hộp bằng

4, Mai mua 28 bút Vậy Mai mua

bao nhiêu hộp?

GV: hướng dẫn tương tự cho Lan

GV: Số nam chia đều cho mỗi tổ

Vậy số tổ gọi là gì của số nam ?

GV: : Số nữ chia đều cho mỗi tổ

Vậy số tổ gọi là gì của số nữ ?

GV: số tổ vừa là ước của số nam,

vừa là ước của số nữ , vậy số tổ

gọi là gì của số nam và số nữ?

(lưu ý HS số tổ nhiều nhất)

GV: cho HS tìm số tổ như bài 147

GV: gọi HS tìm số nam, số nữ

trong mỗi tổ

4

28  HS: giải

HS: số tổ là ước của số nam HS: số tổ là ước của số nữ HS: số tổ nhiều nhất là ước chung lớn nhất của số nữ và số nam

HS: giải HS: giải

Vì a > 2 nên a = 4 c) Số hộp bút Mai cần mua:

hộp 7 4

28  Số hộp bút Lan cần mua: hộp

9 4

36 

Bài 148/57

a) số tổ nhiều nhất là:

ƯCLN(48,72)

48 = 24 3

72 = 23 32

vậy ƯCLN(48,72) = 23 3 = 24

24

48  nam

Số nữ trong mỗi tổ: 3 nữ

24

72 

IV Củng Cố Và Luyện Tập Bài Học: (3’)

GV: cho HS nêu lại các kiến thức đã luyện tập

+ Cách tìm ƯCLN + Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN + Vận dụng các kiến thức về tìm ƯC và ƯCLN vào bài toán thực tế đơn giản

V Hướng Dẫn Học Sinh Học Ở Nhà: (2’)

- Về nhà học bài, xem lại các bài tập đã giải

- Xem trước bài mới: “Bội chung nhỏ nhất”

Chuẩn bị:

+ khi nào thì a gọi là bội của b?

+ cách tìm bội số của một số

+ tìm: B(4) = ? , B(6) = ? , BC(4,6) = ?

Lop4.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 08:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w