1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án + Phân phối chương trình buổi chiều - Tuần 22

11 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 213,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn HS làm bài tập: Bài 1: Gọi HS đọc yêu câu đề bài -HS neâu caùch laøm baøi Gọi HS đọc bài của mình GV nhận xét, chữa bài Bài 2: Gọi HS đọc yêu câu đề bài GV hướng dẫn HS rút gọn[r]

Trang 1

PHAÂN PHOÁI CHệễNG TRèNH BUOÅI CHIEÀU TUAÀN 22

( Tửứ ngaứy 25 - 29/ 1 / 2010 )

Thửự - ngaứy Tieỏt Moõn hoùc Tieỏt

1 Khoa hoùc 43 AÂm thanh trong cuoọc soỏng

1 Taọp laứm vaờn 43 Luyeọn taọp quan saựt caõy coỏi

Thửự Hai, ngaứy 25 thaựng 1 naờm 2010

KHOA HOẽC

BAỉI DAẽY : AÂM THANH TRONG SUOÄC SOÁNG

I/ Muùc tieõu :

- Nêu được ví dụ về ích lợi của âm thanh trong cuộc sống : âm thanh dùng để giao tiếp trong sinh hoạt,học tập ,lao động, giải trí; dùng để báo hiệu(còi tàu, xe, trống trường,…)

II/ ẹoà duứng daùy- hoùc:

- Caực loaùi tranh aỷnh veà caực loaùi aõm thanh coự trong cuoọc soỏng

- Hỡnh minh hoaù 1, 2, 3, 4, 5 coự trong saựch giaựo khoa

- ẹaứi caựt - xeựt ( coự theồ ghi aõm ) baờng traộng ủeồ ghi, baờng ca nhaùc thieỏu nhi

III/ Hoaùt ủoọng daùy- hoùc:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1.OÅn ủũnh lụựp:

2.Kieồm tra baứi cuừ:

-Neõu nhửừng vớ duù chửựng toỷ sửù lan truyeàn

aõm thanh trong khoõng khớ ?

-AÂm thanh coự theồ lan truyeàn qua nhửừng

moõi trửụứng naứo ?

-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

* Giụựi thieọu baứi:

Hẹ 1: Vai troứ cuỷa aõm thanh trong cuoọc

soỏng

HS trao ủoồi theo caởp

- Quan saựt hỡnh minh hoaù trang 86 trong

SGK vaứ ghi laùi vai troứ cuỷa aõm thanh theồ

hieọn trong hỡnh vaứ nhửừng vai troứ khaực maứ

em bieỏt

- 3HS leõn baỷng traỷ lụứi

2 HS ngoài gaàn nhau trao ủoồi + AÂm thanh giuựp con ngửụứi giao lửu, hoùc taọp sinh hoaùt vaờn ngheọ, vaờn hoaự, trao ủoồi taõm tử tỡnh caỷm chuyeọn troứ vụựi nhau

+HS nghe ủửụùc thaày coõ giaựo giaỷng baứi,

Trang 2

+ GV đi hướng dẫn và giúp đỡ các nhóm

- Gọi HS trình bày

- Gọi HS khác nhận xét bổ sung

HĐ 2: Em thích và không thích những âm

thanh nào?

HS hoạt động cá nhân

- Lấy 1 tờ giấy chia làm hai cột :

thích - không thích sau đó ghi những âm

thanh vào cột cho phù hợp

+ Gọi HS trình bày Mỗi HS chỉ nói một

âm thanh mình thích và một âm thanh minh

không thích và giải thích

+ Nhận xét, khen ngợi

HĐ 3: Ích lợi của việc ghi lại được âm

thanh

H Em thích nghe bài hát nào ?

- GV bật đài cho HS nghe một số bài hát

thiếu nhi mà học sinh thích

+ Vậy theo em việc ghi lại âm thanh có tác

dụng gì ?

+ Hiện nay có những cách ghi âm nào ?

+ Tiến hành cho học sinh lên hát vào băng

trắng ghi âm lại và sau đó bật cho cả lớp

nghe

+ Gọi 2 HS đọc mục cần biết thứ 2 trang

87

* HOẠT ĐỘNG KẾT THÚC :

Trò chơi: Người nhạc công tài ba

- GV phổ biến luật chơi :

- Chia lớp thành 2 nhóm

thầy cô giáo hiểu được HS nói gì

+ Âm thanh giúp con người nghe được những tín hiệu đã quy định, tiếng trống trường, tiếng còi xe, tiếng kẻng, tiếng còi báo hiệu có cháy, báo hiệu cấp cứu,

+ Âm thanh giúp con người, thư giãn, thêm yêu cuộc sống: nghe nhạc, nghe được, tiếng gió thổi, tiếng mưa rơi, tiếng hát tiếng khóc của trẻ em tiếng cười, tiếng động cơ, tiếng đàn, tiếng mở sách vở Tiếng sấm, tiếng gió, tiếng chim kêu, tiếng nước chảy

+ Âm thanh rất quan trọng đối với cuộc sống

* Thực hiện theo yêu cầu tiến hành làm : + Em thích nghe nhạc mỗi lúc rãnh rỗi, vì tiếng nhạc làm cho em cảm thấy vui vẻ và thoải mái hơn

+ Em không thích tiếng hú của còi ô tô chữa cháy vì nó chói tai và em biết lại có thêm một đám cháy gây thiệt hại về người và của

HS trả lời

- Giúp cho chúng ta có thể nghe lại được những bài hát, đoạn nhạc hay từ những năm trước

-Giúp cho chúng ta không phải nói đi nói lại nhiều lần một điều gì đó

+ Hiện nay người người ta có thể dùng băng hoặc đĩa trắng để ghi lại âm thanh + Lắng nghe và làm theo hướng dẫn của giáo viên

2 HS lên hát một bài các em thích và ghi âm

+ 2 học sinh tiếp nối nhau đọc Lắng nghe

+ Thực hiện theo yêu cầu

Trang 3

+ Mỗi nhóm có thể dùng nuớc đổ vào chai

hoặc vào cốc từ vơi đến gần đầy sau đó

dùng bút chì gõ vào chai Các nhóm có thể

luyện để có thể phát ra nhiều âm thanh,

cao thấp khác nhau

+ Tổ chức các nhóm biểu diễn

GV nhận xét tiết học , tuyên dương HS

+ Đại diện nhóm lên thi biểu diễn trước lớp, các nhóm khác nhận xét bổ sung

ĐỊA LÝ: ÔN TẬP

Mục tiêu: Giúp HS củng cố về Thủ đô Hà nội, thành phố Hải Phòng, Đồng bằng Nam

Bộ

Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS ôn tập:

Câu 1: Hà Nội được chọn làm kinh đơ của nước ta khi nào? Khi đĩ kinh đơ được đặt tên là gì Câu 2: Nêu những dẫn chứng cho thấy Hà Nội là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hố khoa học hàng đầu của nước ta

Câu 3: Gạch bỏ khung chữ khơng đúng khi nĩi về sản phẩm của ngành cơng nghiệp đĩng tàu

ở Hải Phịng?

1: Ơ-tơ 2: Tàu đánh cá 3: Tàu hoả 4: Tàu chở khách trên sơng , biển

5: Tàu chở hàng 6: Sà lan 7: Ca-nơ 8: Xe máy

Câu 4: Hãy khoanh vào trước ý của câu trả lời đúng :

* Đồng bằng Nam Bộ do các sơng nào bồi đắp ?

a Sơng Tiền và sơng Hậu

b Sơng Mê- cơng và sơng Sài Gịn

c Sơng Đồng nai và sơng Sài Gịn

d Sơng Mê cơng và sơng Đồng Nai

Câu 5: Hãy kể tên một số lễ hội nổi tiếng của người dân đồng bằng Nam Bộ ?

3 Đáp án:

1: Từ năm 1010 Khi đĩ kinh đơ được đặt tên là Thăng Long

2: Hà Nội là nơi làm việc của các cơ quan lãnh đạo cao nhất Quốc Tử Giám ở Hà Nội là trường đại học đầu tiên của nước ta Ngày nay Hà Nội là nơi tập trung nhiều viện nghiên cứu , trường đại học , bảo tàng , thư viện hàng đầu của cả nước

- Cĩ nhiều nhà máy làm ra nhiều sản phẩm phục vụ cho nhu cầu trongnước và xuất khẩu Nhiều trung tâm thương mại , giao dịch trong và ngồi nước đặt tại Hà Nội như các chợ lớn , siêu thị , hệ thống ngân hàng, bưu điện

3: Gạch bỏ khung 1 , 3 , 8

4: d

5: Lễ hội bà chúa Sứ ở Châu Đốc ( An Giang ) hội xuân núi Bà ( Tây Ninh ) , lễ cúng Trăng của đồng bào Khơ –me , lễ tế thần cá Ơng ( cá voi ) của các làng chài ven biển

4 Củng cố dặn dị:

Nhận xét tiết

Trang 4

TOÁN : ÔN TẬP

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về: Rút gọn phân số, quy đồng mẫu số.

II Các hoạt động dạy - học:

Các bài tập cần làm Hoạt động dạy - học

Bài 1: Rút gọn phân số:

18

30

42

72

25 40

80 100

Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số:

5 4

à

3v 7

3 9 à

4v 16

4 1 3

; à

3 2v 5

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả

lời đúng:

Trong các phân số 4 ; 6 14; à12 phân

20 28 63v 51

số bằng là:2

9

a/ 4 b/ c/ d/

20

6 28

14 63

12 51

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫân HS làm bài tập:

Bài 1: -HS đọc yêu cầu.

-YC HS nêu cách rút gọn -2 bạn làm bảng, cả lớp làm vào vở

-Gọi HS nhận xét

Bài 2: -HS đọc yêu cầu.

-HS nêu cách quy đồng mẫu số

2 bạn làm bảng, cả lớp làm vào vở

Gọi HS nhận xét

Bài 3: HS đọc yêu cầu.

1 bạn làm bảng, cả lớp làm vào vở

Gọi HS nhận xét Nêu cách làm

GV nhận xét

3 Củng cố - dặn dò:

Nhận xét tiết học

Thứ Tư, ngày 27 tháng 1 năm 2010

CHÍNH TẢ

BÀI DẠY : SẦU RIÊNG

I Mục tiêu:

Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng đoạn văn trích ; khơng mắc quá năm lỗi trong bài -Làm đúng BT3 , hoặc BT(2) a/b, hoặc BT do Gv soạn

II Đồ dùng dạy học:

-Bảng lớp viết các dòng thơ trong bài tập 2a hoặc 2b

III Hoạt động trên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

-3 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào nháp

+rong chơi, ròng rã, rổ rả , rượt đuổi ,

dạt dào , dồn dập , dòng thơ , dữ tợn , da

dẻ

-Nhận xét về chữ viết trên bảng và vở

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

-HS thực hiện theo yêu cầu

-Lắng nghe

Trang 5

b Hướng dẫn viết chính tả:

HĐ 1: Trao đổi về nội dung đoạn văn

Gọi HS đọc đoạn văn.

H Đoạn văn này nói lên điều gì ?

HĐ 2: Hướng dẫn viết từ

-Yêu cầu các HS tìm các từ khó, đễ lẫn

khi viết chính tả và luyện viết

HĐ 3: Nghe viết chính tả

+ GV đọc lại toàn bài và đọc cho học sinh

viết vào vở

HĐ 4: Soát lỗi và chấm bài:

+ Đọc lại toàn bài một lượt để HS soát lỗi

tự bắt lỗi

c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Bài 2:a/ Gọi HS đọc yêu cầu và nội

dung

- Yêu cầu HS thực hiện trong nhóm, nhóm

nào làm xong trước dán phiếu lên bảng

-Gọi các nhóm khác bổ sung từ mà các

nhóm khác chưa có

-Nhận xét và kết luận các từ đúng

+ Ở câu a ý nói gì ?

+ Ở câu b ý nói gì ?

Bài 3:a/ Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.

-Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm và tìm

từ

-Gọi 3 HS lên bảng thi làm bài

-Gọi HS nhận xét và kết luận từ đúng

3 Củng cố – dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà viết lại các từ vừa tìm

được và chuẩn bị bài sau

1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm +Đoạn văn miêu tả vẻ đẹp và hương vị đặc biệt của hoa và quả sầu riêng

-Các từ : trổ, toả khắp khu vườn, hao hao giống cánh sen con, lác đác vài nhuỵ li ti, .

+ Viết bài vào vở

+ Từng cặp soát lỗi cho nhau và ghi số lỗi

ra ngoài lề tập

1 HS đọc thành tiếng

-Trao đổi, thảo luận

1 HS đọc các từ vừa tìm được trên phiếu: + Thứ tự các từ cần chọn để điền là :

a/ Nên bé nào thấy đau ! Bé oà lên nức nở

- HS nêu

b/ Con đò lá trúc qua sông Bút nghiêng lất phất hạt mưa Bút chao , gợn nước Tây Hồ lăn tăn

HS nêu

1 HS đọc thành tiếng

- HS ngồi cùng bàn trao đổi và tìm từ

3 HS lên bảng thi tìm từ

-Lời giải : Nắng - trúc xanh - cúc - lóng lánh - nên - vút - náo nức

- HS cả lớp

TOÁN: ÔN TẬP

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về: Rút gọn phân số, quy đồng mẫu số So sánh phân số

II Các hoạt động dạy - học:

Trang 6

Caực baứi taọp caàn laứm Hoaùt ủoọng daùy - hoùc

Baứi1 Trong cỏc phõn số phõn số

103

102

; 117

107

; 101

110

; 115 113

lớn hơn 1 là:

A B C D

115

113

101

110

117

107

103 102

Bài 2 Quy đồng mẫu số:

a) và b) và

80

60

8

3

42

36

14 5

c) 3 5; à7 d) và

4 6v 8 27

2

36 5

Bài 3 Cho ba chữ số 1, 4, 5 Hãy lập 3 phân số:

a) Nhỏ hơn 1, rồi xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

b) Lớn hơn 1, rồi xếp theo thứ tự từ bé đến lớn

Bài 4 Rút gọn rồi so sánh các phân số:

a) và b) và

1313

1212

5

3

55

33

13 12

c) và d) và

7

5

28

20

7

5

21 6

Bài 5 Viết các phân số mà mỗi phân số có tử số cộng

mẫu số bằng 10 và là:

a) Phân số lớn hơn 1

b) Phân số bé hơn 1

c) Phân số bằng 1

1 Giụựi thieọu baứi:

2 Hửụựng daóõn HS laứm baứi taọp: Baứi 1: -HS ủoùc yeõu caàu.

-YC HS nhaộc laùi quy taộc

1 baùn laứm baỷng, caỷ lụựp laứm vụỷ -Goùi HS nhaọn xeựt

Baứi 2: -HS ủoùc yeõu caàu.

-HS neõu caựch quy ủoàng maóu soỏ

4 baùn laứm baỷng, caỷ lụựp laứm vụỷ Goùi HS nhaọn xeựt

Baứi 3: HS ủoùc yeõu caàu.

1 baùn laứm baỷng, caỷ lụựp laứm vụỷ Goùi HS nhaọn xeựt Neõu caựch laứm

GV nhaọn xeựt

Baứi 4: HS ủoùc yeõu caàu.

Gv hửụựng daón caựch laứm

1 baùn laứm baỷng, caỷ lụựp laứm vụỷ Goùi HS nhaọn xeựt

Baứi 5: HS ủoùc yeõu caàu.

1 baùn laứm baỷng, caỷ lụựp laứm vụỷ Goùi HS nhaọn xeựt Neõu caựch laứm

GV nhaọn xeựt

3 Cuỷng coỏ - daởn doứ:

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

TIEÁNG VIEÄT: OÂN TAÄP

I Muùc tieõu: Giuựp HS cuỷng coỏ veà: Caõu keồ Ai - theỏ naứo?

II Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc:

Caực baứi taọp caàn laứm Hoaùt ủoọng daùy - hoùc

Baứi 1: a.Tỡm caõu keồ Ai theỏ naứo trong

ủoaùn vaờn sau:

b Tỡm chuỷ ngửừ, vũ ngửừ trong caõu keồ Ai

theỏ naứo?

1 Giụựi thieọu baứi:

2 Hửụựng daóõn HS laứm baứi taọp:

Baứi 1: -HS ủoùc yeõu caàu.

-YC HS thaỷo luaọn nhoựm vaứ tỡm caõu keồ Ai theỏ naứo? Tỡm CN, VN trong caực caõu ủoự Goùi ủaùi dieọn nhoựm traỷ lụứi

Trang 7

A/ Ngoài giờ học,chúng tôi tha thẩn bên

sông bắt bướm Những con bướm đủ hình

dáng, đủ sắc màu Con xanh biếc pha đen

như nhung Con vàng sẫm nhiều hình mặt

nguyệt, ven cánh có răng cưa Con bướm

quạ bằng hai bàn tay người lớn, màu nâu

xỉn Bướm trắng bay theo đàn líu ríu như

hoa nắng

B/ Sau cơn mưa, bầu trời xanh trong Những

ngôi sao nhấp nhánh như nhớ thương, đợi

chờ Gió nhè nhẹ thổi mát rượi Mặt hồ gợn

sóng lăn tăn như dát vàng Tiếng vạc kêu

sương mơ hồ, man mác Một tiếng còi tàu

từ xa vọng lại Tiếng chuông chùa Phật

Tích ngân buông

C/ Rừng hồi ngào ngạt, xanh thẫm trên các

quả đồi quanh làng Cây hồi thẳng, cao và

tròn xoe Cành hồi giòn dễ gãy hơn cả cành

khế Quả hồi phơi mình trên mặt lá đầu

cành

Các nhóm khác nhận xét

GV nhận xét, chữa bài

A/ Những con bướm//đủ hình dáng, đủ sắc màu Con xanh biếc //pha đen như nhung Con vàng sẫm //nhiều hình mặt nguyệt, ven cánh có răng cưa Con bướm quạ //bằng hai bàn tay người lớn, màu nâu xỉn

B/ Sau cơn mưa, bầu trời //xanh trong Những ngôi sao nhấp nhánh// như nhớ thương, đợi chờ Gió //nhè nhẹ thổi mát rượi Mặt hồ //gợn sóng lăn tăn như dát vàng Tiếng vạc kêu sương //mơ hồ, man mác Một tiếng còi tàu// từ xa vọng lại Tiếng chuông chùa Phật Tích //ngân buông C/ Rừng hồi// ngào ngạt, xanh thẫm trên các quả đồi quanh làng Cây hồi //thẳng, cao và tròn xoe Cành hồi// giòn dễ gãy hơn cả cành khế Quả hồi //phơi mình trên mặt lá đầu cành

3 Củng cố - dặn dò:

Nhận xét tiết học

Thứ Năm, ngày 28 tháng 1 năm 2010

TẬP LÀM VĂN

BÀI DẠY : LUYỆN TẬP QUAN SÁT CÂY CỐI

I Mục tiêu:

-Biết quan sát cây cối theo trình tự hợp lí, kết hợp các giác quan khi quan sát ; bước đầu nhận

ra được sự giống nhau giữa miêu tả một lồi cây với miêu tả một cái cây (BT1)

-Ghi lại được các ý quan sát về một cây em thích theo một trình tự nhất định (BT2)

-Có ý thức chăm sóc và bảo vệ cây trồng

II Đồ dùng dạy học:

-Tranh ảnh minh hoạ một số loại cây

III Hoạt động trên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

-Gọi HS nhắc lại dàn ý bài văn miêu tả

cây ăn quả

-Nhận xét chung.ghi điểm từng học sinh

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài :

b Hướng dẫn làm bài tập :

-2 HS trả lời câu hỏi

- Lắng nghe

Trang 8

Bài 1 : Gọi 3 HS đọc 3 bài đọc " Sầu riêng

- Cây gạo - Bãi ngô "

thảo luận trong bàn để trả lời các câu hỏi :

+ Trả lời miệng các câu hỏi c, d, e Riêng

đối với câu c chỉ cần chỉ ra 1 - 2 hình ảnh

so sánh mà em thích

- Yêu cầu HS làm bài theo từng nhóm

- Tác giả của mỗi bài văn quan sát cây

theo trình tự như thế nào ?

- Yêu cầu nhóm khác nhận xét và chốt lại

ý kiến đúng, gọi HS đọc lại và cho điểm

từng nhóm học sinh

+ Các tác giả quan sát cây bằng những

giác quan nào ?

Các giác quan

Thị giác

(mắt)

-Khứu giác

( mũi )

-Vị giác (lưỡi )

- Thính giác ( tai )

+ Chỉ ra những hình ảnh so sánh và nhân

hoá mà em thích ?

- Theo em các hình ảnh so sánh và nhân

hoá này có tác dụng gì ?

- GV dán bảng liệt kê các hình ảnh so

sánh, nhân hoá có trong 3 bài văn lên bảng

So sánh

Bài sầu riêng : -Hoa sầu riêng ngan ngát

như hương cau hương bưởi

-Cánh hoa nhỏ như vảy cá, hao hao

giống cánh sen con

-Trái lửng lẳng dưới cành trông như tổ

kiến

Bài bãi ngô :

- Cây ngô lúc nhỏ lấm tấm như mạ non

Búp ngô như kết bằng nhung và phấn

- Hoa ngô xơ xác như cỏ may

Bài cây gạo :

- Cánh hoa gạo đỏ rực quay tít như chong

chóng

- Quả hai đầu thon vút như con thoi

3 HS đọc thành tiếng

+ Quan sát và lắng nghe yêu cầu + Các nhóm HS ngồi cùng bàn trao đổi và

ø hoàn thành các câu hỏi theo yêu cầu -Các nhóm dán phiếu bài làm lên bảng và đọc lại

+ Các nhóm khác lắng nghe nhận xét bổ sung

b/

Chi tiết được quan sát

-Cây, lá, búp, hoa, bắp ngô, bướm trắng,

bướm vàng ( bãi ngô )

-Cây, cành, hoa, quả gạo, chim chóc -Hoa, trái dáng, thân cành, lá ( sầu riêng)

- Hương thơm của trái sầu riêng

- Vị ngọt của trái sầu riêng

- Tiếng chim hót , tiếng tu hú

HS tiếp nối phát biểu :

-Tiếp nối nhau phát biểu về các hình ảnh

so sánh, nhân hoá được các tác giả sử dụng trong 3 bài văn

Nhân hoá

Bài bãi ngô :

- Búp ngô non núp trong cuống lá -Búp ngô chờ tay người đến bẻ

Bài cây gạo :

-Các múi bông gạo nở đều, chín như nồi cơm chín đội vung mà cười

-Cây gạo già mỗi năm trở lại tuổi xuân -Cây gạo trở về với dáng vẻ trầm tư Cây đứng im, cao lớn , hiền lành

Trang 9

- Cây như treo rung rinh hànhg ngàn nồi

cơm gạo mới

- Trong ba bài trên bài nào miêu tả một

loài cây , bài nào miêu tả một cây cụ thể ?

- Theo em miêu tả một loại cây có điểm gì

giống và điểm gì khác so với miêu tả một

cây cụ thể ?

+ Điểm giống :

- Đều phải quan sát kĩ và sử dụng mọi giác

quan ; tả các bộ phận của cây ; tả khung

cảnh xung quanh cây dùng các biện pháp

so sánh , nhân hoá để khắc hoạ sinh động ,

chính xác các đặc điểm của cây; bộc lộ

tình cảm của người miêu tả

Bài 2 : Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài.

- GV treo bảng yêu cầu đề bài

- Gọi 1 HS đọc bài

- GV treo tranh ảnh một số loài cây

- Hướng dẫn học sinh thực hiện yêu cầu

- Các em có thể quan sát cây ăn quả quen

thuộc em đã lập dàn ý trong tiết học trước

-Yêu cầu HS trình bày kết quả quan sát

- GV chốt lại ý kiến đúng, gọi HS đọc lại

sau đó nhận xét và cho điểm từng học sinh

* Củng cố – dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà viết lại bài văn miêu tả về

1 loại cây ăn quả theo 1 trong 2 cách đã

học

-Dặn HS chuẩn bị bài sau

2 Bài " Sầu riêng " và " " Bãi ngô " miêu tả một loài cây còn bài " Cây gạo " miêu tả một loại cây cụ thể

+ Điểm khác :

- Tả cả loài cây cần chú ý đến các đặc điểm phân biệt loài cây này với các loài cây khác Tả một cái cây cụ thể phải chú

ý đến đặc điểm riêng của cây đó - Đặc điểm làm nó khác biệt với cây cùng loại

+ 2 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm + Quan sát và đọc lại 2 bài văn đã tìm hiểu

ở bài tập 1 và 2 + 2 HS cùng bàn trao đổi và sửa cho nhau

+ Tiếp nối nhau phát biểu

- HS ở lớp lắng nghe nhận xét và bổ sung nếu có

- Về nhà thực hiện theo lời dặn của giáo viên

TIẾNG VIỆT : ÔN TẬP

I Mục tiêu : Giúp HS củng cố về câu kể : Ai - thế nào? Tả cây cối

II Các hoạt động dạy - học:

Các bài tập cần làm Hoạt động dạy - học

Bài 1: Gạch một gạch dưới CN, hai gạch

dưới VN:

Rừng hồi//ngào ngạt, xanh thẫm trên các

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Gọi HS đọc yêu câu đề bài

-HS đọc toàn bài -YC HS tự làm bài

Trang 10

quả đồi quanh làng Cây hồi //thẳng, cao và

tròn xoe Cành hồi //giòn dễ gãy hơn cả

cành khế Quả hồi //phơi mình trên mặt lá

đầu cành

Bài 2: Hãy tả một cây bóng mát ở trường

em

Gọi HS đọc bài

GV nhận xét, chữa bài

Bài 2: Gọi HS đọc yêu câu đề bài

GV hướng dẫn HS viết bài theo dàn ý: Mở bài: Giới thiệu cây bóng mát Thân bài : Tả bao quát

Nhìn từ xa cây như thế nào?

Tả chi tiết:

gốc, thân, cành rễ, tán lá Kết luận: Nêu cảm nghĩ của em đối với cây -YC HS tự làm bài

Gọi HS đọc bài

GV nhận xét, chữa bài

3 Củng cố - dặn dò:

Nhận xét tiết học:

TOÁN: ÔN TẬP

I Mục tiêu : Giúp HS củng cố về So sánh hai phân số khác mẫu số

II Các hoạt động dạy - học:

Các bài tập cần làm Hoạt động dạy - học

Bài 1: So sánh hai phân số:

5 7

à

8v 9

11 12

à

12v 13

10 3 à

11v 2

Bài 2: Rút gọn rồi so sánh:

75 55

à

90v 66

18 3 à

24v 4

5 70 à

4v 56

Bài 3: >; <; = ?

3 1

5 2

5 7

6 8

8 7

9 6

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Gọi HS đọc yêu câu đề bài

-HS nêu cách làm bài Gọi HS đọc bài của mình

GV nhận xét, chữa bài

Bài 2: Gọi HS đọc yêu câu đề bài

GV hướng dẫn HS rút gọn một hoặc hai phân số thành phân số tối giản rồi so sánh

ta có: ;

75 55 à

90v 66

75 5

90  6 55 5

66  6

Vì 5 5 ê 75 55

6  6n n90  66

-YC HS tự làm bài Gọi HS đọc bài

GV nhận xét, chữa bài

Bài 3: HS đọc yêu cầu bài

YC HS tự làm bài, 2 em lên bảng giải

GV nhận xét, chữa bài

Ngày đăng: 03/04/2021, 08:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w