1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án Đại số CB 10 Bài 3: Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn

7 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 221,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố: Các em cần nắm vững phương pháp thế, phương pháp cộng trừ đại số để giải được hệ pt bậc nhất hai ẩn, ba ẩn và phải biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm ra nghiệm của những hệ pt [r]

Trang 1

 11, 12

Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ Ngày   01/11/2007 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN Ngày 

I- Mục đích yêu cầu:

Về kiến thức:

Về kĩ năng:

Về tư duy và thái độ:

– Tính $+  ) chính xác

II- Chuẩn bị:

GV: +

hai

+ Máy tính Casio fx 500MS

+

HS:

xem cách N @  máy tính (; túi

Phân phối thời gian:

+

+

+

III- Phương pháp:

nhóm

IV- Các bước lên lớp :

1

2

1/ Nêu cách

Áp

F m: m2 x + 6 = 4x + 3m

2/ Nêu

Áp

 Các em

và 05  B cho " pt ()$ * ba + qua

bài sau:

G$ sinh lên (  A bài

Lý   7/=

Bài )' 7/=

1/ Pt  (m2 – 4)x = 3m – 6 +

x =

3

m + 2

+

2/ Pt  9x2 – 12x + 4 = 4x2 + 12x + 9

 5x2 – 24x – 5 = 0  x= 5; x=-1

5

5

Trang 2

 /6  $%&    /6  $%& trò

cách

 GV nêu   pt ()$

* hai + ax + by = c

A0l  1' $%& a và b

thì

nào?

Chú ý:

a) Khi a = b = 0 ta có

pt: 0x + 0y = c

c  0: pt vô

c = 0:

(x0; y0)

b) Khi b  0, pt ax +

by = c AI thành

(2)

Dn' F (x0; y0) là

 6$ / (2)

 Cho

  $%& " pt ()$

* hai + m

 Có

pt (3) ?

 Cho G$ sinh nêu

#6 F ví @ 2M " pt

có   (3) và trình

bày cách

 GV J J01 cho hai

G$ sinh lên (  trình

bày hai cách

nhau

 0K  o G$ sinh

N @  máy tính /

+

+ h*# F 1 (có $ r

Unknown)

+  )' các " F và

(*# * “=” ra  Y

 G$ sinh   J) và nêu /% các A0l  1'

là (a = 0; b  0) ; (a  0;

b =0) ; (a = 0; b = 0) ; (a  0; b  0)

 Trong 1' G$ sinh $ nêu

 O /8 nêu /E  [&

(; A0l  1' (a = 0;

b = 0) thì pt ()$ *

hai + có   x  quát là (1)

 G$ sinh cho #6 F

ví @ 2M pt có   (1)

0 3x + 2y = 1 0x + 5y = –3;

 y  $%& " pt ()$

(3)

 Có hai cách là N

@  ' 05  pháp  

 Hai G$ sinh lên (  trình bày

hai cách khác nhau

Sử dụng phương pháp cộng đại số:

Nhân hai 2 pt (2) cho

3 /01$ 10x = 24

 x = 12

5   x = 12 vào (2) ta

5 /01$ 2.12 + y = 5

5  y = 5 – 2.12 =

5

19 5

I- Ôn tập về pt và hệ hai pt bậc nhất hai ẩn

1 Pt bậc nhất hai ẩn

Pt bậc nhất hai ẩn x, y có dạng

tổng quát là ax + by = c (1) Trong đó a, b, c là các hệ số, với điều kiện a và b không đồng thời bằng 0.

Tổng quát, người ta chứng minh được rằng pt bậc nhất hai ẩn luôn luôn có vô số nghiệm Biểu diễn hình học tập nghiệm của pt (1) là

một đt trong mp toạ độ Oxy.

VD1: Pt 2x + y = 4 có các

(0; 4); (2; 0);

2 Hệ hai pt bậc nhất hai ẩn

Hệ hai pt bậc nhất hai ẩn có

dạng tổng quát là 1 1 1 (3)

Trong đó x, y là 2 ẩn; các chữ còn lại là hệ số.

Nếu cặp số (x 0 ; y 0 ) đồng thời là nghiệm của cả hai pt của hệ thì (x 0 ; y 0 ) được gọi là nghiệm của hệ pt

(3) Giải hệ pt (3) là tìm tập nghiệm

của nó.

 4x – 3(5 – 2x) = 9  10x = 24  x = 12

5   x = 12 vào (*) ta /01$

5

y = 5 – 2.12 =

5

19 5

5

19 5

II Hệ ba pt bậc nhất ba ẩn

Pt ()$ * ba + có   x  quát là ax + by + cz = d

Trang 3

 /6  $%&    /6  $%& trò

HĐ 2: G$ sinh làm

quen và }# 2r 

cách

* ba + ,

  " pt ()$ * ba

+ m

 Có J~ G$ sinh không

" pt b) cách (*#

máy   nào?

  * #  " pt

/<    thì ta $

$  2 cho /< 

  và (*# máy, 

không ~ o / sai

 0K  o G$ sinh

cách

' 05  pháp   n$

7 0l   1' $ 2)

 D%  $F thêm cho

G$ sinh (4  cách

1

2

   

    

Cho G$ sinh (*#

máy tìm

l pp   hay $6 

 y  $%& " pt ()$

(4)

a x b y c z d

h*# máy:

+

+ h*# F 1 (có $ r Unknown)

+  )' các " F và (*# * “=” ra  Y.,

 G$ sinh cho #6 F

ví @ 2M " pt (4) và (*# máy, sau /8 nêu cách

D6  hai 2 $%& pt (1)

và (2) ta /01$ #6 pt hai + x và y 0 3x + 2y = 1 D tìm #6 pt hai + x và y r& /

2 $%& pt (2) và (3) ta /01$ 5y = –5  0 2)

ta có " pt 3x 2y 1

 " này quá quen

 G$ sinh (*# máy tìm

là 7 5; ; 1 và lên

$@  ,

Trong /8 x, y, z là ba + j a, b, c, d

là các " F và a, b, c không /u 

Hệ ba pt bậc nhất ba ẩn có dạng

tổng quát là

a x b y c z d

Trong đó x, y, z là ba ẩn; các chữ còn lại là các hệ số.

Mỗi bộ ba số (x 0 ; y 0 ; z 0 ) nghiệm đúng cả ba pt của hệ được gọi là một

nghiệm của hệ pt (4).

VD3:(17; 3 3; ) là

4 4 2

3

2



" pt dạng tam giác.

VD4:

2x y z 5 (1)

  

    

    

 D6  (1) và (2) ta /01$ 3x + 2y = 1 D6  (2) và (3) ta /01$ 5y = –5

Ta có " pt: 3x 2y 1 (4)

 (5)  y = –1   vào (4) ta /01$ 3x + 2(–1) = 1  x = 1

  x = 1; y = –1 vào (1) ta /01$ 2.1 + 1 + z = 5  z = 2

4 D%  $F:

Các em

5 yn dò:

Làm bài )' trang 68, 69

Trang 4

Ngày   7/11/2007 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN Ngày 

I- Mục đích yêu cầu:

Về kiến thức:

+ ba + ,

Về kĩ năng:

– Thành

– Thành

Về tư duy và thái độ:

– Tính $+  ) chính xác

II- Chuẩn bị:

GV: + Máy tính Casio fx 500MS.

+

HS: Làm € các bài )' 2M nhà trang 68, 69 và xem 0K  o cách N @ 

máy tính (; túi

III- Phương pháp:

IV- Các bước lên lớp :

1

2

Nêu

+ m

 Có hai

 0l  xét hai   " pt là hai + ba + ,

G$ sinh lên (  A bài

Lý   7/=

Bài )' 7/=

4x – 3(5 – 2x) = 9  10x = 24  x = 12

5   x = 12 vào (*) ta /01$

5

y = 5 – 2.12 =

5

19 5

5

19 5

3

 /6  $%&    /6  $%& trò

 Cho

A0l  1' nào?

vì " trên 05  /05  1/ Cho " pt: 7x 5y 9

Trang 5

 /6  $%&    /6  $%& trò

 Ta  * 2 trái $%&

nhau nên " vô n0

 Cho G$ sinh  

 Cho

cách

' 05  pháp nào?

 G$ sinh có   làm

theo hai cách: $6  AO

$ J0 ý G$ sinh 3

sai khi $  2

không

2

#6 2, F * là khi

vào pt xem nó có  

không, n$ (*# máy

tính

 0K  o G$ sinh

N @  máy tính /

+

+ h*# F 1 (có $ r

Unknown)

+  )' các " F và

(*# * “=” ra  Y

 Cho G$ sinh  

J) phân tích /M toán

và tìm ra

0K  o G$ sinh

1 Y quýt và 1 Y

cam O /8 cho G$

sinh

" pt này F * là

(*# máy vì F JK ,

 Cho G$ sinh  

 gK' chia thành 4 nhóm

bày

b) Nhân 2 2 pt (2) cho

2 /01$ 11x = 9

 x = 9

11 (2) ta /01$

3 9 – 2y = 2 11

 y = 7

11

;

11 11

c) Nhân pt (1) cho 6 và

nhân pt (2) cho 12 ta

có " 4x 3y 4

0 câu a và b

d) Nhân 2 2 $%& (1) cho 2 và 2) @  pp

3/

cam (x > 0; y> 0).Ta có " 10x 7y 17800

x = 800; y = 1400

4/

F áo 5 mi dây

$ M  ? * ,  ? 2

2/

a) 2x 3y 1 (1)

x 2y 3 (2)

 Nhân pt (2) cho 2 (1) ta /01$ 7y = 5  y = 5

7   y = vào (2) ta /01$5

7

x + 2.5 = 3  x=

7

11 7

7

5 7

b) 3x 4y 5

11 11

c)





d) 0,3x 0,2y 0,5

0,5x 0,4y 1,2

3/ Hai ( Vân và Lan / $N& hàng mua trái cây h Vân mua 10 Y quýt, 7

/u , h Lan mua 12 Y quýt, 6

bao nhiêu?

 Giá

4/ Có hai dây $ M may áo 5 mi Ngày  ? * $ hai dây $ M may /01$ 930 áo Ngày  ? hai do dây $ M  ? * „  „  *

Trang 6

G$ sinh có   #

Jo pt  ? hai là

0,18x + 0,15y = 1083

là F âm

 Cho

cách

* ba + ,

 Cho G$ sinh  

 Nêu cách N @ 

máy tính (; túi / tìm

ra

trên

Bấm máy:

+

+ h*# F 1 (có $ r

Unknown)

+  )' các " F và

(*# * “=” ra 

Y.,

 Cho G$ sinh suy

 [ và 0K  o

G$ sinh phân tích

cách

" pt ()$ * ba + ,

y và z là F 05 ,

trên (4  cách (*#

máy và nêu  Y

không

pp $@  ,

 Cho

N @  máy tính (;

túi

* hai + ,

may /01$ trong ngày

 ? * (x và y nguyên

05 =, Ta có " pt:

1,18x 1,15y 1083

 x = 450; y = 480

Hs   J) nhanh

và lên (  trình bày

theo cách O (3) rút ra

z = 6 – 3x – y vào 2 pt / / /01$

" pt ()$ * hai + , 5x 3y 4

    

 /01$ (x = 1; y = 1)

Sau /8   vào tìm z

b) O pt  ? (3) rút ra

z = 3x + y – 5 vào 2 pt / ta /01$

cách

\ Y.J 11 5; ; -1

6/

/u = là giá bán #6 áo

5 mi, #6 Y âu và

#6 váy r (x, y, z > 0)

Ta có "

y = 125; z = 86

+ h*# F 1 (có $ r Unknown)

+  )' các " F và (*# * “=” ra  Y.,

18%, dây $ M  ? hai „  „ 

* 15% nên $ hai dây $ M may

bao nhiêu áo 5 mi?

 Trong ngày  ? * thì dây $ M

 ? * may 450 và dây $ M  ? hai may 480 áo 5 mi

5/

a)

 Nhân (2) cho 2

và J* (2) AO (3) ta /01$

3x y 4

 

  

 AO các 2 $%& " trên ta /01$

4x = 4  x = 1  y = 1 ; z = 2

b)

   

11 5; ; -1

6/ P6 $N& hàng bán áo 5 mi, Y

âu nam và váy r, Ngày  ? *

bán /01$ 12 áo, 21 Y và 18 váy, doanh thu là 5 349 000 /u , Ngày

 ? hai bán /01$ 16 áo, 24 Y và

12 váy, doanh thu là 5 600 000 /u , Ngày  ? ba bán /01$ 24 áo, 15 Y và 12 váy, doanh thu là

5 259 000

7/

(; túi (làm tròn  Y / $ r F

 )' phân  ? hai)

a) 3x 5y 6

Trang 7

 /6  $%&    /6  $%& trò

 GV

quy tròn #6 F,

G$ sinh có   #

  phân F,

b)

c)

–0,39)

d)

(–4,00 ; 1,57 ; 1,71)

b) 2x 3y 5

c)

   

d)

   

4 Củng cố:

Các em

5 Dặn dò:

Làm bài )' ôn $ 05  III trang 70, 71, 72

Ngày đăng: 03/04/2021, 08:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm