Mục tiêu - Học sinh nắm được định lí côsin và định lí sin trong tam giác và biết vận dụng các định lí này để tính cạnh hoặc góc của tam giác trong các bài toán cụ thể - Học sinh biết sử [r]
Trang 1Tiết 23, 24, 25 Bài 3: CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG
Ngày soạn 15/12/2006 TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC
Ngày dạy 04, 13, 20/01/2007
I Mục tiêu
- Hiểu được định lí cosin, định lí sin, công thức tính độ dài đường trung tuyến trong một tam giác
- Biết đựơc các công thức tính diện tích tam giác
- Biết một số trường hợp giải tam giác
- Áp dụng được định lí cosin, định lí sin, công thức tính độ dài trung tuyến, công thức tính diện tích tam giác để giải một số bài toán có liên quan đến tam giác
- Biết vận dụng kiến thức tam giác vào việc giải các bài toán thực tiễn Kết hợp với việc
sử dụng máy tính khi giải
II Phương pháp
Đàm thoại, gợi mở phát huy tính tích cực của học sinh
III Chuẩn bị phương tiện dạy học
GV: Chuẩn bị một số kiến thức ở lớp dưới để đặt câu hỏi
Chuẩn bị một số hình sẵn vào bảng phụ
HS: Chuẩn bị tốt công cụ để vẽ hình
IV Nội dung:
1 Ổn định lớp: kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi:
- Định nghĩa và tính chất của tích vô hướng của hai vectơ
- Nêu công thức tính góc của hai vectơ
- Nêu công thức tính khoảng cách giữa hai điểm
- Nêu biểu thức toạ độ của hai vectơ
3 Bài mới
HĐ1: Tam giác ABC
vuông tại A có đường
cao AH = h và có AB =
a, CA = b, AB = c Gọi
BH = c’ và CH = b’
(h.2.11) Hãy điền vào
các ô trống trong các hệ
thức sau đây để được
các hệ thức lượng trong
tam giác vuông:
GV: Treo hình 2.11 để
thực hiện thao tác này
a2 b2
b2 a
c2 a
h2 b,
ah b
Hình 2.11 Gợi ý trả lời câu hỏi 1 Định lí Pytago
a2 b2c2
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
b2 a b,
c2 a c,
h2 b c, ,
ah b c
12 12 12
h b c
1 Định lí côsin
a/ Bài toán Trong tam giác
ABC cho biết 2 cạnh AB, AC và góc A, hãy tính cạnh BC (hình 2.12)
Giải
Ta có:
2
2
BC AC AB 2 AC AB cos A
Vậy ta có:
BC2 AC2AB22AC.AB.cos A nên BC =
AC2AB22AC.AB.cos A
A
C B
H
c
b’
a’
Trang 21 12 12
sin B cos C ;
a
sin C cos B
a
tan B cot C ;
c
cot B tan C
b
Câu hỏi 1
Áp dụng định lí nào để
điền a2 b2
Câu hỏi 2
Hãy điền các chỗ trống
còn lại
HĐ2: Hãy phát biểu định
lí côsin bằng lời
GV cho học sinh phát
biểu thành lời định lí trên
và kết luận:
HĐ3: Khi ABC là tam
giác vuông, định lí côsin
trở thành định lí quen
thuộc nào ?
Câu hỏi 1
Giả sử tam giác ABC
vuông tại A và có các
cạnh tương ứng là
a,b,c, Hãy viết biểu
thức liên hệ giữa các
cạnh theo định lí côsin
HĐ4 Cho tam giác ABC
có a = 7 cm, b = 8 cm,
và c = 6 cm Hãy tính độ
dài đường trung tuyến
ma của ABC đã cho
Câu hỏi 1
Hãy áp dụng công
thức tính ma
HĐ5: Cho ABC vuông
ở A nội tiếp đường tròn
bán kính R và có BC =
a, CA = b, AB = c
b sin B cos C ;
a c sin C cos B
a
b tan B cot C ;
c c cos B tan C
b
Trong một tam giác, bình phương một cạnh bằng tổng các cạnh còn lại trừ đi hai lần tích của hai cạnh
đó và côsin của góc xen giữa hai cạnh đó
Hình 2 13
a2 b2c cos A b2 2c2
Đây là định lí Pytago
2 a
2(b c ) a m
4
= 2(49 64) 36 95
Ta có sinAsin 900 1
BC = 2R Gợi ý trả lời câu hỏi 3
sin A
Gợi ý trả lời câu hỏi 4
b sin B
2R
Gợi ý trả lời câu hỏi 5
2R sin A sin Bsin C
b/ Định lí côsin
Trong tam giác ABC bất kì với
BC a,CA b, AB c
Hệ quả
cos A
2bc
cos B
2ac
cos C
2ab
c/ Áp dụng: Tính độ dài đường
trung tuyến của tam giác
Cho tam giác ABC có các cạnh
BC = a, CA = b, AB = c Gọi ma,
mb và mc là độ dài các đường trung tuyến lần lượt vẽ từ các đỉnh A, B, C của tam giác, ta có:
2 c
2(b c ) a m
4
2 b
m
4
2 c
m
4
d/ Ví dụ: Cho tam giác ABC có
các cạnh AC = 10 cm, BC = 16
cm và góc C 110A 0 Tính cạnh AB và các góc A, B của tam giác đó
Giải Đặt AB = a, CA = b, AB = c
Theo định lí côsin ta có:
c2 a2b22ab cos C = 1621022.16.10.cos1100
c2 465, 44 Vậy c 465, 44 21,6(cm) Theo định lí hệ quả côsin ta có:
A
c
Trang 3Chứng minh hệ thức
2R sin A sin Bsin C
Câu hỏi 1
Hãy tính sinA
Câu hỏi 2
BC bằng bao nhiêu?
Câu hỏi 3
Tỉ số a bằng bao
sin A
nhiêu ?
Câu hỏi 4
b bằng bao nhiêu?
sin B
Câu hỏi 5
Hãy kết luận
HĐ6: Cho ABC có
cạnh bằng a Hãy tính
bán kính đường tròn
ngoại tiếp tam giác đó
Câu hỏi 1
Hãy tính sinA
Câu hỏi 2
BC bằng bao nhiêu?
Câu hỏi 3
Tỉ số a bằng bao
sin A
nhiêu?
Câu hỏi 4
Hãy tính R
HĐ7: Hãy viết các công
thức tính diện tích tam
giác theo một cạnh và
đường cao tương ứng
Câu hỏi 1
Hãy viết các công
thức tính diện tích tam
giác theo BC và ha
Câu hỏi 2
Hãy viết các công
thức tính diện tích tam
giác theo AC và hb
Câu hỏi 3
Hãy viết các công
thức tính diện tích tam
giác theo AB và hc
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
Ta có
sin 60
2
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
BC = a Gợi ý trả lời câu hỏi 3
a 2R
sin A
Gợi ý trả lời câu hỏi 4
3 3
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
1AC.hb 1b.hb
Gợi ý trả lời câu hỏi 3
1AB.hc 1c.hc
Chứng minh CT (1) Hình 2.18
Ta biết S 1aha với
2
a
h AH ACsin C bsin C (kể cả C nhọn tù hay vuông)
Do đó S 1absin C
2
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
a 1sin A 4R 2
Gợi ý trả lời câu hỏi 2 S=1bcsin A abc
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
S S A0BSB0CSA0C
cos A
2bc
10 (21,6) 16 2.10.(21,6)
0,7188 Suy ra
A 44 2; B 180 (A C) 25 58
2 Định lí sin a/ Định lí sin
Trong ABC bất kì với BC =
a, CA = b, AB = c và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp, ta có:
2R sin A sin Bsin C
b/ Ví dụ Cho tam giác ABC
có B 20 ,C 31A 0 A 0 và có cạnh b =
210 cm Tính A, các cạnh còn lại
và bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó
Giải
Ta có A 180A 0(20031 ),0 do đó
AA 129 (h.2.17). 0
Mặt khác theo định lí sin ta có:
sin A sin Bsin C
Từ (1) suy ra a =
0 0
bsin A 210.sin129
477, 2(cm)
b = bsin C 210sin 310 0 316, 2(cm) sin B sin 20
R =
a 477, 2 0 307,02(cm) 2sin A 2.sin129
3 Công thức tính diện tích tam giác
Ta kí hiệu ha, hb và hc là các đường cao của tam giác ABC lần lược vẽ từ các đỉnh A, B, C và S
là diện tích tam giác đó Cho tam giác ABC bất kì với
BC = a, CA = b, AB = c
O
C
A
B
r
Trang 4HĐ8: Dựa vào công
thức (1) và định lí sin
chứng minh S abc
4R
Câu hỏi 1
Theo định lí sin ta có
bằng bao nhiêu ?
a
4R
Câu hỏi 2
So sánh 1bcsin A và
2
abc
4R
HĐ9: Chứng minh công
thức S = p.r
Câu hỏi 1
So sánh S và
S S S
Câu hỏi 2
Hãy kết luận bài toán
Câu hỏi 3
Có thể tính diện tích
tam giác ABC theo cách
khác được không ?
Câu hỏi 4
Hãy tính r
Ví dụ 2 Tam giác ABC
có các cạnh a 2 3 ,
cạnh b = 2 và C 30A 0
Tính cạnh c, góc A và
diện tích tam giác đó
Giải tam giác là tìm
một số yếu tố của tam
giác khi cho biết các yếu
tố khác
Muốn giải tam giác ta
thường sử dụng các hệ
thức đã được nêu lên
trong định lí côsin, định
lí sin và các công thức
tính diện tích tam giác
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
S = pr Gợi ý trả lời câu hỏi 3 Dựa vào định lí côsin có thể tính được cosA, từ đó suy ra sinA và áp dụng công thức diện tích
Gợi ý trả lời câu hỏi 4 Dựa vào: S = pr
VD2: Theo định lí côsin ta
có
3
2
Vậy c = 2 và tam giác ABC có AB = 4, AC = 2
Ta suy ra AB C 30 A 0
Do đó AA 120 0
Ta có:
1
S ca sin B 2
b/ Ứng dụng vào việc đo
đạc Chẳng hạn ta đo được
AB =24m,A
A
0 0
Khi đó chiều cao h của tháp được tính như sau:
Áp dụng định lí sin vào tam giác ABD ta có:
AD AB
sin sin D
Ta có DA nên
D 63 48 15
Do đó
Gọi R và r lần lược là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác và p a b c là nửa
2
chu vi của tam giác
Diện tích S của tam giác ABC được tính theo một trong các công thức sau:
1
ca sin B (1) 2
abc
4R
S p(p a)(p b)(p c) (4)
(công thức Hê - rông)
Ví dụ 1 Tam giác ABC có các
cạnh a = 13m, b =14 m, c = 15 m a/ Tính diện tích tam giác ABC b/ Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC
Giải
a/ Ta có p 1(13 14 15) 21
2
Theo công thức Hê - rông ta có:
2
S 21(21 13)(21 14)(21 15) 84(m )
b/ Áp dụng CT: S = pr ta có
r S 84 4
R abc 13.14.15 8,125(m)
4 Giải tam giác và ứng dụng vào việc đo đạc
Ví dụ 1 Cho ABC biết cạnh a =
17,4 m, B 44 30A 0 ,và C 64A 0 Tính góc và các cạnh b, cAA
Giải
Ta có:
0
180 (44 30 64 ) 71 30'
Trang 5Bài toán Đo chiều cao
của một cái tháp mà
không thể đến được
chân tháp Giả sử CD =
h là chiều cao của tháp
trong đó C là chân tháp
Chọn hai điểm A,B trên
mặt đất sao cho ba điểm
A, B và C thẳng hàng
Ta đo khoảng cách AB
và các góc CAD,CBD.A A
0 0
ABsin AD
24sin 48
sin15
Trong tam giác vuông ACD ta có:
h CD ADsin 61, 4(m)
Theo định lí sin ta có:
sin A sin Bsin C
Do đó:
a sin B 17, 4.0,7009
a sin C 17, 4.0,8988
4 Củng cố:
Cho học sinh làm mốt số câu hỏi trắc nghiệm sau
1 Tam giác ABC có A = 600, AC = 1, AB = 2 cạnh BC bằng
a 3 b 3 3 c -3 d Chọn a
2
3 3 2
2 Tam giác ABC có các góc B = 600, C = 450, tỉ số AB bằng
AC
a 2 b 2 c 6 d 6 Chọn c
3 Tam giác ABC có tổng hai góc ở đỉnh B và C bằng 900 và độ dài cạnh BC bằng a Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
a.a 2 b.a 2 c.a 3 d.a 3 Chọn d
4 Tam giác ABC có AB = 6, BC = 10, CA = 12 Gọi M trung điểm BC, và N là trung điểm AM Khi đó AM bằng
a 130 b 145 c 120 d 140 Chọn b
5 Tam giác có ba cạnh lần lượt là 5, 12, 13 thì có diện tích bằng
a.3 7 b.4 7 c.5 7 d.6 7 Chọn d
5 Dặn dò:
Học thuộc công thức và làm bài tập SGK trang 59
Trang 6Tiết 26 BÀI TẬP CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG
Ngày soạn 02 / 01 / 2007 TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC
Ngày dạy 22/01/2007
I Mục tiêu
- Học sinh nắm được định lí côsin và định lí sin trong tam giác và biết vận dụng các định lí này để tính cạnh hoặc góc của tam giác trong các bài toán cụ thể
- Học sinh biết sử dụng công thức tính độ dài đường trung tuyến theo ba cạnh của tam giác và các công thức tính diện tam giác
- Học sinh biết giải tam giác và biết thực hành Đo đạc trong thức tế
II Phương pháp
Gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
III Đồ dùng dạy học
Bảng tóm tắt công thức, thước kẻ, máy tính
IV Nội dung:
1 Ổn định lớp: kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi:
Viết công thức định lí côsin và định lí sin
AD: Cho tam giác ABC có BC = 5 , AC = 8, C 60 A 0 Tính cạnh AB
3 Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Bài 1:
Cho tam giác ABC
vuông tại A, B 58 A 0 và
cạnh a = 72 cm Tính C A
, cạnh b, c và đường
cao ha
+ Hãy cho biết góc C
bằng bao nhiêu độ ?
+ Sử dụng công thức
nào để tính cạnh b, c
+ Học sinh nhắc lại
công thức tính đường
cao trong tam giác
vuông ?
Bài 2: Cho ABC biết
các cạnh a = 52,1 cm, b
= 85 cm , c = 54 cm
Tính các góc A, B, C A A A
+ Sử dụng định lí nào
để tính ba góc của tam
giác ?
+ Không sử dụng định
lí côsin làm cách nào để
biết số đo của góc C ?
Ta có B C 90 A A 0
C 90 A 0 580 320
+ Do tam giác ABC vuông
sử dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn để tính
+ a b.c
h a
+ Sử dụng công thức định lí côsin để tính ba góc trong tam giác khi biết độ dài của
ba cạnh
+ Học sinh lần lượt đọc công tính tính cosA, cosB và thay
số vào tính, đọc kết quả + C 180 A 0 (A B) A A
Bài 1:
C 90 A 0 580 320
sin B b a.SinB
a
b = 72 sin580 61,06 (cm) c= a.sinC = 72 sin320
38,15 (cm)
a b.c
a
Bài 2:
Theo định lí côsin
A
0
2bc
A 36
A
0
2ac
B 106 28'
A
C B
Trang 74 Củng cố:
Học sinh trả lời các câu hỏi trắc nghiệm sau đây:
Chọn đáp án đúng cho các câu sau đây:
1 Tam giác ABC có A = 600 , Ac = 10, AB = 6 Cạnh BC là
(A) 76 (B) 2 19 (Đ) (C) 14 (D).6 2
2 Tam giác ABC có B 30 ,C 45 A 0 A 0, AB = 3 Cạnh AC là
(A) 3 6 (B) (Đ) (C) (D)
2
3 2
2 6 3
3 Diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt 5, 12, 13 là
(A) 60 (B) 34 (C) 30 (Đ) (D).7 5
4 Tam giác ABC có AB = 1, AC = 3, A = 300 Diện tích tam giác là
(A) 39 (Đ) (B) 78 (C) 39 3 (D).78 3
5 Dặn dò:
Ôn lại các công thức và làm bài tập ôn chương II
Bài 3:
Cho tam giác ABC có
, cạnh b = 8
A 120
cm, c = 5 cm
Tính cạnh a, B,C A A
+ Để tính cạnh a, sử B A
dụng công thức nào ?
Bài 4:
Tính diện tích S của
tam giác có số đo các
cạnh lần lượt là 7, 9, 12
Theo giả thiết đề bài,
hãy cho biết dùng công
thức nào để tính diện
tích tam giác ?
+ GV hướng dẫn học
sinh tìm p, thay vào
công thức
Bài 8:
Cho tam giác ABC biết
cạnh a = 137,5 cm,
.Tính
góc A, bán kính R của
đtròn ngoại tiếp, cạnh b
và c của tam giác
+ Gọi hs tính góc A
+ Dùng công thức nào
để tính bán kính R?
+ Sử dụng đính lí côsin
cos B
2ac
+ Sử dụng công thức
Hê – rông
p
2
A 180 A 0 (B C) A A
+ Sử dụng định lí sin, công thức tính diện tích
2R sin A sin B sin C
a.b.c a.b.c
C 180 A (A B) 37 32' A A
Bài 3:
2
a 11,36 cm
2.11,36.5
B 37 48' A 0
C 180 A 0 (A B) 22 12' A A 0
Bài 4:
P = 14
31,3 (dvdt)
Bài 8:
A 180 A 0 (B C) 40 A A 0
sin A 0,6429
b = 2R sinB = 2Rsin830
212,31 cm
c = 2R sinC = 2R sin570
179,40 cm