Cụ thể: Tương tự cho x, y cụ Mệnh đề chứa biến là câu thể thì ta được một khẳng định có chứa một hay mệnh đề đúng hoặc sai.. nhiều biến nhận giá trị của tập hợp đã cho.[r]
Trang 1MỆNH ĐỀ VÀ MỆNH ĐỀ CHỨA BIẾN
Ngày 25/08/2006
Ngày 30/08/2006
I Mục tiêu:
Về kiến thức:
–
–
–
–
Về kỹ năng:
–
tính
– Nêu
–
Về tư duy và thái độ:
–
– * duy logic
II Chuẩn bị phương tiện dạy học:
III Phương pháp dạy học:
IV Tiến trình bài học và các hoạt động:
1 M "& C$
2 GE tra bài 'N
3 J/ bài C
TIÊT1: 5 đề mục đầu.
HĐ1: Hình thành khái
! "# $% "&)
Trong khoa Q' 'N
* trong ' ' R ta
nêu lên
Yêu ' Q' sinh ghi
khái ! ! "# trong
SGK
DQ' sinh nhìn ví ; 1 trang 4 và B xét các câu ,U "& "V "=
hay sai?
Nêu
là ! "#)
Nêu khái ! !
"# mệnh đề là một khẳng định đúng hoặc sai
làm bài không?” _=
hay sai?
1 Mệnh đề là gì?
Một mệnh đề lôgic (gọi tắt là mệnh đề) là một câu khẳng
định đúng hoặc một câu khẳng định sai
Một câu khẳng định đúng là một mệnh đề đúng.
Một câu khẳng định sai là
một mệnh đề sai.
Một mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai.
VD: a) “Hà
đúng.
b) ]YR 5 là R 'b^ : mệnh
đề sai.
'7] có làm bài không?”:
không phải là một mệnh đề.
d) “x2
x” : mệnh đề sai
Trang 2 Chú ý: câu e câu '/
thán không $/ là !
"#)
"# $% "&)
_E B$ ! "# $%
cho
B:
phân ban C$ 10” gB$
! "# $% "& !
"# trên
_*( 3/ $; và yêu
' Q' sinh nêu !
"# $% "&)
"# kéo theo, ! "#
"*0)
Q là ! "# kéo theo
và yêu ' Q' sinh tìm 1
GV có
'%( ! "# P Q và
'k tính "= sai '%( nó
Cho hs phát 3E !
"# Q P và nói !
"# này là ! "# "/
'%( ! "# P Q
Tính "= sai '%( nó
trên
Nêu câu không $/ là !
"#)
Xem hình 8l trang 4 và
B xét Bình và An ai nói "=\
Thêm vào ! "# "V)
nêu " "% ! "# $%
Nêu ! "# $% "&
'%( ! "# sau theo 2 cách: “ 2 là
Chúng "*+' thành B$
d B xét các "#
“–3 < –2 (–3)2 < (–2)2
! "# sai
“ 3 < 2 3 < 4”: "=)
Xác "& các ! "#
P, Q trong ! "# sau:
“
0 thì
∆ABC "# ”
P:“ ∆ABC cân và có
0 “
Q: “∆ABC "#^)
m ví ; trên, hs phát 3E ! "# Q P và xét tính "= sai '%( nó
Chú ý:
– '? cái in hoa: A, B, C "E kí – Câu không $/ là câu ,U "& S' câu ,U "&
mà không có tính "= – sai thì không $/ là ! "#)
2 Mệnh đề phủ định:
Mệnh đề “Không phải P” được gọi là mệnh đề phủ định của P,
kí hiệu: P
_ S
S _
VD:
P: “3 là : “3 không P nguyên
3 Mệnh đề kéo theo và mệnh
đề đảo:
a) h! "# kéo theo:
Cho 2 mệnh đề P và Q Mệnh đề “Nếu P thì Q” gọi là mệnh đề kéo theo và kí hiệu
P Q.
Mệnh đề P Q sai khi P đúng, Q sai và đúng trong các trường hợp còn lại.
Cách "Q' “P kéo theo Q”, hay “P suy ra Q” hay “Vì P nên Q”
VD: a/ P: “50 chia
Q: “50 chia
P Q : “Vì 50 chia nên 50 chia
b/
2002 chia
b) h! "# "/:
Cho mệnh đề kéo theo P Q Mệnh đề Q P gọi là mệnh đề đảo của mệnh đề P Q.
VD: P Q:
nó là tam giác cân”
∆ABC cân thì nó là tam giác "#
Trang 3 m ! "# P Q và
! "# Q P, ta có
! "# Q là ! "#
'k Q”
h! "# P Q "=
khi P, Q cùng "= S'
cùng sai
HĐ 4: Hình thành khái
! ! "# '2( 3 )
Cho hs
câu 8m( "= 8m( sai
* trên DQ' sinh khó
cho n, x, y
thành ! "# '2(
3 )
TIẾT 2: h;' 6, 7 và
các bài
! "# '2( kí ! “”
“” và B$ ! "# $%
"& '%( các ! "#
này
m "V hình thành !
"# '2( kí ! : ]8C
Q và : “có 1”
Cho
Cho P: “36 chia cho 4 và chia
Q: “36 chia
Phát biểu mệnh đề P
Q, Q P, P Q
Xét tính "= sai '%(
! "# P Q
Xét tính "= sai '%(
các câu sau:
(1) “n chia
(2) “ y > x + 3”, 8C x, y
là hai
Xét n
! "# "= S' sai
Xét tính "= sai '%(
các câu sau:
1/
10B "# là ?^) 2/ “Có Q' sinh trong
Nêu
*C kí !)
4 Mệnh đề tương đương:
Cho 2 mệnh đề P và Q Mệnh đề có dạng: “P nếu và chỉ nếu Q” được gọi là mệnh đề tương đương, kí hiệu: P Q Mệnh đề P Q đúng khi cả hai mệnh đề kéo theo P Q và
Q P đều đúng và sai trong các trường hợp còn lại.
Cách "Q' khác: “P khi và 'k khi Q”
VD: P: “ ∆ABC "#^)
Q: “ ∆ABC cân và có góc 3p 600 “
P Q: “ ∆ABC "# nếu và chỉ 3p 600 “
5 Mệnh đề chứa biến:
VD: Cho P(n): “n chia
P(1) = “1 chia
! "# sai
P(6) = “6 chia
! "# "=) h! "# này là ! "# '2( Mệnh đề chứa biến là câu khẳng định có chứa một hay nhiều biến nhận giá trị của tập hợp đã cho Tính đúng sai của
nó tuỳ thuộc vào giá trị của các biến đó Nếu khi cho biến một giá trị cụ thể thì ta được mệnh đề.
6 Các kí hiệu và :
a) Kí hiệu : Cho ! "# '2( 3 P(x) 8C x ∈ X Khi "V ,U
Kí ! “x ∈ X, P(x)” DS' “x ∈ X: P(x)” Kí ! "Q' là ]8C Q^)
VD:
“n ∈ , n + 1 > n” : " "=A
“x ∈ , xA 2 > 0” : ! "# sai
Trang 4 Chú ý ! "# có các
cách
“có
h! "# '2( kí !
“” sai khi ta
giá
'2( kí ! “” "= khi
ta
i% "& 3p '? và
*C r Q' sinh x
; kí !)
Chú ý: ! "# $%
"& '%( ! "# '2(
kí ! , ta x( 2 )
W? x( thành và
*+' sau "V $%
"& P(x)
DQ' sinh phát 3E
3p @ các ví ; trên
và B xét tính "=
sai '%( nó
i% "& ! "#
$*0 khác 1”
i% "& ! "# “Có 2n = 1”
Nêu '2( kí ! “”
b) Kí hiệu :
Cho ! "# '2( 3 P(x) 8C x ∈ X Khi "V ,U
Kí ! “x ∈ X, P(x)” DS' “x ∈ X: P(x)” Kí
VD:
“n ∈ , 2A n +1 chia
" "= 6'U n = 3)
“x ∈ , (x – 1)A 2 < 0” : !
"# sai
7 Mệnh đề phủ định của mệnh
đề có chứa kí hiệu , :
Cho ! "# '2( 3 P(x) 8C x ∈ X
h! "# $% "& '%( "#
“x ∈ X, P(x)” là “x ∈ X,P(x)” h! "# $% "& '%( "#
“x ∈ X, P(x)” là “x ∈ X, ”P(x)
VD:
Cho A: ]`C Q Q' sinh trong C$ 10E "# là ?^)
Khi "V A: “Có Q' sinh trong C$ 10E không là ?^) Cho B: “Trong C$ em có 3 không thích Q' môn Toán” Khi B
trong C$ em "# thích môn Toán”
4 W% 'R:
Qua bài này các em
“”, “” và xét tính "= – sai '%( nó
5 aS dò:
Làm bài
Trang 5
Ngày 25/08/2006 CHỨA BIẾN
Ngày 30/08/2006
I Mục tiêu:
phát
“” và
Về tư duy: DE cách xác "& ! "# "= S' sai và / thích "*+' chúng.
II Chuẩn bị phương tiện dạy học:
III Phương pháp dạy học:
IV Tiến trình bài học và các hoạt động:
1.M "& C$
)GE tra bài 'N
JQ 2 Q' sinh lên ,E tra bài 'N)
1/ Nêu khái ! ! "# ! "# kéo
theo và
Áp dụng: h! "# sau "= hay sai và B$
2/ a/ Cho ! "# A: ]>@ *(^)
B:
Phát 3E ! "# A B, B A,
A B
b/ h! "# sau "= hay sai và B$
! "# $% "& “n ∈ , nA 2 > n “
phân tích
HS 1:
1/ h! "# 6"7 h! "# kéo theo 6"7
h! "# trên sai 6"7) h! "# $% "& ]YR 16 không chia
HS 2:
2/ a/ A B 6"7 B A 6"7 A B 6"7 b/ h! "# sai vì 12 > 1 sai 6"7) i% "& “n ∈ : nA 2~ n “ 6"7)
3
W% 'R khái !
! "# : có
nó có "= hay không
* nó 8r Q là
! "#)
Ví ; “Có d R
ngoài Trái
DQ' sinh z' khái
! ! "# và
không $/ là ! "#)
Hãy cho
f B)
1/ Trong các câu *C "T câu nào là ! "# câu nào không
$/ là ! "#\
cho a) Hãy " nhanh lên !
Không là mệnh đề.
b) 5 + 7 + 4 = 15: mệnh đề sai
c) Mệnh đề sai.
Trang 6 W% 'R ! "#
phát 3E thì ta thêm
là ? kí ! thì $%
"& các kí ! "V là gì
Chú ý: i% "& '%(
$% "& là ,U "&)
Ví ; “ Nói R 11
không là
sai.
h! "# P Q có các
cách "Q' P khi và 'k khi
Q, hay P và 'k
Q, hay P
_E xét tính "= sai
'%( ! "# này, thì ta
xét P và Q cùng "=
S' cùng sai thì !
"# "= và *+' )
xét tính "= sai '%( 2
! "# PQ và Q P
Cho hs z' !
"# '2( 3 ) h! "#
này
ta cho
i% "& '%( các kí
! “=” , “>” , ]~^ là gì?
Nêu cách phát 3E
! "# P Q?
Có bao nhiêu cách "Q'
P Q ?
"= hay sai khi nào?
Hs ' xét 2 ! "#
P Q và Q P xem
nó "= hay sai
tính chia không
'%( các ! "# '2(
kí ! ,
2/ Nêu ! "# $% "& '%(
I ! "# sau và xác "& xem ! "# $% "& "V "= hay sai
a) i*0 trình x2 –3x + 2 = 0
có !) h" $% "& “Pt x2 – 3x +
2 = 0 vô !^ : mệnh đề sai.
b) 210 – 1 chia h" $% "&^10 –1 không chia
c) Có vô h" $% "& “Có ?
3/ Cho
P: ]2 giác ABCD là hình vuông”
Q: “ 2 giác ABCD là hình vuông góc”
Phát 3E ! "# P Q
"# "V "= hay sai
J/:
Cách 1: ]2 giác ABCD là hình vuông
là hình chéo vuông góc”
Cách 2: ]2 giác ABCD là hình vuông khi và
hình vuông góc”
h! "# trên "=)
4/ Cho ! "# '2( 3 P(n):
“n2 – 1 chia nguyên Xét xem I ! "# P(5) và P(2) "= hay sai
J/:
P(5): “52 – 1 chia
! "# "=)
P(2): “22 – 1 chia
! "# sai
5/ Nêu ! "# $% "& '%(
I ! "# sau:
a) n ∈A *, n2 – 1 là 3 '%( 3
h! "# $% "& “n ∈A *,
n2 – 1 không là 3 '%( 3”
Trang 7 i% "& '%( các !
"# '2( kí ! , là ta
' x( 2 “” x(
thành “” và *+' )
Sau "V ta $% "& !
"# P(x)
Hs lên 3/ làm các câu còn và '
'%( các ! "# này
b) x ∈ , xA 2 – x + 1 > 0
h! "# $% "& “x ∈ , A
x2 – x + 1 ~ 0”
c) x ∈ , xA 2 = 3
h! "# $% "& “x ∈ , A
x2≠ 3”
d) n ∈ , 2A n + 1 là R nguyên
h! "# $% "& “n ∈ , A
2n + 1 không là e) n ∈ , 2A 2c n + 2
h! "# $% "& “n ∈ , A
22 < n + 2”
4 W% 'R:
Các em
thì
nó
sai, và các em ' xem , cách $% "& các ! "# này
5 aS dò:
Xem bài Áp ; ! "# vào suy B toán Q')
... x2 – 3x +2 = vô !^ : mệnh đề sai.
b) 210 < /small> – chia h" $% "&^10 < /small> ? ?1 khơng chia
c) Có vơ ...
1/ Trong câu *C "T câu ! "# câu không
$/ ! "#\
cho a) Hãy " nhanh lên !
Không mệnh đề.
b) + + = 15 : mệnh đề sai... 2 > n “
phân tích
HS 1:
1/ h! "# 6"7 h! "# kéo theo 6"7