Hiểu một số từ mới trong bài Chú giải - Hiểu được tình cảm của người viết thư: thương bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn.. Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc thành tiếng, đọc diễn cảm cho học sin[r]
Trang 13
hai ngày 23 thỏng 9 2013
Chào cờ
GV chuyờn
Tập đọc
!" 6: Thư thăm bạn
I Mục tiêu:
thể hiện sự cảm thông, chia sẻ với nỗi đau của ng0 bạn
- Đọc đúng các từ dễ phát âm sai do ph5* ngữ Hiểu một số từ mới trong bài (Chú giải)
- Nắm đ< tác dụng của phần mở đầu và phần kết thúc bức th
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc thành tiếng, đọc diễn cảm cho học sinh
II %& '(: tranh minh hoạ, bảng phụ.
III Cỏc hoạt động dạy học ) *:
1’
4’
+, -(
B KTBC :
-Cho HS hỏt
- Y/c HS đọc thuộc lòng bài Truyện cổ mình
- Nhận xét, đánh giá
- HS hỏt
- 1 HS đọc còn lại theo dõi
1’ C Bài mới 1 GTB - Giới thiệu, ghi đầu bài - Lắng nghe
2 / bài 0
10’ a Luyện đọc - Cho 1 HS đọc toàn bộ bài
- Chia đoạn (3 đoạn)
- Cho học sinh đọc nối tiếp
đoạn kết hợp phát âm, giải nghĩa một số từ.( 3 l< ;
- GV đọc mẫu lần 1
- 1 học sinh đọc
- Theo dõi
- Luyện đọc theo yêu cầu của GV
- Lắng nghe 10’ b.Tìm hiểu bài
ý1: Nơi bạn
Hồng
+ Bạn \5* có biết bạn Hồng từ không ?
Hồng để làm gì?
+ Bạn Hồng đã bị mất mát,
+ Em hiểu “ hi sinh ” có nghĩa là gì ?
+ Đặt câu với từ “ hi sinh ”?
(Các anh bộ đội dũng cảm hi
- Bạn \5* không biết bạn Hồng \5* chỉ biết Hồng khi
đọc báo Thiếu niên Tiền Phong Hồng để chia buồn với Hồng
- Ba của Hồng đã hi sinh trong trận lũ lụt vừa rồi
- “Hi sinh ” : chết vì nghĩa vụ, lí C* cao đẹp, tự nhận về mình cái chết để giành lấy sự sống cho
*0 khác
- Những câu văn : Hôm nay, đọc báo Thiếu niên Tiền Phong ,
Trang 2* ý 2: những lời
động viên, an ủi
của \5* với
Hồng
* ý 3: Tấm lòng
của mọi *0
đối với đồng bào
bị lũ lụt
ýnghĩa: Tình
cảm của \ơng
th5* bạn, chia
sẻ đau buồn cùng
bạn khi bạn gặp
đau th5* mất
mát trong cuộc
sống
sinh để bảo vệ Tổ Quốc) K sự mất mát to lớn của Hồng, bạn \5* sẽ nói gì
với Hồng? Chúng ta tìm hiểu tiếp đoạn 2
+ Những câu văn nào trong 2
đoạn vừa đọc cho thấy bạn
\5* rất thông cảm với bạn Hồng ?
+ Những câu văn nào cho thấy bạn \5* biết cách an
ủi bạn Hồng?
+ ở nơi bạn \5* ở, mọi
*0 đã làm gì để động viên, giúp đỡ đồng bào vùng
lũ lụt ?
+ Riêng \5* đã làm gì để giúp đỡ Hồng ?
+ Những dòng mở đầu và kết
mình rất xúc động < biết ba của Hồng đã hi sinh trong trận
này chia buồn với bạn Mình hiểu Hồng đau đớn và thiệt thòi mãi mãi
Hồng … dòng lũ Mình tin rằng … nỗi đau này Bên cạnh Hồng
- Mọi *0 đang quyên góp ủng hộ đồng bào vùng lũ lụt, khắc phục thiên tai K0*
\5* góp đồ dùng học tập giúp các bạn nơi bị lũ lụt
- Riêng \5* đã gửi giúp Hồng toàn bộ số tiền \5* bỏ ống từ mấy năm nay
- Những dòng mở đầu nêu rõ địa
- Nêu nội dung bài (2 học sinh)
10’ c, HD đọc diễn
cảm - Cho HS đọc nối tiếp đoạn.- Nêu cách đọc toàn bài
- Hd, đọc mẫu đoạn 2 -Cho HS luyện đọc theo cặp
- Cho HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xét, đánh giá
- Đọc nối tiếp
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Đọc theo cặp
- 2 – 3 học sinh đọc
3’ 3.Củng cố - dặn
dò
- Nhận xét tiết học
- bài sau
- Lắng nghe
Rỳt kinh
………
………
Trang 3!" 11:triệu và lớp triệu (Tiếp) I.Mục tiêu:
1 Kiến thức:Giúp hs biết đọc, viết các số đến lớp triệu Củng cố thêm về hàng và lớp
- Củng cố cách dùng bảng thống kê số liệu
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc, viết các số đến lớp triệu
3 Giáo dục: Học sinh có tính cẩn thận, chính xác khi học toán.
II %& '( : Bảng phụ
III.Cỏc hoạt động dạy học ) * :
1’
4’
A., -(
B KTBC :
- Cho HS hỏt
- Lớp triệu gồm những hàng nào?Đọc số sau: 123.567.215
- Nhận xét, đánh giá
- HS hỏt -1 học sinh lên thực hiện y/c của giáo viên
1’ C Bài mới 1 GTB - Giới thiệu, ghi đầu bài -HS nghe và ghi bài
2 / bài 0
12’ a Hd hs đọc và
viết các số - a bảng phụ đã chuẩn bị sẵn
-Y/c hs lên bảng viết lại số đã
cho trong bảng ra (342.157.413)
- Hd hs cách đọc:
-Cho vài hs đọc lại số đã viết,
- Hãy nêu cách đọc số có nhiều chữ số ?
- Theo dõi
-Lên viết số theo y/c của gv
- Lắng nghe, theo dõi gv phân tích
- Vài hs đọc số
- Nêu cách đọc số + Tách số thành từng lớp:
đơn vị, nghìn, triệu
+ Đọc từ trái sang phải
b Luyện tập Hd HS làm bài tập
6’ Bài 1
- Cho HS nêu y/c của bài
- Đọc từng số cho hs viết vào bảng con
- Nhận xét, đánh giá
- Nêu y/c của bài
- Nghe, viết vào bảng con
* Kết quả: 32 000 000; 32
516 000; 32 516 497
834 291 712; 308 250 705;
500 209 037
4’ Bài 2
- Cho HS nêu y/c của bài
- GV ghi các số lên bảng Y/c
hs đọc các số đó
- Nhận xét đánh giá
- Nêu y/c của bài -Vài hs đọc theo y/c của gv
5’ Bài 3 - Cho HS nêu y/c của bài
- Y/c hs làm bài và kiểm tra chéo lẫn nhau
- Nêu y/c của bài
- Thực hiện y/c của gv
3’
3
dặn dò
- Hệ thống lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Hd học sinh học ở nhà + CB bài sau
- Lắng nghe
Rỳt kinh
Trang 4
Lịch sử.
!" 3: Nước Văn Lang
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:- Nắm < một số sự kiện về nhà Văn Lang: thời gian ra đời, những nét chính về đời sống vật chất và tinh thần của *0 Việt cổ:
+ Khoảng năm 700 TCN Văn Lang, nhà đầu tiên trong lịch sử dân tộc ra đời + @*0 Lạc Việt biết làm ruộng, 5# tơ, dệt lụa, đúc đồng làm vũ khí và công cụ sản xuất
+ @*0 Lạc Việt ở nhà sàn, họp thành các làng, bản
2.Kĩ năng: Giúp HS nắm và biết < một số kĩ năng về các trò chơi trong lễ hội.
3 Thỏi *Thêm tự hào về đất ta
II %& '($ Hình trong SGK phóng to.Phiếu học tập cho HS.
- Phóng to < đồ Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ
III.Cỏc hoạt động dạy- học ) *:
1’
5’
1’
30’
+, -(
B KTBC
C.Bài mới:
1 GTB
2 / bài 0
Hoạt động 1:
Làm việc cả
lớp
Hoạt Động 2:
Làm việc cả
lớp
Hoạt động 3:
Làm việc cá
nhân
Hoạt động 4:
Làm việc cả
lớp
-Cho HS hỏt
- KT bài học giờ
- GTTT, ghi đầu bài
- GV treo < đồ và vẽ trục thời gian
- GV giới thiệu trục thời gian
- GV + ra khung sơ đồ:( Để trống) Hùng _5*
Lạc hầu , Lạc *
Lạc hầu
Nô tì
- Yc HS xem kênh chữ và kênh hình
điền vầocác cột
- Nxét, bổ xung
tục lệ nào của *0 Lạc Việt?
-HS hỏt
- 2hs
- HS nghe và ghi bài
- HS quan sát
- HS xác định địa phận
Văn Lang và kinh đô Văn Lang, thời điểm ra
đời trên trục thời gian
- 1hs lên bảng xđ
- HS đọc SGK điền vào sơ
đồ theo nhóm
- Các nhóm dán phiếu
- Nxét
- HS xem kênh chữ và kênh hình điền vầo các cột
- Nhận xét sửa sai
- Một HS mô tả bằng lời
về đời sống của *0 Lạc Việt
- Một số HS trả lời
- Cả lớp bổ sung
Trang 54’ 3.Củng cố -
dặn dò
- GV kết luận
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về học bài và chuẩn bị bài sau
- Nghe -Thực hiện
Rỳt kinh
………
………
ba ngày 24 thỏng 9 2013 Chính tả: (Nghe Viết)
!" 3: cháu nghe câu chuyện của bà
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp học sinh nghe, viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ: Cháu nghe câu chuyện của bà
- Biết trình bày đúng các dòng thơ lục bát, các khổ thơ
- Luyện viết đúng các tiếng có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng nghe, viết, trình bày đúng, đẹp các dòng thơ lục bát và các khổ thơ
3 Thái độ : Có ý thức luyện viết, có tính cẩn thận, tỉ mỉ
II %& '( : Bảng phụ
III Cỏc hoạt động dạy học ) *:
1’
4’
A., -(
B KTBC :
- Cho HS hỏt
- Y/c hs đọc thuộc lòng 2 câu
đó của tiết chính tả tuần ớc
- Nhận xét
- HS hỏt
- 1 hs đọc còn lại theo dõi
1’ C.Bài mới 1 GTB - Giới thiệu, ghi đầu bài -HS nghe
20’
2 / bài
0
a.Hd học sinh
nghe viết
- GV "-
- Cho 1 hs đọc lại bài thơ
+ Bạn nhỏ thấy bà có điều gì
khác mọi ngày ?
- Y/c hs đọc thàm bài thơ, ghi nhớ các từ dễ viết sai chính tả
* mỏi, bỗng
- Em hãy cho biết cách trình bày bài thơ lục bát?
- Đọc từng câu thơ cho hs nghe, viết
- lắng nghe
- 1 Hs đọc
- Bạn nhỏ thấy bà vừa đi vừa chống gậy
- Bài thơ nói về tình th5* của hai bà cháu dành cho một cụ già
bị lẫn đến mức không biết cả
0* về nhà mình,
- Đọc thầm bài thơ
- luyện viết các từ giáo viên y/c
-Dòng 6 chữ viết lùi vào 1 ô, dòng
8 chữ viết sát lề, giữa 2 khổ thơ để cách 1 dòng
- Nghe, viết bài
Trang 6-Đọc lại toàn bài cho hs soát lỗi
- Chấm một số bài, nhận xét
- Soát lỗi
10’ b.HDHS làm
bài tập
BT2:
- Cho HS nêu yêu cầu của bài
- Y/c học sinh làm bài cá nhân
- Y/c học sinh trình bày kết quả
- Nhận xét, đánh giá
- Gọi HS đọc đoạn văn hoàn chỉnh
+ Trúc dẫu cháy, đốt ngay vẫn thẳng em hiểu nghĩa là gì ?
+ Đoạn văn muốn nói với chúng
ta điều gì ?
- Nêu y/c của bài -Làm bài, trình bày kết quả
- Nhận xét
- . bài vào /
a, tre - không chịu - trúc dẫu cháy- tre- tre- đồng chí - chiến đấu - tre -Cây trúc, cây tre, thân có nhiều
dáng thẳng
-Đoạn văn ca ngợi cây tre thẳng thắng, bất khuất là bạn của con
*0
3’ 3.Củng cố -
dặn dò
- Hệ thống lại nội dung của bài
- Hd học sinh học ở nhà + CB bài sau
- Lắng nghe
Rỳt kinh
………
………
Toán.
!" 12: luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp hs củng cố cách đọc số, viết số đến lớp triệu
- Nhận biết ợc giá trị của từng chữ số theo vị trí trong một số
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc, viết các số đến lớp triệu
3.Thỏi * Học sinh có tính cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác khi học toán
II %& '( : Phiếu học tập
III.Cỏc hoạt động dạy học ) *:
1’
4’
A., -(
B.KTBC :
- Cho HS hỏt
- Y/c hs đọc các số sau:
213.106.720; 203.167.219
- Nhận xét, đánh giá
- HS hỏt -1 hs đọc, còn lại theo dõi
1’ C.Bài mới 1 GTB - Giới thiệu, ghi đầu bài -HS nghe và ghi bài
3.Bài mới
6’ a.ễn lại hàng,
lớp
- Cho HS nhắc lại các hàng, các lớp
từ nhỏ đến lớn - Lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu
- Các hàng: đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn, triệu, chục triệu, trăm triệu
Trang 7b Thực hành HD học sinh làm bài tập
6’ Bài1
- Cho 1 HS nêu đầu bài.- Y/c hs quan sát mẫu và hoàn
thành bài tập vào vở
- Y/c hs đổi vở kiểm tra, đánh giá
- Nhận xét, đánh giá
- Nêu đầu bài
- Làm bài, đổi vở kiểm tra kết quả
5’ Bài 2
- Cho HS nêu y/c của bài.- Ghi các số lên bảng, y/c hs đọc
- Nhận xét, đánh giá
- Nêu đầu bài
- Đọc các số
6’ Bài 3
- Cho HS nêu đầu bài.- Đọc từng số cho hs viết vào bảng
con
- Nhận xét, đánh giá
- Nêu đầu bài
- Nghe gv đọc viết vào bảng con
a,613.000.000
b, 131.405.000
c, 512.326.103 8’ Bài 4
- Cho hs nêu y/c của bài tập- HD hs làm 1 ý
- Y/c hs làm các ý còn lại Trình bày kết quả
- Nhận xét, đánh giá
a, Giá trị của chữ số 5 là: 5000
b, Giá trị của chữ số 5 là: 500.000
c, Giá trị của chữ số 5 là: 500
- Nêu y/c của bài
- Nêu nhận xét quy luật viết số
-Làm bài vào vở,trình bày KQ
3’ 3 C
dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Hd hs học ở nhà + CB cho bài sau - Lắng nghe.
Rỳt kinh
………
………
Luyện từ và câu.
!" 5: từ đơn và từ phức
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:Hiểu đ< sự khác nhau giữa tiếng và từ: tiếng dùng để tạo nên từ, còn từ dùng để tạo nên câu: tiếng có thể có nghĩa hoặc không có nghĩa, còn từ bao giờ cũng có nghĩa
- Nhận biết đ< từ đơn, từ phức trong đoạn thơ
2 Kỹ năng: - Phân biệt đ< từ đơn và từ phức
- B đầu làm quen với từ điển, biết dùng từ điển để tìm hiểu về từ
3 Thỏi * Có ý thức sử dụng từ đúng
II %& '( : Từ điển
III Cỏc hoạt động dạy – học 1 %#
1’
4’
A., -(
B KTBC :
- Cho HS hỏt
- Y/c HS nhắc lại ghi nhớ trong bài Dấu hai chấm
- Nhận xét
- HS hỏt -1 Hs thực hiện theo y/c của giáo viên còn lại theo dõi
Trang 81’ C Bài mới 1 GTB - Ghi đầu bài -HS nghe và ghi bài
12’ a.Nhận xét - Cho HS đọc nội dung các yêu
cầu trong phần nhận xét
- Y/c HS trao đổi theo cặp
- Cho các nhóm trình bày kết quả
- Nhận xét, đánh giá
* Lời giải:
- Từ chỉ gồm 1 tiếng: nhờ, bạn, lại, có, chí, nhiều, năm, liền, Hanh, là
- Từ gồm nhiều tiếng: giúp đỡ, học hành, học sinh, tiên tiến
+ Từ gồm có mấy tiếng ?
+ Tiếng dùng để làm gì ? + Thế nào là từ đơn ? Thế nào
là từ phức ?
- Từ đ< dùng để: biểu thị sự vật, hoạt động, đặc điểm (biểu thị ý nghĩa)
- Nêu y/c của bài
- Làm bài
- Trình bày kết quả
- Nxét
-Từ gồm một tiếng hoặc nhiều tiếng
-Tiếng dùng để cấu tạo nên
từ Một tiếng tạo nên từ đơn, hai tiếng trở lên tạo nên từ phức
-Từ dùng để đặt câu
- Từ đơn là từ gồm có 1 tiếng, từ phức là từ gồm có hai hay nhiều tiếng
2’ b Ghi nhớ:
(2) - Cho học sinh nêu ghi nhớ- Giải thích rõ thêm nội dung
cần ghi nhớ
2 - 3 học sinh nêu ghi nhớ
c Luyện tập Hd học sinh làm bài tập
5’ Bài 1
(5) - Cho HS nêu y/c của bài tập.- Y/c học sinh làm bài theo cặp
- Cho các cặp trình bày kết quả
- Nhận xét, đánh giá
- Nêu y/c của bài
- Làm bài
- Trình bày kết quả
- Từ đơn: rất, vừa, lại
-Từ phức: công bằng, thông minh, độ l<* đa tình, đa mang
7’ Bài 2
(7)
- Cho 1 HS đọc, giải thích y/c của bài tập
- Giảng: từ điển
- Cho HS trình bày, nhận xét
- Nêu y/c của bài
- Làm bài, trình bày lời giải -Từ đơn: buồn, đẫm, hũ, mía, bắn, đói, no, ốm, vui
-Từ phức: đậm đặc, hung dữ, huân ch5* anh dũng, băn khoăn, cẩu thả, đơn độc, mững rỡ
9’ Bài 3
(9) - Cho 1 HS nêu y/c của bài và câu văn mẫu
- Cho HS suy nghĩ làm bài cá
nhân
- Nêu y/c của bài và câu văn mẫu
- làm bài
- Nói tiếp trình bày lời giải
Trang 9- Cho HS trình bày kết quả.
- Nhận xét, đánh giá
2’ 3 Củng cố - dặn
dò
- Hệ thống lại nội dung bài sau
- Lắng nghe
Rỳt kinh
………
………
Đạo đức.
!" 3: Vượt khó trong học tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nhận thức ợc: Mỗi *ời đều có thể gặp khó khăn trong cuộc sống và học tập Cần phải có quyết tâm và tìm cách -ợt qua khó khăn
- Biết đ< v< khó trong học tập giúp em học tập mau tiến bộ
2 Kỹ năng: Biết xác định khó khăn trong học tập của bản thân và cách khắc phục
- Biết quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ những bạn có hoàn cảnh khó khăn
3.Thái độ: Quý trọng và học tấp những tấm *5* biết vượt khó trong cuộc sống và trong học tập
II %& '( : Các mẩu chuyện, tấm g5* v< khó trong học tập.
III.Cỏc hoạt động dạy học ) *:
1’
4’
A., -(
B KTBC :
- Cho HS hỏt
- Hãy nêu 1 số biểu hiện trung thực trong học tập ?
- Nhận xét, đánh giá
- HS hỏt
- 1 - 2 học sinh nêu còn lại theo dõi
1’ C.Bài mới 1 GTB - Giới thiệu, ghi đầu bài -HS nghe và ghi bài
3 / bài 0
7’ a.Kể chuyện - Giới thiệu truyện kể
- Kể toàn truyện 1 lần
- Cho hs kể tóm tắt lại câu chuyện
- Nghe gv kể
- Vài hs kể tóm tắt lại câu chuyện
7’ b.Thảo luận
(nhóm 4) - Chia nhóm.- Y/c các nhóm thảo luận câu hỏi
1, 2 trong SGK
- Cho đại diện các nhóm trình bày kết quả GV ghi tóm tắt các
ý lên bảng
Bạn Thảo đã gặp rất nhiều khó khăn trong học tập và trong cuộc sống, song Thảo đã biết cách khắc phục, -ợt qua, v5
lên học giỏi Chúng ta cần học tập tinh thần -ợt khó của bạn
- Nhận nhóm
- Thảo luận nhóm 4
- Đại diện báo cáo kết quả
- Lắng nghe
Trang 106’ c Thảo luận
(Nhóm đôi) - Nêu câu hỏi 3 trong SGK.- Y/c hs trao đổi theo cặp
- Cho các cặp trình bày
- Nhận xét, đánh giá Kết luận về cách giải quyết tốt nhất
- Nghe gv nêu y/c
- Trao đổi theo y/c của gv Và trình bày kết quả
8’ d Làm việc cá
nhân - Nêu y/c của bài tập 1.- Y/c hs nêu cách sẽ chọn và giải
thích lí do
- Kết luận: a, b, d là những cách giải quyết tích cực
- Qua bài học này chúng ta có thể rút ra ợc điều gì ?
* Cho hs nêu ghi nhớ trong SGK
- Lắng nghe
- Lựa chọn cách giải quyết
- Suy nghĩ nêu câu trả lời
3’ 3 HĐ nối tiếp - Nhận xét giờ học
- Nhắc hs chuẩn bị bài 3, 4 và các hđ ở mục thực hành
- Lắng nghe
Rỳt kinh
………
………
56 7
!" 3: KHÂU 8:;
I <=% TIấU:
1
khõu,
$C'
2
3 Thỏi * Rốn %! tớnh kiờn trỡ khộo lộo 1 N tay
II %8? 1@$Tranh quy trỡnh khõu
III CÁC 8BC DE /CF 8G% %8H F"$
TG ND và MT
1’
4’
1’
10’
20’
+, -(
B 5 tra bài O
C.Bài 0
+0 P bài
2 / bài 0
Quan sỏt và S
xột "-
8D 2: ?X $-
thao tỏc
-Cho HS hỏt
- yờu 5'
- GV
- GV
- GV nờu khõu + ?X $- cỏch khõu, thờu a
6
- Yờu 5 h/s quan sỏt hỡnh 1:
- GV dựng
- HS hỏt
-
- nhau
- Nghe
- QS Hỡnh 3a,b
- 2 h/s
X
- Quan sỏt, S xột
- Nờu cỏch 5" 6 khi
...- Nêu y/c -Làm bài, trình bày kết
- Nhận xét
- . vào /
a, tre - không chịu - trúc cháy- tre- tre- đồng chí - chiến đấu - tre -Cây trúc, tre, thân có nhiều
dáng... sỏt hỡnh 1:
- GV dựng
- HS hỏt
-
-
- Nghe
- QS Hỡnh 3a,b
- h/s
X
- Quan sỏt, S xột
- Nờu cỏch 5 34 ; 6
...8 34 291 712; 30 8 250 705;
500 209 037
4? ?? Bài
- Cho HS nêu y/c
- GV ghi số lên bảng Y/c
hs đọc số
- Nhận xét đánh giá
- Nêu y/c -Vài