1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Hình học cơ bản 10 tiết 35: Kiểm tra một tiết

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 118,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Kyõ naêng: - Kỹ năng lập phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng, xác định góc giữa hai đường thẳng, tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.. -Kỹ năng [r]

Trang 1

Ngày soạn: 16/04/2007

KIỂM TRA MỘT TIẾT

I MỤC TIÊU:

* Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức cơ bản về phương trình đường thẳng

* Kỹ năng:

- Kỹ năng lập phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng, xác định góc giữa hai đường thẳng, tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

-Kỹ năng suy luận, phân tích bài toán

* Tư duy và thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, suy luận và tính toán chính xác

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

* Chuẩn bị của thầy : Soạn đề, phô tô đề

* Chuẩn bị của trò : Ôn tập

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định tổ chức Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số (1’)

2 Đề kiểm tra :

I TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng mà em chọn.

1/ Cho vectơ a (1; 2) Vectơ vuông góc với vectơ là :a

A b(1 ;-2) B b(2 ;1) C b (2 ;-1) D b  ( 1 ;-2)

2/ Đường thẳng 2x + y – 3 = 0 có vectơ pháp tuyến là :

A n (1 ;-2) B n (2 ;1) C n (1 ;-1) D n ( 1 ;2)

3/ Đường trung trực của đoạn thẳng AB với A(-3; 2) , B(-3; 3) có vectơ pháp tuyến là :

A n (0 ;1) B n(6 ;5) C n ( 3 ;5) D n  ( 1 ;0)

4/ Vectơ nào là vectơ pháp tuyến của đường thẳng có phương trình : 1 2 ?

3

  

  

A n(2 ;-1) B n ( 1 ;2) C n (1 ;-2) D n(1 ;2)

5/ Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát : 2x - 3y + 2007 = 0 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau :

A (d) có vectơ pháp tuyến là n (2 ;-3) B (d) có vectơ chỉ phương là a (3 ;2)

C (d) có hệ số góc là 2 D (d) song song với đường thẳng 2x – 3y = 0

3

k  6/ Hệ số góc của đường thẳng có vectơ chỉ phương là u(2 ;-3):

A k = 2 B k = C k = D k =

3

3 2

3 2

2 7/ Hệ số góc của đường thẳng d vuông góc với đường thẳng : y = 3x - 6 là :

A k = 1 B k = 2 C k = 1 D k = 2

Trang 2

b/ Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB

c/ Tìm điểm A’ đối xứng với điểm A(1; 4) qua đường thẳng BC

-Hết -ĐÁP ÁN :

I TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 đ.

II TỰ LUẬN : (6 điểm)

a/ (2 đ) : Tìm đúng tọa độ điểm M(-1; ) (1 đ)5

2 Tìm đúng tọa độ điểm C(-1; -5) (1 đ)

b/ (2 đ) Tính đúng vectơ AB  ( 4; 1) Vectơ pháp tuyến của đt AB là n (1; 4) (1 đ)

Suy ra phương trình tổng quát đường thẳng AB : x - 4y + 15 = 0 (1 đ)

c/ (2 đ) Ta có vectơ BC2; 7  Suy ra phương trình tham số của BC là : 3 2

2 7

 

  

 Gọi d là đường thẳng qua A và vuông góc với BC Khi đó d có vtpt là n2; 7 

Vậy ptđt d là : 2(x – 1) - 7(y – 4) = 0 hay 2x - 7y + 26 = 0

Gọi I là giao điểm của BC và d Khi đó tọa độ điểm I là nghiệm của hệ pt :

Giải hệ ta được x = ; y = Suy ra I( ; )

3 2

2 7

2x -7y +26 = 0

 

  

123 53

232 53

123 53

232 53

* THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG :

10A7

10A11

RÚT KINH NGHIỆM:

V RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày đăng: 03/04/2021, 08:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w