1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hệ phương trình trong các đề thi tuyển sinh đại học

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 328,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để hệ phương trình : ïí có đúng 2 nghiệm thực phõn biệt... Phần I: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC HAI 1.[r]

Trang 1

Hệ phương trình trong các đề thi tuyển sinh đại học.

Các ví dụ

Bài 1:

a)

4 2

3 ) 2 (

x

x xy

  

2

5

x

   





Bài 2: Một số hệ dạng cơ bản

a Giải hệ khi m=12 b.Tìm m để hệ có nghiệm

8

) 1 )(

1 (

2 2

y x y x

m y

x xy

2 2 2

1 1

2

a

x y

x y a

  

   

Tìm m để hệ có nghiệm

1

x xy y



2 2

2

6 a y

x

a y x

a) Giải hệ khi a=2

b) Tìm GTNN của F=xy+2(x+y) biết (x,y) là nghiệm của hệ

Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất



y m x

x m y

2 2

) 1 (

) 1 (

6)



2 2

2 2

x y

y x

7) a.Giải hệ khi m=6 b.Tìm m để hệ có nghiệm



m y

x x

y y

x

y x

1 1

1 1

3 1 1

Bài 2:

HD: Nhóm nhân tử chung sau đó đặt S=2x+y và P= 2x.y



 35 8

15 2

3 3

2 2

y x

xy y

x

Đs : (1,3) và (3/2 , 2)

Bài 3:

Trang 2

HD: từ (2) : -1 ≤ x , y ≤ 1 hàm số :



) 2 ( 1

) 1 ( 3 3

6 6

3 3

y x

y y x x

f tt33t

HD: xét lập BBT suy ra KQ



x

a x y

y

a y x

2 2

2 2

2

2

2 2 3

2x x a

y x

2 3

2 ) (x x x

Bài 5



2 2

2 2

x y

y x

Bài 6 xác định a để hệ có nghiệm duy nhất HD sử dụng ĐK cần và đủ a=8



) 1 (

) 1 (

2 2

x a y

xy

y a x

xy

Bài 7: HD : Rut ra Cô si



) 2 ( 5

) 1 ( 20 10

2 2

y xy

x xy

y y y

y

x 5 2  5  5  y 2 5

y x

x2 20 theo (1) x2 20 suy ra x,y

Bài 8: Tìm a để hệ có nghiệm



a y

x

a y

x

3

2 1

HD: từ (1) đặt ux1,vy2 được hệ dối xứng với u, - v

Chỉ ra hệ có nghiệm thì phương trình bậc hai tương ứng có 2 nghiệm trái dấu

Bài 9: Tìm m để hệ có nghiệm



m xy

x

y xy

26

12

2

2

Bài 10: dặt t=x/y có 2 nghiệm



19

2 ) (

3 3

2

y x

y y x

Bài 11: đặt X=x(x+2) và Y=2x+y

6 4

9 ) 2 )(

2 (

2 x y

x

y x x

x

Bài 12: đổi biến theo v,u từ phương trình số (1)



4

) 1 ( 2

2 2 2 2

y x y x

y x y x

Bài 13: Đặt x=1/z thay vào - W# hệ y,z DS (-1/2,3) (1/3,-2)



2 2

3 3

3

6

19 1

x xy

y

x y

x

HD: x=y V xy=-1

CM x4  x20 vô nghiệm bằng cách tách hoặc hàm số kq: 3 nghiệm

Trang 3

Bài 14: xác định a để hệ có nghiệm duy nhất HD sử dụng ĐK cần và đủ



a x y

a y x

2 2

) 1

(

) 1

(

Bài 15: HD bình phương 2 vế

3

3 2 2

xy y

x

x

y y

x

Bài 16: HD nhân 2 vế của (1) với

78

1 7

xy y xy

x

xy x

y y

x

xy



6 xy y x y x

3 y x xy

2 2



1 xy y x

3 y xy



 4 y x

2 y ) 1 m ( mx

2 2



2 y 3 x y 2

2 x 3 y x 2

2 2

2 2

Bài tập 21 có nghiệm duy nhất thoả mãn x >1, y > 0

 1 ay x

3 y 2 ax

5 y x

2

1 y

1 x 1

2 2



49 y xy x 5

56 y 2 xy x 6

2 2

2 2



6 y 3 x 3 y x

) xy ( 2 3 9

2 2

3 log )

xy ( 2 log



3 a 2 a y x

1 a 2 y x

2 2 2



m 3 1 y y x x

1 y x

2 2 2 2

y

2 x x 3

x

2 y y 3

1 ) 1 x ( log 3

1 x log 2 1

0 k x 3 1 x

3 2

2 2 3

Trang 4

Bài tập 29



2 y x y x

y x y x

3

Các đề thi những năm gần đây về hệ phương trình

3

2

x y x y

x y x y



3x 2

x x 1 x

4 2

y

2 2

 

 

x 4 | y | 3 0 log x log y 0





3 2 x

3 y

log x 2x 3x 5y 3 log y 2y 3y 5x 3



3

2y x 1

   

x y

log xy log y

 



2 2 2 2

y 2 3y

x

x 2 3x

y



 



4

2 2

1 log y x log 1

y

x y 25

  

x x y y 1 3m



x my 3

mx y 2m 1

Trang 5

thỏa mãn

x , y0 0

điều kiện 0

0

x 0

y 0

 

3 3

2 2

x y 7 x y



log xy

2 2

x y 3x 3y 6



 2 2

2

log x y 5 2log x log y 4



6x xy 2y 56 5x xy y 49



2 2

   

  

ax 2y 3

x ay 1

  

0, y 0

3 3

2x y xy 15 8x y 35

 



2 2

2 2

2x y 3x 2 2y x 3y 2



x x

y y

x x

y y

2A 5C 90 5A 2C 80



(trong đó k là chỉnh hợp chập k của n phần tử, là tổ hợp chập k của n phần tử)

n

2 2

xy x y 3

x y x y xy 6

   

x 1 2 y 1 3log 9x log y 3



x y



Trang 6

   

x y x y

x x y y y



3

x y x y

   



2 2



Bµi tËp 27: §HC§ D 2006 chøng minh víi mäi a > 0

ln 1 ln 1

x y

y x a

 

3( ) 7( )

x xy y x y

x xy y x y

ln(1 ) ln(1 )

2 2

2 2

13 25

x y x y

x y x y



2 2

5 2 21

x y xy

   

1

2x y 2x

x y y x

x y

5

15 10





y x



4 3 2 2

3 2

1 1

x x y x y

x y x xy

   

Trang 7

Bài tập 35: ĐHCĐ DB B 2007 chứng minh có đúng 2 nghiệm x > 0; y > 0.

2

2

2007

1

2007

1

x

y

y e

y x e

x

2

3 2

2 2

3

2

2 9 2

2 9

xy

x x xy

có nghiệm duy nhất

1

x y m

x xy

  





4 2

5 4 5 (1 2 )

4

x y x y xy xy

x y xy x

      





4 3 2 2 2

x x y x y x

x xy x

2 2

2

xy x y x y





36 97

1 6

13 6

13 1

2

x

y y y

x x

y

Bài tập 42 : Tìm m để hệ sau có nghiệm duy nhất:



my y y x

mx x x y

2 3 2

2 3 2

4 4

2

1y2 xy m y x

m y x



x my xy y

y mx xy x

2

2

2 2

Trang 8

     

0 1 1 2 3 2

3 2

0 1 2 3 2 3

1 2 2 2

3 1

2 2

2 2

2 2

y x

x

y x

x

y x

x

2 2 2

1

y x

y x

Bài tập 47: Chứng minh rằng với m hệ sau luôn có nghiệm:

m m y x xy

m xy y x

2

1 2

2 2 3

2 2 3 x y log

y x log y x

3 2

2

2 2 2

a y x

a y x

Gọi (x, y) là nghiệm của hệ Xác định a để tích xy là nhỏ nhất



y x log y

x log

x

y y x

3

32 4

 

 



1

1 2

2 x m y xy

y m x xy

Bài tập 52: Tìm m để hệ sau có nghiệm:

4 4 5

1 xy ) y x (

m xy

y x



1 4

2 2 4 1

3 1

2

4

2 4 4

4 4

2 2 4

y

x log x

y y log xy

log

y x log x

log y

x log

0

0

2 2

a ay x

x y x

3) Gọi (x1; y1), (x2; y2) là các nghiệm của hệ đã cho Chứng minh rằng:

x2 x1 2  y2 y12 1

Trang 9

   



1 1 1

2 3 9

2 2

3

2 2

y x

xy log xy

log



1

1

2 2

2

y x tg

x sin y a

ax



x log x

log

x log

y y

y

2

1 2

2

2 3

3

15 3 2

3 2 3

4

m y m x

m y mx

1) Với các giá trị nào của m thì hệ có nghiệm duy nhất (x, y) thoả mãn x  y 2) Với các giá trị của m đã tìm - W# hãy tìm giá trị nhỏ nhất của tổng x + y

m y

x xy

y x y x

1 1

8 2 2

2) Xác định m để hệ có nghiệm



2 2

2

9 3 2

2 2

2 2

y xy x

y xy x



1

2 1 1

2

2 2

y x bxy a

b

   

   



2 2

2 2

4 3 4

3

4 3 4

3

m m

x y

m m

y x

 m y x

y x 2

8

4 2 2

1

2 2

2y xy m x

m y xy x

Trang 10

2) Xác định m để hệ có nghiệm duy nhất

1 2

6

2 c by x b

ac y bx Tìm a sao cho tồn tại c để hệ có nghiệm với b



1 1

3

2 3 2

2 2

3 2

1 3

x xy x

. y x y

x

m x

y

m y

x

1 2

1 2

Bài tập 66: Tìm a để hệ sau có nghiệm:

2 1

2

2

a y

x y

x

y x



 1

2

2 2

2

y x

a x y x

x

28 3

11 2

x

xy y x



2 2 2

16 16

4

9 9

3

4 4

2

y log x log z log

x log z log y log

z log y log x log

2

1y2 xy m y x

m y x

1) Giải hệ khi m = 4

2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ có nhiều hơn hai nghiệm



3 2

1 2

0 2

6 4

5

y x y x

y x y

x y

x

2 2 2

1 1 y y

x

y x



y

x x y

x

y y x

4 3

4 3

10 2

3

1 2

2

x y y x

x y y x

Trang 11

13

5

4 2

2

4

2

2

y y

x

x

y

x

 

49 1

1

5 1 1

2 2 2

2

y x y

x

xy y

x



2

2

3

2

3

2

y

x

y

x

y

x



9

3

4

1

1

xy

y

x

5

1152

2

3

2

log

y

x



2 2

1

2

y

x

x

y

sin

x

sin



2 2

2 2

3

3

y

x

y

x

y

x



0 9 5

18 3

2

2

2

y

x

x

y x

x

x



y x y

x

y y

x

x

3

2

2

2

2



1

1

2

2

x a y xy

y a x xy



4 3

2

4 3

2

2

2

2

2

y x

y

x y

x



2

7

2

2

3

3

y x

y

x

y x

y

x

Trang 12

   



15

3

2 2

2 2

y x y x

y x y x



 3 2

2x y

x

y xy log y log

5

x y

x y

    





2 2

8 ( 1)( 1)

x y x y

Bài tập 91: ĐH Y > W# 1998 Tìm a để hệ sau có đúng 2 nghiệm

2 2

2

2(1 ) 4

x y



2

x xy y m

xy x y m m

 trình có nghiệm duy nhất

2 2

3 3

1 1

x y

x y

 

4 4

6 6

1 1

x y

x y

 

5 5

3 3

1 1

x y

x y

 

2 2 5 5

3 3

1

x y x y

x y

 

2 2

2 2

y x y x

2

3 3

19

x y y

x y

 

2

12

xy yx

   

   

   

   



2 2

2 2 2

y x y x

x y x

Trang 13

Bài 2

3 3

26

4

5

x y

Bài

2 2

2 2 2

4

1

1 1

x y

x y

x y

y

xy

x y

tập 2: Bài

Bài 3

1

3

2

x x

x y xy x y

x y xy x y

2 2

7

x y x y

Bài 1: Một số hệ dạng cơ bản

8

) 1 )(

1 (

2

2 y x y x

m y

x xy

a) Giải hệ khi m=12

b) Tìm m để hệ có nghiệm

2 2 2

1 1

2

a

x y

x y a

  

   

1

x xy y



Tìm m để hệ có nghiệm

2 2

2

6 a y

x

a y x

a) Giải hệ khi a=2

b) Tìm GTNN của F=xy+2(x+y) biết (x,y) là nghiệm của hệ



y m x

x m y

2 2

) 1 (

) 1 (

Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất

13)



2 2

2 2

x y

y x

Trang 14



m y

x x

y y

x

y x

1 1

1 1

3 1 1

a) Giải hệ khi m=6

b) Tìm m để hệ có nghiệm

Bài 2:

(KB 2003)



2 2 2 2

2 3

2 3

y

x x

x

y y

HD:

Th1 x=y suy ra x=y=1

TH2 chú y: x>0 , y> 0 suy ra vô nghiệm

Bài 3:



 35 8

15 2

3 3

2 2

y x

xy y

x

HD: Nhóm nhân tử chung sau đó đặt

S=2x+y và P= 2x.y

Đs : (1,3) và (3/2 , 2)

Bài 4:



) 2 ( 1

) 1 ( 3 3

6 6

3 3

y x

y y x x

HD: từ (2) : -1 ≤ x , y ≤ 1 hàm số :

f tt33t



x

a x y

y

a y x

2 2

2 2

2

2

HD:

2 2 3

2x x a

y x

xét 3 2 lập BBT suy ra KQ

2 )

(x x x

Bài 6:



2 2

2 2

x y

y x

Bài 7: xác định a để hệ có nghiệm duy nhất



) 1 (

) 1 (

2 2

x a y

xy

y a x

xy

HD sử dụng ĐK cần và đủ a=8

Trang 15

Bài 8:



) 2 ( 5

) 1 ( 20 10

2 2

y xy

x xy

HD : Rut ra y

y y

y

x5 2  5 

Cô si  5  y 2 5

y x

x2 20 theo (1) x2 20 suy ra x,y



2

) 1 (

3

y x y

x

y x y x

HD: từ (1) đặt căn nhỏ làm nhân tử chung (1;1) (3/2;1/2)

Bài 10: Tìm a để hệ có nghiệm



a y x

a y

x

3

2 1

HD: từ (1) đặt ux1,vy2 được hệ dối xứng với u, - v

Chỉ ra hệ có nghiệm thì phương trình bậc hai tương ứng có 2 nghiệm trái dấu

Bài tập áp dụng



49 5

56 2

6

2 2

2 2

y xy x

y xy x



) ( 3

2 2

2 2

y x y

x

y y x x



0 9 5

18 ) 3 )(

2 (

2

2

y x x

y x x x



2

) ( 7

2 2

3 3

y x y x

y x y

x

HD: tách thành nhân tử 4 nghiệm

2) Tìm m để hệ có nghiệm



m xy

x

y xy

26

12

2

2

3) dặt t=x/y có 2 nghiệm



19

2 ) (

3 3

2

y x

y y x

4) đặt X=x(x+2) và Y=2x+y

6 4

9 ) 2 )(

2 (

2

y x x

y x x

x

5) đổi biến theo v,u từ phương trình số (1)



4

) 1 ( 2

2 2 2 2

y x y x

y x y x

6) Đặt x=1/z thay vào - W# hệ y,z DS (-1/2,3) (1/3,-2)



2 2

3 3

3

6

19 1

x xy

y

x y

x

7) (KA 2003)

1 2

1 1

3

x y

y

y x x

Trang 16

HD: x=y V xy=-1

CM x4  x20 vô nghiệm bằng cách tách hoặc hàm số kq: 3 nghiệm

8) xác định a để hệ có nghiệm duy nhất HD sử dụng ĐK cần và đủ



a x y

a y x

2 2

) 1

(

) 1

(

9) HD bình phương 2 vế

3

3 2 2

xy y

x

x

y y

x

10) HD nhân 2 vế của (1) với

78

1 7

xy y xy

x

xy x

y y

x

xy

HỆ PHƯƠNG TRèNG ĐỐI XỨNG LOẠI I

Giải cỏc hệ phương trỡnh sau :

  

 2 2

1

6

x xy y

MTCN

x y y x



2 2

4 2 2 4

5

( 98) 13

x y

NT

x x y y

 



2 2

3 3

30 ( 93) 35

x y y x

BK

x y



3 3

5 5 2 2

1

( 97)

x y

AN

x y x y



2 2

4 4 2 2

7 ( 1 2000) 21

x y xy

SP

x y x y

  

 2 2

11

( 2000) 3( ) 28

x y xy

QG

7 1

78

x y

x xy y xy

 2 2 2 2

1

( 99) 1

x y

xy

NT

x y

x y

    

    

 2 2 2 2

1 1

4 ( 99)

1 1

4

x y

x y

AN

x y

x y

  

 2

( 2)(2 ) 9

( 2001)

x x x y

AN

x x y

2

4

2 2

y

x

xy

y xy

x

2 2

7

3 3 16

x y xy





30

11

2 2

xy y x

y x xy

0 9 2 ) ( 3

13

2 2

xy y x

y x



35

30

3

3

2

2

y

x

xy

y

x



20

6

2 2

xy y x

x y y x



4

4

xy y x

y x

 2

34

4 4

y x

y x

1) (0;2); (2;0) 2) (2; 3),( 3;2),(1   10;1 10),(1 10;1 10)3) (1;5),(5;1),(2;3),(3;2)

(3; 2),( 2;3),( 2 ; 2 ),( 2 ; 2 )

7) (4;4) 8) (1 2;1 2),(1 2;1 2)

Trang 17

9 x2 y2 xy 5 Đáp số:

ïï

í

ïî

ï

-ïî

11 x3 y 3 2xy 2 Đáp số:

ïï

í

ïî

3 3

xy(x y) 2

ìï - =

ï

ïî

ì = - ì =

ï = - ï =

ïï

í

ïî

2 2

2 2

1

xy 1

x y

ìï

ïïï

í

ïï

ïî

15 x y y x 30 Đáp số:

x x y y 35

ïï

í

ïïî

16 (chú ý điều kiện x, y > 0) Đáp số:

1

x xy y xy 78

ìï

ïï

í

ïïî

2(x y) 3 x y xy

ïï

í

ïïî

6

3

2

2 y x y xy

x

y x

xy

36 ) 1 ( ) 1 (

12

2 2

y y x x

y x y

5 6

x y x y

x x y xy y

 





2

2

x 1 y(y x) 4y

(x 1)(y x 2) y



18 Cho x, y, z là nghiệm của hệ phương trình : Chứng minh

xy yz zx 4

ï

ïî

x, y, z

19 Tìm m để hệ phương trình : x2 xy y2 m 6 có nghiệm thực duy nhất

2x xy 2y m

ï

ïî

Trang 18

20 Tỡm m để hệ phương trỡnh :: x2 xy 2y m 1 cú nghiệm thực x > 0, y > 0.

x y xy m

ùù ớ

ùợ

21 Tỡm m để hệ phương trỡnh : x y m cú nghiệm thực

ùù ớ

ùùợ

22 Tỡm m để hệ phương trỡnh : x2 y22 2(1 m) cú đỳng 2 nghiệm thực phừn biệt

(x y) 4

ù

ùợ

23 Cho x, y là nghiệm của hệ phương trỡnh : x2 y 2 2m 2 1 Tỡm m để P = xy nhỏ nhất

-ùù ớ

-ùợ

24 Tỡm m để hệ phương trỡnh : cú nghiệm:



m y

y x x

y x

3 1 1

25.Tỡm m để hệ phương trỡnh : cú nghiệm: x 2 y 3 5

x y m

 



Bài tập hệ phương trình

Giải các hệ phương trình sau :

   

  

 2 2

1

6

x xy y

MTCN

x y y x



2 2

4 2 2 4

5

( 98) 13

x y

NT

x x y y

 



2 2

3 3

30 ( 93) 35

x y y x

BK

x y



3 3

5 5 2 2

1

( 97)

x y

AN

x y x y



2 2

4 4 2 2

7 ( 1 2000) 21

x y xy

SP

x y x y

  

 2 2

11

( 2000) 3( ) 28

x y xy

QG

7 1

78

x y

x xy y xy

 2 2 2 2

1

( 99) 1

x y

xy

NT

x y

x y

    

    

 2 2 2 2

1 1

4 ( 99)

1 1

4

x y

x y

AN

x y

x y

  

 2

( 2)(2 ) 9

( 2001)

x x x y

AN

x x y

         



( 99)

AN

 2

(3 2 )( 1) 12

x x y x

BCVT



2 2

2 2 2

6 ( 1 2000)

y xy x

SP

x y x

 

 2 2 3 3

4

x y

HVQHQT

x y x y



( 2000)

x x y

QG

y y x

 



2 2

3

3

x x y

MTCN

y y x

  

  



1 3 2

( 99)

1 3 2

x

y x QG y

x y

 



3 3

3 8

( 98)

3 8

QG

  



2

2

3

2

3

2

x y

x

TL

y x

y



( 1 2000)

NN

 



2 2 2 2

2 3

2 3

y y x KhốiB x

x y

Ngày đăng: 03/04/2021, 08:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w