1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học lớp 10 cơ bản cả năm

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 408,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VD2: Cho tam giác ABC có M,N,P theo thứ tự là trung điểm của BC, CA,AB, Chỉ ra trên hình vẽ + Hoạt động nhóm thảo + Chia HS thành từng các Vectơ có điểm đầu, điểm cuối không trùng nhóm y[r]

Trang 1

NS: 20/08/2010

ND: 25/08/2010

Bài 1: CÁC ĐỊNH NGHĨA

I !" tiêu:

1

2

+

không

+

+ AMu # $ A và   cho *"#u

3  " duy và thái $%

+ Rèn

+

II $% &' "() GV và "() HS:

1

+ EF dùng G ! "# H compa……

+ Giáy bút cho

2

+ EF dùng B; G "# H compa……

+ các

III +$,- pháp 123 $4"

xen vào các

IV

7 8 GIÁO VIÊN 7 8 < SINH GHI

7   và

*

+V $G VD

+ GV giúp HS  $"6

4 gia 4 >7 ngoài

còn

chúng

* EST, Hình thành

+ Yêu 53 HS quan sát

+

VD sgk, *N >W câu ^

+ EG sgk và O hình thành KN

1.>" -

a.

nào là $ 4

+ Kí   AB MN, +V

,

a b 

B

A a

Trang 2

+ Chính xác hoá hình

thành khái

+ Yêu

các tên G kí 

*

+ Yêu 3 HS theo dõi

hình 2,

trong sgk và phát

7    không:

* EST GV giúp cho

HS liên

  # các môn G

khác và trong

*

+ Khi tác

nào? g    2

+

qua VD, cho HS +B

theo nhóm

+ DO'  i' sai >3 và

chính xác hoá  AN

7A   cùng

* EST J#  E`

giá &'  

+ Hãy xác

  AB,

AA



*

+ Cho HS quan sát hình 3

sgk, cho

SSE &' giá &' các

V!   $M

* EST: + J# 

+ Ghi

kí 

+ Phát

+

   có trong môn G khác và trong 7

+

+

VD + Phát 9O'  i'  #! $! 94

# GV

+ S*N >W

+ Phát giá &' các V!   trong hinh 3 sgk

+ Phát

+ Cho 2 làm $ $3 +V $ 4  AB BA,

b Trong

chiu tác + Trong

b >" - không: là   có $ $3 và $

4 trùng nhau

VD1: Cho 3

hàng, có bao nhiêu   có $ $3 $ 4

>P; trong các $ $b cho

2 Hai >" - cùng /$,-. cùng $,E.

a Giá

$3 và $ 4 &'   + Giá &'   ABlà + Giá &'   AA là A

c Hai >" - cùng /$,-.:

Hai

Trang 3

+ J#  2   cùng

$4 # G  

*

+

+ Cho HS phát  sau

$M $"' ra  AN

+ Chia HS thành

nhóm yêu 3 HS phát

  AN theo nhóm

+ Theo dõi

các nhóm, giúp $n khi

+ Yêu

nhóm *N >W các nhóm

khác

+ 9O'  i' sai >3 chính

xác hoá  AN

7 Hai  

* EST J#  $%

dài  

+   không có $% dài

* EST, Hai  

+ Cho HS

và *N >W câu ^ 3

+

+ Các   không

, ,

AA BB CC

  

nhau không?

+ J#  kí  &'

phát

+ Ghi

#

+ S*N >W

+ Câu b,c,e

+

+ bày + Phát 9O'  i'  #! #  AN GV

+

+ Phát

+ Ghi

+

# *N >W

c Hai >" - cùng $,E. `  hai   cùng

* Chú ý:

Câu

mà em cho là a) Hai

b) Hai c) Hai cùng d)

  AB và cùng

BC



e) `  2   a b , cùng

c

,

a b  cùng a b , , khác   )

c

0

VD2: Cho tam giác ABC có M,N,P theo

là trung $ &' BC, CA,AB, 5 c ra trên hình g các   có $ $3 $ 4 (không trùng nhau) >P; trong các $ $b cho mà

a) cùng b) Cùng + _ AN

a) CP # AB: AB,AP,PA,PB,BP,MN,NM

b) CH # PN: BM,MC,BC

2.Hai >" - &K nhau:

a 7L dài "() >" -:

$3 và $ 4 &'   $M

Kí  a

b Hai >" - &K nhau:

Hai

Kí  a b 

  không kí  là 0

Trang 4

*

+ Cho HS

nhóm

+ Yêu

% nhóm lên trình bày

+ DO'  i' sai >3

+

+

+ DO'  i'  #! #

$! 94 &' GV

+ VD3:

_ AN

FE DC BD DE FA BF ED FB

FD EC AE DF EA CF EF DB

+ Không   AGGD vì AG=2GD

+ VD4:

duy OA  a và   cùng

+ Câu

+ Câu ^ 2: Bài ! 2/sgk

+

+

+

không

+ AM = u # A và cho *"#u

+ BTVN: 3,4,5/9 sgk 4/5 sbt

Trang 5

 3

NS:30/08/2010

ND:08/09/2010

Bài 2: TỔNG CỦA HAI VECTƠ

I !" Tiêu:

+ HS

+

+ HS

+

II +$,- Pháp 23 4"

các

III

GHI

7 Vào $ >P; VD 2

+ GV

và *N >W câu ^ 1

+ J#  E`

qua

+ Cho HS

nhóm

+ Theo dõi

nhóm và 9O'  i' 2! W

sai >3

+ Yêu

+ Chính xác hoá  AN

+ HS $G và *N >W câu ^ 1, + Ghi

+ HS

+ Theo dõi bài làm trên

+ Chính xác bài N theo GV

1 7'$ .$?) S "() 2 *>" -:

Cho hai   và \P; % $ a

b

A nào sao cho ABa, BCb Khi $M

  AC

  và Kí  a = +

b

AC



a

b Phép

phép

a

a

b A

+ Ca

b

b

+ Vi  1: $ $, sgk

Trang 6

$"' ra các y P &' phép

+ Yêu

sgk

+ GV rút ra y P

7 Rút ra các qui ]

+ J6 ý cho HS m E` phép

+ J#  quy ] hbh

+ Yêu

^ 2

+ DO'  i' chính xác hoá

thông qua các bài toán

+ GV cho HS

nhóm

+ Theo dõi

nhóm, 9i'  i' 2! W các

+ GV

toán

+ Tóm ] các bài toán thành

%

hbh trong  lí

+ Yêu 3 HS quan sát hình

16 và rút ra

+ GV chính xác hoá và cho

HS ghi chép

+

+ Ghi

+ Phát

+ Ghi nhân +

+ DO'  i' theo GV +

+ Theo dõi bài trên

+ Ghi

+ Quan sát hình tri

+ Ghi chép chú ý

2 Các t/ "$U "() phép "L *>" -:

+ = +

a

b

b

a

(a+ )+ = +( + )

b

c

a

b

c + =

a

0

a

3 Các quy X" " $E

* Quy

# 3 $ P kì M, N, P ta có

MNNPMP

  

M

N P

*Quy X" hbh:

`  OABC là hbh thì ta có

OA OC  OB

O A

C B

Ví 1! 2: Các bài toán 1, bt2, bt3, sgk

trang 12,13

GHI

+

AB thì MA MB+ = 0 +

thì GA GB GC+ + =0

* Chú ý:

+ Quy trong

Trang 7

2) Cho hbh ABCD,

a) AB+AO= d) OA OC+ =

b) AB CD+ = e) OA OB OC+ + +OD=

c) AB OA+ =

Trang 8

 5

NS: 15 /09/2010

ND: 22/09/2010

Bài 3: HIỆU CỦA HAI VECTƠ

I !" Tiêu:

+ HS

+

+ HS

II +$,- Pháp 23 4"

các

III

GHI

7 Cho O là trung $

&' AB Cmr OA BO

ra   $4 &' 1  

+ GV

>W câu ^ 1

+ J# 

 H7@

+ Cho HS

+ Yêu

 € trình bày

+

xét

sgk

7 J#  E` 

&' hai  

b

A

a -

a

a

b

O Bb

+HS lên

+ HS $G và *N >W câu ^ 1, + Ghi

+ HS +

+ Ghi

 € *N >W

+ Ghi

1

a

b

là   không thì ta nói là a

  $4 &' +V là   b

b

$4 &' a

  $4 &'   kí  là a

- a

+  $4 &'   là   a

a cùng $% dài #   a

+   $4 &'   là   0 0

Ví 1! 1: JG O là tâm &' hbh

ABCD Hãy  c ra các V!  

$4 nhau mà có $ $3 là O và

2

* 7'$ .$?):

 &' hai   và , kí a

b

a

b

a

  $4 &'   b

- = +(- )

a

b

a

b Phép >P;  &' hai   G

là phép *m  

Trang 9

+

  rút ra quy ] *m 3 $

+ Yêu

+ DO'  i' chính xác hoá

thông qua ví  2

+ GV cho HS

nhóm

+ Theo dõi

nhóm, 9O'  i' 2! W các sai

>3

+Phát + Ghi

+

+ DO'  i' theo GV

* Quy

`    MN là %   $b cho thì # $ O P kì ta luôn

MNON OM

+ Ví

C, D P kì Hãy dùng qui ] 

 CMR AB CD AD CB   

+

+ DO' % 94 bài ! trong SGK B >#!

+ Các bài còn

Trang 10

 6

NS: 25 /09/2010

ND: 29 /09/2010

Bài 4: TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ

I !" tiêu

1 Về kiến thức:

- k a khi  94 k và `] $"6 tính  P tích &' véc  # 1 94a

-

hàng

2 Về kĩ năng:

-

-

3 Về thái độ , tư duy

-

II $% &' "() giáo viên và $4" sinh :

- Giáo viên:

-

III +$,- Pháp 23 4"

các

IV

1 Kiểm tra bài cũ :

Nêu các tính

GV

2 Bài mới :

Trang 11

GHI

7VD SGK

 

+ GV

hs $G và *N >W E

sgk:

-Hãy xác

&' AE

BC



-So sánh $% dài hai

  này

-Xác

+ J#  E`

thông qua ví  sgk

+ Cho HS

theo nhóm

+ Theo dõi

các nhóm và 9O'  i'

+ Yêu

nhóm lên trình bày

+ Chính xác hoá 

AN

&' phép nhân % 94

# %  

+Nêu 2 tính  P 1 và 2

a  b 

d 

c 

+ HS nghe

+ Ghi

+ HS

+ Theo dõi bài làm trên

+ Chính xác bài N theo GV

+ Ghi

1

c^:

Cho 94 7 k và vec  Tích &' a

a

# 94 k là %   ký  là k , a

a

Ví 1! 1: Cho tam giác ABC # M, N

AC Tìm )

a BCk MN

) ) )

)

b MN k BC

c BC k NM

f AN kCA

 

 

 

 

 

2 Các t/

[L *>" -:

§Þnh lý: Víi mäi vect¬ a , vµ c¸c

b

sè thùc k, l ta cã:

Trang 12

+Cho HS làm +B

tính  P 3 # k=3

toán

+ GV cho HS +B

+ Theo dõi

&' các nhóm, 9O'  i'

2! W các sai >3

+ GV

tính  P $b G áp

toán

+ Tóm ] các bài toán

thành

yêu 3 HS G %

 7

NS: 30 /09/2010

ND: 06/10/2010

hai

cùng

+

+

+Ghi

và phát

 

 

1) 2) 3)

k l a kl a

k l a k a l a

Chú ý:

/'  (-k)a và $ có 

(k a)

 

/  m a có   là

n

n

Ghi $E

+I là trung

và  c khi # M P kì ta có

2

MA MB  MI

  

+Cho tam giác ABC

# $ M P kì ta có

3

MA MB MCMG

   

b

a

a khác 0) khi và  c khi có 94 k sao cho

bk a

*

cho :ABkAC

Trang 13

qua bài toỏn 3 sgk

- Tổ chức cho học sinh

đọc, nghiên cứu và thảo

luận bài giải của SGK

theo nhóm

- Phát vấn kiểm tra sự

đọc hiểu của học sinh

- Cách chứng minh

- Sử dụng điều kiện ba

điểm thẳng hàng hãy

chứng minh O, G, H

thẳng hàng

-GV:

7Sm %  

 2 qua hai  

khụng cựng

+GV: `  hai  

khụng cựng

$ cú   2

$"6 qua hai   $Mh

qua vớ 

+HS cỏc nhúm lờn + Theo dừi bài trờn

+HS

nhúm lờn

2.

3.

4.

5.

khụng cựng /$,-.

Cho hai veựctụ khoõng cuứng phửụng vaứ a

b

Khi ủoự moùi veựctụ ủeàu coự theồ bieồu thũ x

ủửụùc moọt caựch duy nhaỏt qua hai veựctụ a

vaứ , nghúa laứ coự duy nhaỏt caởp soỏ m vaứ n b

sao cho

= m +n

x

a

b

Vớ 1! Cho hỡnh bỡnh hành ABCD

EV ABa AD , b,

>"6 là cỏc trung $ &' BC và CD a)Hóy AC qua và

a

b b)Hóy AM qua và

a

b c)Hóy AN qua và

a

b

 8

NS: 10/10/2010

ND: 13/10/2010

Trang 14

I !" tiờu

-Rốn

II +$,- phỏp *_ 1!.:

cỏc

7 Dành cho HS khỏ:

+ Y/

hai

+ DO'  i' sai >3 cho hs

+ S*N >W

+ Làm bài ! 22

7  Dành cho hs trung bỡnh

+

Câu hỏi 1: Hãy phân tích 2MN theo

MD



MC

Câu hỏi 2: Hãy phân tích MD theo và

MA



AD



Câu hỏi 3: Hãy phân tích MC theo và

MB



BC



Câu hỏi 4: Từ đó rút ra kết luận

+ DO'  i' sai >3

+ S*N >W lý ;

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

2MNMC MD

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

MDMA MD

  

Gợi ý trả lời câu hỏi 3:

MCMBBC

  

Gợi ý trả lời câu hỏi 4: 2MNMC MD=

=

MAACMBBD

   

ACBD

 

7@:Dành cho khỏ

+ Yờu

quan

+ [y3 làm bài ! 25, 9O'  i' sai >3

+ S*N >W lý ;

+ Ghi

 9

NS: 10/10/2010

ND: 20/10/2010

7A: Dành cho khỏ (làm bài ! 26)

Trang 15

A’B’C’, hãy tính GG'?

Câu hỏi 2: Biểu thị vectơ tổng ở trên qua các

vectơ   AA BB CC', ', '

Câu hỏi 3: Khi nào thì

G  G’ ? Từ đó suy ra điều kiện cần và đủ để

tam giác ABC và tam giác A’B’C’ có cùng

trọng tâm là gì?

3GG' =

GA  GBGC

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

3GG'

GA  GBGC

=

GA     AAGBBBGCCC

AABBCC

  

Gợi ý trả lời câu hỏi 3: Điều kiện cần và đủ để hai tam giác ABC và tam giác A’B’C’ có cùng trọng tâm là:   AA'BB'CC' = 0

7 Dành cho HS trung bỡnh khỏ.

+

tam giỏc cú cựng

bài ! 27

+ DO'  i' sai >3

- Dựa vào bài 26 chỉ ra UB điều chứng minh:

0

GA GB GC     GD PQ  RSTU 0

7P Dành cho HS khỏ, ^

- Hãy biêủ diễn véctơ GA theo véctơ và

OA

OG

- Sử dụng phép trừ hai véctơ hãy viết xen điểm

O vào các véctơ: GA GB GC  , , ?

- Muốn chứng minh G là trung điểm của MN

thì cần chứng minh đẳng thức véctơ nào?

- Trả lời UB:

4

GA GB GC     GDOA OB OC     ODOG

Nếu GA GB GC     GD0 thì

1

4

OG OA OB OC     OD

Vậy G xác định là duy nhất

b) Gọi M, N là trung điểm của AB, CD G là trọng tâm tứ giác ABCD thì ta có:

= 0

GA GB GC  GD

   

= 2(GA GM  )

suy ra G là trung điểm của 1

3

GA GB GC     GG

MN

UK tự với các cạnh AD, BC, AC, BD

c) Gọi G1 là trọng tâm tam giác ABC ta có

1 3

GA GB GC     GG

hay GD3GG1  0 G DG1

 9

NS: 15/10/2010

ND: 21/10/2010

Bài 5: TRỤC TOẠ ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ

Trang 16

+HS

II +$,- phỏp 123 $4":

cỏc

III.

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên N ội dung

- Đọc, thảo luận theo nhóm UB

phân công và cử đại diện của

nhóm để phát biểu

- Trả lời câu hỏi của GV

, ( N M N M)

MNxx yy



- Thực hiện HĐ1 (T25-SGK

ABOB OA    bi ai b a i

     

nên toạ độ của véctơ AB

b - a UK tự, toạ độ của véctơ

là a-b

BA



Do I là trung điểm của AB khi

và chỉ khi

OI OA OB   ai bi   a b i 

nên toạ độ trung điểm I của AB

là a b

2

- Đọc, thảo luận theo nhóm UB

phân công và cử đại diện của

nhóm để phát biểu

- Đọc, thảo luận theo nhóm UB

phân công và cử đại diện của

nhóm để phát biểu

Trả lời câu hỏi của GV

- Thực hiện HĐ2(T27-SGK)

- Tổ chức cho học sinh đọc, thảo luận theo nhóm phần trục toạ độ, toạ độ của véctơ, của điểm trên trục

- Tóm tắt các kiến thức cần nhớ

Phát vấn kiểm tra sự đọc hiểu của học sinh

- Gọi học sinh thực hiện hoạt

động 1 trang 25 SGK.

- Thuyết trình k/n độ dài đại số của véctơ trên trục

- Thuyết trình và gọi học sinh c/m các hệ thức:

AC BC

AB CD     AB CD 

-Yêu cầu HS ghi nhớ chú ý trong SGK T26

Cho học sinh đọc, thảo luận theo nhóm phần hệ trục toạ độ

- Tổ chức cho học sinh đọc, thảo luận theo nhóm phần toạ độ của véctơ, của điểm đối với hệ trục

- Tóm tắt các kiến thức cần nhớ

Phát vấn kiểm tra sự đọc hiểu của học sinh

1 Trục toạ độ - Toạ độ của véctơ của điểm trên trục.

- Trục x’Ox kí hiệu: (O, )i

O: Gốc toạ độ, i 1 : véctơ đơn vị trên trục

i

* Toạ độ của véctơ và của

điểm trên trục.

-Cho vectơ nằm trên trục (O,u ), tồn tại số a sao cho ,

i

uai

số a gọi la toạ độ của vectơ u

đối với trục (O, )i

-Điểm M trên trục (O, ) , có số i

m sao choOMmi Số m gọi là toạ độ của điểm M đối với trục (O, )i

* Độ dài đại số của véctơ trên trục

A, B Ox ta có  AB= thì

AB i

là độ dài đại số của

trên trục Ox

2 Hệ trục toạ độ

- Hệ trục toạ độ Oxy hay ( , , )O i j 

là hệ gồm hai trục Ox và Oy đặt vuông góc với nhau, véctơ  i j,

là hai véctơ đơn vị trên hai trục

Ox, Oy

3 Toạ độ của véctơ đối với hệ trục

Cho hệ toạ độ (O; i; j)

thì = (x; y) hay

a  xiy ja

a

... >7

cịn

chúng

* EST, Hình thành

+ u 53 HS quan sát

+

VD sgk, *N >W câu ^

+ EG sgk O hình thành KN

1.>" -

a.... class="page_container" data-page="2">

+ Chính xác hố hình

thành khái

+ u

các tên G kí 

*

+ Yêu 3 HS theo dõi

hình 2,

trong sgk phát

7 ... 5

 3

NS:30/08/2 010

ND:08/09/2 010< /b>

Bài 2: TỔNG CỦA HAI VECTƠ

I

Ngày đăng: 03/04/2021, 08:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w