a, giíi thiÖu bµi :B¶n tin vÒ cuéc sèng an toàn đang trên báo đại đoàn kết , thông báo về tình hình thiếu nhi cả nước tham dự cuộc thi vẽ tranh theo chủ đề : Em muốn sống an toàn .Bài đọ[r]
Trang 1Tuần 24
Ngày soạn: 15 /3/ 2008 Ngày giảng: Thứ hai ngày 17 tháng 3 năm 2008
Tiết 1:
Chào cờ:
Lớp trực tuần nhận xét.
Tiết 2:
Tập đọc:
Vẽ về cuộc sống an toàn
I Mục tiêu:
1.Đọc trôi chảy toàn bài.Đọc đúng tên viết tắt của tổ chức UNICEF Đọc đúng một bản tin , rõ ràng mạch lạc ,vui tốc độ khá nhanh
2.Hiểu các từ ngữ trong bài
3.Nắm được nội dung chính của bản tin ; Cuộc thi vẽ em muốn sống an toàn , đặc biệt là an toàn giao thông và biết thể hiện nhận thức của mình bằng ngôn ngữ hội hoạ
II.Đồ ding dạy học
-Tranh minh hoạ bài học
Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài học
III.Các hoạt động dạy học
1.ổn định tổ chức : (3’)
Hát –kiểm tra sĩ số
2 kiểm tra bài cũ (30’)
2HS đọc thuộc lòng bài ; Khúc hát ru
những em bé trên lưng mẹ và trả lời câu
hỏi sgk
3.Dạy bài mới
a, giới thiệu bài :Bản tin về cuộc sống an
toàn đang trên báo đại đoàn kết , thông
báo về tình hình thiếu nhi cả nước tham dự
cuộc thi vẽ tranh theo chủ đề : Em muốn
sống an toàn Bài đọc hôm nay giúp các
em hiểu thé nào là bản tin ,nội dung tóm
tắt của bản tin …
b, Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
- Luyện đọc
Gvghi bảng tiếng phiên âm nước ngoài cho
hoc sinh phát âm
UNICEF:uni-xéplà tên viết tắt của quỹ bảo
trợ nhi đồng liên hiệp quốc
50000 (đọc năm mươi nghìn )
GV hướng dẫn chia đoạn :4 đoạn (mỗi lần
+Hs đọc 6 dòng mở đầu bài học giải nghĩa từ : nhận thức thẩm mĩ, khích lệ
+HSđọc nối tiếp 4đoạn : 2-3 lượt kết hợp
Trang 2xuống dòng là một doạn )
Cho hs xem tranh thiéu nhi vẽ
-GVđọc diễn cảm toàn bài
*Tìm hiểu bài
+Chủ đề cuộc thi vã là gì ?
+Thiếu nhi hưởng ứng cuộc thi như thế
nào ?
+Điều gì cho thấy các em nhận thức tốt về
cuộc thi ?
+Những nhận xét nào đánh giá khả năng
nhận thức của các em ?
+Những dòng in đậm ở bản tin có tác dụng
gì ?
Luyện đọc lại
GV hdẫn đọc diễn cảm đoạn 2
4 Củng cố – dặn dò :(2’)
+ Nội dung chính của bản tin là gì ?
Dặn về nhà đọc bài nhiều lần chuẩn bị
trước bài sau
luyện phát âm và giải nghĩa từ mới phần chú giải và các từ : phong phú , triển lãm +luyện đọc theo cặp
+hs đọc toàn bài HSđọc thầm toàn bài +Em muốn sống an toàn
- chỉ trong vòng 4 tháng đã có 50000 bức tranh của thiếu nhi từ khắp moị miền đát nước gửi về ban tổ chức
- Chỉ điểm tên 1 số tác phẩm cũng thấy kiến thức về an toàn giao thông rất phong phú :đội mũ bảo hiểm là tốt nhất Gia đình
em được bảo vệ an toàn …
- Hsđọc thầm đoạn 4
…phòng tranh trưng bày là phòng tranh
đẹp màu sắc tươi tắn bố cục rõ ràng ,ý tưởng hồn nhiên trong sáng mà sâu sắc .các hoạ sĩ …ngôn ngữ hội hoạ sáng tạo
đến bất ngờ
- HSđọc thầm lại 6 dòng in đậm
…gây ấn tượng nhằm hấp dẫn người đọc
- tóm tắt gọn gàng bằng số liệu và những
từ ngữ nổi bật giúp người đọc nắm thông tin nhanh
- 4hs nối tiếp nhau đọc 4 đoạn trong bài -Hs thi đọc diễn cảm
+HS nêu
Tiết 3:
Toán:
Luyện tập
I mục tiêu
Giúp hs rèn kỹ năng :Cộng phân số
-trình bày giải bài toán
II.Các hoạt động dạy học
1.ổn định tổ chức :(2’)
Hát
Trang 32 Kiểm tra bài cũ : (5’)
+Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta làm như thế nào ?
+2hs lên bảng làm bài tập
3.Dạy bài mới : (30’)
a, Giới thiệu bài :Luyện tập
b, Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:Tính
- HS nhắc lại cách cộng 2 phân số cùng
mẫu số
Bài 2 : Tính
- Nhắc lại cách cộng hai phân số khác mẫu
số ?
- Cho hs nhận xét
Bài 3 : Rút gọn rồi tính
- Cho hs nhận xét
Bài 4 : Cho hs đọc yêu cầu đề bài
- Cho học sinh nhận xét
4 Củng cố – dặn dò : (3’)
- Nhắc lại cách cộng hai phân só khác mẫu
số ?
- Nhận xét giờ học dăn về nhà làm bài tập
- Cả lớp làm vào vở 3 hs lên bảng
a, + = =
3
2 3
5 3
7
27
8 27
7 27
12
27 27
5
15 5
9 5
6
- Hs đọc đề bài Cả lớp làm vào vở
a,
28
29 28
8 28
21 7
3 4
3
16
6 16
5 8
3 16
5
16 11
c,
21
22 21
15 21
7 7
5 3
1
- HS đọc yêu cầu đề bài.HS làm vào vở 3
hs lên bảng a,
5
3 5
2 5
1 15
2 15
3
b,
3
4 3
2 3
2 27
18 6
4
- Các phép tính khác tiến hành T2
- 1 hs đọc đề bài Cả lớp tóm tắt và giải Bài giải
Số đội viên tham gia 2 hoạt động trên là :
35
29 35
14 15 5
2 7
3
Đáp số : số đội viên
35 29
Trang 4Tiết 3 Lịch sử:
Ôn tập lịch sử
I Mục tiêu.
Học song bài này học sinh biết :
- Nội dung từ bài 7 đến bài 19 trình bày 4 giai đoạn : Buổi đầu độc lập , nước Đại Việt thời Lý , nước Đại việt thời Trần và nước Đại Việt buổi đầu thời Hậu Lê
- Kể tên các sự kiện lịch sử tiêu biểu của mỗi giai đoạn và trình bày tóm tắt các sự kiện đó bằng ngôn ngữ của mình
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng thời gian (sgk) phóng to
- Một số tranh ảnh từ bài 7 đến bài 19
III Các hoạt động dạy học
1.ổn định tổ chức : (2’)
2.Kiểm tra bài cũ : (3’)
– Kiểm tra 1 em
+ Dưới thời Hậu Lê văn học và khoa học phát triển như thế nào ?
3.Bài mới : (28’)
Giới thiệu bài : Ôn tập
Giảng bài :
* Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm
- GV phát phiếu băng thời gian cho các nhóm thảo luận
Năm 938 1009 1226 1400 HậuLê
Giai đoạn lịch sử Tên gọi nước ta Đóng đô
Buổi đầu độc lập
- Thời Lý
- Thời Trần
- Thời Hậu Lê
- Từ 938- > 1009
Từ 1009 - >1226
1226- > 1400
1428
Đaị Cồ Việt
Đại Việt , sau đổi tên là Đại Ngu
Đại Việt được khôi phục
Hoa Lư
Đại La (Thăng Long) Thành Tây Đô
Thăng Long
- Các nhóm báo cáo kết quả thảo luận Các nhóm khác nhận xét – bổ xung
* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- Yêu cầu hs thảo luận câu hỏi sgk - chia lớp 3 nhóm thảo luận theo câu hỏi
sgk
Các nhóm báo cáo kết quả thảo luận
- Nhhững sự kiện tiêu biểu trong buổi đầu
độc lập thời Hậu Lê : + Nhà Hậu Lê Khôi phục tên nước là Đại Việt , quản lý đất nước chặtễt , soạn bộ
Trang 54 Củng cố- dặn dò : (2’ )
- nhận xét giờ học
- Dặn về nhà ôn kỹ bài
luật Hồng đức để bảo vệ chủ quyền của dân tộc , trật tự xã hội
+ Quan tâm đến giáo dục thu nhận cả con
em thường dân vào học nếu học giỏi học những điều nho giáo dạy
+ T/c thi chọn người tài cho đất nước +Văn học khoa học phát triển Nguyền trãi và Lê Thánh Tông là người tiêu biểu
- 2- 3 hs thi kể những sự kiện lịch sử tiêu biểu
Tiết 5
Thể dục
Phối hợp chạy nhảy và chạy mang – vác
Trò chơi “kiệu người ”
I.Mục tiêu
- Ôn phối hợp chạy nhảy và học mang vác Yêu cầu thực hiện động tác cơ bản đúng
- Trò chơi “ kiệu người ” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia trò chơi tương đối chủ động
II Địa điểm phương tiện
- Địa điểm : Sân trường , vệ sinh nơi tập
- Phương tiện : Chẩn bị còi , dụng cụ phục vụ luyện tập
III Nội dung và phương pháp lên lớp
1.Phần mở đầu
– Tập chung lớp phổ biến nội dung yêu
cầu giờ học
-Xoay khớp cổ tay , cẳng tay , cánh tay
cổ chân …
- Chạy chậm trên địa hình tự nhiên
- Trò chơi : Kết bạn
2 Phần cơ bản
a, Bài tập rèn luyện tư thế cơ bản
- Ôn bật xa
Chia 2 nhóm luyện tập
- Tập phối hợp chạy nhảy
- GV nhắc lại cách luyện tập phối hợp
làm mẫu sau đó hs thực hiện
b, Trò chơi vận động
- Trò chơi : “Kiệu người ”
(10’) 1-2 phút 3-5phút 1-3phút
22phút 10-12 phút
5-7 phút 3-5phút
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
- HS thực hiện
* * * * * *……
- HS thực hiện
Trang 6- GV nêu tên trò chơi , giải thích cách
chơi và làm mẫu
3 Phần kết thúc :
- Đi thường theo nhịp vừa đi vừa hát
- Đứng tại chỗ thể hiện một số động tác
thả lỏng
- GV hệ thống lại toàn bài
3 phút
* * * * * * *
* * * * * * * *
Ngày soạn : 16 / 3 /2008 Ngày giảng : Thứ ba ngày 18 tháng 3 năm 2008
Tiết 1
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu.
Giúp học sinh :
- Rèn kỹ năng cộng phân số
- Nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng phân số
II các hoạt động dạy học
1.ổn định tổ chức :( 2’)
- Hát
2 Kiểm tra bài cũ : (5’)
- 1 hs lên bảng tính :
35
31 35
10 21 7
2 5
3 21
6 25
15
3 Dạy bài mới : (30’)
a, Giới thiệu bài : Luyện tập
b, Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Tính theo mẫu
- GV ghi mẫu lên bảng
Bài 2 : Cho học sinh nêu yêu cầu của bài
+ Khi cộng 1 tổng 2 phân số với số thứ 3 ta
HS nêu yêu cầu của bài
- Cả lớp làm vào vở 2 hs lên bảng
3 +
3
11 3
2 3
9 3
2
4
23 4
20 4
3 5 4
3
Các phép tính sau tiến hành T 2
HS nêu yêu cầu của bài
- (
8
6 8
1 8
5 8
1 ) 8
2 8
3
8
6 8
3 8
3 ) 8
1 8
2 ( 8
3
(
8
6 ) 8
1 8
2 ( 8
3 8
1 ) 8
2 8
3
Trang 7làm như thế nào ?
Bài 3 : Cho học sinh đọc đề bài
HD phân tích đề và tóm tắt
+ Nêu cách tính chu vi hình chữ nhật ?
4.Củng cố – dặn dò : (3’)
- Nhắc lại tính chất kết hợp của phép cộng
?
- Nhận xét giờ học Dặn về nhà làm bài tập
- Hs nêu quy tắc
- HS nêu đề bài Cả lớp giải vào vở
Giải Nửa chu vi hình chữ nhật là :
) ( 30
29 30
9 20 10
3 3
2
m
Đáp số : m
30 29
Tiết 2
Kể chuyện
Kể chuyện đã được chứng kiến hoặc tham gia
I Mục tiêu
- 1 Rèn kỹ năng nói :
- HS kể được một câu chuyện về một hoạt động mình đã tham gia để góp phần giữ xóm làng (đường phố) xanh sạch đẹp Các sự việc được xắp xếp hợp lý Biết trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện
- Lời kể tự nhiên chân thực , có thể kết hợp với lời nói , cử chỉ điệu bộ
2 Rèn kỹ năng nghe : Lắng nghe bạn kể , nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh ảnh thiếu nhi giữ gìn vệ sinh môi ttường xanh sạch đẹp
- Bảng phụ viết dàn ý
III Các hoạt động dạy học
1.ổn định tổ chức : (2’)
2 Kiểm tra bài cũ : (5’)
- Kể một câu chuyện được nghe , được đọc phản ánh cuộc đấu tranh giữa cái đẹp với cái sấu
3 Dạy bài mới : (30’)
a Giới thiệu bài : Thế giới xung quanh ta rất đẹp nhưng đang bị ô nhiễm Để làm cho môi trường xanh sạch đẹp các em phải luôn góp sức cùng người lớn
Tiết kể chuyện hôm nay …
b.HD học sinh hiểu y/c của bài
- GV viết bài lên bảng lớp , gạch chân
những từ quan trọng
GV gợi ý :
Ngoài việc làm nêu ở gợi ý 1 có thể kể về
- HS đọc yêu cầu đề bài
- 3 hs nối tiếp nhau đọc gợi ý 1,2,3
Trang 8làm trực nhật , em tham gia trang trí lớp
học , cùng bố mẹ dọn dẹp nhà cửa…
+ cần kể những việc chính của em đã làm
c.Thực hành kể chuyện
- GV mở bảng phụ viết vắn tắt dàn bài kể
chuyện
- GV đến từng nhóm hướng dẫn góp ý
4.Củng cố – dặn dò : (3’)
- Nhận xét giờ học
- Dặn về nhà tập kể cho người thân nghe
- HS kể chuyện theo nhóm
- Yêu cầu kể có mở đầu , diễn biến , kết thúc
+ HS nối tiếp nhau kể chuyện + Thi kể
- HS đối thoại về nội dung , ý nghĩa của chuyện
- Lớp bình xem ai kể hay nhất , hấp dẫn nhất
Tiết 3 KHoa học :
ánh sáng cần cho sự sống 1.Mục tiêu
Sau bài học học sinh biết :
- Kể ra vai trò ánh sấng đối với đời sống thực vật
- Nêu ví dụ chứng tỏ mỗi loài thực vật có nhu cầu ánh sáng khác nhau và ứng dụng kiến thức đó vào trồng trọt
II Đồ dùng dạy học
- Hình trang 94,95 sgk
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học
1.ổn định tổ chức : (2’)
Hát
2 Kiểm tra bài cũ : (3’)
+ Bóng tối xuất hiện ở đâu khi nào?
3 Bài mới : (28’)
a Giới thiệu bài : … ánh sáng cần cho sự
sống
b Giảng bài :
* Hoạt động 1 : Tìm hiểu về vai trò ánh
sáng đối với con người động vật và thực
vật
- 2 HS nêu
Trang 9- Mục tiêu : HS biết vai trò của ánh sáng
đối với sự sống của thực vật
- Cách tiến hành :
- GV nêu : ánh sáng ngoài vai trò giúp cây
quang hợp , ánh sáng còn ảnh hưởng đến
quá trình sống khác nhau của thực vật như
hút nước , thoát hơi nước , hô hấp …
- Kết luận : (như mục bạn cần biết )
* Hoạt động 2 : Tìm hiểu nhu cầu về ánh
sáng của thực vật
- Mục tiêu : Biết liên hệ thực tế , nêu ví dụ
chứng tỏ mỗi loại thực vật đều có nhu cầu
ánh sáng khác nhau và ứng dụng kiến thức
đó vào trồng trọt
- Cách tiến hành :
GV phát phiếu câu hỏi
+ Tại sao cây chỉ sống được ở những nơi
rừng thưa các cánh đồng được chiếu nhiều
ánh sáng ?
- Hãy kể một số cây cần nhiều ánh sáng và
một số cây cần ít ánh sáng ?
- Nêu một số VD ứng dụng về nhu cầu a/
sáng trong kỹ thuật trồng trọt ?
* Kết luận : Tìm hiểu nhu cầu ánh sáng
cho mỗi loại cây , ta có thể thực hiện
những biện pháp kỹ thuật trồng trọt để cây
được chiếu sáng thích hợp sẽ cho thu
hoạch cao
4 Củng cố – dặn dò : (2’)
- Nhận xét giờ học
- Dặn về nhà học bài
* HS hoạt động nhóm : quan sát vẽ và trả lời câu hỏisgk trang 94,95
- Mỗi nhóm cử 1 em làm thư ký ghi kết quả thảo luận
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận
- Hình 1 : Cây mọc chen chúc nhau thiếu
ánh sáng nên cây bị vóng , yếu và dễ bị đổ
- Hình 2 : Là hoa hướng dương vì những bông này hướng về mặt trời để quang hợp
ánh sáng
* HS thảo luận
Vì mỗi loại thực vật có nhu cầu a/sáng mạnh yếu khác nhau , nhiều ít khác nhau vì vậy chúng chỉ sống ở rừng thưa …
- Những cây cho quả và hạt cần nhiếu ánh sáng như ngô , lúa , các cây ăn quả
- HS nêu
Trang 10Tiết 4 Đạo đức.
Giữ gìn công trình công cộng
(tiết 2 )
I Mục tiêu
Học xong bài này hs biết :
- Những việc cần làm để giữ gìn công trình công cộng
- Biết tôn trọng , giữ gìn và bảo vệ công trình công cộng
II Đồ dùng dạy học
- Mỗi hs 3 tấm bìa màu : xanh , đỏ , trắng
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức : (2’)
2 Kiểm tra bài cũ : (3’)
- 2 hs nêu bài học về giữ gìn công trình
công cộng
3 Dạy bài mới : (28’)
a, Giới thiệu bài : Giữ gìn công trình công
cộng
(Tiết 2 )
b, Giảng bài :
* Hoạt động 1: Báo cáo kết quả điều tra
bài tập 4 sgk
+ Nêu cách bảo vệ giữ gìn các công trình
công cộng ở địa phương
* Hoạt động 2 : Bày tỏ ý kiến BT 3
- GV kết luận : ý kiến a (đúng )
ý b,c (sai )
* Hoạt động 3 : Bài tập 5
* Kết luận chung :
4 Củng cố – dặn dò : (2’)
- Nhận xét giờ học –
- Dặn về nhà giữ gìn tôt các công trình
công cộng
- Hát
- 1 số em đại diện báo cáo kết quả điều tra các công tình công cộng ở địa phương
HS nêu y/c của bài
- HS phát biểu ý kiến – lớp nhận xét bổ xung
- Hs thảo luận : Kể cho nhau nghe những mẩu chuyện về giữ gìn và bảo vệ công trình công cộng
- 1 số em kể trước lớp
- HS đọc ghi nhớ sgk
Tiết 5 Mĩ thuật :
Vẽ trang trí Tìm hiểu về nét chữ đều I.Mục tiêu
- HS làm quen với kiể chữ nết đều , nhận ra các đặc điểm và vẻ đẹp của nó
Trang 11- Biết sơ lược về cách kẻ chữ nết đều vẽ được màu vào dòng chữ có sẵn
- Hs quan tâm đến nội dung các khẩu hiệu ở trường ở lớp và trong cuộc sống hàng ngày
II Đồ dùng dạy học
- Bảng mẫu chữ nét thanh nét đậm và nét chữ đều
- Cắt một số chữ nét thẳng , nét nghiêng theo tỷ lệ ô vuông
HS vở vẽ , com pa , bút chì , màu vẽ
III.Các hoạt động dạy học
1.ổn định tổ chức : (2’)
2 Kiểm tra bài cũ : (3’)
Kiểm tra bài vẽ của hs giờ trước
3 Bài mới : (28’)
a Giới thiệu bài : Vẽ trang trí Tìm hiểu
về nét chữ đều
b Giảng bài :
* Hoạt động 1 : Quan sát nhận xét
- Giới thiệu một số kiểu chữ nét đều và nét
thanh , nét đậm
- GV nêu : Độ dày của chữ nét đều bàng
nhau , Các dấu có độ dày bằng 1/2 nét chữ
Các nét thẳng đứng bao giờ cũng vuông
góc với dòng kẻ
- Các nét cong tròn có thể dùng com pa để
quay
- Các chữ : A, I, E , H, K, L, M, N, T, V, X
, Y là những chữ có nét thẳng đứng ,nét
thẳng ngang và nét chéo
- Chiều rộng của các chữ không bằng nhau
rọng nhất là : A, Q, O, M, hẹp hơn là E, L,
P, T , hẹp nhất là I
- Chữ nét đều có dáng khoẻ thường dùng
để khẩu hiệu , pa nô , áp phích
* Hoạt động 2 : Cách kẻ chữ nét đều
+ Nêu cách kẻ chữ nét thẳng ?
+ Tìm ra cách kẻ chữ : R,Q,D,S, B, P
- T2cách vẽ sgk trang 81, 82
* Lưu ý : Vẽ màu không chờm ra ngoài nét
chữ
* Hoạt động 3 : Thực hành
- GV quan sát hướng dẫn thêm
* Hoạt động 4 :Nhận xét đánh giá
- Thu 1 số bài của hs
- Nhận xét cách đánh giá cách tô màu
- HS quan sát phân biệt 2 kiểu chữ Nét thanh nét đậm là chữ có nét to nét nhỏ
- Chữ nét đều : Tất cả các nét đều bằng nhau
- HS quan sát hình 4 sgk
- H/s nêu
- HS quan sát hình 5 sgk
- H/s nêu
HS vẽ màu vào dòng chữ có sẵn trong vở