Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác: Tóm tắt lý thuyết: Cho tam giác ABC có các cạnh BC a, AC b, AB c và bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp abc lần lượt là R,[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP TOÁN 10
Năm học 2008 – 2009
Phần I : Đại số học kì I.
1 Tìm tập xác định
Hàm phân thức
Hàm chứa căn thức
2 Hàm số bậc hai : y = ax2 + bx + c (a 0)
Khảo sát vẽ đồ thị hàm số
Tìm giá trị lớn nhất , nhỏ nhất trên đoạn , khoảng
Vẽ hàm chứa trị tuyệt đối
Xác định hệ số a , b , c
Giải và biện luận
Tìm giá trị của tham số để PT có nghiệm , vô nghiệm
Giải và biện luận hệ ( có thể ding định thức )
Tìm nghiệm nguyên , hệ thức độc lập giữa hai nghiệm
Bài 1. Tìm tập xác định của các hàm số sau :
1
1
2
x
x
4 ) 2 (
4 3
x x
x
1 2
1 2
2
x x
x
) 1 2
(
1
2
x x
x
x x x
x
4 3
3 1
2
3
x
3
1
1
1
1
2
x x
x
x
1
1
1
x x
1
1
1 1
x x
x
x x
2 1
) 3 ( ) 2
) )(
(
1
x x x x x x
x x
x
1 1
1
1
x x
Bài 2. Cho parabol (P) y = ax2 bxc
a Xác định (P) biết (P) có đỉnh S(1,-1)và đi qua A(2,-2)
b Khảo sát vẽ đồ thị hs ở câu a
c Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
d Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 0.5;2
Bài 3. Cho parabol (P) y = ax2 bxc
a Xác định (P) biết (P) có đỉnh S( )và đi qua A(0;3)
2
3
; 2
3
b Khảo sát vẽ đồ thị hs ở câu a
Trang 2c Từ đồ thị câu b hãy vẽ đồ thị hàm số y = ax2 bxc
d Tìm m để PT ax2 bxc = m có 4 nghiệm phân biệt
e Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên doạn ;0
2 3
Bài 4. Cho parabol (P) y = 2x2 x4 4
a Khảo sát vẽ đồ thị hs
b Từ đồ thị câu b hãy vẽ đồ thị hàm số y = 2x2 x4 4
c Tìm m để PT 2x2 x4 4= m có 3 nghiệm phân biệt
Bài 5. Cho parabol (P) y = 2x2 4x
a Khảo sát vẽ đồ thị hs
b Từ đồ thị câu b hãy vẽ đồ thị hàm số y = 2x2 4x
c Biện luận số nghiệm của PT 2x2 4x = m
Bài 6. Cho parabol (P) y = 2x2 x8 4
a Khảo sát vẽ đồ thị hs
b Từ đồ thị câu b hãy vẽ đồ thị hàm số y= 2x2 x8 4
c Biện luận số nghiệm của PT 2x2 x8 4= m
Bài 7 Cho parabol (P) y = ax2 bxc
a Xác định (P) biết (P) có đỉnh S(2; -1)và đi qua A(0;3)
b Khảo sát vẽ đồ thị hs ở câu a
d Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn 2;4
c Từ đồ thị câu b hãy vẽ đồ thị hàm số y = x2 x4 3
d Tìm m để PT x2 x4 3= m có 4 nghiệm phân biệt
Bài 8.
a Đi qua A(-3; 0) và B (0; 4)
b Đi qua A(-3;4) và d // Ox
c Đi qua A(2;3) và d // d1 (d1: y = 4x-3 )
d Đi qua A(-2;3) và d d1 (d1: y = x)
2 3
Bài 9. giải biện luận PT
a mx 64x3m b m2x1(m1)xm
1 3
x
m mx
e mx1 3xm2 f xm mx1
g 2
2x x 2m x 2
Bài 10. Tìm m để PT sau vô nghiệm
1
2
x
x x
m x
2 2
1
x
x x
m x
Bài 11. Tìm m để PT sau vô số nghiệm
x mx
m( 1)1
Bài 12. Tìm m để PT sau có duy nhất nghiệm
m x
x x
x
1 1
Bài 13. Tìm m để PT sau có nghiệm :
Trang 33 2 2 1
2
x
Bài 14. Giải các PT sau :
a 5x1 3x2 x1 b 2(x2 2x) x2 2x390
c 3x2 2x3 d 4x9 2x5
e x3 6x 3 f x4 1x 12x
g x1 x2 3 h 3x2 3 3
1 2
1
x
(x 5x5) 2x 10x11 x2 x 10
iii) x4 2 x iiii) 3x2 x11
j) 3x2 4x2 5x16 jj) x3 2x14
2
4
x
Bài 15. Lập PT parbol (P1) S(2; 49 ) và đi qua điểm A(1;-4)
3 12
Lập PT parbol (P2) S( 2 121; ) và đi qua điểm B(-1;10)
3 12
a CMR : (P1) và (P2) cắt nhau tại hai điểm E và F
b CMR : AEBF là hình bình hành
Bài 16. Cho hàm số y = 2 2
a Tìm m để (P) đỉnh nằm trên Ox
b Tìm m để (P) đi qua O(0,0)
c CMR (d) : y =2x -1 tiêp xúc với 2 parabol ở câu a;b
Bài 17. Cho PT 2
(m1)x 4 (m m1)x m 0
a Giải PT với m=1
b Tìm m để PT có nghiệm kép tìm nghiệm kép đó
Bài 18 Giải và biện luận các hệ :
2
1
3
2 0
5
2
2
4
6
Bài 19 Xác định đk của tham số để hệ vô nghiệm :
1 2 1
2
Bài 20 Xác định m để hệ có nghiệm duy nhất :
1
2
Trang 4Bài 21 Cho các hệ :
2
Xác định m để hệ có nghiệm
Gọi (x , y) là nghiệm của hệ Tìm hệ thức giữa x và y độ lập với m
Tìm m nguyên để hệ có nghiệm nguyên
Bài 22 Xác định m nguyên để các hệ sau có nghiệm nguyên :
2
Bầi 23
3 Dấu bằng xẩy ra khi nào ?
2
b cc aa b
Bầi 24 Cho a , b ,c là độ dài 3 cạnh của tam giác Chứng minh rằng :
ab a b( 2 )c bc b c( 2 )a ca c a( 2 )b 0
Dấu bằng xẩy ra khi nào ?
Bài 25 Tìm giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của hàm số :
2 3
y (x 1)(3 2 ) x 1,3
2
Phần II đại số học kì II.
Bất phương trỡnh và hệ bất phương trỡnh:
* !" #$ % &' # Cho #$ % &' # yaxb a( 0)
x b
a
0
( )
f x axb
0
* Cỏch xột - tam % &' hai: Cho tam % &' hai yax2 bxc a( 0) cú &./ % b2 4ac
+ 1 0 thỡ f x( ) luụn cựng - 67 a, Ax .
a
+ 1 0 thỡ f x( ) 0 cú hai #5./ x x1, 2 (x1x2) thỡ chỳng ta cú &:#5 xột -
x x1 x2
( )
1) <= >? -@#5 bài 'B
Bài 1: Tỡm D.E F./# !" cỏc & BGH#5 trỡnh sau:
5
x
c)
x x x d)
5 7
x
x
Bài 2: Xột - cỏc &.K % sau:
x
f x
x x
( )
f x
2
f x x Bài 3: L.: cỏc & BGH#5 trỡnh sau:
2 2
3 1 4
x x x
x x x
Bài 4: L.: cỏc & BGH#5 trỡnh:
Bài 5: L.: cỏc & BGH#5 trỡnh sau:
Trang 5a)
2
2
0
2
0 1
x
2
2
0
2 3
x
Thống kê:
Tóm lý
* N? trung bình =#5
a) ;GO#5 PB &:#5 phân &? R# >? và R# >
b) ;GO#5 PB &:#5 phân &? R# >? và R# > ghép 7B
1
.
* SGH#5 sai và D= / T#
a) ;GO#5 PB &:#5 phân &? R# >? và R# >
1
b) ;GO#5 PB &:#5 phân &? R# >? và R# > ghép 7B
1
1) <= >? -@#5 bài 'B
Bài 1: .# hành = = U dò 6E >? 5.O W 8 !" = 8 sinh 7B 10 X nhà trong = R# #5GO D.E tra 8# #5Y nhiên 50 8 sinh 7B 10 và DE #5$ các em cho &. >? 5.O W 8 X nhà trong 10 ngày <Y >? ./ DGP trình bày -G7 -@#5 phân &? R# >? ghép 7B sau DQ DH# 6$ là 5.O
0;9 5
50
N
b) C] sung = R# > DK hình thành &:#5 phân &? R# >? - R#
> ghép 7B c) Tính >? trung bình =#5 BGH#5 sai và D= / T#
d) `a &.K Db R# >? hình = và &.K Db R# > hình c@
Bài 2: \K F:) sát F c: thi môn Toán trong kì thi K# sinh D@ 8 #U 6d" qua !" ;GO#5 , A
#5GO D.E tra 8# = Y 5b 100 8 sinh tham gia kì thi K# sinh D \.K môn Toán (thang D.K 10) !" các 8 sinh này DGP cho X &:#5 phân &? R# >? sau DQ
a) Tìm ? Tìm >? trung bình (chính xác D# hàng BR# ;U
b) Tìm >? trung 6$ Tìm BGH#5 sai và D= / T# (chính xác D# hàng BR# ;U
c) `a &.K Db R# >? và R# > hình = `a DGO#5 5B khúc R# >? và R# >
Trang 6Cung và góc lượng giác:
Tóm lý
* Công % GP#5 giác H &:# và &:#5 giá ;$ các cung De &./ Cho các giá ;$ GP#5 giác xác D$# Ta có:
6
4
3
2
2
2 2
3
2
2
1
1 tan
cos
2
2 2
1
2
2
1
1 cot
sin
* Giá ;$ GP#5 giác !" các cung có liên quan De &./ Cho các giá ;$ GP#5 giác xác D$# Ta có:
2
2
2
2
* Công % GP#5 giác: Cho các giá ;$ GP#5 giác xác D$# Ta có:
1 tan tan
1 tan tan
a b
a b
a b
a b
2
2 tan tan 2
1 tan
a a
a
1
2 1
2 1
2
a b a b
a b a b
a b a b
a b a b
2
2
2
1 cos 2 sin
2
1 cos 2 cos
2
1 cos 2 tan
1 cos 2
a a
a a
a a
a
2 2
Trang 7* Chỳ ý:
a) \= dài !" = cung trũn cú >? D) là ;"D."# là lR.
b) Cho cỏc giỏ ;$ GP#5 giỏc xỏc D$# Ta cú:
<= >? -@#5 bài 'B
a) 3
7
0
29 Bài 2: Rỳt 58# cỏc &.K %
cos sin cos sin
tan tan tan tan
2 x 2 x 2 x 2 x
sin 825 cos15 cos 75 sin 555 tan115 tan 245
Bài 3: Tớnh cỏc giỏ ;$ !" gúc #
5
2
2
8
2
d) cot 19 và
7
2
4
3
4
sin ;sin ;cos ;cos
Bài 6: (%#5 minh cỏc Dh#5 % GP#5 giỏc sau:
x
x
2
tan cot
x
x x
e) sin 20 sin 40 sin 800 0 0 3
8
sin10 sin 70 sin 50
8
Bài 7: Rỳt 58# &.K % sau:
Bài 8.Cho hàm số:
4
3
2
2
x
x y
a, Tìm các giá trị x để
3
10
y
b, Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên
Bài 9 Cho tam thửực baọc hai: f(x) = –x2 + (m + 2)x – 4 Tỡm caực giaự trũ cuỷa tham soỏ m ủeồ:
a) Phửụng trỡnh f(x) = 0 coự hai nghieọm phaõn bieọt
b) Tam thửực f(x) < 0 vụựi moùi x
Bài 10 a Rút gọn biểu thức sau với điều kiện có nghĩa: sin 2 sin
1 cos 2 cos
A
Trang 8b Chứng minh đẳng thức sau với điều kiện có nghĩa:
cos 3 cos 22 cos 1 2 cos
2 cos cos 1
x
a) L.: & BGH#5 trỡnh 67 m = 1
b) Tỡm D.E F./# !" m DK & BGH#5 trỡnh #5./ D9#5 67 8 x = R
Bài 13 Cho phGHng trỡnh 2 2
2 1 8 15 0
x m xm m
a/ Ch%ng minh phGHng trỡnh luụn cú nghi/m v7i m8i m
b/ Tỡm m DK phGHng trỡnh cú hai nghi/m trỏi du
Bài 14 Gi:i bpt : a) 5x 1 3x 1 b)
2 2
3 2 5
0
8 15
Bài 15 Cho y = (x + 3)(5 – 2x) , –3 x \$nh x DK y D@t GTLN5
2
Phần II Hình học học kì I.
1 Chứng minh đẳng thức véc tơ
2 Xác định điểm thoả mãn đẳng thức véc tơ
3 Biểu diễn một véc tơ qua các véc tơ
mãn một đẳng thức véc tơ
5 Chứng minh ba điểm thẳng hàng
Bài 1
trực tâm của tam giác ABC Chứng minh rằng :
1 OA + OB + OC = OH = 3OG Từ đó suy ra O , G , H thẳng hàng
2 HA + HB + HC = 2HO = 3HG
3 Khi A (-3 , 6) , B(1 , -2) , C(6 , 3)
Hãy tìm toạ độ các điểm O , G , H nói trên
Hãy xác định toạ độ D sao cho tức giác ABCD là hình bình hành
Tính : AB.AC;BC.CA và CosA , Cos C
Hãy xác định toạ độ M thoả mãn : MA + 2MB + 3MC = 0
Hãy xác định toạ độ điểm N trên Ox sao cho NA + NC nhỏ nhất
Bài 2 Cho tam giác ABC , gọi I là điểm giữa BC sao cho 2CI = 3BI và J nằm trên BC kéo dài sao cho 5JB = 2JC Đặt : AB = u, AC = v
3 Hãy biểu diễn các véc tơ : AI, AJ theo , .u v
4 Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Tính AG theo AI, AJ
5 Cho A(1 , 2) , B(-2 , 6) , C(4 , 4)
Tìm toạ độ I , J , G
Tìm tọa độ trực tâm H
Tính : AB.AC;BC.CA và CosA , Cos B
Bài 3 Cho tứ giác ABCD có BCA = ADB = 900 AC căt BD tại I Chứng minh rằng
1 AI.AC AI.AB BI.BD BI.BA ;
2 Xác định các điểm M N P thoả mãn :
Trang 9 MA MB+ 2MC 0.
NA NB+ 2NC 0
PA PB 2PC 0
3 Khi A (- 2, - 3) , B (4 , - 1) , C (2 , 1) , D (-1 , 0) Tìm toạ độ các điểm : I , M , N , P Chứng minh rằng ABCD là hình thang
tam giác ARS và CQJ có cùng trọng tâm Tìm tọa độ trọng tâm đó
Bài 4 Cho tam giác ABC vuông cân tại A ở phía ngoài tam giác dựng các hình vuông
ACMN và BCPQ
1 Cho B (2 , 2) , C (6 , 2) xác định toạ độ A , M , N , P , Q
2 Chứng minh rằng : BM.AP 0
3 Tính chu vi và diện tích tam giác ABC
Bài 5 Cho tam giác ABC Trên cạnh AB lấy hai điểm M , N sao cho : AM = MN = NB
1 Chứng minh rằng hai tam giác ABC và MNC có cùng trọng tâm
2 Đặt GA = u, GB = v Hãy biểu diễn theo , các véc tơ : u v , ,
GC, AC GM CN
BI và CJ
Bài 6
1 Hãy xác định điểm I thoả mãn : IA + IB + IC ID = 0
2 Khi ABCD là hình bình hành thì vị trí I nằm ở đâu ? Lấy các điểm P, Q sao cho :
3PA + 2PC 2PD 0 và QA 2QB- 2 QC 0 Chứng minh I , P , Q thẳng hàng
3 Cho A (2 , 2) , B (-1 , 6), C (-5 , 3) , D (- 2 , - 1 ) Chứng minh ABCD là hình vuông Xác định toạ độ M , N , I , P , Q
Bài 7
3
BE BC AB = u, AD = v
1 Biễu diễn các véc tơ : , theo ,
AN, AE BM u v
2 Chứng minh giá của AN vuông góc với BM và góc EAN = 450
3 Cho A(3 , 4) và B (6, 4), xác định toạ độ D và C và tâm O của hình vuông
Bài 8 Trên mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(1 , 2) , B (- 8 , 4)
1 Tìm toạ độ trong tâm G của tam giác OAB
2 Xác định toạ độ C sao cho tam giác ABC vuông cân tại C
3 Tính góc AOB và diên tích tam giác đó
4 Chứng minh rằng : MA2 + MB2 + MO2 = 3MG2 + GA2 + GB2 + GO2 ( Với M là
điểm bất kỳ )
Bài 9
chéo AC và BD Đặt AB = u, AD = v
1 Hãy biểu diễn các véc tơ : , theo ,
AC, BD CD u v
2 Cho AC = 8 , BD = 12 và góc AED = 1200 Tính độ dài BC và AB và diện tích tam giác AED
3 Cho A( 1 , 4) , B( 2 , 8) , C (2 , - 4) Xác định tọa độ các điểm D , E
Bài 10 Cho tam giác ABC Gọi M , N , P theo thứ tự là trung điểm của BC , CA , AB
1 Chứng minh rằng : BC.AM CA.BN AB.CP 0
2 Cho A (- 1 , 0 ) , B (2 , 1) , C (0 , - 3 )
Xác định toạ độ E , F thoả mãn : 1 và
EA + EB = AB
3
FA = 2FC
Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác , nhận dạng tam giác và tính diện tích
Trang 10PhÇn II H×nh häc häc k× II.
Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác:
Tóm lý
2
a b c
p
A
b c
m
m m h
h a
b
b
* \$# lí hàm >? cosin :
2 2 2
2 cos
a b c b c A cos 2 2 2
2
b c a A
bc
2 2 2
2 cos
b a c a c B cos 2 2 2
2
a c b B
ac
2 2 2
2 cos
c a b a b C cos 2 2 2
2
a b c C
ab
* \$# lí hàm >? sin :
2
R
A B C
* Công % D= dài DGO#5 trung # :
2 2 2
2 2( )
4
a
2 2 2
2 2( )
4
b
2 2 2
2 2( )
4
c
* Công % -./# tích tam giác :
S a h b h c h
S ab C bc A ca B
4
abc S R
2
a b c
S p r p
S p pa pb pc
1) <= >? -@#5 bài 'B
a cm b cm C c R r S, , , Bài 2: Cho tam giác ABC &. a 3cm b; 4cm c, 5cm Tính C m S R hA , ; , ,a a
Bài 3: Cho tam giác ABC &. a 3cm b, 5cm A, A 57 0 Tính c C R r, , ,A
a cm b cm C S R r, ,
Trang 11Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng:
Tĩm lý
* \GO#5 h#5
a) SGH#5 trình DGO#5 h#5 D qua M x y( ;0 0) và cĩ vtcp là u ( ;u u1 2) thì BGH#5 trình tham
>? cĩ -@#5
0 1
0 2
x x u t
y y u t
b) SGH#5 trình DGO#5 h#5 D qua M x y( ;0 0) và cĩ vtpt là n ( ; )a b thì BGH#5 trình cĩ -@#5
a xx b yy
c) Gĩc 5.n" hai DGO#5 h#5 Cho hai DGO#5 h#5 d a x1: 1 b y1 c1 0;d2:a x2 b y2 c2 0
c
1 2 1 2
2 2 2 2
1 1 2 2
os
.
a a b b c
0 0 (M d, ) 2 2
ax by c d
a b
* \GO#5 trịn:
xa yb R I a b ; và R
I a b a b c
)
2 2
0
a b c
* SGH#5 trình .B # !" DGO#5 trịn (C):
+ @#5 1 : .B # @ D.K M x y 0 ; 0 C
PT .B # >a D qua M 0 và #'# IM0 làm 6M H pháp # cĩ -@#5
+ @#5 2 : .B # qua D.K M x y 0 ; 0 C
* ;GO#5 PB 1: Xét .B # vuơng gĩc 67 Ox, cĩ -@#5 x = a + R )e x = a – R
yy k xx
* Êlip:
a b b2 a2 c2
- Tiêu D.K F1c;0 , F c2 ;0
- Tiêu W là 2c
- \= dài ;t 7# là 2a
- \= dài ;t #u là 2b
a
- \v# A1a;0 , A a2 ;0 ,B1 0; b B , 2 0;b
Trang 12<= >? -@#5 bài 'B
Bài 1: Xác D$# góc 5.n" hai DGO#5 h#5 trong các ;GO#5 PB sau:
Bài 3: Xét 6$ trí GH#5 D? !" w eB DGO#5 h#5 sau DQ và tìm 8" D= giao D.K # có) !" chúng:
5
, ,
8 6
4 3
5 1
.
GP là M( 1;1), N(1;9), (9;1)P .
.
1 : 5 3 4 0; 2 : 3 8 13 0
d x y d x y
1 : 4 3 1 0, 2 : 7 2 22 0
b) \ qua D.K A(3;1) và tâm I 1; 2
Bài 11: Trong các BGH#5 trình sau DQ BGH#5 trình nào là BGH#5 trình !" DGO#5 tròn, v rõ tâm và bán kính !" nó:
Bài 12: x'B BGH#5 trình chính !" êlip trong các ;GO#5 PB sau:
2
e
2
M
a) Tìm 8" D= các Dv# 8" D= tiêu D.K tính tâm sai !" êlip D