1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Tự chọn Toán 10 cơ bản tuần 7

2 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 76,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc tieâu: a Về kiến thức: - Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R b Veà kyõ naêng: - Lập được bảng biến thiêncủa hàm số bậc hai, xác định được tọa độ đỉnh, trục đối xứng, v[r]

Trang 1

Tuần: 07 BÀI TẬP HÀM BẬC HAI

Tiết: 07

I Mục tiêu:

a) Về kiến thức:

- Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R

b) Về kỹ năng:

- Lập được bảng biến thiêncủa hàm số bậc hai, xác định được tọa độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thị của hàm số bậc hai

- Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai, từ đồ thị xác định được : Trục đối xứng, các giá trị x để y > 0; y < 0

- Tìm được phương trình parabol y = ax2 + bx + c khi biết một trong các hệ số và biết đồ thị đi qua hai điểm cho trước

II Chuẩn bị:

a) Thực tiển: HS đã nắm được về hàm số bậc hai y = ax2

b) Phương tiện; Chuẩn bị các kết quả cho mỗi hoạt động.

c) phương pháp: Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động.

III Tiến trình bài học và các hoạt động:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ

- Nhắc lại cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c

3 Tổ chức luện tập

Hoạt động 1:Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

+ Yêu cầu họcsinh

- Lập bảng biến thiên

- Xác định tọa độ đỉnh I(?;?)

- Vẽ trục đối xứng x = -

a

b

2

- Xác định tọa độ giao điểm

của parabol với trục tung và

trục hoành

- Vẽ parabol ( a > 0 bề lõm

quay lên trên, a < 0 bề lõm

quay xuống dưới)

- Lập bảng biến thiên

- Đỉnh I( ; )

4

1

 8 7

- Trục đối xứng x =

4

1

- Giao điểm của parabol với trục tung A(0; 1)

- Không có giao điểm với tục hoành

- Vẽ parabol

Bài 1: Lập bảng biến thiên

và vẽ đồ thị các hàm số

a) y = 2x2 + x + 1 b) y = -x2 + x –2

y

Hoạt động 2: Xác định parabol (P) y = ax2 + bx + 2

a) M(1; 5) (P) <=> ? (1)

N(-2; 8) (P) <=> ? (2)

Từ (1) và (2) ta suy ra ?

M(1; 5) (P) <=> a+b =3 (1)

N(-2; 8) (P)<=>2a-b= 3 (2)

Từ (1) và (2) ta suy ra hpt

Bài 2: Xác định parabol (P)

y = ax2 + bx + 2, biết parabol đó

a Đi qua hai điểm M(1; 5) và N(-2; 8)

Lop10.com

Trang 2

Vậy (P): y = ?

b) A(3; -4) (P) <=> ? (1)

- Trục đối xứng x =

2

3

<=> = ? (2)

2

3

- Từ (1) và (2) tìm a, b

- KL: ?

c) B(-1; 6) (P) <=> ? (1)

- Tung độ đỉnh = ? (2)

4

1

- Từ (1) và (2) tìm a, b

- KL

1

2 6

2

3

b

a b

a

b a

Vậy (p): y = 2x2 + x + 2

A(3; -4) (P) 

<=>3a + b = -2 (1) Trục đối xứng x =

2

3

<=> = - (2)

2

3

a

b

2

Từ (1) và (2) suy ra

a = ; b = -4

3

1

Vậy (P): y = x2 - 4x + 2

3

1

- Học sinh lên bảng trình bày

b Đi qua điểm A(3; -4) và có trục đối xứng x =

2

3

c Đi qua điểm B(-1; 6) và tung độ của đỉnh là

4

1

Hoạt động 3: Xác định biết parabol (P) y = ax2 + bx + c đi qua điểm A(x; y) và có đỉnh là I(x1; y1)

+ A(8; 0 ) (P) <=> ? 

+ Đỉnh I(6; -12) <=> ?

(I (P) và tọa độ đỉnh x = 6)

+ A(8; 0 ) (P)

<=> 64a + 8b + c = 0 + Đỉnh I(6; -12)

<=> 36a + 6b + c = -12

2

b

a

- Lập hệ phương trình 3 ẩn để tìm a, b, c

a = 3, b = - 36, c = 96 Vậy y =3x2 – 36x + 96

Bài 3: Xác định biết parabol

(P) y = ax2 + bx + c đi qua điểm A(8; 0) và có đỉnh là I(6; -12)

4 Củng cố:

- Bảng biến thiên

- Cách vẽ đồ thị

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Giải phần bài tập ôn chương II (trang 50)

IV Rút kinh nghiệm

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 08:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm