II Yêu cầu cần đạt Sách chuẩn kiến thức trang: 45 III.Đồ dùng dạy học: -Bảng phụ vẽ sẵn 1 số hình vuông, hình tròn, hình tam giác IV.Các hoạt động dạy học : 1.KTBC: 5 HS gọi tên một số
Trang 1II Yêu cầu cần đạt Sách chuẩn kiến thức trang: 45
III.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ vẽ sẵn 1 số hình vuông, hình tròn, hình tam giác
IV.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
5 HS gọi tên một số vật có mặt là hình
vuông, hình tròn, hình tam giác
2.Bài mới:
3.Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: HS tô vào các hình (mỗi loại
hình mỗi màu khác nhau)
Bài 2: Thực hành ghép hình:
Cho HS sử dụng các hình vuông, tam
giác để ghép thành các hình như SGK
3.Củng cố:
Hỏi tên bài
Trò chơi: Kết bạn
Chia 3 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 em
Mỗi em cầm 1 loại hình (5 em hình
vuông, 5 em hình tròn, 5 em hình tam
giác).GV hô kết bạn thì những em cùng
một loại hình nhóm lại với nhau
4.Nhận xét – tuyên dương – dặn dò :
Làm lại bài tập ở nhà, chuẩn bị bài sau
HS nhận diện và nêu tên các hình
Thực hiện ở VBT
Thực hiện ghép hình từ hình tam giác,hình tròn thành các hình mới
Nhắc lại
Thực hiện theo hướng dẫn của GV
Thực hiện theo hướng dẫn của GV
Trang 2Môn : Học vần
BÀI: DẤU HỎI – DẤU NẶNG
I.Mục tiêu: STK trang 17
II Yêu cầu cần đạt: Trang 7
III.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh họa hoặc các vật thật các tiếng và phần luyện nói
IV.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
viết dấu sắc,đọc tiếng bé
3 HS chỉ dấu sắc trong tiếng GV nêu
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
• Dấu hỏi
• Treo tranh ,HS quan sát ,thảo luận
Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì?
GV viết bảng : các tiếng này giống
nhau ở chổ đều có dấu thanh hỏi
GV viết dấu hỏi lên bảng và giới thiệu
• Dấu nặng Giới thiệu như trên
2.2 Dạy dấu thanh:
GV đính dấu hỏi lên bảng
a) Nhận diện dấu
Hỏi: Dấu hỏi giống nét gì?
Yêu cầu HS lấy dấu hỏi ra trong bộ chữ
Đính dấu nặng và cho HS nhận diện
HS lấy dấu nặng ra trong bộ chữ
Thảo luận: Dấu nặng giống vật gì?
b) Ghép chữ và đọc tiếng
a Yêu cầu HS ghép tiếng be
- be khi thêm dấu hỏi ta được tiếng bẻ
Viết tiếng bẻ lên bảng
HS nêu tên bài trước
HS đọc bài, viết bài CN, lớp
Khỉ , cái giỏ, con hổ, mỏ chim
Trang 3HS ghép tiếng bẻ trên bảng cài.
Gọi HS phân tích tiếng bẻ
Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở đâu ?
GV phát âm mẫu : bẻ
- tìm các hoạt động có tiếng bẻ
Ghép tiếng bẹ tương tự tiếng bẻ
So sánh tiếng bẹ và bẻ
Hướng dẫn viết dấu thanh :
b Viết dấu hỏi -Dấu hỏi giống nét gì?
GV viết , HS viết bảng con dấu hỏi
Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh hỏi
Viết mẫu bẻ HS viết bảng con : bẻ
c Viết dấu nặng: Quy trình như dấu hỏi
Tiết 22.3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Gọi HS phát âm tiếng bẻ, bẹ
b) Luyện viết
HS tập tô bẻ, bẹ trong vở tập viết
Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho HS
c) Luyện nói :
-Trong tranh vẽ gì?
-Các tranh này có gì khác nhau?
-Các bức tranh có gì giống nhau?
+Tiếng bẻ còn dùng ở đâu?
3.Củng cố : Gọi đọc bài trên bảng
-Thi tìm tiếng có dấu hỏi, nặng
4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở
nhà
HSthực hiện trên bảng cài
1 emĐặt trên đầu âm e
HS phát âm tiếng bẻBẻ cây, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay,
HS so sánh
Giống một nét móc
HS theo dõi viết bảng conViết bảng con: bẻ
HS đọc bài trên bảng
Viết trên vở tập viết
Nghỉ 5 phút
+HS trả lời nhiều emHọc sinh tự trả lời theo ý thích.Bẻ gãy, bẻ ngón tay,…
Môn : Toán
BÀI : LUYỆN TẬP VỀ NHIỀU HƠN ÍT HƠN
I.Mục tiêu :Luyện tập về nhiều hơn ít hơn
Trang 4II Yêu cầu cần đạt HS thưc hiện so sánh được về nhiều hơn ít hơn
III.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ vẽ sẵn 1 số hình với số lương chênh lệch dể so sánh
IV.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
5 HS gọi tên một số vật có mặt là hình ,
hình tam giác
2.Bài mới:
3.Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: GV đưa ra các hình vẽ với số
lượng chênh lệch để so sánh
Bài 2: So sánh với các vật mẫu và hình
vẽ
Bài 3: Liên hệ thực tế về nhiều hơn ít
hơn
3.Củng cố:
Hỏi tên bài
4.Nhận xét – tuyên dương – dặn dò :
Chuẩn bị bài sau
HS nhận diện và nêu tên các hình
Thực hiện miệngĐối tượng HS TB
Thực hiện theo hướng dẫn của GV.Đối tượng HS khá giỏi
Thực hiện theo hướng dẫn của GV
CHIỀU
BÀI : EM LÀ HỌC SINH LỚP 1 (T2)
I.Chuẩn bị : Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài
II Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
HS kể về những ngày đầu đi học
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
Hoạt động 1: HS kể về kết quả học tập
3 em kể
Trang 5Thảo luận theo cặp, kể cho nhau nghe
những gì sau hơn 1 tuần đi học
Yêu cầu một vài HS kể trước lớp
GV kết luận :SGV
Hoạt động 2:Kể chuyện theo tranh
Yêu cầu HS đặt tên cho bạn nhỏ ở tranh
1 và nêu nội dung ở từng tranh:
HS kể cho nhau nghe theo cặp
Học sinh kể trước lớp
GV kết luận :SGV
Hoạt động 3:HS múa, hát về trường
mình, về việc đi học
GV tổ chức cho các em học múa và hát
Hoạt động 4: Hướng dẫn HS đọc thơ
GV đọc mẫu, gọi học sinh đọc theo
3.Củng cố: Hỏi tên bài.Nhận xét
4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới
Cần thực hiện: Đi học đầy đủ, đúng giờ
Thảo luận và kể theo cặp
Đại diện một vài HS kể trước lớp.Lắng nghe và nhắc lại
Một vài em kể trước lớp
Lắng nghe, nhắc lại
Múa hát : em yêu trường em
Năm nay em lớn lên rồiKhông còn nhỏ xíu như hồi lên năm
HS lắng nghe để thực hiện cho tốt
Thứ 3 ngày 25 tháng 8 năm 2009
Môn : Tiếng Việt
BÀI: DẤU HUYỀN – DẤU NGÃ
I.Mục tiêu: STK trang 23
II Yêu cầu cần đạt : SCKT trang: 7
III Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh họa vật thật các tiếng
-Tranh minh họa cho phần luyện nói: bè
IV.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
HS viết dấu sắc, hỏi, nặng bảng con
Ghi bảng và đọc tiếng bẻ, bẹ…
2.Bài mới:
Học sinh nêu tên bài trước
HS đọc bài, viết bài
Thực hiện bảng con
Trang 62.1 Giới thiệu bài
2.2 Dạy dấu thanh:
GV đính dấu huyền lên bảng
a) Nhận diện dấu
Hỏi: Dấu huyền có nét gì?
So sánh dấu huyền và dấu sắc
Yêu cầu HS lấy dấu huyền
GV đính dấu ngã lên bảng và cho HS
nhận diện dấu ngã Quy trình như trên
b) Ghép chữ và đọc tiếng
d Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học
GV nói: Tiếng be khi thêm dấu huyền
ta được tiếng bè
Viết tiếng bè lên bảng
HS ghép tiếng bè , phân tích
Hỏi : Dấu huyền được đặt ở đâu ?
GV phát âm : bè, HS phát âm, tìm từ
HS phát âm:bè Sửa lỗi phát âm cho HS
Ghép tiếng bẽ tương tự tiếng bè
So sánh tiếng bè và bẽ
c) Hướng dẫn viết dấu thanh trên
bảng con:
e Viết dấu huyền
-Dấu huyền giống nét gì?
GV viết dấu huyền HS viết bảng con
Hướng dẫn viết tiếng có dấu huyền
Yêu cầu HS viết tiếng bè vào bảng con
Viết dấu ngã.Quy trình như trên
Tiết 22.3 Luyện tập
.Thực hiện trên bảng cài
Đặt trên đầu âm e
Bè bè chuối, , to bè,
HS so sánh
Nghỉ 5 phút
Một nét xiên trái
HS theo dõi viết bảng con dấu huyền
Viết bảng con: bè
Học sinh đọc bài trên bảng
Viết trên vở tập viết
Trang 7GV treo tranh HS quan sát và thảo luận.
-Trong tranh vẽ gì?
-Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?
-Thuyền và bè khác nhau như thế nào?
3.Củng cố : Gọi đọc bài trên bảng
Thi tìm tiếng có dấu huyền, ngã
4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở
nhà
Nghỉ 5 phútVẽ bè
Đi dưới nước
HS so sánh, bổ sungĐại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếng
Môn : Tiếng Việt
BÀI: RÈN ĐỌC
I.Mục tiêu: Rèn HS đọc các bài đã học
II Yêu cầu cần đạt : HS các đối tượng đều đọc được các chữ, từ
đã học
III Đồ dùng dạy học:
-SGK
IV.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
HS viết dấu sắc, hỏi, nặng bảng con
Ghi bảng và đọc tiếng bẻ, bẹ…
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Luyện đọc
HS mở SGK
Tổ chức cho HS đọc theo nhóm,tổ các
chữ e, b, dấu thanh, be, bè, bé, bẻ,
bẽ,be
ïSửa lỗi phát âm
Gọi HS đọc cá nhân
GV giúp đỡ các HS đọc chậm
Học sinh nêu tên bài trước
HS đọc bài, viết bài
Thực hiện bảng con
Học sinh đọc
Học sinh đọc
Trang 8Nhận xét và sửa sai cho HS
Cho điểm các HS đọc tốt
3.Củng cố : Gọi đọc bài trên bảng
Thi tìm tiếng có dấu huyền, ngã
4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở
nhà
Học sinh đọc bài trên bảng
Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếng
CHIỀU
Môn : Toán
BÀI : NÂNG CAO I.Mục tiêu : Nâng cao về nhận diện hình và nhiều hơn ít hơn
II Yêu cầu cần đạt HS biết nhận diện thực tế về các hình và
so sánh trên thực tế
III.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ vẽ sẵn 1 số hình vuông, hình tròn, hình tam giác
-Phấn màu
IV.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
5 HS gọi tên một số vật có mặt là hình
vuông, hình tròn, hình tam giác
2.Bài mới:
3.Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: HS dùng phấn màu tô vào các
hình (mỗi loại hình mỗi màu khác nhau)
trên bảng phụ của GV
Bài 2: Liên hệ thưc tế nhận diện các
hình
GV: Tìm các vật có dạng hình vuông
v v
HS nhận diện và nêu tên các hình
Thực hiện ở bảng phuDành cho đối tượng HS TBï
Dành cho đối tượng HS TB
Trang 9Bài 3: Thực hành ghép hình:
Cho HS sử dụng các hình vuông, tam
giác để ghép thành các hình như SGK
Bài 4 Liên hệ thực tế dể so sánh về
nhiều hơn ít hơn
Tổ chức thi đua tìm nhanh theo nhóm
3.Củng cố:
Hỏi tên bài
Trò chơi: Kết bạn
4.Nhận xét – tuyên dương – dặn dò :
Làm lại bài tập ở nhà, chuẩn bị bài sau
Thực hiện ghép hình từ hình tam giác,hình tam giác thành các hình mới
Nhắc lại
Thực hiện theo hướng dẫn của GV
Thực hiện theo hướng dẫn của GV
Môn : Thủ công
BÀI : XÉ, DÁN HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH TAM GIÁC
I.Mục tiêu: SGV trang: 174
II.Yêu cầu cần đạt: SCKT trang 90
Hoạt động 1: HD HS quan sát và NX.
HS xem bài mẫu
Hoạt động 2: Vẽ và xé hình chữ nhật
-Đếm ô, đánh dấu và vẽ hình chữ nhật
có cạnh dài 12 ô, cạnh ngắn 6 ô
HS thực hiện trên giấy nháp có kẻ ô
Hoạt động 3: Vẽ và xé hình tam giác
Hát
Học sinh nêu Lắng nghe và quan sát
HS thực hiện trên giấy nháp có kẻ ô
Trang 10Vẽ HCN có cạnh dài 8 ô, ngắn 6 ô.
Đánh dấu để làm đỉnh tam giác Từ
đỉnh nối 2 điểm dưới của hình chữ nhật
Thực hiện theo quy trình trên
Hoạt động 4: Thực hiện giấy thủ công
HS đếm ô nối điểm, vẽ hình
5.Củng cố :
Hỏi tên bài, nêu lại cách xé dán hình
6.Nhận xét, dặn dò, tuyên dương:
I.Mục tiêu: Rèn HS viết các chữ , từ đã học
II Yêu cầu cần đạt : HS các đối tượng đều viết được các chữ,từ đã học
III Đồ dùng dạy học:
-Vở kẻ ô li viết mẫu sẵn
IV.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
HS viết dấu sắc, hỏi, nặng bảng con
Ghi bảng và đọc tiếng bẻ, bẹ…
HS viết bảng concác chữ e, b, dấu
thanh, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
ïSửa lỗi
GV giúp đỡ các HS viết chậm, chưa
đẹp
Học sinh nêu tên bài trước
HS đọc bài, viết bài
Thực hiện bảng con
Học sinh đọc
Học sinh đọc
Trang 11Tổ chức cho HS viết nhiều lần
Nhận xét và sửa sai cho HS
HS viết vở
Chấm điểm HS
3.Củng cố : Gọi đọc bài trên bảng
Thi tìm tiếng có dấu huyền, ngã
4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở
nhà
Học sinh đọc bài trên bảng
Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếng
Thứ tư ngày 26 tháng 8 năm 2009
Nghỉ chế độ
Thứ năm ngày 27 tháng 8 năm 2009
MÔN : THỂ DỤC
BÀI : TRÒ CHƠI ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ.
I.Mục tiêu : SGV trang: 29
II Yêu cầu cần đạt: Trang 7
III.Chuẩn bị :
-Còi, sân bãi …
IV Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.Phần mỡ đầu: Tập trung ĐH
Phổ biến nội dung yêu cầu bài học
Đứng tại chỗ vỗ tay và hát (2 phút)
Giậm chân tại chỗ theo nhịp
2.Phần cơ bản:
• Tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc
GV giải thích, làm mẫu động tác GV
cho HS tập hợp đội hình nhiều
• Trò chơi:
Diệt các con vật có hại (5 – 8 phút)
HS ra sân tập trung
HS lắng nghe nắmYC bài học
HS sửa lại trang phục
Ôn lại giậm chân tại chỗ do lớp trưởngđiều khiển
Lắng nghe, nhắc lại
Thực hiện theo hướng dẫn mẫu củaGV
Hướng dẫn của lớp trưởng
Trang 12Thực hiện như các tiết trước
3.Phần kết thúc :
Giậm chân tại chỗ theo nhịp
Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
GV cùng HS hệ thống bài học
4.Nhận xét giờ học
Hướng dẫn về nhà thực hành
GV hô “Giải tán”
Thực hiện giậm chân tại chỗ
Vỗ tay và hát
Lắng nghe
Học sinh hô : Khoẻ ! Môn : Học vần
BÀI : Ê , VI.Mục tiêu :SGV trang: 34
II Yêu cầu cần đạt : Sách chuẩn kiến thức trang: 7
III.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khoá.
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng , luyện nói
IV.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
2.Bài mới:
Giới thiệu tranh rút ra âm ê, v
a) Nhận diện chữ:
Cho HS so sánh chữ e và ê
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
GV phát âm mẫu: âm ê
-Giới thiệu tiếng:
ù âm ê muốn có tiếng bê ta làm thế nào?
Yêu cầu học sinh cài tiếng bê
GV nhận xét và ghi bảng.HS phân tích
Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần 1 lân
Gọi đọc sơ đồ 1
GV chỉnh sữa cho học sinh
• Âm v (dạy tương tự âm ê)
Học sinh nêu tên bài trước
Học sinh đọc bài
bè bè, be béLắng nghe
HS so sánh chữ e và êNhận xét, bổ sung
CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2
Ta cài âm b trước âm ê
Trang 13- So sánh chữ “v và chữ “b”.
Đọc lại 2 cột âm
Viết bảng con: ê – bê, v – ve
Dạy tiếng ứng dụng:
Ghi bảng: bê – bề – bế, ve – vè – vẽ
GV gọi HS đánh vần và đọc trơn tiếng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm
mới học.Đọc lại bài
Tiết 2Tiết 2 : Luyện đọc trên bảng lớp
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
-Luyện câu: - Giới thiệu tranh rút câu
ghi bảng: bé vẽ bê
Đánh vần tiếngø, đọc trơn ,đọc trơn câu
GV nhận xét
- Luyện nói: GV nêu câu hỏi SGK
GV giáo dục tư tưởng tình cảm
- Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu.Gọi HS đọc sách
-Luyện viết:
HS luyện viết vở Tiếng Việt
4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới
mang âm mới học
5.Nhận xét, dặn dò: Về thái độ
HS so sánh Toàn lớp
BÀI : LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :Luyện tập về các số 1,2,3
II Yêu cầu cần đạt: Sách chuẩn kiến thức trang: 45
III Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ chuẩn bị sẵn bài tập số 2
-Các mô hình tập hợp như SGK
IV.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi tên bài
Trang 14Gọi học sinh đọc và viết các số 1, 2, 3.
2.Bài mới : GT bài ghi tựa bài học
Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Cho HS quan sát hình bài tập 1,
ghi số thích hợp vào ô trống
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của đề
Khi làm xong gọi HS đọc từng dãy số
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của đề
Bài 4: Yêu cầu học sinh viết vào VBT
3.Củng cố :
Hỏi tên bài
4.Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở VBT,
học bài, xem bài mới
Học sinh đọc và viết các số 1, 2, 3Nhắc lại
Làm VBT và nêu kết quả
Làm VBTĐọc: 1, 2, 3 ; 3, 2, 1Thực hiện VBT
Nhắc lại tên bài học
Thực hiện ở nhà
CHIỀU
Môn : TNXH
BÀI : CHÚNG TA ĐANG LỚN
I.Mục tiêu : SGV trang 23
II Yêu cầu cần đạt Sách chuẩn kiến thức trang: 68
III.Đồ dùng dạy học:
-Hình minh hoạ SGK
IV.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.KTBC : Chỉ các bộ phận của cơ thẻ
2.Bài mới: Giới thiệu bài:
Hoạt động 1 :
Quan sát tranh:
Thảo luận nhóm đôi
HS hoạt động theo cặp QS từng hình
HS nói về hoạt động trong hình
Kết luận
Lắng nghe và nhắc lại
HS hoạt động theo cặp quan sát tranh,chỉ vào tranh và trả lời câu hỏi theoyêu cầu của GV
Trang 15Hoạt động 2: Thực hành đo.
Lần lượt từng cặp 2 em một trong nhóm
Đại diện nhóm nêu kết quả
− Cơ thể chúng ta lớn lên có giống
nhau không?có gì đáng lo không?
Kết luận : GV kết luận
Hoạt động 3: Làm thế nào để khoẻ
mạnh
Để có một cơ thẻ khoẻ mạnh, mau lớn,
hằng ngày các em cần làm gì?”
4.Củng cố : Hỏi tên bài:
Nhận xét Tuyên dương
5.Dăn dò: Học bài, xem bài mới
HS chia nhóm và thực hành đo trongnhóm của mình
Không giống nhau
HS phát biểu những thắc mắc củamình
HS nối tiếp trình bày những việc nên làm để cơ thể mau lớn,khoẻmạnh Nhắc lại tên bài
Lắng nghe
Thực hiện ở nhà
Môn : Tiếng Việt
BÀI: NÂNG CAO
I.Mục tiêu: Rèn HS viết các chữ , từ đã học
-Viết chính tả được các tiếng đã học
II Yêu cầu cần đạt :
HS các đối tượng đều viết được các chữ, từ đã học
III Đồ dùng dạy học:
-Vở kẻ ô li viết mẫu sẵn
IV.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
HS viết dấu sắc, hỏi, nặng bảng con
Ghi bảng và đọc tiếng bẻ, bẹ…
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Luyện viết
GV vừa giới thiệu mẫu chữ vừa hướng
Học sinh nêu tên bài trước
HS đọc bài, viết bài
Thực hiện bảng con