Veà kyõ naêng: - Reøn luyeän kó naêng viết phương trình đường tròn,xác định tâm và bán kính - Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn 3.Về tư duy thái độ: - Tư duy linh hoạt, ohân bi[r]
Trang 1Tiết 49-50
Bài soạn: LUYỆN TẬP VỀ PH ƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
Ngày soạn:……/……/…
Ngày dạy:……/……/ …
A Mục đích yêu cầu:
1 Về kiến thức: Củng cố cho học sinh về
-Hai dạng phương trình đường trịn,cách xác định tâm và bán kính, cách viết
phương trình đường trịn dựa vào điều kiện cho trước
2 Về kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng viết phương trình đường trịn,xác định tâm và bán kính
- Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn
3.Về tư duy thái độ:
- Tư duy linh hoạt, ohân biệt hai trường hợp
- Học sinh nắm kiến thức biết vận dụng vào giải tốn
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Dụng cụ day học, giáo án
2 Học sinh: Dụng cụ học tập,SGK, làm bài tập ở nhà
C Tiến trình của bài học
Phân ph ối thời lượng:
Tiết 49: Bài 1, bài 2, bài 3
Tiết 50: Bài 4, bài 5, bài 6
Kiểm tra bài c ũ:
Câu hỏi: Vi ết 2 dạng của phương trình đường trịn
Viết phương trình đường trịn cĩ đường kính AB với A(1;-1) ,B(1;3)
N ội dung:
-GV:Giới thiệu bài 1
Gợi ý:
Cho pt x2+y2-2ax-2by+c=0 (1 )
Hãy nhắc lại điều kiện để (1) là
pt của đường trịn và xác định
tâm và bán kính của đường trịn
-HS tr ả lời
pt x2+y2-2ax-2by+c=0
l à pt của đường trịn khi và chỉ khi a2+b2 -c>0
Đ trßn cã t©m I(a;b) vµ b¸n kÝnh R=
2 2
a b c
Bài 1:Tìm tâm và bán kính đường trịn:
a) x2+y2-2x-2y-2=0 Tâm I=(1;1) Bán kính: R= 2 2 =2
a b c
b) 16x2+16y2+16x-8y-11=0
x2+y2+x- =0
2 y16
Trang 2- HS làm bài 1
Tõm I=( 1 1; )
2 4
Bỏn kớnh R=
21616 16 2
c) x2+y2-4x+6y-3=0 Tõm I=(2;-3)
Bỏn kớnh R= 4 9 3 =6
-GV:Giới thiệu bài 2
Gợi ý:
những yếu tố nào
2 Hãy giải các bài toán viết pt
của đtròng khi biết
+ Tâm I(a;b) và 1 điểm
A(x0,y0) thuộc " tròn
+ Tâm I(a;b) và đtròn tiếp xúc
với đt :ax+by=c
+ Có " kính AB, A(xA, yA)
và A(xB yB)
-HS tr ả lời:
bán kính của "
tròn
- Tâm I(a;b), bán kính R=AI
- Tâm I(a;b), bán kính R=d(I, )
- Tâm I(xA xB yA yB
;
) và bán kính R=AB/2
-HS làm bài 2
Bài 2:Lập pt đtrũn (C) a) I(-2;3) và đi qua M(2;-3) (C): x2+y2-2ax-2by+c=0 4+9-2(-2).2-2.3(-3)+c=0
c=-39 vậy (C): x2+y2+4x-6y-39=0
b) I(-1;2) t.xỳc với (d):x-2y+7=0
R=d(I;d)= 1 2.2 7 =
1 4
2 5
Vậy (C): (x+1)2+(y-2)2=4
5
c) Đ.kớnh AB với A(1;1),B(7;5)
AB
Tõm I(4;3) Vậy (C): (x-4)2+(y-3)2=13
-GV:Giới thiệu bài 3
Gợi ý:
Nêu $B pháp viết pt của
" tròn khi biết 3 điểm
thuộc nó
-HS tr ả lời:
Gs pt của " tròn
x2+y2-2ax-2by+c=0 (1)
Thay toạ độ các điểm vào pt(1) để tìm ra a,
b, c
Bài 3:
Lập pt của " tròn (C) biết
đi qua 3 điểm
a) A(1;2) , B(5;2), C(1;-3)
PT của " tròn (C) có dạng x2+y2-2ax-2by+c=0 (1) Thay toạ độ các điểm A, B, C
1/2, c=-1
Pt của " tròn là:
x2+y2-6x+y-1=0
b) 2B tự ta có kết quả: Pt của " tròn là: x2+y2 -4x-2y-20=0
Trang 3-GV:Giới thiệu bài 4:
Gợi ý:
Cõu hỏi:
đtrũn tiếp xỳc với 0x,0y cho ta
biết diều gỡ?
Sử dụng giả thiết M(2;1) (C)
để tìm các giá trị của a và b
HSTrả lời: R= a b Bài 4:
Lập pt đtrũn tiếp xỳc với 0x;0y
và đi qua M(2;1) R= a b
Do đtrũn đi qua M(2;1) nờn đtrũn tiếp xỳc 0x,0y trong gúc phần tư thứ nhất suy ra a=b
Pt (C):(x-a)2+(y-a)2=a2
(2-a)2+(1-a)2=a2
4-4a+a2+1-2a+a2=a2
a2-6a+5=0
5
a a
(C):(x-1)2+(y-1)2=1 (C):(x-5)2+(y-5)2=25
-GV:Giới thiệu bài 5:
Gợi ý:
Giống như bài tập 4, từ giả thiết
ta suy ra
R= a b
HS làm bài 5:
+ G/s (C) có pt: (x-a)2+(y-b)2=R2
+ Do (C) tiếp xúc với
Ox và Oy nên:
|a|=|b| =R TH1: a=b, ta có: (x-a)2+(y-a)2=a2
I(a;a) d: 4x-2y-8=0 nên a=4
TH2: a=-b, ta có: (x-a)2+(y+a)2=a2
I(a;a) d: 4x-2y-8=0 nên a=4/3
Vậy có 2 " tròn cần tìm
(C1): (x-4)2 +(y-4)2=16
(C2): (x-4/3)2+(y+4/3)2=16/9
Bài 5:
Lập pt của " tròn (C) biết tiếp xúc với Ox và Oy và có tâm ở trên " thẳng 4x- 2y -8 = 0
-GV:Giới thiệu bài 6:
Gợi ý:
1 Đối với bài toán viết pttt của
1 " tròn đi qua một điểm ta
cần chứ ý điều gì?
2 Với điều kiện nào thì một
HSTrả lời:
.1 Ta phải xét xem
điểm đó có thuộc
" tròn hay không + Nếu điểm thuộc
" tròn thì ta sử
Bài 6:
Cho (C) có pt:
x2+y2-4x+8y-5=0
a)Tìm toạ độ tâmvà bán kính của (C)
Trang 4" thẳng là tiếp tuyến của 1
" tròn dụng cách pttq của đt để viết pttt của đuờng
tròn +Nếu điểm không thuộc đtròn ta sử dụng
đk để 1 " thẳng là
tt của đtròn là khoảng cách từ tâm của đtròn
đến đthẳng bằng bán kính của " tròn
(C) có tâm I(2;-4), R=5
b) Viết pttt của (C) đi qua A(-1;0)
Có A(-1;0)(C)pttt của (C) tại A là: 3x-4y+3=0
c) Viết pttt của (C) vuông góc với " thẳng 3x-4y+5=0 + Ta có tt vuông góc với 1: 3x-4y+5=0 nên có dạng:
4x+3y+c=0 + tiếp xúc với (C) d(I,
)=R
D Củng cố:
- Nhắc lại dạng phương trỡnh đtrũn
- Phương trỡnh tiếp tuyến của đtrũn tại 1 điểm
Yờu cầu Xem trước bài “phương trỡnh đường elip