1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 10 Chương 1: Mệnh đề. Tập hợp – Soạn theo chương trình chuẩn

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 621,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU: 1.Kiến thức: Giúp học sinh nắm các tập hợp số đã học Giao, hợp, hiệu của các tập hợp số Các định nghĩa ,t/c, và k/n các phép toán trên tập hợp 2.Kĩ năng : Vận dụng các phép t[r]

Trang 1

Chương I MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP

Ngày soạn: 24/8/2008

Tiết chương trình: 01

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: –Giúp học sinh nắm được mệnh đề, mệnh đề chứa biến

mệnh đề phủ định

2.Kĩ năng : – Xác định được mệnh đề

- Phát biểu mệnh đề kéo theo

3.Thái độ: Nghiêm túc ,chú ý

II PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, luyện tập.

III CHUẨN BỊ:

– Giáo viên: Cần chuẩn bị các ví dụ minh hoạ-Sách giáo khoa

– Học sinh: Sách giáo khoa.

IV TIẾN TRÌNH:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới:

a Đặt vấn đề: Nghiên cứu một số khái niệm về mệnh đề

b Triển khai bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN Hoạt động 1:

I Mệnh đề,mệnh đề chứa biến:

1 Mệnh đề:

HĐTP1 : Tiếp cận với mệnh đề

- Nhình vào bức tranh ở SGK, đọc

các câu hỏi

- Nhận xét các phát biểu của giáo

viên, phát biểu nào là mệnh đề , phát

biểu nào không phải là mệnh đề

2 Mệnh đề chưa biến

HĐTP2.Tiếp cận mệnh đề chứa

biến

Phát biểu MĐ chứa biến

Đưa ra một số phát biểu

Đưa ra khái niệm “Mệnh đề” ở SGK Lấy một số ví dụ về mệnh đề

Xét câu sau:

“n chia hết cho 5”

Phát biểu này chưa khẳng định tính đúng sai vì nó còn phụ tbuộc vào biến n

Trang 2

Hoạt động 2.

II Phủ định mệnh đề.

MĐ: P

MĐ phủ đinh : P

Ví dụ (SGK)

Hoạt động 3.

III Mệnh đề kéo theo

“Nếu P thì Q”

Ký hiệu: P Q

Nhận xét về các MĐ kéo theo

a) "Nếu góc A bằng 900 thì BC2 =

AB2 + AC2"

b) " Góc A bằng góc B thì tam giác

ABC cân"

Đưa ra mệnh đề và phủ định nó Học sinh nắm MĐ phư định thông qua

ví dụ đưa ra

Học sinh lấy ví dụ và phủ định MĐ trên

Đưa ra các mệnh đề kéo theo Lấy ví dụ về mệnh đề kéo theo

Chú ý :

- Mệnh đề P Q sai khi P đúng và Q 

sai

- Mệnh đề P Q thường là các định lí

P: giả thiết, Q kết luận

Luyện tập

Cho tam giác ABC Lập mệnh đề

P => Q rồi xét tính đúng sai của nó a) P: "Góc A bằng 900"

Q: "BC2 = AB2 + AC2"

b) P: "Góc A bằng góc B"

Q: "Tam giác ABC cân"

4 Củng cố:

Mệnh đề , phủ định mệnh đề, mệnh đề kéo theo.

Bảng chân lí của MĐ kéo theo

5 Dặn dò:

Xem lại các ví dụ Học lí thuyết

Làm bài tập SGK

V RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 3

Ngày soạn: 24/8/2008

Tiết chương trình: 02

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: –Giúp học sinh nắm được mệnh đề, mệnh đề chứa biến

mệnh đề phủ định

2.Kĩ năng : – Xác định được mệnh đề

- Phát biểu mệnh đề kéo theo

3.Thái độ: Nghiêm túc ,chú ý

II PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, luyện tập.

III CHUẨN BỊ:

– Giáo viên: Cần chuẩn bị các ví dụ minh hoạ-Sách giáo khoa

– Học sinh: Sách giáo khoa.

IV TIẾN TRÌNH:

2 Kiểm tra bài cũ

Khái niệm về mệnh đề, lấy ví dụ ?

3 Bài mới:

a Đặt vấn đề: Lập mệnh đề đảo và mệnh đề phủ định của nó

b Triển khai bài mới:

Xét một số MĐ được thành lập từ hai MĐ và được liên kết bởi các

cụm từ :

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN Hoạt động 1:

IV Mệnh đề đảo – Mệnh đề

tương đương.

HĐTP1 : Tiếp cận với mệnh đề đảo

Cho MĐ: P Q 

MĐ đảo: Q P

HĐTP2 : Tiếp cận MĐ tương đương

P Q

Đưa ra một số phát biểu về MĐ đảo

Cách đọc các MĐ trên:

“P tương đương Q”

“P điều kiện cần và đủ có Q”

“P khi và chỉ kfi Q”

Lấy ví dụ về các mệnh đề kéo theo, tương đương:

Ví dụ : Tam giác ABC có góc A bằng 900 khi và chỉ khi BC2 = AC2 + AB2

Trang 4

V.Kí hiệu mọi và tồn tại.

HĐTP1: Tiếp cận lí thuyết

: “với mọi”

: “có một”(tồn tại một, “có ít 

nhất một”(tồn tại ít nhất một”

HĐTP2: Vận dụng

Ví dụ :

“ Tồn tại x thuộc số thực sao cho

bình phương bằng chính nó”

“ Mọi số thực sao cho nó khác

một”

MĐ phủ định:

: PxZ:x2 x

: QxR:x 1

Kí hiệu mọi và tồn tại được sử dụng nhiều trong các MĐ chuéa biến

Phát biểu thành lời các MĐ sau:?

P: xZ:x2 x

Q: xR:x 1

Phủ định các MĐ trên ?

Giáo viên đưa ra các quy tắc phủ định

MĐ chứa mọi , tồn tại

Chú ý:

P: “ x X : x có t/c T” 

: “ x X : x không có t/c T”

Q: “ x X : x có t/c T” 

: x X : x không có t/c T”

4 Củng cố:

Mệnh đề , phủ định mệnh đề, mệnh đề kéo theo.

Bảng chân lí của MĐ kéo theo

5 Dặn dò:

Xem lại các ví dụ Học lí thuyết

Làm bài tập SGK

V RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 5

Ngày soạn:30/82008

Tiết chương trình: 03

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: –Giúp học sinh nắm được mệnh đề, mệnh đề chứa biến

mệnh đề phủ định

2.Kĩ năng : – Xác định được mệnh đề

- Phát biểu mệnh đề kéo theo, MĐ chưa mọi và tồn tại

3.Thái độ: Nghiêm túc ,chú ý

II PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, luyện tập.

III CHUẨN BỊ:

– Giáo viên: Cần chuẩn bị các ví dụ minh hoạ-Sách giáo khoa

– Học sinh: Sách giáo khoa.

IV TIẾN TRÌNH:

2 Kiểm tra bài cũ:

Thế nào là MĐ tương đương,

Cách phủ định MĐ chứa mọi và tồn tại

3 Bài mới:

a Đặt vấn đề: Vận dụng các kiến thức để giải BT sách giáo khoa

b Triển khai bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN Hoạt động 1:

Bài 1 (SGK)

a) 2 + 3 = 7 : MĐ

b) 4 + x = 3 : MĐ chứa biến

c) X + y > 1 : MĐ chứa biến

d) 2 - 5 < 0 : MĐ chứa biến

Hoạt động 2.

Bài 3 (SGK) Lập MĐ đảo các

MĐ sau:

a) Tam giác cân có hai trung tuyến

bằng nhau

Xét các phát biểu sau đâu là MĐ ? a) khẳng định sai

b) ,c) , d) : khẳng định chưa có tính đúng sai

MĐ đảo của một MĐ ? Một học sinh lên bảng làm bài tập 3

Chú ý: P Q

P: Điều kiện đủ có Q Q: Điều kiện cần có P

Trang 6

b) Các số nguyên tố có tận cùng 0

chia hết cho 5

Hoạt động 3:

Bài 8 (SGK)

Cho x R và

P: “ x là số nguyên tố”

Q: “ x + 2 là số nguyên tố”

a) Phát biểu P Q 

b) Xét tính đúng sai:

Giải:

Hoạt động 4:

Bài 16 (SBT) Lập MĐ phủ định:

a) “xR:x 1 x"

b) “xR:x.x 1 "

c) “xZ:nn2 "

Giải:

a) “xR:x 1  x"

b) “xR:x.x 1 "

c) “xZ:nn2 "

Hướng dẫn:

a) P Q : “ x là số nguyên tố thì 

x + 2 là số nguyên tố”

b) MĐ : sai

Phủ định của các MĐ trên ? Phủ định MĐ chứa mọi là MĐ chứa tồn tại, phủ định MĐ chứa tồn tại là

MĐ chưa mọi

4 Củng cố:

Mệnh đề , phủ định mệnh đề, mệnh đề kéo theo.

Quy tắc phủ định MĐ chứa mọi và tồn tại

5 Dặn dò:

Xem lại các ví dụ Học lí thuyết

Làm bài tập SBT

Xem trước bài: Tập hợp

V RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 7

Ngày soạn: 2/9/2008

Tiết chương trình: 04

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: –Giúp học sinh nắm được tập hợp , tập hợp con, hai tập

hợp bằng nhau

- Nắm được các phép toán về tập hợp

2.Kĩ năng : Sử dụng đúng các kí hiệu:  ,  ,  ,  ,  ,A \ B

Thực hiện được các phép toán trên tập hợp

3.Thái độ: Nghiêm túc ,chú ý

II PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề, vấn đáp, luyện tập.

III CHUẨN BỊ:

– Giáo viên: Cần chuẩn bị các ví dụ minh hoạ-Sách giáo khoa

– Học sinh: Xem trước sách giáo khoa.

IV TIẾN TRÌNH:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

a Đặt vấn đề: Khái niệm tập hợp ta đã được tiếp cận ở cấp hai Bây giờ ta nghiên cứu kĩ hơn về nó

b Triển khai bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN Hoạt động 1:

I Khái niệm tập hợp.

1 Tập hợp và phần tử

Học sinh điền các kí hiệu ,  

vào dấu chấm

Chỉ ra đâu là phần tử , đâu là tập

hợp

Hoạt động 2.

2 Cách xác định tập hợp.

-Liệt kê các ước nguyên dương của

20

Giáo viên đưa ra các ví dụ về tập hợp 3 Z

2 Z Chú ý:

Cho a A: 

a: phần tử A: Tập hợp Chỉ ra các ước nguyên dương của 20 ?

Trang 8

A1 , 2 , 4 , 5 , 10

- Giả PT x2 – 4 = 0 tìm nghiệm thực;

A 2 , 2

3 Tập rõng.

Tập hợp B không có phần tử nào

Định nghĩa: (SGK)

Hoạt động 3:

II Tập hợp con.

* Định nghĩa:

A B xAxB

* Tính chất: (SGK)

Hoạt động 4:

III Tập hợp bằng nhau.

Ta thấy A ,B BA nên hai tập

hợp bằng nhau

Định nghĩa: (SGK)

Ví dụ Cho tập hợp

A = xR:x2  4  0

Liệt kê các phần tử của A ?

Liệt kê các phần tử của tập hợp sau:

B = xZ :x2  2  0

Nêu định nghĩa về tập rõng ? Đưa ra định nghĩa về tập con Hướng dẫn học sinh nắm tónh chất Lấy ví dụ về tập con ?

Chú ý: Chứng minh tập A là tập con

của tập B ?

Cho hai tập hợp:

A = nN :n bội chung của 4, 6 

B = nN :n bội của 12 

Kiểm tra A ,B BA ? Tùø đó rút ra định nghĩa hai tập hợp bằng nhau

Chú ý: Cách chứng minh hai tậphợp

bằng nhau ? Hướng dẫn học sinh làm một số bài tập SGK

4 Củng cố:

Nắm định nghĩa tập hợp.

Cách chứng minh tập con, hai tập hợp bằng nhau

5 Dặn dò:

Xem lại các ví dụ Học lí thuyết

Làm bài tập SBT(17,18,19)

V RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 9

Ngày soạn: 7/9/2008

Tiết chương trình: 05

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: –Nắm được các phép toán về tập hợp

2.Kĩ năng : Xác định được giao, hợp , hiệu của hai tập hợp

3.Thái độ: Nghiêm túc ,chú ý

II PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề, phản biện.

III CHUẨN BỊ:

– Giáo viên: Cần chuẩn bị các ví dụ minh hoạ-Sách giáo khoa

– Học sinh: Xem trước sách giáo khoa.

IV TIẾN TRÌNH:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

Lấy một vài ví dụ nề tập hợp đã học

3 Bài mới:

a Đặt vấn đề: Ta đã học về khái niệm tập hợp, bây giờ ta xét đến các phép toán trên đó

b Triển khai bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN Hoạt động 1:

I Giao của hai tập hợp.

Liệt kê các PT của tập hợp

A1 , 2 , 3 , 6 , 9

B1 , 2 , 3 , 4 , 6

C1 , 2 , 3 , 6

* Định nghĩa: ( SGK)

ABx|xa,xB

* Biểu đồ ven: ( SGK)

Học sinh lên bảng giải ví dụ trên

Giáo viên đưa ra các ví dụ về giao của hai tập hợp

Ví dụ 1 Cho hai tập hợp

A = nN:n ước của 18 

B = nN :n ước của 12 

a) Liệt kê các PT của tập A,B b) Các phần tử chung của A và B Tập C đgl tập giao của A và B Định nghĩa thế nào là tập giao ?

Ví dụ 2 Cho hai tập hợp”

A = a,b,c,e,f,h,k,m

B = a,c,e,g, f,h, j,k,m,l,n

Tìm tập giao của hai tập hợp trên ?

Ví dụ 3 ( SGK )

Trang 10

Hoạt động 2.

II Hợp của hai tập hợp

Học sinh xem ví dụ SGK trả lời các

câu hỏi

 Định nghĩa: ( SGK )

 Biểu đồ ven ( SGK)

Học sinh hoạt động nhóm

Hoạt động 3:

III Hiệu và phần bù của hai tập

hợp

Định nghĩa ( SGK)

- Hiệu hai tập hợp

A\Bx| xA và xB

B x

A x B A

- Đặc biệt: Khi A con B thì A\B gọi

là phần bù của B trong A

Chọn học sinh thi học sinh giỏi ? Mối quan hệ giữa A,B,C ?

Nêu định nghĩa về hợp của hai tập hợp?

Ví dụ 4 Cho ba tập hợp

A = 1 , 2 , 3 , 5 , 6 , 8 , 9 , B = 0 1 2 3 6 8 9 10

C = 1 , 3 , 5 , 7 , 9

Tìm các tập hợp sau ?

B C A C B A

C B C A B A

) (

, ) (

, ,

Ví dụ 5 ( SGK) Xác định học sinh 10E mà không

thuộc tổ 1 ? Đưa ra định nghĩa về hiệu hai tập hợp

Xét khi A B ta có phần bù của B 

trong A

4 Củng cố:

Nắm các định nghĩa về phép toán trên tập hợp.

5 Dặn dò:

Xem lại các ví dụ Học lí thuyết

Làm bài tập SBT(17,18,19)

V RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 11

Ngày soạn: 9/9/2008

Tiết chương trình: 06

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Giúp học sinh nắm các tập hợp số đã học

Giao, hợp, hiệu của các tập hợp số

Các định nghĩa ,t/c, và k/n các phép toán trên tập hợp

2.Kĩ năng : Vận dụng các phép toán để giải các bài tập về tập hợp

số

3.Thái độ: Nghiêm túc ,chú ý

II PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề, phản biện.

III CHUẨN BỊ:

– Giáo viên: Cần chuẩn bị các ví dụ minh hoạ-Sách giáo khoa

– Học sinh: Xem trước sách giáo khoa.

IV TIẾN TRÌNH:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

Lấy một vài ví dụ nề tập hợp đã học

3 Bài mới:

a Đặt vấn đề: Ta đã học về khái niệm tập hợp, bây giờ ta xét đến các phép toán trên đó

b Triển khai bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN Hoạt động 1:

I Các tập hợp số đã học.

1 Tập hợp số tự nhiên N

N= 0,1, 2,3, 4, , , n

2 Tập hợp số nguyên Z

Z =  , 3, 2, 1,0,1, 2,3,    

3 Tập hợp số hữu tỉ Q

Số có dạng a/b với a,b Z b,  0

4 Tập hợp số thực R

0

H1 ? Nhắc lại các tập hợp số đã học ?

Lấy ví dụ về các tập hợp số đó ?

H2 ? Lấy một tâp hợp con của R ?

Biểu diễn các tập hợp số lên trục số ?

Trang 12

Hoạt động 2.

II Các tập hợp con thường

dùng của R

Khoảng

(a;b) = x R a |  x b

a;   x R a | x

 ;b  x R x b |  

Đoạn

 a b; x R a |  x b

Nữa khoảng

a b;   x R a |  x b

a b; x R a |  x b

a;   x R a | x

 ;bx R x b |  

Bài tập

Bài 1 (SGK) Xác định các tập hợp

sau và biểu diễn chúng lên trục số ?

a)  3; 4

b)  1; 2

c)   2; 

d)  1; 2

GV: hướng dẫn học sinh biểu diễn lên trục số

H3 ? Xác định các tập hợp sau ?

a)  5;3 b)  2;3 c)   5; 

d)  4;1

H4? Biểu diễn các tập hợp trên trục số,

và tìm hợp của chúng ?

H5 ? Biểu diễn các tập hợp trên trục số,

và tìm hợp của chúng ?

H6 ? Hợp của hai tập hợp ?

Trang 13

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

Hoạt động 3:

Bài 2 (SGK) Xác định tạp giao.

a)  1;3

b) 

c) 

d)  2; 2

H7 ? Lấy một tâp hợp con của R ?

Biểu diễn các tập hợp số lên trục số ? GV: hướng dẫn học sinh biểu diễn lên trục số

H8? Cách xác định tập giao ?

4 Củng cố:

Nắm các tập hợp số thường dùng

Biểu diễn các tập hợp số trên trục số

5 Dặn dò:

Xem lại các ví dụ Học lí thuyết

Làm bài tập SBT (2,4,5)

V RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 14

Tiết chương trình: 07

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Giúp học sinh nắm số gần đúng , sai số tuyệt đôí và

cách đánh giá sai số thông qua độ lệch chuẩn

2.Kĩ năng : Cách làm tròn sai số Xác định số gần đúng.

3.Thái độ: Nghiêm túc ,chú ý

II PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề, phản biện.

III CHUẨN BỊ:

– Giáo viên: Cần chuẩn bị các ví dụ minh hoạ-Sách giáo khoa

– Học sinh: Máy tính Casio fx 500

IV TIẾN TRÌNH:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

Dùng máy tính bấn 5, làm tròn đến 7 chử số 3,14 là số đúng hay sai ?

3 Bài mới:

a Đặt vấn đề:

b Triển khai bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN Hoạt động 1:

I Số gần đúng.

Ví dụ 1 (SGK)

 3,14 là số thập phân vô hạn

không tuần hoàn

Ví dụ 2 (SGK)

Số liệu trên là số gần đúng

Hoạt động 2.

II Sai số tuyệt đối

1 Sai số tyuệt đối của một số

gần đúng

Nếu a là số gần đúng thì a

đgl sai số tuyệt đối của

a a a

  

số gần đúng a

H1 ? Nam và Minh lấy như vậy đúng

không ?

H2 ? Kết quả Nam và Minh có chính

xác không ?

H3 ? Số liệu trên là số đúng hay số gần

đúng ?

H4? Xét ví dụ SGK kết quả nào đúng

hơn ? GV: Đưa ra sai số tuyệt đối

Trang 15

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

2 Độ chính xác của số gần đúng

Nếu  a |a a|  d thì    d a a d

hay a d   a a d Ta nói a là số

gần đúng với độ chính xác d, và a

quy ước a a d 

Hoạt động 3:

III Quy tròn số gần đúng.

1 Ôân tập quy tắc làm tròn.

2 Cách viết số quy tròn

Quy tắc ( SGK)

Hoạt động 4 Bài tập

Bài 1 SGK

3 5 1,709975947 

Giải.

1,71 : sai số tuyệt đối không vượt

quá 0,01

1,710 : sai số tuyệt đối không vượt

quá 0,001

1,7100 : sai số tuyệt đối không vượt

quá 0,0001

GV : Đưa ra độ chính xác của số gần đúng

H5? Nhắc lại quy tắc làm tròn số đã

học?

GV: Đưa ra cách viết số quy tròn H6? Viết số quy tròn cảu số gần đúng

sau ?

a 371234 200

b 4,12464 0,0001

H7 ? Viết số gần đúng theo nguyên tắc

làm tròn 2,3,4 chử số thập phân và ước lượng sai số tuyệt đối ?

4 Củng cố:

  a |a a|

d, số quy tròn

5 Dặn dò:

Xem lại các ví dụ Học lí thuyết

Làm bài tập SBT (2,3,4,)

V RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày đăng: 03/04/2021, 08:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w