* Cách xác định đồ thị hàm số G' có được khi ta tịnh tiến đồ thị hàm số G song song với trục toạ độ đã cho theo một đơn vị k > 0 2> VÒ kØ n¨ng: * Thành thạo cách xác định toạ độ của điểm[r]
Trang 1Đ1 Đại cương về hàm số
Tiết 14 Theo PPCT (Tiết số 3 trong tổng số 3 tiết) Giáo viên: Lê Duy Thiện Đơn vị: $% THPT Lang Chánh
Ngày soạn 28 tháng 8 năm 2006
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
1> Về kiến thức:
* Hiểu các phép tịnh tiến một điểm, một đồ thị song song với trục toạ độ
* Cách xác định đồ thị hàm số (G') có 9$B4 khi ta tịnh tiến đồ thị hàm số (G) song song với trục toạ độ đã cho theo một đơn vị k > 0
2> Về kỉ năng:
* Thành thạo cách xác định toạ độ của điểm M' có 9$B4 khi tịnh tiến điểm M song song với trục toạ độ
* Thành thạo cách xác định công thức, đồ thị hàm số (g') có 9$B4 khi tịnh tiến đồ thị hàm số (G) song song với trục toạ độ
* ứng dụng phép tịnh tiến song songvới trục tọa độ để 9$' một hàm số đã cho về hàm số chẵn (lẻ)
3> Về tư duy:
* Hình thành cho học sinh $ duy logic, $ duy hàm
4> Về thái độ:
* Suy nghỉ, phát biễu xây dựng bài
II Chuẩn bị phương tiện dạy học.
1> Thực tiển:
* Học sinh đã 9$B4 học khái niệm hàm số, hàm số chẵn, hàm số lẻ và quan hệ song song
2> Phương tiện:
* Chẩn bị các tình huống học tâp
* Chuẩn bị các câu hỏi trắc nghiệm và đáp án
III Phương pháp dạy học.
Cơ bản sử dung 2 $" pháp nêu vấn đề, gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt
động điều khiển $ duy
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1> Các tình hoạt động tập.
* Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ thông qua HĐTP 1.
HĐTP 1: Xét tính chẵn, lẻ các hàm số
* Hoạt động2: Hình thành bài mới thong qua các hoạt động.
HĐTP 2: Xét ví dụ hình thành khái niệm
HĐTP 3: Phát biếu phép tịnh tiến một điểm
HĐTP 4: Hình thành phép tịnh tiến đồ thị
Trang 2HĐTP 5: Phát biểu phép tịnh tiến đồ thị
HĐTP 6: Củng cố khái niệm phép tịnh tiến đồ thị, hình thành định lý
HĐTP 7: Phát biếu định lý SGK
HĐTP 8: Cũng cố định lý thông
2/ Tiến trình bài học.
a/ Kiểm tra bài cũ:
HĐTP 1: Xét tính chẵn, lẻ các hàm số sau:
a> y = 2x4 + x2 ; b> y = x-1- x+1
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
HS1: a>
* TXĐ: D = R
* Khi x D - x Đ
* f(-x) = f(x) Vậy hàm số đã cho là
hàm số chẵn
HS2: b>
* TXĐ: D = R
* Khi x D - x Đ
* f(-x) = - f(x) Vậy hàm số đã cho là
hàm số lẻ
* $<4 khi gọị học sinh làm bài cũ giáo viên cần nhấn mạnh các R$<4 xét tính chẵn, lẻ của hàm số
n$<4 1: Tìm TXĐ: D n$<4 2: Xét khi x thuộc D thì -x có thuộc D không
n$<4 3: Tìm f(-x) và xét vị trí của nó với f(x)
b/ Bài mới:
HĐTP 2: xét ví dụ hình thành khái niệm
Trong hệ toạ độ trực chuẩn Oxy cho điểm M(1;2)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
* HS 1: Toạ độ điểm M1 là (3;2)
* HS 2: Toạ độ điểm M2 là (1;-1)
* Toạ đọ điểm M3(-2;2)
* Toạ độ điểm M4(1;5)
* Giao nhiệm vụ cho học sinh
* Gọi hai học sinh lên bảng
* HS1: Tìm toạ độ điểm M1 khi di chuyển điểm M qua phải 2 đơn vị song song với trục Ox
* HS2: Tìm toạ độ điểm M2 khi di chuyển điểm M xuống J$< 3 đơn vị song song với trục Oy
* $" tự các em xác định toạ độ
điểm M3, M4 có 9$B4 khi di chuyển
điểm M lần M$B qua trái 2 đơn vị song song với trục Ox lên trên 3 đơn vị song
M1 (3;2)
M (1;2)
M2 (1;-1) M3 (-2;2)
M4 (1;5)
-1
2 5
O
x y
Trang 3song với trục Oy
HĐTP 3: Phát biếu phép tịnh tiến một điểm (SGK)
HĐTP 4: Hình thành phép tịnh tiến đồ thị
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
TL1: Vì k là đơn vị đo
TL2: ''Các điểm''
* Trình bày hai câu hỏi
H1/ Tại sao phải có điều kiện k > 0? H2/ Đồ thị hàm số gồm tập hợp ?
( Điền vào dấu ba chấm)
* Vậy nếu ta tịnh tiến các điểm trên một
đồ thị song song với trục toạ độ theo cùng đơn vị k > 0 thì
HĐTP 5: Phát biểu phép tịnh tiến đồ thị SGK
HĐTP 6: Củng cố khái niệm,
hình thành định lý thông qua ví dụ:
Cho 9$% thẳng (d): y = 2x + 1
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Tìm 9$% thẳnh (d1):
* !$% thẳnh (d1): y = 2x + m
* !$% thẳnh (d1) đi qua điểm có toạ
độ m = 7
0;
2
7
Vậy (d1) có 2 $" trình: y = 2x + 7
hay (d1): y = 2(x+3) + 1 = f(x+3)
Tìm 9$% thẳnh (d2):
* !$% thẳnh (d1): y = 2x + n
* !$% thẳnh (d1) đi qua điểm có toạ
độ (0;3) n = 3
Vậy (d2) có 2 $" trình: y = 2x + 3
hay (d2): y = (2x + 1) + 2 = f(x) + 2
* Nêu hai tình huống để học sinh giải quyết
* Tình huống1: Tìm 9$% thẳng (d1)
có 9$B4 khi tịnh tiến (d) qua trái 3 đơn
vị theo 2 $" của trục Ox
* Tình huống 2: Tìm 9$% thẳng (d2)
có 9$B4 khi ta tịnh tiến (d) lên trên 2
đơn vị theo 2 $" của trục Oy
* Cần M$ ý cho học sinh:
(d1): cắt Ox tại điểm và song
0;
2 7
song với (d)
* (d2) cắt Oy tạiđiểm (0;3) và song
7
2
1
2
7
d
d1
3
2
3
d3
O
x y
Trang 4song với (d)
HĐTP 7: Phát biếu định lý SGK
HĐTP 8: Cũng cố định lý thông qua hai ví dụ
Ví dụ 1: Hãy chọn 2 $" án trả lời đúng trong các 2 $" án đã cho sau đây:
Khi tịnh tiến Parabol: y = 3x2 xuống J$< 2 đơnvị, ta 9$B4 đồ thị hàm số:
A y = 3(x+2)2 ; B y = 3(x-2)2 ; C y = 3x2 + 2; D y = 3x2 - 2
Đáp án: y = 3x2 – 2
Ví dụ 2: Cho hàm số y = x2 + 2x – 1(C)
Ta phải tịnh tiến (C) đơn vị k là bao nhiêu
và song song với trục nào để 9$B4
đồ thị hàm số chẵn: y = x2 (C1)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
* Tìm đồ thị(C’) hàm số:
(C’): y = (x+1)2
* Tìm đồ thị(C’’) hàm số:
(C’’): y = x2
Vậy qua hai phép tịnh tiến trên ta có đồ
thị hàm số: y = x2 (C1)
* Gợi ý cho học sinh
Biến đổi hàm số: y = (x+1)2 – 2(C)
* Tìm đồ thị hàm số (C’) có 9$B4 khi tịnh tiến đồ thị của hàm số (C) lên trên 2
đơn vị theo 2 $" của trục Oy
* Tìm đồ thị của hàm số (C’’) có 9$B4 khi tịnh tiến đồ thị hàm số (C’) qua phải
1 đơn vị
c> Cũng cố.
Câu hỏi 1: Phát biểu cách xác định đồ thị (G1) có 9$B4 khi tịnh tiến đồ thị (G) song song với trục toạ độ
Câu hỏi 2: Chọn 2 $" án đúng trong các 2 $" án sau:
Cho Parabol: y = x2 + 2x -3, có đỉnh I(-1;-4) Khi ta tịnh tiến đồ thị hàm số đó lên trên 3 đơn vị theo 2 $" của trục Oy ta 9$B4
A Parabol: y = x2 + 2x – 1, có đỉnh I(-1;-3)
B Parabol: y = x2 + 2x, có đỉnh I(-1;-1)
C Parabol: y = x2 + 2x -3, có đỉnh I(2;-4)
D Parabol: y = x2 + 2x, có đỉnh I(-1;-7)
Bài tập về nhà: Bài tập 6 trang 47 SGK
C
-2
x y