* Thi kể chuyện trước lớp: + thi kể từng đoạn câu chuyện theo tranh + thi kể toàn bộ câu chuyện * Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện: * Ca ngợi những con người giàu lòng nhaân aùi nhö hai m[r]
Trang 1KẾ HOẠCH TUẦN 1
23/8/2010 Hai
1 2 3 4 5
SHTT TĐ Toán LS CT
Chào cờ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu Ôn tập các số đến 100 000(tiết 1) Môn lịch sử và địa lý
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu ( nghe-viết)
24/8/2010 Ba
1 2 3 4 5
LT&C Toán KH KC TD
Cấu tạo của tiếng Ôn tập các số đến 100 000(tiết 2) Con người cần gì để sống?
Sự tích Hồ Ba Bể Thầy Dũng phụ trách
25/8/2010 Tư
1 2 3 4 5
TĐ Toán ĐĐ TLV MT
Mẹ ốm Ôn tập các số đến 100 000(tiết 3) Trung thực trong học tập
Thế nào là kể chuyện?
Cơ ngâm phụ trách
26/8/2010 Năm
1 2 3 4 5
LT&C Toán KH KT TD
Luyện tập về cấu tạo của tiếng Biểu thức có chứa một chữ Trao đổi chất ở người Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu thêu(tiết 1) Thầy Dũng phụ trách
27/8/2010 Sáu
1 2 3 4 5
NHẠC ĐL Toán TLV SHTT
Cơ Diễm phụ trách Làm quen với bản đồ Luyện tập
Nhân vật trong truyện Sinh hoạt lớp
Mỹ Phước D: Ngày 20/8/2010
Người soạn
Nguyễn Phước Trang
Trang 2Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010
Tuần : 1 – 1
Tập đọc DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
Theo Tô Hoài
I - Mục đích – Yêu cầu :
1 - Kiến thức :
+ Hiểu các từ ngữ trong bài
+ Hiểu được ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi Dế Mèn cĩ tấm lịng nghĩa hiệp-
bênh vực người yếu
2 - Kĩ năng: Đọc lưu loát toàn bài
- Đọc rành mạch; bước đầu cĩ giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật( Nhà Trị; Dế Mèn)
- Phát hiện được những lời nĩi, cử chỉ cho thấy tấm lịng nghĩa hiệp của Dế Mèn; bước đầu biết nhận xét về 1 nhân vật trong bài
- Trả lời được các câu hỏi trong SGK
3 - Giáo dục:- HS có tấm lòng nghĩa hiệp, thương yêu người khác, sẵn sàng bênh
vực người yếu
II - Chuẩn bị :
GV : -Tranh minh họa trong SGK ; Tranh ảnh Dế Mèn, Nhà Trò
- Giấy viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc
HS : - SGK
III - Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 – Ổn định tổ chức:
2 - Kiểm tra bài cũ :
- Giới thiệu 5 chủ điểm của SGK
3 - Bài mới
a – Giới thiệu bài mới
-Giới thiệu tập truyện Dế Mèn phiêu lưu kí
(Ghi chép những cuộc phiêu lưu của Dế
Mèn)
b – Luyện đọc
- Giải nghĩa từ khó: ngắn chùn chùn ( ngắn
đến mức quá đáng, trôn khó coi ), thui thủi (
cô đơn, một mình lặng lẽ, không có ai bầu
bạn )
- Hát
- HS lắng nghe
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn, cả bài
- Đọc phần chú giải
Trang 3- GV đọc diễn cảm toàn bài – giọng chậm
rãi, chuyển giọng linh hoạt phù hợp với
diễn biến của câu chuyện, với lời lẽ và tính
cách của từng nhân vật
c –Tìm hiểu bài
Đoạn 1 : Hai dòng đầu
- Dế Mèn gặp Nhà Trò trong hoàn cảnh như
thế nào?
=> Ý đoạn 1 : Vào câu chuyện
Đoạn 2 : Năm dòng tiếp theo
- Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà Trò
rất yếu ớt ?
=> Ý đoạn2 : Hình dáng Nhà Trò
Đoạn 3 : Năm dòng tiếp theo
- Nhà Trò bị bọn Nhện ức hiếp, đe dọa như
thế nào?
=> Ý đoạn 3 : Lời Nhà Trò
Đoạn 4: Đoạn còn lại
- Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm
lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn?
->Ý đoạn : Hành động nghĩa hiệp của Dế
Mèn
=> Ý đoạn 4 : Hành động nghĩa hiệp của
Dế Mèn
- Nêu một hình ảnh nhân hoá mà em thích ,
cho bi vì sao em thích hình ảnh đó ?
- Luyện đọc theo cặp
- Đọc đoạn 1
- Dế Mèn đi qua một vùng cỏ xước thì nghe tiếng khóc tỉ tê, lại gần thì thấy chị Nhà Trò gục đầu khóc bên tảng đá cuội
- Thân hình chị bé nhỏ, gầy yếu, người bự những phấn như mới lột Cánh chị mỏng , ngắn chùn chùn, quá yếu, lại chưa quen mở; vì ốm yếu, chị kiếm bữa cũng chẳng đủ nên lâm vào cảnh nghèo túng
- HS đọc đoạn 3
- Trước đây mẹ Nhà Trò có vay lương ăn của nhà Nhện Sau đấy chưa trả được thì đã chết Nhà Trò ốm yếu, kiếm không đủ ăn, không trả được nợ Bọn nhện đã đánh Nhà Trò mấy bận Lần này chúng chăng tơ chận đường,
đe bắt chị ăn thịt
- Đọc đoạn 4
- Lời của Dế Mèn : “Em đừng… kẻ yếu” ; Lời nói dứt khoát, mạnh mẽ làm Nhà Trò yên tâm
- Cử chỉ và hành động của Dế Mèn :
phản ứng mạnh mẽ xoè cả hai càng ra; hành động bảo vệ, che chở: dắt Nhà
Trò đi.
+ Nhà trò ngồi gục đầu … người bự những phấn … -> vì hình ảnh này tả rất đúng về Nhà trò như một cô gái đáng thương, yếu đuối
- 4 HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của
Trang 4c – Luyện đọc
- Luyện đọc diễn cảm Lưu ý nhấn giọng
các từ
4- Củng cố
- Nêu ý chính của bài ?
- Em học được gì ở nhân vật Dế Mèn ?
- Gọi 1 HS đọc lại bài
* GDHS:Yêu lồi vật
5– Dặn dò
- Nhận xét hoạt động của HS trong giờ học
- Tim đọc truyện Dế Mèn phiêu lưu kí
- Chuẩn bị : Mẹ ốm
bài
- Đọc diễn cảm
Ca ngợi Dế Mèn cĩ tấm lịng nghĩa hiệp – bênh vực người yếu xố bỏ áp bức bất cơng
- HS trả lời
- HS theo dõi
- -Tuần: 1 – tiết 1 Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1.Kiến thức:
- HS ôn về cách đọc, viết các số đến 100 000
- Ôn phân tích cấu tạo số
2.Kĩ năng:
- Làm nhanh, chính xác các dạng toán nêu trên
- Bài tập học sinh cần làm : Bài 1, Bài 2, Bài 3: a) Viết được 2 số; b) dịng 1
II.CHUẨN BỊ:
- SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Ổn định tổ chức:
2 Bài cũ:
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
3 Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Ôn lại cách đọc số, viết số và các
- Hát
- Kiểm tra đồ dùng học tập môn tóan
Trang 5hàng
- GV viết số: 83 251
- Yêu cầu HS đọc số này
- Nêu rõ chữ số các hàng (hàng đơn vị, hàng chục,
hàng trăm…)
- Muốn đọc số ta phải đọc từ đâu sang đâu?
- Tương tự như trên với số: 83001, 80201, 80001
- Nêu quan hệ giữa hai hàng liền kề nhau?
- Yêu cầu HS nêu các số tròn chục, tròn trăm, tròn
nghìn, tròn chục nghìn (GV viết bảng các số mà
HS nêu)
- Tròn chục có mấy chữ số 0 tận cùng?
- Tròn trăm có mấy chữ số 0 tận cùng?
- Tròn nghìn có mấy chữ số 0 tận cùng?
- Tròn chục nghìn có mấy chữ số 0 tận cùng?
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
a)GV cho HS nhận xét, tìm ra quy luật viết các số
trong dãy số này; cho biết số cần viết tiếp theo
10000 là số nào, sau đó nữa là số nào…
0 10 000 30 000
b) Theo dõi và giúp một số HS
Bài tập 2:
- GV cho HS tự phân tích mẫu
Bài tập 3:
- Yêu cầu HS phân tích cách làm và nêu cách
làm
Bài tập 4:
- HS theo dõi, lắng nghe
- HS đọc -HS nêu
- Đọc từ trái sang phải
- Quan hệ giữa hai hàng liền kề nhau là:
+ 1 chục = 10 đơn vị + 1 trăm = 10 chục
………
- HS nêu ví dụ
- Có 1 chữ số 0 ở tận cùng
- Có 2 chữ số 0 ở tận cùng
- Có 3 chữ số 0 ở tận cùng
- Có 4 chữ số 0 ở tận cùng
- HS nhận xét:
+ hai số này hơn kém nhau
1000 đơn vị theo thứ tự tăng dần
- HS làm bài
- HS sửa bài
- HS tự tìm ra quy luật viết các số và viết tiếp
- Nêu quy luật và thống nhất kết quả
- HS phân tích mẫu
8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
- HS làm bài
- HS sửa và thống nhất kết quả
- Cách làm: Phân tích số thành tổng
Trang 6- Nhận xét và sửa bài
4 Củng cố
- Viết 1 số lên bảng cho HS phân tích
- Nêu ví dụ số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn…
* GDHS: Đọc viết đúng số
5 Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Ôn tập các số đến
100 000 (tt)
- HS làm bài
- HS sửa
- HS nêu quy tắc tính chu vi 1 hình
- HS làm bài
- HS sửa bài
- HS viết và phân tích
- HS theo dõi và lắng nghe
- -Tuần: 1 Lịch sử
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1.Kiến thức:
HS biết:
- Biết mơn lịch sử và địa lí ở lớp 4 giúp HS hiểu biết về thiên nhiên và con người Viẹt Nam, biết cơng lao của ơng cha ta trong thời kì dựng nước và giữ nước từ thời Hùng Vương đến buổi đầu thời nhà Nguyễn
- Biết mơn Lịch sử và Địa lí gĩp phần giáo dục HS tình yêu thiên nhiên, con người và đất nước Việt Nam
2.Kĩ năng:
HS biết:
- Vị trí địa lý, hình dáng của đất nước ta
3.Thái độ:
- Ham thích tìm hiểu môn Lịch sử & Địa lí
II.CHUẨN BỊ:
- Bản đồ Địa lý tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam
- Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Trang 72.Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới:
a/ Giới thiệu:
Hoạt động1: Hoạt động cả lớp
- GV treo bản đồ Địa lý tự nhiên lên bảng
Giới thiệu vị trí của đất nước ta và các cư
dân ở mỗi vùng
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- GV đưa cho mỗi nhóm 1 bức tranh (ảnh)
về cảnh sinh hoạt của một dân tộc nào đó ở
một vùng, yêu cầu HS tìm hiểu và mô tả
bức tranh hoặc ảnh đó
- GV kết luận: Mỗi dân tộc sống trên đất
nước Việt Nm có nét v8n hoá riêng song
đều có cùng một Tổ quốc , một lịch sử Việt
Nam
Hoạt động 3: Làm việc cả lớp
GV đặt vấn đề: Để Tổ quốc ta tươi đẹp như
ngày hôm nay, ông cha ta đã trải qua hang
ngàn năm dựng nước và giữ nước Em nào
có thể kể một sự kiện chứng minh điều đó ?
GV kết luận
Hoạt động 4: Làm việc cả lớp
- GV hướng dẫn HS cách học
4 Củng cố
- HS nêu tên bài vừa học
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi trong
SGK
* GDHS: Yêu quê hương đất nước
5 Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Làm quen với bản đồ
- Nhận xét tiết học
- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
- HS trình bày lại và xác định trên bản đồ hành chính Việt Nam vị trí tỉnh, thành phố mà em đang sống
- Các nhóm xem tranh (ảnh) & trả lời các câu hỏi
- Đại diện nhóm báo cáo
- HS phát biểu ý kiến
- HS trả lời các câu hỏi trong SGK
- HS nêu
- HS theo dõi
- HS lắng nghe
- -Tuần: 1 Chính tả
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
Trang 8I MỤC TIÊU:
- Nghe – viết chính xác, đẹp đoạn văn từ Một hôm…đến vẫn khóc trong bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu Khơng mắc quá 5 lỗi trong bài
- Viết đúng, đẹp tên riêng: Dế Mèn, Nhà Trò
- Làm đúng bài tập chính tả phân an/ ang và tìm đúng tên vật chứa tiếng bắt an/ ang
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2a
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra dụng cụ học tập mơn chính tả của HS
3 Bài mới:
a.Giới thiệu:
Ở lớp 4, một tuần các em sẽ học 1 tiết chính tả
Mỗi bài chính tả có độ dài 80 - 90 tiếng được
trích từ bài tập đọc hoặc các văn bản khác để
các em vừa luyện đúng chính tả, vừa có thêm
hiểu biết về cuộc sống, con người Việc làm
các bài tập sẽ rèn cho các em tư duy, kĩ năng sử
dụng Tiếng việt
b Tìm hiểu bài:
*Cấu tạo của tiếng
- Hỏi: Bài tập đọc các em vừa học có tên là gì?
- Tiết chính tả này các em sẽ nghe cô đọc để
viết lại đoạn 1 và 2 của bài Dế Mèn bênh vực
kẻ yếu và làm các bài tập chính tả
+ Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe – viết chính tả
a) Trao đổi về nội dung đoạn trích
- Gọi 1 HS đọc đoạn từ Một hôm… đến vẫn
khóc trong bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu.
- Hỏi: Đoạn trích cho em biết về điều gì?
b) Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS nêu các từ khó, dễ lẫn khi viết
chính tả
- Hát vui
- HS theo dõi và lắng nghe
- Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
- Lắng nghe
- 1 HS đọc trước lớp, HS dưới lớp lắng nghe
+ Đoạn trích cho em biết hoàn cảnh Dế Mèn gặp Nhà Trò; Đoạn trích cho em biết hình dáng yếu ớt, đáng thương của Nhà Trò
- Phát biểu: Cỏ xước xanh dài, tỉ tê,
Trang 9- Yêu cầu HS đọc, viết các từ vừa tìm được
c) Viết chính tả
- GV đọc cho HS viết với tốc độ vừa phải
(khoảng 90 chữ/15 phút) Mỗi câu hoặc cụm từ
được đọc 2 – 3 lần: đọc lượt đầu chậm rãi cho
HS nghe, đọc nhắc lại một hoặc 2 lần cho HS
kịp viết theo tốc độ quy định
d) Soát lỗi và viết bài
- Đọc toàn bài cho HS soát lỗi
- Thu chấm 10 bài
- Nhận xét bài viết của HS
+ Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính
tả
Bài 2
a) - Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài vào SGK
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài 3
- Gọi 2 HS đọc câu đố và lời giải
- Nhận xét về lời giải đúng
- GV có thể giới thiệu qua về cái la bàn
b) Tiến hành tương tự phần a)
4 Củng cố
- Gọi HS nhắc lại tên bài viết chính tả
- Cho HS viết lại các từ khó
* GDHS: Viết đúng chính tả
5 Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà viết lại bài tập 2a vào vở HS
nào viết xấu, sai 3 lỗi chính tả trở lên phải viết
lại bài và chuẩn bị bài sau
chùn chùn…
- Cỏ xước, tỉ tê, chỗ chấm điểm vàng, khỏe,…
- 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào bảng con
- Nghe GV đọc và viết bài
- Dùng bút chì, đổi vở cho nhau để soát lỗi, chữa bài
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 2 HS lên bảng làm
- Nhận xét, chữa bài của bạn trên bảng
- Chữa bài vào SGK
- Lời giải: Hoa ban
- HS nhắc lại tên bài
- HS viết bảng con các từ khó
- HS theo dõi và lắng nghe
Trang 10
- -Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010
Tuần: 1 – 1 Luyện từ và câu
CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Nắm được cấu tạo cơ bản của tiếng gồm 3 bộ phận âm đầu, vần, thanh
2 Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận vần của tiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng
3 HS yêu thích học môn Tiếng Việt và thích sử dụng Tiếng Việt
- HS khá, giỏi giải được câu đố ở bài tập 2( mục III)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cầu tạo của tiếng có vì dụ điển hình (mỗi bộ phận 1 màu)
- Bộ chữ cái ghép tiếng, chú ý chọn màu chữ khác nhau để phân biệt rõ (âm đầu: xanh, vần: đỏ, thanh: vàng)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra sự chuẩn bị để học môn LT&C
3/ Bài mới:
a Giới thiệu bài: Cấu tạo của tiếng
b Hướng dẫn:
+ Hoạt động 1: Phần nhận xét
* Yêu cầu 1: Đếm số tiếng trong câu tục ngữ
- Kết quả: 6 tiếng, 8 tiếng
* Yêu cầu 2: Đánh vần tiếng “bầu” ghi lại cách
đánh vần đó
* Yêu cầu 3: Phân tích cấu tạo của tiếng bầu
Tiếng bầu do những bộ phận nào tạo thành?
- GV giúp HS gọi tên, các phần ấy
- HS hát
- HS đọc và lần lượt thực hiện từng yêu cầu trong SGK
- Cả lớp đếm thầm
- 1, 2 HS làm mẫu
- Yêu cầu cả lớp đánh vần: 1 HS đánh vần từng tiếng
- Ghi lại kết quả đánh vần vào bảng con
bờ – âu – bâu – huyền – bầu
- Trao đổi nhóm đôi
- HS trình bày: Tiếng bầu gồm 3 phần
Trang 11+ Âm đầu
+ Vần
+ Thanh
* Yêu cầu 4: Phân tích cấu tạo của tiếng còn lại
HS kẻ vào vở bảng sau:
- GV chốt ý: Tiếng do âm đầu, vần, thanh tạo
thành
* Tiếng nào có đủ các bộ phận như tiếng “bầu”?
* Tiếng nào không có đủ các bộ phận như tiếng
“bầu”?
- GV chốt: Trong mỗi tiếng bộ phận vần và thanh
bắt buộc phải có mặt Bộ phận âm đầu không bắt
buộc phải có mặt
+ Hoạt động 2: Ghi nhớ
- GV đính ghi nhớ lên bảng
+ Hoạt động 3: Luyện tập
a) Bài tập 1:
- HS làm vàp VBT theo mẫu
b) Bài tập 2:
Nhóm suy nghĩ, giải câu đố dựa theo nghĩa của
từng dòng
Giải nghĩa: chữ sao
4/ Củng cố:
- Gọi HS nhắc lại tên bài học
- Nêu cấu tạo của tiếng
* GDHS:Ham thích học tập
5/ Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Học thuộc ghi nhớ
- Chuẩn bị bài: Luyện tập về cầu tạo của tiếng
- Thảo luận nhóm đôi, mỗi HS phân tích 2 tiếng
- Đại diện nhóm sửa bài
- Nhận xét
- thương, lấy, bí, cùng, tuy, rằng, khác, giống, nhưng, chung, một, giàn
Tiếng “ơi” chỉ có phần vần và thanh (không có âm đầu)
- HS đọc ghi nhớ
- HS đọc thầm yêu cầu
- Làm việc cá nhân
- Sửa bài – Nhận xét
- Đọc yêu cầu
- Hoạt động nhóm
- Nhận xét
- HS nêu
- HS lắng nghe
Trang 12
- -Tuần: 1- tiết 2 Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tt)
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1.Kiến thức:
- Thực hiệnđược phép cộng, phép trừ các số cĩ đến 5 chữ số; nhân (chia) số cĩ đến 5 chữ
số với (cho) số cĩ một chữ số
- Biết so sánh, xếp thứ tự( đến 4 số) các số đến 100 000
- Bài tập HS cần làm : Bài 1(cột 1), Bài 2 (a), Bài 3 ( dịng 1,2), Bài 4(b)
2.Kĩ năng:
- Luyện tập đọc bảng thống kê và tính toán, rút ra một số nhận xét từ bảng thống kê
II.CHUẨN BỊ:
- SGK
- Thẻ ghi chữ số, dấu phép tính
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Ôn tập các số đến 100000
Yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
Hoạt động1: Luyện tính nhẩm (trò chơi: “tính
nhẩm truyền”)
- GV đọc: 7000 – 3000
- GV đọc tiếp: nhân 2
- GV đọc: cộng 700
…….
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
Bài tập 2:
- GV hỏi lại cách đặt tính dọc
a) 4637 +8245
7035 – 2316
325x3
25986:3
- Hát
- HS sửa bài
- HS nhận xét
- HS đọc kết quả : 4000
- HS kế bên đứng lên đọc kết quả
- HS kế bên đứng lên đọc kết quả
- HS tính nhẩm và viết kết quả vào vở
- HS sửa bài
- HS làm bài
- HS sửa và thống nhất kết quả