I/ Môc tiªu: - Hiểu được cấu tạo cơ bản của đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật, hình thøc thÓ hiªn gióp nhËn biÕt mçi ®o¹n v¨n.. KÐt: B¸m chÆt vµo.[r]
Trang 1Trường Tiểu học Nam Nghiã LịCH BÁO GIảNG
Tuần:17…Từ ngày 14/12……đến ngày …18/12/2009………
Của : Nguyễn Thị Thu Hằng Lớp : 4B
2
1 2
3
3 1 2 3 4
1 TLV Đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật
2 Kĩ thuật Cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn(T2)
4
3 Toán LT: Chia cho số có ba chữ số(T)
1 LT&Câu Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì?
3 4 1 2
5
3
2
4 TLV LT xây dựng đoạn văn miêu tả đồ vật 1
6
3 TLV LT xây dựng đoạn văn miêu tả đồ vật
Trang 2Tuần 17
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2009.
Tập đọc:
Rất nhiều mặt trăng
I) Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, >Wu loát toàn bài Biết đọc với giọng nhẹ nhàng, chậm rãi, 0W'
đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn có lời nhân vật( chú hề, nàng công chúa nhỏ)và lời
- Hiểu nội dung bài: Cách nghĩ về TE về thế giới, về mặt trăng rất ngộ nghĩnh
II Đồ dùng:
-Tranh minh họa SGK
III Các HĐ dạy - học
A KT bài cũ: 4 HS đọc bài: Trong quán ăn "Ba cá bống"
? Em thấy những h/ảnh, chi tiết nào trong truyện ngộ nghĩnh và lý thú?
B Dạy bài mới:
1 GT bài:
2 HD luyện đọc và tìm hiểu bài:
a, Luyện đọc :
? Bài Wợc chia làm ? đọan?
- Đọc nối tiếp: GV sửa lỗi kết hợp
giải nghĩa từ Vời
- GV đọc mẫu
b) Tìm hiểu bài :
? Chuyện gì đã xảu ra với cô công
chúa?
? Cô công chúa nhỏ có nguyện
vọng gì?
? TrW' yêu cầu của công chúa nhà
vua đã làm gì?
? Các vị đại thần các nhà KH nói
vời nhà vua ntn về đòi hỏi của công
chúa?
? Tại sao họ cho rằng đó là đòi hỏi
không thể thực hiện Wợc?
? ND chính của đọan 1 là gì?
? Nhà vua than phiền với ai?
3 đọan
Đ1: Từ đầu Của nhà vua
Đ2: Tiếp bằng vàng rồi
Đ3: Phần còn lại
- 9 em đọc
- HS đọc theo cặp
- 1 HS đọc bài
- 1 HS đọc đọan 1, Lớp ĐT
- Cô bị ốm nặng
- Công chúa muốn có mặt trăng và nói là cô
sẽ khỏi ngay nếu có đWg mặt trăng
- Với tất cả các vị đại thần, các nhà khoa học đến để bàn cách lấy mặt trăng cho công chúa
- Họ nói rằng đòi hỏi đó không thể thực hiện
đợc
- Vì mặt trăng ở rất xa, và to gấp hàng nghìn lần đất W' của nhà vua
* ý 1: Công chúa muốn có mặt trăng, triều
đình không biết làm cách nào tìm Wg mặt trăng cho công chúa
- HS đọc đoạn 2
- chú hề
- Chú hề cho rằng trớc hết phải hỏi xem
Trang 3? Cách nghĩ của chú hề có gì khác
với các vị đại thần và các nhà khoa
học?
? Tìm những chi tiết cho thấy cách
nghĩ của cô công chúa nhỏ về mặt
trăng rất khác với cách nghĩ của
? Đoạn 2 cho em biết điều gì?
? Sau khi biết rõ công chúa muốn
có " mặt trăng" theo ý nàng, chú hề
đã làm gì?
? Thái độ của công chúa ntn khi
nhận đWg món quà đó?
? Nội dung chính của đoạn 3 là gì?
? Câu chuyện rất nhiều mặt trăng
cho em biết điều gì?
? Nêu ND chính của bài?
c.HDHS đọc diễn cảm:
? Nhận xét giọng đọc của 3 bạn?
- HDHS đọc diễn cảm đọc đúng các
câu hỏi, nghỉ đúng tự nhiên giữa
câu dài- HDHS đọc diễn cảm
đoạn"Thế là chú hề Tất nhiên là
vàng rồi."
3 Củng cố - dặn dò:
? Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
công chúa nghĩ về mặt trăng ntn đã Chú hề cho rằng công chúa nghĩ về mặt trăng không
- Mặt trăng chỉ to hơn móng tay của công chúa Mặt trăng treo ngang ngọn cây.Mặt trăng Wg làm bằng vàng
ý 2: ý nghĩ về mặt trăng của nàng công
chúa
- 1 HS đọc đoạn 3
- Chú hề tức tốc đến gặp bác thợ kim hoàn, đeo vào cổ
JW] X
ý 3: Chú hề đã mang đến cho công chúa nhỏ
một" mặt trăng" W cô mong muốn
- Câu chuyện cho em hiểu rằng suy nghĩ của TEkhác với suy nghĩ của ngời lớn
*ND: Cách suy nghĩ của trẻ em về thế giới,
về mặt trăng rất ngộ nghĩnh, rất khác với
- 3HS đọc phân vai( ngW] dẫn chuyện, chú
hề, công chúa)
- HS nêu
- Đọc phân vai
- Đọc theo cặp
- Thi dọc diễn cảm
- NX bình chọn bạn đọc hay
- Công chúa nhỏ rất đáng yêu Các vị đại thần các nhà KH không hiểu TE Chú hề rất thông minh TE suy nghĩ khác ngW] lớn
- NX giờ học BTVN: Luyện đọc bài CB bài : Rất nhiều mặt trăng ( tiếp)
Toán:
Chia cho số có 3 chữ số
Trang 4I- Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có ba chữ số( chia hết, chia có BWRX
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp, bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu phép chia:
+ Tính từ trái sang phải 0324 12
- Thực hiện phép chia? 0
8469 : 241 = ?
2- Thực hành:
B1: Đặt tính rồi tình
+ Thực hiện tính 2120 424 1935 354 6420 321
0 5 165 5 00 20 0 B2: Tính giá trị của biểu thức - Làm bài cá nhân
b 8700 : 25 : 4 = 348: 4
= 87 B3: Giải toán(HSKG có thể làm) - Đọc đề, phân tích đề, làm bài
+ Tìm số ngày cửa hàng 1 bán hết số
+ Tìm số ngày cửa hàng 2 bán hết số
+ Ngày nào sớm hơn và sớm hơn là
bao nhiêu ngày 7128 : 246 = 27 (ngày)Số ngày cửa hàng thứ 2 bán hết, số vải
là:
7128 : 297 = 24 (ngày) Vì 24 ngày ít hơn 27 ngày nên cửa hàng thứ 2 bán hết số vải sớm hơn và
số ngày sớm hơn là:
27 - 24 = 3 (ngày)
ĐS: 3 ngày
3) Củng cố, dặn dò.
- NX chung kết tiết học
- Ôn và làm lại bài Chuẩn bị bài sau
Chính tả : Nghe- viết
Mùa đông trên rẻo cao
Trang 5I) Mục tiêu:
-Nghe-viết đúng chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
-Làm đúng bài tập 2a/b
II) Đồ dùng:
- Một số tờ phiếu ghi ND bài tập 2a, 3
III) Các HĐ dạy- học:
A KT bài cũ:
- 1HS lên bảng viết, lớp viết nháp: Đấu vật, nhấc, lật đật
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 HDHS nghe viết:
- Gọi 1 HS đọc bài : Mùa đông trên
rẻo cao
? Những dấu hiệu nào cho biết mùa
đông đã đến với rẻo cao?
? Nêu những TN mình hay viết sai?
- GV đọc: $W] xuống, chít bạc,
khua lao xao, nhẵn nhụi, từ giã, già
nua, quanh co
- GV đọc bài cho HS viết,q/s uốn nắn
- GV đọc bài cho HS soát
- Chấm một số bài
3 HDHS làm bài tập chính tả:
Bài3(T165) : ? Nêu y/c?
a, Loại nhạc cụ, lễ hội, nổi tiếng
Bài3(T165) : ? Nêu yêu cầu?
hiện,nửa mặt,lấc láo,cất tiếng,lên
tiếng, nhấc chàng, đất, lảo đảo, thật
dài, nắm tay
- Mở SGK(T 165), theo dõi
- Mây từ các sW] núi $W] xuống, "Wa bụi, hoa cải nở vàng trên -Wờn đồi, W' suối cạn dần, những chiếc lá cuối cùng đã lìa cành
- HS nêu
- 1 HS lên bảng, lớp viết nháp
- NX sửa sai
- Viết bài
- Soát bài
- 1 HS nêu
- Làm vào SGK , đọc bài tập
- 3 HS làm phiếu, chữa bài tập
- 1 HS nêu
- HS làm bài, 3 tổ thi tiếp sức
- NX, sửa sai
4 Củng cố - dặn dò:- NX giờ học BTVN: Đọc lai bài chính tả
Thứ ba, ngày 15 tháng 12 năm 2009
Luyện từ và câu:
Câu kể Ai làm gì?
I) Mục tiêu:
- Nắm Wg cấu tạo cơ bản của câu kể Ai làm gì?
Trang 6- Nhận biết Wg câu kể Ai làm gì? trong đoạn văn và xác định Wg chủ ngữ và vị ngữ trong mỗi câu; viết Wg đoan văn kể việc đã làm trong đó cố dùng câu kể Ai làm gì?
II) Đồ dùng: - Bảng phụ viết sẵn BT I 1
- 3 tờ phiếu kẻ bảng để HS làm BT I 2 và 3
- 3 băng giấy - mỗi băng viết 1 câu kể Ai làm gì?
III) Các HĐ dậy và học:
1 KT bài cũ: ? Câu kể dùng để làm gì?
2 Bài mới:
* Phần nhận xét:
Bài tập 1, 2: - 2 HS nối tiếp đọc y/c của bài tập 1, 2
- GV và HS phân tích , làm mẫu câu 2
Câu
2 Nời lớn đánh trâu ra cày
3 Các cụ già nhặt cỏ đốt lá
4 Mấy chú bé bắc bếp thổi cơm
5 Các bà mẹ tra ngô
6.Các em bé ngủ khì trên lng mẹ
7 Lũ chó sủa om cả rừng
TN chỉ HĐ
đánh trâu ra cày bắc bếp thổi cơm nhặt cỏ đốt lá
tra ngô
ngủ khì trên
sủa om cả rừng
mấy chú bé các cụ già các bà mẹ các em bé
lũ chó
* Lưu ý: Không PT câu 1 vì không có - TL cặp, 3 HS làm phiếu.
từ chỉ HĐ - Trình bày
Bài3(T166):
Câu
3.Các cụ già lá
4 Mấy chú bé cơm
5 Các bà mẹ ngô
6.Các em bé ngủ mẹ
7 Lũ chó rừng
CH cho TN chỉ HĐ
Các cụ già làm gì?
Mấy chú bé làm gì?
Các bà mẹ làm gì?
Các em bé làm gì?
Lũ chó làm gì?
Ai đánh trâu ra cày?
Ai nhặt cỏ, đốt lá?
Ai bắc bếp thổi cơm?
Ai tra ngô?
Con gì sủa om cả rừng?
bộ phận BP thứ nhất trả lời câu hỏi ( cái gì, con gì) gọi là CN Bộ phận trả lời câu hỏi làm gì ? gọi là VN
- ? Câu kể Ai làm gì ? Wờng gồm những bộ
phận nào?
* Ghi nhớ:
Đặt câu kể theo kiểu câu Ai làm gì?
3 Luyện tập :
Bài1(T167) : ? Nêu y/c?
Câu 1: Cha tôi quét sân
- BP thứ nhất trả lời câu hỏi Ai? cái gì? con gì?
- BP thứ hai trả lời câu hỏi: Làm gì?
- 3 HS dọc ghi nhớ lớp đọc thầm
Con mèo nhà em đang rình chuột
Cô giáo em đang giảng bài Lá cây đung Wa ngoài cửa sổ
- 1 HS nêu
- Làm vào SGK gạch bút chì 1 HS lên
Trang 7Câu 2: Mẹ đựng mùa sau.
Câu 3: Chị tôi xuất khẩu
Bảng
- NX, sửa sai
Bài2(T167) : ? Nêu y/c? - HS làm vào vở, 3 HS lên bảng
Câu1: Cha tôi/ Làm cho chúng tôichiếc chổi cọ sân
CN VN
Câu2: Mẹ/ đựng hạt giống đầy móm lá cọ để gieo cấy vụ sau
CN VN
Câu3: Chị tôi/ đan nón lá cọ, đan cả mành cọ và làn cọ xuất khẩu
CN VN
Bài3(T167) : ? Nêu y/c? - Làm vào vở, gạch chân bằng bút chì BW' những câu kể Ai làm gì?
- HS đổi vở chữa bài
- 5 HS đọc bài NX
4 Tổng kết- dặn dò:
- NX giờ học Làm lại BT3 CB bài sau
Toán:
Luyện tập I- Mục tiêu:
Giúp HS :
- Biết thực hiện phép chia số có 4 chữ số cho số có 3 chữ số
- Giải bài toán có lời văn
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp, bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học:
B1: Đặt tính rồi tính - Làm bài vào vở
+ Đặt tính
+ Thực hiện tính
1 hộp 120 gói: 24 hộp Số gói kẹo trong 24 hộp là:
1 hộp 160 gói: ……hộp? 120 x 24 = 2 880 ( gói)
Nếu 1 gói chứa 160 gói kẹo thì cần số hộp là:
2880 : 160 = 18 ( hộp)
B 3 : (HSKG có thể làm) ĐS : 18 (hộp)
* Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét chung tiết học
- Ôn và làm lại bài - Chuẩn bị bài sau
Trang 8Thể dục:
Bài 32 :
Thể dục RLTTCB - Trò chơi “ Nhảy lướt sóng”
I- Mục tiêu:
- Ôn đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay chống hông và đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay dang ngang Yêu cầu thực hiện động tác cơ bản đúng
đối chủ động
II- Địa điểm, phương tiện:
- Còi, kẻ vạch sân, dụng cụ cho TC
III- ND và phương pháp lên lớp:
1 Phần mở đầu.
- Nhận lớp, phổ biến nội dung,
yêu cầu giờ học
- Cả lớp chạy chậm thành một
hàng dọc quanh sân tập
- Khởi động các khớp
2 Phần cơ bản.
a Bài tập RLTTCB
- Ôn: Đi theo vạch kẻ thẳng 2
tay chống hông và đi theo vạch
kẻ thẳng 2 tay dang ngang
- Các tổ tập luyện ở các khu
vực đã phân công
-> Giáo viên nhận xét đánh giá
b TC vận động
- TC Nhảy >W' sóng
+ Khởi động các khớp
+ T/c chơi
3 Phần kết thúc.
6 - 10 phút
1- 2phút 1phút
2 phút 1-2 phút
18 -22 phút
12 - 14 phút
5- 6 phút
4 - 6 phút
Đội hình tập hợp GV
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
Đội hình tập luyện
x x
* *
* * * * * * * * * * * *
* * * * * * * * * * * *
Đội hình trò chơi:
* * * * *
* * * * * Đội hình tập hợp
Trang 9- Đứng tại chỗ vỗ tay hát.
- Hệ thống bài
- Nhận xét, đánh giá giờ dạy
- BVTN: Ôn bài RLTTCB đã
học ở lớp 3
1phút 1phút 1-2 phút 1phút
GV
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
Kể chuyện: Một phát minh nho nhỏ
I) Mục tiêu:
- Dựa theo lời kể của GV và tranh minh hoạ(SGK), 0W' đầu kể lại Wg câu
chuyện Một phát minh nho nhỏ rõ ý chính, đúng diễn biến.
- Hiểu nội dung câu chuyện và biết trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện
II) Đồ dùng: Tranh minh họa truyện (SGK).
III) Các HĐ dạy - học :
1 GT bài:
2 GV kể toàn chuyện:
- GV kể lần 1
- GV kể lần 2 vừa kể vừa chỉ vào tranh
- GV kể lần3( nếu cần)
- Nghe
- Nghe, q/s tranh
3 Hướng dẫn HS kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.
- Gọi HS đọc y/c của bài tập 1,2
a Kể chuyện theo nhóm:
b Thi kể trớc lớp:
- HS đặt ra câu hỏi để hỏi bạn
? Theo bạn Ma- ri- a là ngời ntn?
? Bạn có nghĩ rằng mình cũng có tính tò
mò, ham hiểu biết nh Ma-ri-a không?
? Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều gì?
gì?
- Mở SGK(T 167) , 1HS đọc, lớp theo dõi
- Tập kể theo cặp Kể từng đoạn, kể toàn chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Mỗi tốp 3 em kể từng đoạn câu chuyện Theo 5 tranh
- Thi kể chuyện
- Là cô bé thích q/s
- HS nêu
- Không nên tin ngay vào q/s của mình nếu W,
đWg KT bằng thí nghiệm
-
- Nếu ai chịu khó q/s, suy nghĩ , ta sẽ phát hiện ra rẫt nhiều điều bổ ích và lí thú trong thế giới xung
quanh
- HS và GV bình chọn bạn kể hay nhất
4 Củng cố- dặn dò:
? Qua câu chuyện này em HT đWg ở Ma- ri- a điều gì?
Thư tư ngày 16 tháng 12 năm 2009
Trang 10Tập làm văn
Đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật.
I/ Mục tiêu:
- Hiểu Wg cấu tạo cơ bản của đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật, hình thức thể hiên giúp nhận biết mỗi đoạn văn
- Nhận biết Wg cấu tạo của đoạn văn; viết Wg một đoạn văn tả bao quát một chiếc bút
II/ Đồ dùng:
- 1 tờ nhiều to viết lời giải BT 2, 3 (phần NX)
- Bút dạ và 1 tờ phiếu to để HS làm BT 1 ( LT)
III/ Các HĐ dạy- học:
A/ Trả bài TLV viết:
- Trả bài:
- Nhận xét: làm bài đúng yêu cầu của đề
+ Một số làm sơ sài, viết sai chính tả, chữ viết cẩu thả:
B/ Dạy bài mới:
1/ GT bài:
2/ Phần nhận xét:
- Gv dán tờ phiếu viết kết quả bài làm,
chốt lại lời giải đúng
- 3 HS nối tiếp nhau đọc yêu cầu của Bt1,2,3 Nghe
- Lớp ĐT bài: Cái cối tân
- Làm BT cá nhân
- Lớp phát biểu, NX
Bài văn có 4 đoạn:
- Đoạn 1: Cái cối xinh xinh gian nhà trống( gt về cái cối Wg tả ( MB) trong bài)
- Đoạn 2: ( Thân bài): U gọi nó kêu ù ù ( Tả hình dáng bên ngoài của cái cối)
- Đoạn 3: ( Thân bài): Chọn Wg ngày vui cả xóm ( Tả HĐ của cái cối)
- Đoạn 4: ( Kết bài): Cái cối xay cũng WXXXXXX0W' anh đi ( Nêu cảm nghĩ về cái cối)
? Đoạn văn miêu tả đồ vật có ý nghĩa
W thế nào?
? Nhờ đâu mà em nhận biết Wg bài
văn có mấy đoạn?
3/ Ghi nhớ:
4/ Luyện tập:
Bài 1( T 170)
Két: Bám chặt vào
- gt về đồ vật Wg tả, tả hình dáng, HĐ của đồ vật đó hay nêu cảm nghĩ của thời gian về đồ vật đó
- Nhờ dấu chấm xuống dòng để biết
Wg số đoạn văn trong bài
- 3 HS đọc ghi nhớ, lớp ĐT
- 1 HS đọc ND và yêu cầu
- HS làm BT, 3 HS làm phiếu
- Phát biểu Dán phiếu lên bảng
a/ Bài văn gồm cả 4 đoạn: mỗi lần xuống dòng Wg coi là một đoạn
Trang 11b/ Đoạn 2 tả hình dáng bên ngoài của cây bút máy
c/ Đoạn 3 tả cái ngòi bút
d/ Câu mở đoạn 3: Mở nắp ra nhìn không rõ
Câu kết đoạn: Rồi em tra nắp bút cất vào cặp
- Đoạn văn này tả cái ngòi bút, công dụng của nó, cách bạn HS giữ gìn ngòi bút
Bài 2: ? Nêu yêu cầu?
- Đề bài yêu cầu viết 1 đoạn tả bao
quát chiếc bút( không vội tả chi tiết,
không viết cả bài)
- Để viết Wg đoạn văn đạt yêu cầu
cần quan sát kĩ cây bút về hình dáng,
KT, màu sắc, chất liệu, cấu tạo chú ý
đặc điểm riêng ghi vào nháp
- Tập diễn đạt, sắp xếp các ý, kết hợp
với bộc lộ cảm xúc khi tả
- NX
- Suy nghĩ, viết bài
- Nghe
- HS viết bài
- Đọc bài
5/ Củng cố- dặn dò:
- Đọc ghi nhớ: BTVN: Hoàn chỉnh bài và viết lại vào vở
- CB bài ( T 172- T 173)
Kĩ THUậT.
CắT, KHÂU , THÊU SảN PHẩM Tự CHọN (T 2)
I MụC TIÊU Giúp HS:
-Củng cố những kiến thức về cắt, khâu, thêu đã học
-Vận dụng những kiến thức đã học để cắt, khâu, thêu Wg một sản phẩm Đánh giá
kiến thức kĩ năng khâu, thêu qua mức độ hoàn thành sản phẩm
-Tự chọn sản phẩm của mình và yêu thích sản phẩm do chính tay mình làm
II CHUẩN Bị.
- Tranh quy trình khâu , thêu
- Một số sản phẩm của HS
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU.
Nội
dung-hình thức Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.KTBC
Cả lớp
2 Bài mới
HĐ1
Thực
hành
5p
1p 15p
-Nhận xét sản phẩm HS làm tiết $W'
-Kiểm tra đồ dùng của HS -Nhận xét chung
-Giới thiệu bài trực tiếp
-Cho HS nhắc lại các mũi khâu, thêu
đã học -Treo quy trình thực hiện làm các sản phẩm của các bài đã học
-Để sản phẩm trên bàn
-Tự kiểm tra đồ dùng học tập của mình
-Học sinh lắng nghe -Nhắc lại
-Quan sát mẫu và nêu lại quy trình thực hiện của