- Cả lớp đọc thầm các câu văn thơ làm bài vào vở bài tập lần lượt thực hiện từng yêu cầu của baøi HS phaùt bieåu yù kieán - Ruộng rẫy là chiến trường / cuốc cây là vũ khí / - Trong những[r]
Trang 1TUẦN 19 Ngày dạy:…………
Tên bài dạy: Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì ? (CKTKN :31 ; SGK: 6)
A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )
- Hiểu cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận (CN) trong câu kể Ai làm gì?(ND Ghi nhớ )
-Nhận biết được câu kể Ai làm gì ?xác định bộ phận CN trong câu,( BT1, mục III ) biết đặt câu với bộ phận CN cho sẵn hoặc gợi ý bằng tranh vẽ ( BT2 , BT3 )
B CHUẨN BỊ
C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
I/Ổn định :
II /Bài mới
1/ Giới thiệu bài:
2/ Phần nhận xét:
- GV 2, 3 tờ phiêú học tập
* Các câu kể Ai làm gì?
Xác định CN (từ ngữ được in đậm)
Câu 1: Một đàn ngỗng vươn cổ, chúi mỏ về phía
trước định tớp bọn trẻ
Câu 2: Hùng đút vội khẩu súng vào túi quần
chạy biến
Câu 3: Thắng mếu máo nấp vào sao lưng tiến
Câu 4: Em liền nhặt một cành xoan, xua đàn
ngỗng ra xa
Câu 5: Đàn ngỗng kêu quàng quạcvươn cổ chạy
miết
III / Phần ghi nhớ
- GV mỗi 1 HS phân tích 1 ví dụ minh họa nội
dung ghi nhớ
IV / Luyện tập
Bài tập 1 :TB-Y
Các câu kể ai làm gì? Trong đoạn văn trên Bộ
phận CN được gạch dưới
GV nhận xét
Bài tập 2:TB-K
- Mỗi HS đặt 3 câu với các từ ngữ đã cho làm CN
- Một HS đọc nội dung bài tập
- Cả lớp đọc thầm lại đọc đoạn văn từng cặp trao đổi , trả lời lần lượt 3 câu hỏi
- Ý nghĩa của CN Loại từ ngữ tạo
thành CN
1 / Chỉ con vật
2 / Chỉ người
3 / Chỉ người
4 / Chỉ người
5 / Chỉ con vật
Cụm danh từ Danh từ Danh từ Cụm danh từ Danh từ
- 3 -4 HS đọc lại
Câu 3: Trong rừng chim hót / véo von Câu 4: Thanh niên / lên rẫy
Câu 5: Phụ nư õ / giặt giũ bên những giếng nước Câu 6: Em nhỏ / đùa vui trước nhà sàn
Câu 7: Các cụ già / chụm đầu bên những ché rượu cần
- HS đọc yêu cầu bài tập, mỗi HS đặt 3 câu + Các chú công nhân đang khai thác than trong hầm mỏ
+ Mẹ em luôn dậy sớm lo bữa sáng cho cả nhà + Chim Sơn Ca bay vút lên bầu trời xanh thẳm
- HS tiếp nối nhau đọc những câu văn đã đặt
Trang 2GV nhận xét
Bài tập 3:K-G
Yêu cầu HS viết và vở :
-GV nhận xét bài làm
- HS đọc yêu cầu bài tập quan sát tranh minh hoạ
- Nói 2, 3 câu về hoạt động của người và vật được miêu tả trong đoạn văn
VD: Bữa sáng bà con nông dân ra đồng gặt lúa Trên những con đường làng quen thuộc, các bạn học sinh tung tăng cấp sách tới trường Xa xa, các chú công nhân đang cày vỡ những thửa ruộng vừa gặt xong Thấy đông, lũ chim sơn ca vụt bay vút lên bầu trời xanh thẳm
D CŨNG CỐ - DẶN DÒ :
- Gọi HS nhắc lại ghi nhớ
- Yêu cầu HS về nhà hoàn chỉnh bài tập 3
TUẦN 19 Ngày dạy:…………
Tên bài dạy: Mở rộng vốn từ: Tài năng (CKTKN :32; SGK:11 )
A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )
- MRVT cuủa học sinh thuộc chủ điểm trí tuệ tài năng, biết sử dụng các từ đã học để đặt câu chuyển các từ đó vào vốn từ tích cực
- Biết một số câu tục ngũ với chủ điểm
B CHUẨN BỊ
- 4 tờ phiếu ghi bảng kẻ phân loại bài tập
C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Trang 3I/ Kiểm tra
- Nhắc lại nội dung cân ghi nhớ tiết luyện từ và
câu trước nêu VD
Bạn Lan đang học bài ( Tím chủ ngữ )
- GV nhận xét ghi điểm
II / Bài mới
1 / Giới thiệu bài :
- GV ghi tựa bài lên bảng
2 / HD làm bài tập
Bài tập1 : TB-Y
a / Tài cói nghĩa có khả năng hơn bình thường?
b / Tài có nghĩa là” tiền của”
GV nhận xét kết luận
Bài tập 2 TB-Y
- GV nêu yêu cầu bài tập
GV nhận xét
Bài tập 3 : TB-K
GV gợi ý các em hãy tìm nghĩa bóng của các tục
ngữ xem câu nào có nghĩa bóng ca ngợi sự thông
minh tác trí của con người
Bài tập 4 : K-G
GV giúp học sinh hiểu nghiã bóng
Câu a) Người ta là hoa đất
Câu b) Chuông không có đánh mõi kêu / Đèn có
kêu mõi tỏ
Câu c) Nước lã mà vã nên hồ/tay không mà nổi
cơ đồ mới ngoan
- 2 –3 HS làm bài
- 2 HS nhắc lại
- Học sinh đọc nội dung bài tập Cả lớp đọc thầm
HS làm bài theo nhóm lên giấy khổ to
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
* Tài hoa, tài giỏi, tài nghệ, tài ba, tài đức, tài năng
- Tài nguyên, tài trợ, tài sản
- Mỗi học sinh tự đặt 1 câu có các từ trong bài tập 1,
- HS lên bảng viết
VD: Bùi Xuân Thái là một hoạ sĩ tài hoa
- Đoàn địa chất đang thăm dò tài nguyên vùng núi phía Bắc
- HS suy nghĩ làm bài
- HS phát biểu ý kiến
Câu: a) Người ta làm hoa đất
Câu b) Nước lã mà vã nên hồ
Tay không mà nổi cơ đồ
+ Ca ngợi con người là tinh hoa là thức quý giá
nhất của trái đất
+ Có tham gia hoạt động làm việc mới bộc lộ được khả năng của mình
+ Ca ngợi những người từ hai bàn tay trắng , nhờ có tài, có chí, có nghị lực đã làm nên việc lớn
- HS tiếp nhau đọc câu tục ngữ mà em thích VD: Em thích câu: Người ta là hoa đất vì chỉ vì 5 chữ ngắn gọn
D CŨNG CỐ - DẶN DÒ :
Trang 4- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu học sinh học thuộc lòng 3 câu tục ngữ
TUẦN 20 Ngày dạy:…………
Tên bài dạy: Luyện tập về câu kể Ai làm gì?
A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )
-Nắm vững kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể “Ai làm gì” để nhận biết câu kể “Ai làm gì” trong đoạn văn (BT1 )
- Xác định được bộ phận CN, VN trong câu.(BT2 )
-Viết được đoạn văn có dùng câu kể ai làm gì? (BT3 )
B CHUẨN BỊ :
-SGK ,bảng nhĩm
C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
I/Ổn định :
II/ Kiểm tra :
- HS làm bài tập 1, 2 tiết trước
- Đọc thuộc lòng 3 câu tục ngữ BT 3
GV nhận xét
III / Bài mới
a / Giới thiệu bài :
- GV ghi tựa bài lên bảng
2 / HD làm bài tập
Bài tập1 : TB-Y
GV nhận xét
-Các câu 3, 4, 5, 7 mời 3 HS lên bảng đánh dấu
kí hiệu (*) trước các câu kể 3, 4, 5, 7
Bài tập 2 : TB-K
GV nêu yêu cầu của bài xác định CN, VN trong
câu dùng dấu // tách hai bộ phận
GV chốt lại lời giải đúng
Câu CN VN
Câu 3: Tàu chúng tôi// buông neo trong vùng
biển Trường Sa
Câu 4: Một số chiến sĩ // thả câu
- 2 –3 HS làm bài
- 2 HS nhắc lại
-HS đọc nội dung bài tập -Cả lớp theo dõi trong SGK -HS đọc thầm lại đoạn văn Trao đổi để tìm câu kể ai làm gì?
- HS phát biểu
- HS làm bài cá nhân , đọc thầm từng câu 3 ,4 ,5
7, xác định bộ phận CN , VN trong mỗi câu vừa tìm được
- HS phát biểu
Trang 5Câu 5: Một số khác // quây quần trên boong sau
ca hát thổi sáo
Câu 7: cá heo// gọi nhau quây đến quanh tàu như
đẻ chia vui
Bài tập 3 : K-G
- GV treo tranh ( ảnh) minh hoạ cảnh HS đang
trực nhật lớp và nhắc HS:
+ Đề bài yêu cầu các em viết một đoạn văn ngắn
khoảng 5 câu ( không viết cả bài) kể về công
việc trực nhật lớp của tổ em
+ Đoạn văn phải có một số câu kẻ ai làm gì?
-GV nhận xét chấm bài
- HS viết đoạn văn vào vở
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn đã viết , nói rõ câu nào là câu kể Ai làm gì
D CŨNG CỐ - DẶN DÒ :
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu những HS viết đoạn văn chưa đạt về nhà hoàn chỉnh viết lại vào vở
TUẦN 20 Ngày dạy:…………
Tên bài dạy: Mở rộng vốn từ : Sức khỏe (CKTKN :33; SGK:19 )
A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )
-Biết thêm một số từ ngữ nĩi về sức khoẻ của con người và tên mọt số mơn thể thao ( BT1 , BT2 )nắm được một số thành ngữ liên quan đến sức khoẻ ( BT3 , BT4 )
B CHUẨN BỊ :
- Giấy khổ to , -SGK ,bảng nhĩm
C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Trang 6I/Ổn định :
II/ Kiểm tra
GV kiểm tra 2 HS đọc đoạn văn kể về công việc
làm trực nhật lớp chỉ rõ các câu kể Ai làm gì
trong đoạn văn
GV nhận xét
III / Bài mới
a / Giới thiệu bài :
- GV ghi tựa bài lên bảng
2 / HD làm bài tập
Bài tập1 : TB-Y
- GV phát phiếu bài tập
GV nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc
VD: a) Từ ngữ chỉ những hoạt động có lợi cho
sức khoẻ
b Từ ngữ chỉ đặc điểm của một cơ thể khoẻ
mạnh
Bài tập 2 : TB-K
GV nêu yêu cầu BT
Bài tập 3 :K-G
- GV nhận xét
Bài tập 4 : K-G
- Người “ Không ăn không ngũ” được là người
như thế nào?
-Không ăn không ngũ “ Được khổ như thế nào?
- “ ăn được ngũ được là tiên” nghĩa là gì?
GV chốt lại:
+ Tiên: Những sựu vật trong truyện cổ tích, sống
nhàn nhã, thư thái trên trời tượng trưng cho sự
sung sướng ( Sướng như tiên)
- Aên được nghĩa là có sức khoẻ tốt
- Có sức khoẻ tốt sung sướng chẳng kém gì tiên
- 2 –3 HS làm bài
- HS nhắc lại
- HS đọc nội dung bài tập.
- HS đọc thầm lại yêu cầu của bài trao đổi nhóm để làm việc
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Luyện tập : Tập thể dục, đi bộ, chạy, chơi thể
thao, ăn tết đều độ nghỉ ngơi, an dưỡng, giải trí
- Vạm võ, lúc lượng, âm đối, rắn rỏi, rắn chắc, Chắc nịch cường tráng, dẻo dai, nhanh nhẹn…
- HS trao đổi nhóm tìm từ ngữ
* HS tìm từ ngữ
VD: Bóng đá, bóng chuyền, bóng chày, bóng bầu dục, cầu lông, quần vợt, khúc côn cầu, chạy, nhảy cao, nhảy xa, đẩy tạ, bắn súng, bơi…
a / Khỏe như : Voi , trâu , hùm
b / Nhanh như : cắt , gió chớp , điện
- Là người bị bệnh
- Người đau nhức khó chịu
- Khỏe mạnh ăn ngon ngủ được
D CŨNG CỐ - DẶN DÒ :
- GV nhận xét tiết học
Trang 7- Yêu cầu HS học thuộc lòng các thành ngữ, tục ngữ trong bài
TUẦN 21 Ngày dạy:…………
Tên bài dạy: Câu kể Ai thế nào ? (CKTKN : 34;SGK: 23 )
A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )
- Nhận biết được câu kể ai thế nào?( ND Ghi nhớ )
- Xác định được bộ phận chủ ngữ và vị ngữ trong câu kể tìm được ( BT1,mục III ) bước đầu viết đoạn văn cĩ dùng câu kể Ai thế nào ? ( BT2 )
B CHUẨN BỊ :
-SGK ,bảng nhĩm
C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
I/Ổn định :
II /Kiểm tra :
-2 HS làm bài tập 2 ,và 3 tiết trước
GV nhận xét
II I/ Bài mới :
a / Giới thiệu bài :
- GV ghi tựa bài lên bảng
2 / Phần nhận xét
Bài tập 1,2
- GV nhận xét
Câu 1 : Bên đường, cây cối: xanh um
Câu 2: Nhà cửa thưa thớt dần
Câu 4: Chúng thật hiền lành
Câu 6: Anh trẻ và thật khoẻ mạnh
Bài tập 3:
- GV ghi bảng từng câu văn
- GV chỉ bảng tứng câu đã viết trên phiếu ,mới
HS đặt câu hỏi cho các từ ngữ vừa tìm được
Bài tập 4,5
GV chỉ bảng từng câu trên phiếu
Lời giải :
Bài tập 4: Từ ngữ chỉ sự vật được miêu tả
- 2 -3 HS làm bài
- Một HS đọc yêu cầu của bài tập 1, 2
- Cả lớp theo dõi trong SGK
- HS đọc kĩ đoạn văn , dùng bút gạch dưới những từ ngữ chỉ đặc điểm tính chất hoặc trạng thái của sự vật trong đoạn văn trên
- HS phát biểu
- Học sinh đọc yêu cầu đề bài và nêu những từ vừa tìm được
- Câu 1 : Bên đường cây cối thế nào?
- Câu 2: Nhà cửa như thế nào?
- Câu 4: Chúng( đàn voi ) thế nào?
- Câu 6 : anh ( người quản tượng) thế nào?
- HS đọc yêu cầu suy nghĩa trả lời
Bài tập 5 : Đặt câu hỏi các từ ngữ đó.
Trang 8Câu 1: Bên đường cây cối xanh um
Câu 2: Nhà cửa thưa thớt dần
Câu 4 : Chúng thật hiền lành
Câu 6 : Anh trẻ và thật khoẻ mạnh
3 / Phần ghi nhớ :
GV gọi 1 học sinh phân tích 1 câu kể ai thế nào?
Để minh hoạ nội dung cần ghi nhớ
4 / Luyện tập:
- Bài tập 1 : TB-Y
GV chốt lại lời giải đúng
Câu CN
Câu 1 Rồi những người con
Câu 2 Căn nhà
Câu4 Anh Khoa
Câu5 Anh Đức
Câu 6 Còn anh Tịnh
Bài tập 2 : K-G
GV nhắc học sinh chú ý sử dụng câu ai thế nào?
GV nhận xét chốt ý đúng
- Bên đường cái gì xanh um ?
- Cái gì thưa thớt dần?
- Những con gì thật hiền lành?
- Ai trẻ và thật khoẻ mạnh?
- 2,3 học sinh đọc nội dung ghi nhớ
- 1 Học sinh đọc nội dung bài tâp 1
- Cả lớp theo dõi sách giáo
VN cũng lớn lên và lần lượt lên đường trống vắng
hồn nhiên lầm lì ít nói thì đỉnh đạt và chu đáo
- Một học sinh đọc yêu cầu đề bài
- HS suy nghĩ viết các câu văn
- HS nối tiếp nhau kể về các người bạn trong tổ nói sẽ những câu kể ai thế nào
VD: Tổ em có 7 bạntổ trưởng tên là thành rất thông minh Bạn Na thì dịu dàng, xinh xắn Bạn Sang thì nghịch ngợm nhưng tốt bụng…
D CŨNG CỐ - DẶN DÒ :
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà viết lại vào vở bài em vừa kể với các bạn trong tổ có dùng câu kể Ai thế nào ?
TUẦN 21 Ngày dạy:…………
Tên bài dạy: Vị ngữ trong kể Ai thế nào ? (CKTKN : 35; SGK: 23 )
A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )
- Nắm được kiến thức cơ bản để phục vụ cho việc nhận biết vị ngữ trong câu kể Ai thế nào ? ( ND Ghi nhớ )
-Nhận biết và bước đầu tạo được câu kể Ai thế nào ? theo yêu cầu cho trước , qua thực hành luyện tập (mục III )
B CHUẨN BỊ
-Môt tờ phiếu ghi lời giải câu hỏi 3
-Một tờ phiếu khổ to viết đoạn văn ở bài tập 1 -SGK ,bảng nhĩm
C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Trang 9GIÁO VIÊN HỌC SINH
I/Ổn định :
II/ Kiểm tra :
- GV gọi 2 HS đọc đoạn văn kể về các bạn trong
tổ có sử dụng kiểu câu kể Ai thế nào ?
GV nhận xét
III / Bài mới
a / Giới thiệu bài :
- GV ghi tựa bài lên bảng
2 / Phần nhận xét
Bài tập 1 :TB-Y
-GV chốt lại lời giải đúng : Câu 1,2,4,6,7.là các
câu kể ai thế nào ?
Bài tập 2 : TB-K
GV dán bảng 2 tờ phiếu đã viết 6 câu ,Mời 2 HS
lên bảng gạch dưới bộ phận CN,VN
GV nhận xét kết
Bài tập 3 :K-G
GV dán tờ phiếu ghi sẵn lên bảng
Câu VN
-Câu 1: Cảnh vật
-Câu 2: sông
-Câu 4 : Trạng thái của người
-Câu 6 : trạng thái của người
-Câu 7: Đặc điểm của người
-Gọi 2,3 HS đọc nội dung cần ghi nhớ
3/ Phần ghi nhớ
4/ Phần luyện tập
-Bài tập 1:TB-K
-HS đọc nội dung trao đổi cùng bạn làm bài vào
vở
-GV chốt lại lời giải đúng
Câu a : Câu 1,2,3,4,5,là câu kể ai thế nào ?
- 2 -3 HS thực hiện yêu cầu
-2 HS tiếp nối nhau đọc nội dung BT 1 HS đọc tầm đọn văn , trao đổi với bạn làm bài vào vở
- HS phát biểu ý kiến
-HS xác định bộ phận chủ ngữ ,vị ngữ của những câu vừa tìm được
CN VN
- Cảnh vật thật im lìm
- Sông thôi vỗ sóng dồn dập ……hồi chiều
- Ông Ba trầm ngâm -Ông Sáu rất sôi nỗi
- Ông hệt như ThầnThổ Địa của vùng này
-HS phát biểu
Từ tạo thành vị ngữ
- Cụm tính từ
- Cụm ĐT (ĐT:thôi)
- ĐT
- Cụm TT
- Cụm TT -Gọi 2,3 HS đọc nội dung cần ghi nhớ
- 2-3 HS đọc nội dung phần ghi nhớ
HS thảo luận nhóm đôi +Tìm câu kể trong đoạn văn trên +Xác định vị ngữ các câu trên
Trang 10b) VN: Rất khoẻ ,dài và cứng ,giống như cái móc
hàng của cần cẩu ,rất ít bay,giống như một con
hơn nhiều
Bài tập 2:K-G
HS đọc yêu cầu của bài tập , làm bài vào vở
HS tiếp nối nhau – mỗi em đọc ba câu là câu kể
Ai thế nào?
D CŨNG CỐ - DẶN DÒ :
- GV nhận xét tiết học Biểu dương những HS làm việc tốt
- Về nhà học thuộc ghi nhớ; viết vào vở 5 câu kể Ai thế nào?
TUẦN 22 Ngày dạy:…………
Tên bài dạy: Chủ ngữ trong kể Ai thế nào ? (CKTKN : SGK: 36 )
A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )
- Hiểu được cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận CN trong câu kể Ai thế nào ? ( ND ghi nhớ )
- Nhận biết được câu kể Aiu thế nào ? trong đoạn văn ( BT1 , mục III ) ; viết được đoạn văn khoảng 5 câu , trong đĩ cĩ dùng câu kể Ai thế nào ? (BT2 )
B CHUẨN BỊ
-Một số tờ giấy khổ to phô tô phóng to đoạn văn trong bài tập (mỗi câu 1 dòng) để HS làm việc theo nhóm
C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
I/Ổn định :
II/ Kiểm tra :
- HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ trong tiết
LTVC trước ? cho VD
GV nhận xét
III / Bài mới
a / Giới thiệu bài :
- GV ghi tựa bài lên bảng
2 / Phần nhận xét
Bài tập 1
-GV chốt lại lời giải đúng : Câu 1- 2 – 4 – 5 là
câu kể ai thế nào ?
Bài tập 2 :
- Câu 1
- Câu 2
- Câu 4
- Câu 5
- 2 -3 HS thực hiện yêu cầu
- HS tiếp nối nhau đọc nội dung BT 1 trao đổi cùng bạn ngồi bên , tìm ra các câu kể Ai thế nào
? trong đoạn văn
- HS phát biểu ý kiến
.-HS xác định bộ phận chủ ngữ ,vị ngữ của những câu vừa tìm được
HS phát biểu ý kiến
CN VN
- Hà Nội tưng bừng ………
- Cả một vùng trời bát ngát ……
- Các cụ già vẽ mặt nghiêm ……
- Những cô gái thủ đô hớn hở