1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 4 - Tuần 18-21 - Năm học 2010-2011

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 172,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp KT kĩ năng đọc - hiểu HS trả lời được 1-2 câu hỏi về ND bài đọc.Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài TĐ đã học từ HKI [r]

Trang 1

Tuần 18

Ngày soạn: 26/12 Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2010

Chào cờ

Tập đọc

Ôn tập cuối học kì I ( T1)

I Mục tiêu

+ Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp KT kĩ năng đọc - hiểu (HS trả lời

được 1-2 câu hỏi về ND bài đọc).Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài TĐ đã học từ HKI của lớp 4 ( phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 120 chữ/phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm biết thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật

+ Hệ thống được 1 số điều kiện cần ghi nhớ về ND, nhân vật của các bài TĐ là truyện kể của hai chủ điểm: Có chí thì nên và Tiếng sáo diều

II Đồ dùng: - Phiếu viết tên các bài TĐ, HTL đã học trong HKI

- 1 số tờ phiếu to kẻ sẵn BT2 để h/s điền vào chỗ trống

III Các HĐ dạy - học:

A GT bài:

B Kiểm tra TĐ và HTL:

- GV hướng dẫn quy định

- GV nêu câu hỏi về đoạn vừa đọc NX

3 Bài 2(T174): ? Nêu y/c?

- Chỉ ghi lại những điều cần nhớ về các

bài TĐ là truyện kể

- KT 7 em

- Bốc thăm chọn bài, CB 1-2'

- đọc bài theo y/c trong phiếu

Trả lời câu hỏi

- 1 h/s đọc y/c, lớp đọc thầm

- Trả lời nhóm 4

- GV phát phiếu, bút dạ.3 nhóm làm phiếu

- Lớp NX

Ông trạng

thả diều

Trinh

Đường

- Nguyễn Hiền nhà nghèo mà hiếu học Nguyễn Hiền

Vua tàu

thủy Bạch

Thái Bưởi

Từ điển NVLS Việt Nam

Bạch Thái Bưởi từ tay trắng, nhờ có chí làm

Vẽ trứng Xuân Yến Lê-ô-nác-đô đa Vin-xi kiên trì khổ luyện đã

trở thành danh họa vĩ đại Lê-ô-nác-đô đa Vin-xi Người tìm

đường lên

các vì sao

Lê.Q Long Phạm N Toàn

Xi-ôn-cốp-xki kiên trì theo đuổi ước mơ, đã

tìm được đường lê các vì sao Xi-ôn-cốp-xki

Văn hay

chữ tốt Truyện đọc 1

(1995)

Cao Bá Quát kiên trì luyện viết chữ, đã nổi danh là người văn hay chữ tốt Cao Bá Quát

Chú đất

Nung

(phần 1,2)

Nguyễn Kiên Chú bé Đất dám nung mình trong lửa đã trở thành người mạnh mẽ, hữu ích Còn 2 người

bột yếu ớt gặp nước suýt bị tan ra

Chú Đất Nung

Trang 2

Trong

quán ăn

Ba Cá

Bống

A-lếch-xây Tôn-xtôi

Bu-ra-ti-nô thông minh, mưu trí đã moi được bí mật về chiếc chìa khóa vàng từ hai kẻ độc ác Bu-ra-ti-nô

Rất nhiều

mặt trăng

(phần1-2)

Phơ- bơ -Trẻ em nhìn TG, giải thích về TG rất khác

C củng cố -dặn dò: - NX giờ học

- Ôn bài giờ sau KT tiếp

Toán

$ 86: Dấu hiệu chia hết cho 9

I Mục tiêu

Giúp học sinh:

- Biết dấu hiệu chia hết cho 9

- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 để làm BT

II Các HĐ dạy - học :

A KT bài cũ: ? Nêu dấu hiệu chia hết cho 5? cho VD?

B Bài mới:

a GT bài:

b HDHS phát hiện ra dấu hiệu chia hết cho 9 VD: 72 : 9 = 8

Ta có: 7 + 2 = 9

9 : 9 = 1

675 : 9 = 73

Ta có: 6 + 5 + 7 = 18

18 : 9 = 2

27 : 9 = 3

Ta có: 2 + 7 = 9

9 : 9 = 1

? Các số chia hết cho 9 có đặc điểm gì?

? Nêu VD số chia hết cho 9?

? Các số không chia hết cho 9 có đặc

điểm gì?

? Nêu VD số không chia hết cho 9?

? Muốn biết 1 số có chia hết cho 2 hay 5

không ta căn cứ vào đâu?

? Muốn biết 1 số có chia hết cho 9

không ta căn cứ vào đâu?

3 Thực hành:

Bài 1(T97): ? Nêu y/c?

? Nêu cách làm bài?

182 : 9 = 20 (dư 2)

Ta có: 8 + 1 + 2 = 11

11 : 9 = 1 (dư 2)

451 : 9 = 50 (dư 1) 182:9=20 (dư 2)

Ta có: 4 + 5 + 1 = 10

10 : 9 = 1 (dư 1)

- HS làm nháp, 2 h/s lên bảng

- Các số có tổng chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

- 1422, 3735, 927,

- Các số có tổng chữ số không chia hết cho

9 thì không chia hết cho 9

- 19, 58, 465, 1471,

- Căn cứ vào tổng các chữ số tận cùng bên phải

- Căn cứ vào tổng các chữ số của số đó

- HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 9

- Tính tổng các chữ số đó chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

Trang 3

Các số chia hết cho 9 là: 99, 108, 5643, 29 385

Bài 2(T97) : ? Nêu y/c?

? Nêu cách thực hiện? - Chọn số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 Các số không chia hết cho 9 là: 96, 7853, 5554, 1097

Bài 3(T97) : ? Nêu y/c?

Bài 4(T97) : ? Nêu y/c?

315, 135, 225

Gợi ý h/s thử, chọn

531, 918, 729

- Làm vào vở, 2 h/s lên bảng

- Làm vào vở, đọc BT

C Củng cố - dặn dò: ? Nêu dấu hiệu chia hết cho 9?

NX giờ học

LịCH Sử

Kiểm tra định kỳ ( ChkI)

( Đề do nhà trường ra)

Đạo đức

I Mục tiêu:

- Củng cố KT về: Biết bày tỏ ý kiến , tiết kiệm tiền của, tiết kiệm thời gian, hiếu thảo với ông bà, cha mẹ Biết ơn thầy giáo cô giáo, yêu lao động

- GD lòng biết ơn, kính trọng, lễ phép

II Đồ dùng dạy- học

- Phiếu học tập

II Các HĐ dạy - học :

A KT bài cũ :

? Giờ trước học bài gì?

? Vì sao phải yêu cầu lao động?

B Bài mới

? Trẻ em có quyền bày tỏ ý kiến

NTN?

? Vì sao phải tiết kiệm tiền của?

? Vì sao phải tiết kiệm thời gian?

? Vì sao phải hiếu thảo với ông bà,

cha mẹ:

? Vì sao phải biết ơn thầy cô giáo?

? Vì sao phải yêu lao động?

+ Trả lời câu hỏi và làm BT tình

huống

? Em sẽ làm gì khi được phân công

làm một việc không phù hợp với khả

năng?

? Em muốn tham gia vào một HĐ

nào đó của lớp, của trường nhưng

chưa được phân công em sẽ làm gì?

- HS trả lời

- NX, bổ sung

- Em sẽ nêu lí do để mọi người hiểu và thông cảm

- Nêu ý kiến

Trang 4

? Những việc làm nào dưới đây là thể hiện tiết kiệm tiền của

a) Ăn hết suất cơm của mình

b) Không xin tiền ăn quà vặt

c) Quên tắt điện khi ra khỏi phòng

d) Làm, mất sách vở, đồ dùng HT

e) Giữ gìn sách vở, đồ dùng, đồ chơi

g) Xé sách vở gấp máy bay

- GV treo phiếu HT lên bảng GV khoanh vào ý đúng

? Bạn đã biết tiết kiệm thời giờ chưa? Nêu VD cụ thể?

? Em đã làm gì để ông bà, cha mẹ vui lòng?

? Cách ứng xử của các bạn tình huống sau là đúng hay sai? Vì

sao?

- HS nêu

- TL nhóm 2

- Báo cáo, NX

- Thảo luận nhóm 2

- Báo cáo, NX a) Mẹ đi làm về muộn, nấu cơm muộn Quân dỗi không ăn cơm S

b) Bà của Lan bị ốm, Lan không đi chơi xa, Lan quanh quẩn ở trong nhà khi thì lấy nước cho bà uống, lấy cháo cho bà ăn, bóp chân tay, đấm lưng cho bà Đ

? Nêu những việc làm để thể hiện

lòng biết ơn đối với các thầy giáo

cô giáo?

? Em sẽ làm gì khi?

a Em đang học bài có bạn gọi điện

thoại rủ đi chơi?

b Em đang nấu cơm có bạn rủ đi

chơi điện tử?

? Nêu những câu ca dao, câu tục

ngữ, thành ngữ nói về ý nghĩa, TD

của lao động?

- Chăm chỉ HT

- Lễ phép, vâng lời thầy cô

- Chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến

XD bài

- Chúc mừng thầy cô nhân ngày nhà giáo VN

- Thăm hỏi thầy cô khi thầy cô bị ốm đau, gặp phải chuyện buồn

- HS trả lời

- Có làm thì mới có ăn Không dưng ai đẽ mang phần đến cho

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà xem lại bài học

luyện tập Luyện vị ngữ trong câu kể Ai làm gì ?

I Mục đích, yêu cầu

- Luyện cho HS hiểu trong câu kể Ai làm gì ? vị ngữ nêu lên hoạt động của người hay vật

- Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì ? thường do động từ và cụm động từ đảm nhiệm -Vận dụng đúng chính xác

II Đồ dùng dạy- học

- 3 băng giấy viết 3 câu ở bài tập 1

- Bảng phụ kẻ nội dung bài tập 3

III Các hoạt động dạy- học

A.Kiểm tra bài cũ - 2 em làm lại bài tập 3 tiết trước

Trang 5

B.Bài mới

1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC

2 Hướng dẫn luyện

a) Yêu cầu 1

- Tìm các câu kể Ai làm gì ? trong đoạn

văn

- GV nhận xét

b)Yêu cầu 2

- Xác định vị ngữ các câu trên

c)Yêu cầu 3

- Nêu ý nghĩa của vị ngữ

d) Yêu cầu 4

- GV chốt ý đúng: b

3.Phần luyện tập

Bài 1

- GV chốt ý đúng: Các câu 3, 4, 5, 6, 7 là

câu kể Ai làm gì ?

Bài 2

- GV chấm bài nhận xét: a) Đàn cò trắng

bay lượn trên cánh đồng b) Bà em kể

chuyện cổ tích c) Bộ đội giúp dân gặt lúa

Bài 3

- GV chốt ý đúng, sửa những câu sai cho

HS

C.Củng cố, dặn dò

- Gọi HS đọc ghi nhớ

- Dặn viết bài 3 vào vở bài tập

- Lớp nhận xét

- Nghe mở sách

- 2 em nối tiếp đọc đoạn văn, 1 em đọc 4 yêu cầu bài tập 1, lớp thực hiện các yêu cầu

- Có 3 câu: 1, 2, 3

- HS đọc các câu vừa tìm

- HS đọc yêu cầu 2

- 3 em làm bảng lớp xác định vị ngữ

Câu 1: đang tiến về bãi Câu 2: kéo về nườm nượp Câu 3: khua chiêng rộn ràng

- Nêu hoạt động của người và vật

- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm chọn ý

đúng, 1-2 em đọc

- 4 em đọc, lớp nhẩm thuộc ghi nhớ

- HS đọc yêu cầu, làm miệng

- 1 em chữa bảng (gạch dưới vị ngữ)

- HS đọc yêu cầu, lớp làm bài vào vở

- Chữa bài đúng

- HS đọc yêu cầu, làm nháp

- Đọc bài làm

- 1 em đọc ghi nhớ

Toán

Luyện tập chia cho số có ba chữ số

I.Mục tiêu : Giúp HS rèn kỹ năng:

- Thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số có 4,5 chữ số

- Giải toán có lời văn

- Rèn kỹ năng tính nhanh chính xác

II.Đồ dùng dạy học:

- Thước mét

III.Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra:vở bài tập

B.Bài mới:

Cho hs làm các bài tập sau và chữa bài

- Đặt tính rồi tính?

Bài 1:Cả lớp làm vào vở- 4 em lên bảng

Trang 6

GV chấm bài nhận xét:

Bài 2

- Giải toán theo tóm tắt sau:

Ngày 1bán: 2632 kg

Ngày 2 bán ít hơn ngày 1: 264 kg

Cả hai ngày bán tấn đường?

Nêu các bước giải bài toán?

GV chấm bài nhận xét:

Bài 3:

Tìm x?

x+ 126 =480 ; x-209 =435

x :13 = 205

6195+ 2785 =? 2057 x 13 =?

47836 +5409 =? 3167 x 204 =?

5342 -4185 =? 13498 :32 =?

29041 -5987 =? 285120 :216=?

- Cả lớp làm vào vở- 1 em chữa bài Ngày thứ hai bán được số đường :

2632 -264 = 2368 (kg) Cả hai ngày bán được số tấn đường :

2632 +2368 =5000 (kg) Đổi 5000 kg = 5 tấn

Đáp số: 5 tấn đường

Cả lớp làm vở -2 em lên bảng chữa

a x+ 126 = 480

x = 480 - 126

x = 354

b x-209 = 435 x= 435 + 209 x= 644

(còn lại làm tương tự)

- Học sinh nêu miệng

C Củng cố- dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Về nhà xem lại bài học

Thứ ba ngày 28 tháng 12 năm 2010

Luyện từ và câu:

$35: Ôn tập cuối học kì 1 (T2)

I Mục tiêu:

+ Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp KT kĩ năng đọc - hiểu (HS trả lời được 1-2 câu hỏi về ND bài đọc).Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài TĐ đã học từ HKI của lớp 4 (phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu

120 chữ/phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm biết thể hiện đúng nội dungvăn bản nghệ thuật

+ Ôn luyện kĩ năng đặt câu, KT sự hiểu biết của HS về nhân vật( trong các bài đọc) qua bài tập đặt câu về nhân vật

+ Ôn các thành ngữ, tục ngữ đã học qua bài thực hành chọn thành ngữ, tục ngữ hợp với tình huống đã học

II Đồ dùng: - Phiếu viết tên các bài TĐ- HTL đã học trong HKI

- 1 số tờ phiếu to viết ND bài tập 3

III Các HĐ dạy- học :

A Giới thiệu bài:

B Kiểm tra TĐ- HTL: - Kiểm tra 6 em

- Gọi HS bốc thăm

- GV gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi

trong phiếu

- Bốc thăm và CB bài 2'

- Đọc bài- trả lời câu hỏi

Trang 7

Bài 2(T174) : Nêu y/cầu? - Làm vào vở , đọc bài, NX

a Nguyễn Hiền rất có chí

b Lê-ô-nác - đô Đa-vin- xi kiên nhẫn, khổ công luyện vẽ mới thành tài

c Xi- ôn - cốp- xki là người tài giỏi, kiên trì hiếm có

d Cao Bá Quát rất kì công luyện chữ

e Bạch Thái Bưởi là nhà kinh doanh tài ba, chí lớn

Bài 3(T174) : ? Nêu y/c?

? Nếu bạn em có quyết tâm học tập, rèn

luyện cao?

? Nếu bạn em nản lòng khi gặp khó

khăn?

? Nếu bạn em dễ thay đổi ý định theo

người khác?

- 1 HS nêu

- Làm vào vở

- Có chí thì nên

- Có công mài sắt có ngày nên kim

- Nguời có chí thì nên Nhà có nền thì vững

- Chớ thấy sóng cả tay chèo

- Lửa thử vàng thử sức

- Thất bại là mẹ thành công

- Thua keo này bày keo khác

- Ai ơi đã quyết thì hành mới thôi

- Hãy lo bền chí câu cua mặc ai

C Củng cố- dặn dò: - NX giờ học

- BTVN: Ôn bài giờ sau KT tiếp

Toán

$87: Dấu hiệu chia hết cho 3

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Biết dấu hiệu chia hết cho 3

- Vận dụng dấu hiệu để nhận biết các số chia hết cho 3 và không chia hết cho 3

II Các HĐ dạy - học:

A KT bài cũ : ? Nêu dấu hiệu chia hết cho 9? Nêu 2 ví dụ về số có 3 chữ số chia hết cho 9

B Bài mới:

GVHDHS tìm ra dấu hiệu chia hết cho 3:

- GV ghi bảng HS nêu kết quả

63 : 3 = 21 91 : 3 = 30 (dư 1)

Ta có: 6 + 3 = 9 Ta có 9 + 1 = 10

9 : 9 = 1 10 : 3 = 3 (dư 1)

123 : 3 = 41 125 : 3 = 41 (dư 2)

Ta có: 1 + 2 + 3 = 6 Ta có: 1 +2 + 3 = 8

6 : 3 = 3 8 : 3 = 2 (dư 2)

? Các số chia hết cho 3 có đặc điểm

gì?

? Các số không chia hết cho 3 có đặc

điểm gì?

? Nêu dấu hiệu chia hết cho 3? Cho

- Các số có tổng các chữ số chiahết cho 3 thì chia hết cho 3

- Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không chia hết cho 3

- Nhiều em nêu

Trang 8

ví dụ

+ Thực hành:

Bài 1(T98) : ? Nêu y/c? - Làm vào vở Đọc bài tập

a) Số chia hết cho 3 là: 231, 1872, 92313

b) Số chia hết cho 9 là: 1872, 92313

c) Số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là: 231

? Làm thế nào để em biết được số chia chia hết cho 3 và không chia hết cho 3?

Bài 2(T98) : ? Nêu y/c?

? Muốn biết số không chia hết cho 3

em làm thế nào?

- Làm vào vở, đọc BT

- Lấy tổng các chữ số chia cho 3 mà không chia hết là số không chia hết cho 3

- Các số không chia hết cho 3 là: 502, 6823, 55553, 641311

Bài 3(98) : ? Nêu yêu cầu? - Làm vào vở, 3 h/s lên bảng

- NX sửa sai

Số có 3 chữ số chia hết cho 3 là: 243, 204, 162

Bài 4(T98) : ? Nêu y/c?

- Chấm 1 số bài

? Nêu cách thực hiện?

- Làm vào vở

- 1 HS lên bảng, NX

C Tổng kết dặn dò :

? Nêu dấu hiệu chia hết cho 3

- Nhận xét, dặn dò

Kỹ thuật:

Đ/c Nga dạy

Địa lý:

Kiểm tra định kỳ ( cuối HKI)

( Đề do nhà trường ra)

Thể dục

$35: Đi nhanh chuyển sang chạy.

Trò chơi " Chạy theo hình tam giác"

I Mục tiêu:

- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hành, đi nhanh chuyển sang chạy Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác

- Học trò chơi "Chạy theo hình tam giác" Yêu cầu biết cách chơi và chơi tương

đối chủ động

II Địa điểm - phương tiện :

- Sân trường, 1 cái còi, kẻ vạch

III Nội dung và phương pháp lên lớp

Nội dung

1 Phần mở đầu:

- Nhận lớp, phổ biến NV và

yêu cầu

Đ/ lượng

6'

P2 và tổ ch ức

GV

x x x x x x x

x x x x x x x

Trang 9

- Chạy chậm 1 hàng dọc

- Trò chơi "Tìm người chỉ

huy"

- Xoay các khớp cổ chân, cổ

tay, đầu gối, vai, hông

2 Phần cơ bản:

a) Đội hình đội ngũ và bài tập

RLTTCB

- Tập hợp hàng ngang, dóng

hàng, đi nhanh trên vạch kẻ

thẳng và chuyển sang chạy

b) Trò chơi " Chạy theo hình

tam giác"

3 Phần kết thúc:

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Hệ thống bài

- Nhận xét giờ học

22'

14'

8’

6’

x x x x x x x

- HS thực hành

- Cán sự điều khiển lớp TH

- Tập theo tổ

- Thi đua giữa các tổ

- Khởi động các khớp

- Nêu tên trò chơi, HD cách chơi, chơi thử

- Chơi chính thức

x x x x x x x

x x x x x x x

x x x x x x x

Sáng Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2010

tập đọc

Ôn tậpcuối học kì I (T3)

I Mục tiêu:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp KT kĩ năng đọc - hiểu

- Ôn luyện về các kiểu mở bài, kết bài trong văn kể chuyện

II Đồ dùng : Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL

Bảng phụ viết sẵn ND hai cách mở bài, kết bài

III Các HĐ dạy - học :

A GT bài:

B Kiểm tra tập đọc và HTL:

? GV nêu câu hỏi về ND bài HS đọc?

- NX cho điểm

3 Bài 2(T175): ? Nêu yêu cầu?

- GV treo bảng phụ

- KT 7 em

- Bốc thăm đọc bài + TL câu hỏi về nội dung bài

- " Kể chuyện ông Nguyễn Hiền"

Em hãy viết:

a) Mở bài theo kiểu gián tiếp

b) Kết bài theo kiểu mở rộng

- Đọc thầm truyện: Ông trạng thả diều (T104)

- 1 HS nêu 2 cách mở bài (T112)

- 1 HS nêu 2 cách kết bài (T122)

- HS viết bài vào nháp - vở

- Nối tiếp nhau đọc các mở bài

- Nối tiếp nhau đọc các kết bài

- NX, bổ sung

Trang 10

C Củng cố - dặn dò: - NX tiết học

- Ghi nhớ ND của BT 2 hoàn chỉnh bài tập 2 vào vở

âm nhạc:

( Có giáo án soạn riêng)

Toán

$ 88: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố kiến thức về các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

- Làm được các bài tập có liên quan

- GD lòng say mê học tập

II Các HĐ dạy - học :

A Kiểm tra

? Nêu VD về các số chia hết cho 2,

các số chia hết cho 3, các số chia hết

cho 5, các số chia hết cho 9? Giải

thích?

- Các số chia hết cho 2 là:

54, 110, 218, 456, 1402

Vì các số có chữ số tận cùng là : 0, 2, 4, 6, 8

- Các số chia hết cho 3 là: 108, 639, 261, 198 Vì tổng các chữ số của các số này chia hết cho 3

- Các số chia hết cho 5 là:

350, 455 vì các số tận cùng là o, 5

- Các số chia hết cho 9 là: 387, 468, 936

Vì tổng các chữ số của các số này chia hết cho 9

B Bài mới

Bài 1(T96) : ? Nêu y/c - Làm vào vở, đọc BT

a) Các số chia hết cho 2: 4568, 66814, 2050, 900, 3576

b) VCác số chia hết cho 5 là: 2050, 900, 2355

? Vì sao em biết các số đó chia hết cho 2, chia hết cho 5?

Bài 2(T96) : ? Nêu y/c

a) 127, 450, 636

b) 870, 535, 765

? VBài 2 củng cố KT gì?

- Làm vào vở, đọc BT

- NX, sửa sai

- Làm vào vở

Bài 3 (T96) : ? Nêu y/c?

a) Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5: 480, 2000, 9010

Bài 1 (T98): ? Nêu y/c? - HS làm vào vỏe, đọc BT

a) Các số chia hết cho 3 là: 4563, 2229, 3576, 66816

b) Các số chia hết cho 9 là: 4563, 66816

c) Các số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là: 2229, 3576

Bài 2 (T98) : ? Nêu y/c?

a) 945

- Làm vào vở, đọc BT

- NX, sửa sai

Ngày đăng: 03/04/2021, 07:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w