+ Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp KT kĩ năng đọc - hiểu HS trả lời được 1-2 câu hỏi về ND bài đọc.Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài TĐ đã học từ HKI [r]
Trang 1Tuần 18
Ngày soạn: 26/12 Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2010
Chào cờ
Tập đọc
Ôn tập cuối học kì I ( T1)
I Mục tiêu
+ Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp KT kĩ năng đọc - hiểu (HS trả lời
được 1-2 câu hỏi về ND bài đọc).Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài TĐ đã học từ HKI của lớp 4 ( phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 120 chữ/phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm biết thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật
+ Hệ thống được 1 số điều kiện cần ghi nhớ về ND, nhân vật của các bài TĐ là truyện kể của hai chủ điểm: Có chí thì nên và Tiếng sáo diều
II Đồ dùng: - Phiếu viết tên các bài TĐ, HTL đã học trong HKI
- 1 số tờ phiếu to kẻ sẵn BT2 để h/s điền vào chỗ trống
III Các HĐ dạy - học:
A GT bài:
B Kiểm tra TĐ và HTL:
- GV hướng dẫn quy định
- GV nêu câu hỏi về đoạn vừa đọc NX
3 Bài 2(T174): ? Nêu y/c?
- Chỉ ghi lại những điều cần nhớ về các
bài TĐ là truyện kể
- KT 7 em
- Bốc thăm chọn bài, CB 1-2'
- đọc bài theo y/c trong phiếu
Trả lời câu hỏi
- 1 h/s đọc y/c, lớp đọc thầm
- Trả lời nhóm 4
- GV phát phiếu, bút dạ.3 nhóm làm phiếu
- Lớp NX
Ông trạng
thả diều
Trinh
Đường
- Nguyễn Hiền nhà nghèo mà hiếu học Nguyễn Hiền
Vua tàu
thủy Bạch
Thái Bưởi
Từ điển NVLS Việt Nam
Bạch Thái Bưởi từ tay trắng, nhờ có chí làm
Vẽ trứng Xuân Yến Lê-ô-nác-đô đa Vin-xi kiên trì khổ luyện đã
trở thành danh họa vĩ đại Lê-ô-nác-đô đa Vin-xi Người tìm
đường lên
các vì sao
Lê.Q Long Phạm N Toàn
Xi-ôn-cốp-xki kiên trì theo đuổi ước mơ, đã
tìm được đường lê các vì sao Xi-ôn-cốp-xki
Văn hay
chữ tốt Truyện đọc 1
(1995)
Cao Bá Quát kiên trì luyện viết chữ, đã nổi danh là người văn hay chữ tốt Cao Bá Quát
Chú đất
Nung
(phần 1,2)
Nguyễn Kiên Chú bé Đất dám nung mình trong lửa đã trở thành người mạnh mẽ, hữu ích Còn 2 người
bột yếu ớt gặp nước suýt bị tan ra
Chú Đất Nung
Trang 2Trong
quán ăn
Ba Cá
Bống
A-lếch-xây Tôn-xtôi
Bu-ra-ti-nô thông minh, mưu trí đã moi được bí mật về chiếc chìa khóa vàng từ hai kẻ độc ác Bu-ra-ti-nô
Rất nhiều
mặt trăng
(phần1-2)
Phơ- bơ -Trẻ em nhìn TG, giải thích về TG rất khác
C củng cố -dặn dò: - NX giờ học
- Ôn bài giờ sau KT tiếp
Toán
$ 86: Dấu hiệu chia hết cho 9
I Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Biết dấu hiệu chia hết cho 9
- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 để làm BT
II Các HĐ dạy - học :
A KT bài cũ: ? Nêu dấu hiệu chia hết cho 5? cho VD?
B Bài mới:
a GT bài:
b HDHS phát hiện ra dấu hiệu chia hết cho 9 VD: 72 : 9 = 8
Ta có: 7 + 2 = 9
9 : 9 = 1
675 : 9 = 73
Ta có: 6 + 5 + 7 = 18
18 : 9 = 2
27 : 9 = 3
Ta có: 2 + 7 = 9
9 : 9 = 1
? Các số chia hết cho 9 có đặc điểm gì?
? Nêu VD số chia hết cho 9?
? Các số không chia hết cho 9 có đặc
điểm gì?
? Nêu VD số không chia hết cho 9?
? Muốn biết 1 số có chia hết cho 2 hay 5
không ta căn cứ vào đâu?
? Muốn biết 1 số có chia hết cho 9
không ta căn cứ vào đâu?
3 Thực hành:
Bài 1(T97): ? Nêu y/c?
? Nêu cách làm bài?
182 : 9 = 20 (dư 2)
Ta có: 8 + 1 + 2 = 11
11 : 9 = 1 (dư 2)
451 : 9 = 50 (dư 1) 182:9=20 (dư 2)
Ta có: 4 + 5 + 1 = 10
10 : 9 = 1 (dư 1)
- HS làm nháp, 2 h/s lên bảng
- Các số có tổng chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9
- 1422, 3735, 927,
- Các số có tổng chữ số không chia hết cho
9 thì không chia hết cho 9
- 19, 58, 465, 1471,
- Căn cứ vào tổng các chữ số tận cùng bên phải
- Căn cứ vào tổng các chữ số của số đó
- HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 9
- Tính tổng các chữ số đó chia hết cho 9 thì chia hết cho 9
Trang 3Các số chia hết cho 9 là: 99, 108, 5643, 29 385
Bài 2(T97) : ? Nêu y/c?
? Nêu cách thực hiện? - Chọn số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 Các số không chia hết cho 9 là: 96, 7853, 5554, 1097
Bài 3(T97) : ? Nêu y/c?
Bài 4(T97) : ? Nêu y/c?
315, 135, 225
Gợi ý h/s thử, chọn
531, 918, 729
- Làm vào vở, 2 h/s lên bảng
- Làm vào vở, đọc BT
C Củng cố - dặn dò: ? Nêu dấu hiệu chia hết cho 9?
NX giờ học
LịCH Sử
Kiểm tra định kỳ ( ChkI)
( Đề do nhà trường ra)
Đạo đức
I Mục tiêu:
- Củng cố KT về: Biết bày tỏ ý kiến , tiết kiệm tiền của, tiết kiệm thời gian, hiếu thảo với ông bà, cha mẹ Biết ơn thầy giáo cô giáo, yêu lao động
- GD lòng biết ơn, kính trọng, lễ phép
II Đồ dùng dạy- học
- Phiếu học tập
II Các HĐ dạy - học :
A KT bài cũ :
? Giờ trước học bài gì?
? Vì sao phải yêu cầu lao động?
B Bài mới
? Trẻ em có quyền bày tỏ ý kiến
NTN?
? Vì sao phải tiết kiệm tiền của?
? Vì sao phải tiết kiệm thời gian?
? Vì sao phải hiếu thảo với ông bà,
cha mẹ:
? Vì sao phải biết ơn thầy cô giáo?
? Vì sao phải yêu lao động?
+ Trả lời câu hỏi và làm BT tình
huống
? Em sẽ làm gì khi được phân công
làm một việc không phù hợp với khả
năng?
? Em muốn tham gia vào một HĐ
nào đó của lớp, của trường nhưng
chưa được phân công em sẽ làm gì?
- HS trả lời
- NX, bổ sung
- Em sẽ nêu lí do để mọi người hiểu và thông cảm
- Nêu ý kiến
Trang 4? Những việc làm nào dưới đây là thể hiện tiết kiệm tiền của
a) Ăn hết suất cơm của mình
b) Không xin tiền ăn quà vặt
c) Quên tắt điện khi ra khỏi phòng
d) Làm, mất sách vở, đồ dùng HT
e) Giữ gìn sách vở, đồ dùng, đồ chơi
g) Xé sách vở gấp máy bay
- GV treo phiếu HT lên bảng GV khoanh vào ý đúng
? Bạn đã biết tiết kiệm thời giờ chưa? Nêu VD cụ thể?
? Em đã làm gì để ông bà, cha mẹ vui lòng?
? Cách ứng xử của các bạn tình huống sau là đúng hay sai? Vì
sao?
- HS nêu
- TL nhóm 2
- Báo cáo, NX
- Thảo luận nhóm 2
- Báo cáo, NX a) Mẹ đi làm về muộn, nấu cơm muộn Quân dỗi không ăn cơm S
b) Bà của Lan bị ốm, Lan không đi chơi xa, Lan quanh quẩn ở trong nhà khi thì lấy nước cho bà uống, lấy cháo cho bà ăn, bóp chân tay, đấm lưng cho bà Đ
? Nêu những việc làm để thể hiện
lòng biết ơn đối với các thầy giáo
cô giáo?
? Em sẽ làm gì khi?
a Em đang học bài có bạn gọi điện
thoại rủ đi chơi?
b Em đang nấu cơm có bạn rủ đi
chơi điện tử?
? Nêu những câu ca dao, câu tục
ngữ, thành ngữ nói về ý nghĩa, TD
của lao động?
- Chăm chỉ HT
- Lễ phép, vâng lời thầy cô
- Chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến
XD bài
- Chúc mừng thầy cô nhân ngày nhà giáo VN
- Thăm hỏi thầy cô khi thầy cô bị ốm đau, gặp phải chuyện buồn
- HS trả lời
- Có làm thì mới có ăn Không dưng ai đẽ mang phần đến cho
C Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà xem lại bài học
luyện tập Luyện vị ngữ trong câu kể Ai làm gì ?
I Mục đích, yêu cầu
- Luyện cho HS hiểu trong câu kể Ai làm gì ? vị ngữ nêu lên hoạt động của người hay vật
- Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì ? thường do động từ và cụm động từ đảm nhiệm -Vận dụng đúng chính xác
II Đồ dùng dạy- học
- 3 băng giấy viết 3 câu ở bài tập 1
- Bảng phụ kẻ nội dung bài tập 3
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ - 2 em làm lại bài tập 3 tiết trước
Trang 5B.Bài mới
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC
2 Hướng dẫn luyện
a) Yêu cầu 1
- Tìm các câu kể Ai làm gì ? trong đoạn
văn
- GV nhận xét
b)Yêu cầu 2
- Xác định vị ngữ các câu trên
c)Yêu cầu 3
- Nêu ý nghĩa của vị ngữ
d) Yêu cầu 4
- GV chốt ý đúng: b
3.Phần luyện tập
Bài 1
- GV chốt ý đúng: Các câu 3, 4, 5, 6, 7 là
câu kể Ai làm gì ?
Bài 2
- GV chấm bài nhận xét: a) Đàn cò trắng
bay lượn trên cánh đồng b) Bà em kể
chuyện cổ tích c) Bộ đội giúp dân gặt lúa
Bài 3
- GV chốt ý đúng, sửa những câu sai cho
HS
C.Củng cố, dặn dò
- Gọi HS đọc ghi nhớ
- Dặn viết bài 3 vào vở bài tập
- Lớp nhận xét
- Nghe mở sách
- 2 em nối tiếp đọc đoạn văn, 1 em đọc 4 yêu cầu bài tập 1, lớp thực hiện các yêu cầu
- Có 3 câu: 1, 2, 3
- HS đọc các câu vừa tìm
- HS đọc yêu cầu 2
- 3 em làm bảng lớp xác định vị ngữ
Câu 1: đang tiến về bãi Câu 2: kéo về nườm nượp Câu 3: khua chiêng rộn ràng
- Nêu hoạt động của người và vật
- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm chọn ý
đúng, 1-2 em đọc
- 4 em đọc, lớp nhẩm thuộc ghi nhớ
- HS đọc yêu cầu, làm miệng
- 1 em chữa bảng (gạch dưới vị ngữ)
- HS đọc yêu cầu, lớp làm bài vào vở
- Chữa bài đúng
- HS đọc yêu cầu, làm nháp
- Đọc bài làm
- 1 em đọc ghi nhớ
Toán
Luyện tập chia cho số có ba chữ số
I.Mục tiêu : Giúp HS rèn kỹ năng:
- Thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số có 4,5 chữ số
- Giải toán có lời văn
- Rèn kỹ năng tính nhanh chính xác
II.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét
III.Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra:vở bài tập
B.Bài mới:
Cho hs làm các bài tập sau và chữa bài
- Đặt tính rồi tính?
Bài 1:Cả lớp làm vào vở- 4 em lên bảng
Trang 6GV chấm bài nhận xét:
Bài 2
- Giải toán theo tóm tắt sau:
Ngày 1bán: 2632 kg
Ngày 2 bán ít hơn ngày 1: 264 kg
Cả hai ngày bán tấn đường?
Nêu các bước giải bài toán?
GV chấm bài nhận xét:
Bài 3:
Tìm x?
x+ 126 =480 ; x-209 =435
x :13 = 205
6195+ 2785 =? 2057 x 13 =?
47836 +5409 =? 3167 x 204 =?
5342 -4185 =? 13498 :32 =?
29041 -5987 =? 285120 :216=?
- Cả lớp làm vào vở- 1 em chữa bài Ngày thứ hai bán được số đường :
2632 -264 = 2368 (kg) Cả hai ngày bán được số tấn đường :
2632 +2368 =5000 (kg) Đổi 5000 kg = 5 tấn
Đáp số: 5 tấn đường
Cả lớp làm vở -2 em lên bảng chữa
a x+ 126 = 480
x = 480 - 126
x = 354
b x-209 = 435 x= 435 + 209 x= 644
(còn lại làm tương tự)
- Học sinh nêu miệng
C Củng cố- dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về nhà xem lại bài học
Thứ ba ngày 28 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
$35: Ôn tập cuối học kì 1 (T2)
I Mục tiêu:
+ Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp KT kĩ năng đọc - hiểu (HS trả lời được 1-2 câu hỏi về ND bài đọc).Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài TĐ đã học từ HKI của lớp 4 (phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu
120 chữ/phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm biết thể hiện đúng nội dungvăn bản nghệ thuật
+ Ôn luyện kĩ năng đặt câu, KT sự hiểu biết của HS về nhân vật( trong các bài đọc) qua bài tập đặt câu về nhân vật
+ Ôn các thành ngữ, tục ngữ đã học qua bài thực hành chọn thành ngữ, tục ngữ hợp với tình huống đã học
II Đồ dùng: - Phiếu viết tên các bài TĐ- HTL đã học trong HKI
- 1 số tờ phiếu to viết ND bài tập 3
III Các HĐ dạy- học :
A Giới thiệu bài:
B Kiểm tra TĐ- HTL: - Kiểm tra 6 em
- Gọi HS bốc thăm
- GV gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi
trong phiếu
- Bốc thăm và CB bài 2'
- Đọc bài- trả lời câu hỏi
Trang 7Bài 2(T174) : Nêu y/cầu? - Làm vào vở , đọc bài, NX
a Nguyễn Hiền rất có chí
b Lê-ô-nác - đô Đa-vin- xi kiên nhẫn, khổ công luyện vẽ mới thành tài
c Xi- ôn - cốp- xki là người tài giỏi, kiên trì hiếm có
d Cao Bá Quát rất kì công luyện chữ
e Bạch Thái Bưởi là nhà kinh doanh tài ba, chí lớn
Bài 3(T174) : ? Nêu y/c?
? Nếu bạn em có quyết tâm học tập, rèn
luyện cao?
? Nếu bạn em nản lòng khi gặp khó
khăn?
? Nếu bạn em dễ thay đổi ý định theo
người khác?
- 1 HS nêu
- Làm vào vở
- Có chí thì nên
- Có công mài sắt có ngày nên kim
- Nguời có chí thì nên Nhà có nền thì vững
- Chớ thấy sóng cả tay chèo
- Lửa thử vàng thử sức
- Thất bại là mẹ thành công
- Thua keo này bày keo khác
- Ai ơi đã quyết thì hành mới thôi
- Hãy lo bền chí câu cua mặc ai
C Củng cố- dặn dò: - NX giờ học
- BTVN: Ôn bài giờ sau KT tiếp
Toán
$87: Dấu hiệu chia hết cho 3
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Biết dấu hiệu chia hết cho 3
- Vận dụng dấu hiệu để nhận biết các số chia hết cho 3 và không chia hết cho 3
II Các HĐ dạy - học:
A KT bài cũ : ? Nêu dấu hiệu chia hết cho 9? Nêu 2 ví dụ về số có 3 chữ số chia hết cho 9
B Bài mới:
GVHDHS tìm ra dấu hiệu chia hết cho 3:
- GV ghi bảng HS nêu kết quả
63 : 3 = 21 91 : 3 = 30 (dư 1)
Ta có: 6 + 3 = 9 Ta có 9 + 1 = 10
9 : 9 = 1 10 : 3 = 3 (dư 1)
123 : 3 = 41 125 : 3 = 41 (dư 2)
Ta có: 1 + 2 + 3 = 6 Ta có: 1 +2 + 3 = 8
6 : 3 = 3 8 : 3 = 2 (dư 2)
? Các số chia hết cho 3 có đặc điểm
gì?
? Các số không chia hết cho 3 có đặc
điểm gì?
? Nêu dấu hiệu chia hết cho 3? Cho
- Các số có tổng các chữ số chiahết cho 3 thì chia hết cho 3
- Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không chia hết cho 3
- Nhiều em nêu
Trang 8ví dụ
+ Thực hành:
Bài 1(T98) : ? Nêu y/c? - Làm vào vở Đọc bài tập
a) Số chia hết cho 3 là: 231, 1872, 92313
b) Số chia hết cho 9 là: 1872, 92313
c) Số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là: 231
? Làm thế nào để em biết được số chia chia hết cho 3 và không chia hết cho 3?
Bài 2(T98) : ? Nêu y/c?
? Muốn biết số không chia hết cho 3
em làm thế nào?
- Làm vào vở, đọc BT
- Lấy tổng các chữ số chia cho 3 mà không chia hết là số không chia hết cho 3
- Các số không chia hết cho 3 là: 502, 6823, 55553, 641311
Bài 3(98) : ? Nêu yêu cầu? - Làm vào vở, 3 h/s lên bảng
- NX sửa sai
Số có 3 chữ số chia hết cho 3 là: 243, 204, 162
Bài 4(T98) : ? Nêu y/c?
- Chấm 1 số bài
? Nêu cách thực hiện?
- Làm vào vở
- 1 HS lên bảng, NX
C Tổng kết dặn dò :
? Nêu dấu hiệu chia hết cho 3
- Nhận xét, dặn dò
Kỹ thuật:
Đ/c Nga dạy
Địa lý:
Kiểm tra định kỳ ( cuối HKI)
( Đề do nhà trường ra)
Thể dục
$35: Đi nhanh chuyển sang chạy.
Trò chơi " Chạy theo hình tam giác"
I Mục tiêu:
- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hành, đi nhanh chuyển sang chạy Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác
- Học trò chơi "Chạy theo hình tam giác" Yêu cầu biết cách chơi và chơi tương
đối chủ động
II Địa điểm - phương tiện :
- Sân trường, 1 cái còi, kẻ vạch
III Nội dung và phương pháp lên lớp
Nội dung
1 Phần mở đầu:
- Nhận lớp, phổ biến NV và
yêu cầu
Đ/ lượng
6'
P2 và tổ ch ức
GV
x x x x x x x
x x x x x x x
Trang 9- Chạy chậm 1 hàng dọc
- Trò chơi "Tìm người chỉ
huy"
- Xoay các khớp cổ chân, cổ
tay, đầu gối, vai, hông
2 Phần cơ bản:
a) Đội hình đội ngũ và bài tập
RLTTCB
- Tập hợp hàng ngang, dóng
hàng, đi nhanh trên vạch kẻ
thẳng và chuyển sang chạy
b) Trò chơi " Chạy theo hình
tam giác"
3 Phần kết thúc:
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
22'
14'
8’
6’
x x x x x x x
- HS thực hành
- Cán sự điều khiển lớp TH
- Tập theo tổ
- Thi đua giữa các tổ
- Khởi động các khớp
- Nêu tên trò chơi, HD cách chơi, chơi thử
- Chơi chính thức
x x x x x x x
x x x x x x x
x x x x x x x
Sáng Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2010
tập đọc
Ôn tậpcuối học kì I (T3)
I Mục tiêu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp KT kĩ năng đọc - hiểu
- Ôn luyện về các kiểu mở bài, kết bài trong văn kể chuyện
II Đồ dùng : Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL
Bảng phụ viết sẵn ND hai cách mở bài, kết bài
III Các HĐ dạy - học :
A GT bài:
B Kiểm tra tập đọc và HTL:
? GV nêu câu hỏi về ND bài HS đọc?
- NX cho điểm
3 Bài 2(T175): ? Nêu yêu cầu?
- GV treo bảng phụ
- KT 7 em
- Bốc thăm đọc bài + TL câu hỏi về nội dung bài
- " Kể chuyện ông Nguyễn Hiền"
Em hãy viết:
a) Mở bài theo kiểu gián tiếp
b) Kết bài theo kiểu mở rộng
- Đọc thầm truyện: Ông trạng thả diều (T104)
- 1 HS nêu 2 cách mở bài (T112)
- 1 HS nêu 2 cách kết bài (T122)
- HS viết bài vào nháp - vở
- Nối tiếp nhau đọc các mở bài
- Nối tiếp nhau đọc các kết bài
- NX, bổ sung
Trang 10C Củng cố - dặn dò: - NX tiết học
- Ghi nhớ ND của BT 2 hoàn chỉnh bài tập 2 vào vở
âm nhạc:
( Có giáo án soạn riêng)
Toán
$ 88: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố kiến thức về các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
- Làm được các bài tập có liên quan
- GD lòng say mê học tập
II Các HĐ dạy - học :
A Kiểm tra
? Nêu VD về các số chia hết cho 2,
các số chia hết cho 3, các số chia hết
cho 5, các số chia hết cho 9? Giải
thích?
- Các số chia hết cho 2 là:
54, 110, 218, 456, 1402
Vì các số có chữ số tận cùng là : 0, 2, 4, 6, 8
- Các số chia hết cho 3 là: 108, 639, 261, 198 Vì tổng các chữ số của các số này chia hết cho 3
- Các số chia hết cho 5 là:
350, 455 vì các số tận cùng là o, 5
- Các số chia hết cho 9 là: 387, 468, 936
Vì tổng các chữ số của các số này chia hết cho 9
B Bài mới
Bài 1(T96) : ? Nêu y/c - Làm vào vở, đọc BT
a) Các số chia hết cho 2: 4568, 66814, 2050, 900, 3576
b) VCác số chia hết cho 5 là: 2050, 900, 2355
? Vì sao em biết các số đó chia hết cho 2, chia hết cho 5?
Bài 2(T96) : ? Nêu y/c
a) 127, 450, 636
b) 870, 535, 765
? VBài 2 củng cố KT gì?
- Làm vào vở, đọc BT
- NX, sửa sai
- Làm vào vở
Bài 3 (T96) : ? Nêu y/c?
a) Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5: 480, 2000, 9010
Bài 1 (T98): ? Nêu y/c? - HS làm vào vỏe, đọc BT
a) Các số chia hết cho 3 là: 4563, 2229, 3576, 66816
b) Các số chia hết cho 9 là: 4563, 66816
c) Các số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là: 2229, 3576
Bài 2 (T98) : ? Nêu y/c?
a) 945
- Làm vào vở, đọc BT
- NX, sửa sai