1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Đề và đáp án thi thử đại học, cao đẳng môn thi: Toán (số 136)

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 163,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điểm M thuộc trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến với C mà góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 600..   2 1 1 Viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M, cắt v[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010 Môn thi : TOÁN (ĐỀ 136 )

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm)

Cho hàm số y =  x3  3x2 + mx + 4, trong đó m là tham số thực

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho, với m = 0

2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0 ; + )

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình: 3(2cos2x + cosx – 2) + (3 – 2cosx)sinx = 0

2 Giải phương trình: 2

2

log (x 2) log (x 5)   log 8 0

Câu III (1,0 điểm)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = ex1, trục hoành và hai đường thẳng x = ln3, x = ln8

Câu VI (1,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = SB = a, mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt

phẳng (ABCD) Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

Câu V (1,0 điểm)

Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P x (y z)2 y (z x) z (x y)2 2

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình Chuẩn:

Câu VIa (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: x2 + y2 – 6x + 5 = 0 Tìm điểm M

thuộc trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến với (C) mà góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 600

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2 ; 1 ; 0) và đường thẳng d có phương trình:

x 1 2t

y 1 t

z t

 

   

  

 Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M, cắt và vuông góc với đường thẳng d

Câu VIIa (1,0 điểm)

Tìm hệ số của x2 trong khai triển thành đa thức của biểu thức P = (x2 + x – 1) 6

2 Theo chương trình Nâng cao

Câu VIb (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: x2 + y2 – 6x + 5 = 0 Tìm điểm M

thuộc trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến với (C) mà góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 600

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2 ; 1 ; 0) và đường thẳng d có phương trình:

x 1 y 1 z

   

 Viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M, cắt và vuông góc với đường thẳng d

Câu VIIb (1,0 điểm)

Tìm hệ số của x3 trong khai triển thành đa thức của biểu thức P = (x2 + x – 1)5

………Hết………

Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ………

Lop10.com

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010

Môn thi : TOÁN (ĐỀ 136 )

1 (1,25 điểm)

2 (0,75 điểm)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0 ; + )  y’ = – 3x2 – 6x + m  0,  x > 0

 3x2 + 6x  m,  x > 0 (*) 0,25

I

(2,0

điểm)

Ta có bảng biến thiên của hàm số y = 3x2 + 6x trên (0 ; + )

Từ đó ta được : (*)  m  0

x

0



0

0,50

1 (1,0 điểm)

Phương trình đã cho tương đương với phương trình :

2sin x 3 3 sin x cos x 0 2

3 sin x cos x 0

0,50

II

(2,0

điểm)

n

x ( 1) n , n

3

x k , k 6

     

 

     



A A

0,50

2 (1,0 điểm)

Điều kiện: x > – 2 và x  5 (*)

Với điều kiện đó, ta có phương trình đã cho tương đương với phương trình:

log (x 2) x 5   log 8  (x 2) x 5 8    (x 3x 18)(x 3x 2) 0 

0,50

2 2

x 3; x 6; x

2

x 3x 2 0

  



Đối chiếu với điều kiện (*), ta được tất cả các nghiệm của phương trình đã cho là:

x 6 x 3 17

2

0,50

Kí hiệu S là diện tích cần tính

ln 8

ln 3

e    1 0 x [ln 3 ; ln8] nên S  e 1dx 0,25 Đặt ex1 = t, ta có dx 2tdt2

t 1

 Khi x = ln3 thì t = 2, và khi x = ln8 thì t = 3

0,25

III

(1,0

điểm)

Vì vậy:

Do SA = SB = AB (= a) nên SAB là tam giác đều

Gọi G và I tương ứng là tâm của tam giác đều SAB và tâm của hình vuông ABCD

Gọi O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABD

Ta có OG  (SAB) và OI  (ABCD)

0,50

IV

(1,0

điểm)

Suy ra: + OG = IH = , trong đó H là trung điểm của AB.a

2 + Tam giác OGA vuông tại G

A

D H

I

S

0,25

Lop10.com

Trang 3

Kí hiệu R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABD,

ta có:

R OA OG GA

0,25

Ta có : P x2 x2 y2 y2 z2 z2 (*)

y z z x x y

Nhận thấy : x2 + y2 – xy  xy x, y  A

Do đó : x3 + y3  xy(x + y) x, y > 0 hay x2 y2 x y x, y > 0

y  x  

0,50

V

(1,0

điểm)

Tương tự, ta có : y2 z2 y z y, z > 0

z  y  

x, z > 0

z x

z x

x  z   Cộng từng vế ba bất đẳng thức vừa nhận được ở trên, kết hợp với (*), ta được:

P  2(x + y + z) = 2 x, y, z > 0 và x + y + z = 1 Hơn nữa, ta lại có P = 2 khi x = y = z = Vì vậy, minP = 2 1

3

0,50

1 (1,0 điểm)

Viết lại phương trình của (C) dưới dạng: (x – 3)2 + y2 = 4

Từ đó, (C) có tâm I(3 ; 0) và bán kính R = 2 0,25

VI.a

(2,0

điểm)

Suy ra trục tung không có điểm chung với đường tròn (C) Vì vậy, qua một điểm bất kì trên tục tung

Xét điểm M(0 ; m) tùy ý thuộc trục tung

Qua M, kẻ các tiếp tuyến MA và MB của (C) (A, B là các tiếp điểm) Ta có:

Góc giữa 2 đường thẳng MA và MB bằng 600 A

A

0 0

AMB 60 (1) AMB 120 (2)

 

0,25

Vì MI là phân giác của AMBA nên :

0

IA

sin 30

0

Dễ thấy, không có m thỏa mãn (*)

Vậy có tất cả hai điểm cần tìm là: (0 ;  7) và (0 ; 7)

0,25

2 (1,0 điểm)

Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên d, ta có MH là đường thẳng đi qua M, cắt và vuông góc

Vì H  d nên tọa độ của H có dạng : (1 + 2t ;  1 + t ;  t)

Suy ra : MH= (2t  1 ;  2 + t ;  t)

Vì MH  d và d có một vectơ chỉ phương là = (2 ; 1 ; 1), nên :u

2.(2t – 1) + 1.( 2 + t) + ( 1).(t) = 0  t = Vì thế, 2 =

 1 4 2

; ;

3 3 3

   

0,50

Suy ra, phương trình tham số của đường thẳng MH là:

x 2 t

y 1 4t

z 2t

 

  

  

0,25

Lop10.com

Trang 4

P = 0 6 1 2 5 k 2k 6 k 5 10 6 12

C (x 1) C x (x 1) C x (x 1)  C x (x 1) C x 

Suy ra, khi khai triển P thành đa thức, x2 chỉ xuất hiện khi khai triển 0 6và

6

C (x 1) 1 2 5

6

C x (x 1) 0,25

Hệ số của x2 trong khai triển 0 6là :

6

C (x 1) 0 2

6 6

C C

Hệ số của x2 trong khai triển 1 2 5là :

6

C x (x 1) 1 0

6 5

C C

(1,0

điểm)

Vì vậy, hệ số của x2 trong khai triển P thành đa thức là : 0 2 = 9

6 6

C C 1 0

6 5

C C

1 (1,0 điểm) Xem phần 1 Câu VI.a.

2 (1,0 điểm)

Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên d, ta có MH là đường thẳng đi qua M, cắt và vuông góc

d có phương trình tham số là:

x 1 2t

y 1 t

z t

 

   

  

Vì H  d nên tọa độ của H có dạng : (1 + 2t ;  1 + t ;  t)

Suy ra : MH= (2t  1 ;  2 + t ;  t)

Vì MH  d và d có một vectơ chỉ phương là = (2 ; 1 ; 1), nên :u

2.(2t – 1) + 1.( 2 + t) + ( 1).(t) = 0  t = Vì thế, 2 =

 1 4 2

; ;

3 3 3

   

0,50

VI.b

(2,0

điểm)

Suy ra, phương trình chính tắc của đường thẳng MH là:

x 2 y 1 z

 

0,25

Theo công thức nhị thức Niu-tơn, ta có:

P = 0 5 1 2 4 k 2k 5 k 4 8 5 100,25

C (x 1) C x (x 1) C x (x 1)  C x (x 1) C x 

Suy ra, khi khai triển P thành đa thức, x3 chỉ xuất hiện khi khai triển 0 5và

5

C (x 1) 1 2 4

5

C x (x 1) 0,25

Hệ số của x3 trong khai triển 0 5là :

5

C (x 1) 0 3

5 5

C C

Hệ số của x3 trong khai triển 1 2 4là :

5

C x (x 1) 1 1

5 4

C C

VII.b

(1,0

điểm)

Vì vậy, hệ số của x3 trong khai triển P thành đa thức là : 0 3 = 10

5 5

C C 1 1

5 4

C C

.

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 07:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w