1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Toán lớp 5 - Tuần 31

6 22 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 112,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3: Thực hành Mục tiêu: Biết thực hiện phép chia các số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng để tính nhẩm Bài 1: 01 học sinh nêu yêu cầu bài 1-HS tự tính và làm vào VBT –[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 16 tháng 4 năm 2012

TOÁN

PHÉP TRỪ

SGK/159 TGDK: 40'

A Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép trừ các số tự nhiên, các số thập phân, phân số, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ và giải bài toán có lời văn

- Bài 1, bài 2, bài 3

B ĐDDH:Thẻ từ để học sinh thi đua.

C Các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

2 HS lên bảng làm BT 2c/ 158

Cả lớp làm vào nháp - Nhận xét

2 Hoạt động 2: Phép trừ

Mục tiêu: Biết thực hiện phép trừ các số tự nhiên, các số thập phân, phân số, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ và giải bài toán có lời văn

1/ GV hướng dẫn HS tự ôn tập những hiểu biết chung vể phép trừ: tên gọi các thành phần và kết quả, dấu phép tính một số tính chất của phép trừ…

a – b = c hiệu

SBT ST

a – a = 0 a – 0 = a

2/ HS thực hành

Bài 1: 1 HS đọc yêu cầu BT – HS tự tính và làm vào VBT – 1 HS lên bảng làm – HS khác nhận xét bài bạn - HS đổi chéo vở kiểm tra bài lẫn nhau

Bài 2: 1 HS đọc yêu cầu BT – HS tự tính và làm bài rồi chữa bài Khi chữa bài, cho HS củng

cố vể cách tìm số hạng, số bị trừ, số trừ chưa biêt - HS tự sửa bài

Bài 3: 1 HS đọc bài tóan- HS tự phân tích bài tóan và làm bài: 1 HS lên bảng làm – HS khác nhận xét bài bạn - HS tự sửa bài

Bài 4: 1 HS đọc yêu cầu bài – HS nêu cách tính - HS tự tính và làm vào VBT – 1 HS lên bảng làm – HS khác nhận xét bài bạn - HS đổi chéo vở kiểm tra bài lẫn nhau

3.Hoạt động cuối cùng : Củng cố, dặn dò

- Nhắc lại cách tìm thành phần chưa biết, phép trừ số thập phân, phân số

- Dặn: Chuẩn bị bài Luyện tập

D/ Phần bổ sung :

Trang 2

TOÁN

LUYỆN TẬP

SGK/160 TGDK: 40’

A Mục tiêu:

- Biết vận dụng kĩ năng cộng, trừ trong thực hành tính và giải toán

- Bài 1, bài 2

B ĐDDH:Bảng phụ

C Các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

2 HS lên bảng làm BT 2/ 160

Cả lớp làm vào nháp – Nhận xét

2 Hoạt động 2: Thực hành.

Mục tiêu: Biết vận dụng kĩ năng cộng, trừ trong thực hành tính và giải toán

Bài 1: 1 HS đọc yêu cầu BT – HS tự tính và làm vào VBT-1 HS lên bảng làm-HS khác nhận

xét bài bạn - HS đổi chéo vở kiểm tra bài lẫn nhau

Bài 2: 1 HS đọc yêu cầu bài-HS nêu cách tính - HS làm vào VBT-1 HS lên bảng làm-HS khác

nhận xét bài bạn - HS tự sửa bài

Bài 3: 1 HS đọc bài tóan- HS tự phân tích bài tóan - 1 HS lên bảng làm – HS khác nhận xét

bài bạn - HS tự sửa bài

Bài 4: 1 HS đọc yêu cầu bài -HS nêu cách tính - HS làm vào VBT -1 HS lên bảng làm -Cả lớp

nhận xét-sửa bài

3.Hoạt động cuối cùng : Củng cố, dặn dò:

- Nêu cách tính cộng, trừ số thập phân, phân số

- Dặn dò:Chuẩn bị bài: Phép nhân

D/ Phần bổ sung :

Trang 3

Thứ tư ngày 18 tháng 4 năm 2012

TOÁN

PHÉP NHÂN

A Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép nhân số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng để tính nhẩm, giải

bài toán.

- Bài 1 (cột 1), bài 2, bài 3, bài 4

B ĐDDH:Bảng phụ.

C Các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Luyện tập:

- 2 HS lên bảng làm bài tập 1/160 SGK

- GV nhận xét – cho điểm.

2 Hoạt động 2: Hệ thống các tính chất phép nhân.

- Giáo viên hỏi học sinh trả lời, lớp nhận xét.

- Giáo viên ghi bảng.

- Tính chất giao hoán: a  b = b  a

- Tính chất kết hợp (a  b)  c = a  (b  c)

- Nhân 1 tổng với 1 số: (a + b)  c = a  c + b  c

- Phép nhân có thừa số bằng 1: 1  a = a  1 = a

- Phép nhân có thừa số bằng 0: 0  a = a  0 = 0

3 Hoạt động 3: Thực hành

Mục tiêu: Biết thực hiện phép nhân số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng để tính

nhẩm, giải bài toán.

Bài 1: 01 học sinh đọc yêu cầu bài.

- Học sinh nhắc lại quy tắc nhân số tự nhiên,nhân phân số, nhân số thập phân.

- HS tự tính và làm vào VBT – 1 HS lên bảng làm – HS khác nhận xét bài bạn - HS đổi chéo vở kiểm

tra bài lẫn nhau.

Bài 2: Tính nhẩm: 01 HS đọc yêu cầu bài-Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc nhân

nhẩm 1 số thập phân với 10 ; 100 ; 1000 và giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc nhân

nhẩm một số thập phân với 0,1 ; 0,01 ; 0,001

-HS làm vào VBT – 1 HS lên bảng làm – HS khác nhận xét bài bạn - HS tự sửa bài.

Bài 3: Tính nhanh

-01Học sinh đọc đề.HS nêu cách tính thuận tiện nhất

-HS tự tính và làm vào VBT-1 HS lên bảng làm-HS khác n.xét bài bạn-HS đổi chéo vở kiểm tra bài

lẫn nhau.

Bài 4: Giải toán:01Học sinh đọc đề bài toán-HS tóm tắt bài toán-GV hỏi :Muốn tìm quãng

đường AB thì ta làm như thế nào?

3.Hoạt động cuối cùng : Củng cố,dặn dò:

-Ôn lại kiến thức nhân số tự nhiên, số thập phân, phân số Thi đua giải nhanh.

Tìm x biết: x  9,85 = x x  7,99 = 7,99

Trang 4

TOÁN

LUYỆN TẬP

SGK/162 TGDK:40’ A Mục tiêu: - Biết vận dụng ý nghĩa của phép nhân và qui tắc nhân một tổng với một số trong thực hành, tính giá trị của biểu thức và giải toán - Bài 1, bài 2, bài 3 B ĐDDH:Bảng phụ C Các hoạt động dạy học: 1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: Phép nhân -2 HS lên bảng làm bài tập 1/162 SGK -GV nhận xét – cho điểm 2 Hoạt động 2: Thực hành Mục tiêu: Biết vận dụng ý nghĩa của phép nhân và qui tắc nhân một tổng với một số trong thực hành, tính giá trị của biểu thức và giải toán Bài 1: 01 học sinh đọc yêu cầu bài -HS tự tính và làm vào VBT – 1 HS lên bảng làm – HS khác nhận xét bài bạn - HS đổi chéo vở kiểm tra bài lẫn nhau Bài 2: 01 HS đọc yêu cầu bài- HS làm vào VBT – 1 HS lên bảng làm – HS khác nhận xét bài bạn - HS tự sửa bài Bài 3: 01Học sinh đọc đề bài toán.HS nêu cách tính phần trăm -HS tự tính và làm vào VBT – 1 HS lên bảng làm – HS khác nhận xét bài bạn - HS đổi chéo vở kiểm tra bài lẫn nhau Bài 4: Giải toán:01Học sinh đọc đề bài toán- cho HS tự tóm tắt bài toán- Học sinh nhắc lại công thức chuyển động thuyền  Vthuyền đi xuôi dòng = Vthực của thuyền + Vdòng nước  Vthuyền đi ngược dòng = Vthực của thuyền – Vdòng nước HS tự làm vào VBT – 1 HS lên bảng phụ làm – HS khác nhận xét bài bạn - HS tự sửa bài 3.Hoạt động cuối cùng : Củng cố,dặn dò: - Ôn lại kiến thứcvừa ôn tập- 4 nhóm thi đua tiếp sức x  x = 9 4 x  x = x - Dặn:Chuẩn bị: Phép chia Nhận xét tiết học D/ Phần bổ sung :

Trang 5

TOÁN

PHÉP CHIA

A Mục tiêu:-: Phép chia

- Biết thực hiện phép chia các số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng để tính nhẩm

- Bài 1, bài 2, bài 3

- Tính cẩn thận ,chính xác.

B ĐDDH:Bảng phụ.

C Các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: Phép nhân

-2 HS lên bảng làm bài tập 1/162 SGK

- GV nhận xét – cho điểm

2 Hoạt động 2: Hệ thống các tính chất phép chia

- Giáo viên hỏi học sinh trả lời, lớp nhận xét

- Giáo viên ghi bảng a: b = c Nêu thành phần phép chia

- a : 1= a , a : a = 1 ( a khác 0) 0 : b = 0 ( b khác 0), a : b = c ( dư r )

3 Hoạt động 3: Thực hành

Mục tiêu: Biết thực hiện phép chia các số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng

để tính nhẩm

Bài 1: 01 học sinh nêu yêu cầu bài 1-HS tự tính và làm vào VBT – 1 HS lên bảng làm – HS khác nhận xét bài bạn - HS đổi chéo vở kiểm tra bài lẫn nhau

Bài 2: 01 HS nêu yêu cầu bài 2-HS nêu cách tính nhẩm phép chia 1 số tự nhiên, số thập cho 0,1; 0,01; 0,5;0,25- HS làm vào VBT – 1 HS lên bảng làm – HS khác nhận xét bài bạn -

HS tự sửa bài

Bài 3: 01Học sinh đọc yêu cầu bài tập3.HS nêu cách tính

-HS tự tính và làm vào VBT-1 HS lên bảng làm-HS khác n.xét bài bạn-HS đổi chéo vở kiểm tra bài lẫn nhau

3.Hoạt động cuối cùng : : Củng cố,dặn dò:

Ôn lại kiến thứcvừa ôn tập

Dặn:Chuẩn bị bài: Luyện tập

Nhận xét tiết học

D/ Phần bổ sung :

Ngày đăng: 03/04/2021, 07:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w