Trong các mặt phẳng qua , hãy viết phương trình của mặt phẳng có khoảng cách đến D là lớn nhất.. Chứng minh rằng.[r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Mụn thi : TOÁN (ĐỀ 170)
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)
Cõu I (2 điểm) Cho hàm số 2 4
1
x y
x
1)Khảo sỏt và vẽ đồ thị C của hàm số trờn
2)Gọi (d) là đường thẳng qua A( 1; 1 ) và cú hệ số gúc k Tỡm k sao cho (d) cắt ( C ) tại hai điểm M, N và
3 10
Cõu II (2 điểm) :
1 Giải hệ phương trỡnh:
2 2
2 2
12 12
2.Giải phương trỡnh :2sin2xsin2xsinxcosx10 .
Cõu III (1 điểm): Tớnh tớch phõn: 2 3
0
3sin 2cos (sin cos )
Cõu IV (1 điểm) Cho hỡnh chúp cụt tam giỏc đều ngoại tiếp một hỡnh cầu bỏn kớnh r cho trước Tớnh thể tớch hỡnh chúp cụt biết rằng cạnh đỏy lớn gấp đụi cạnh đỏy nhỏ.
Cõu V (1 điểm) Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt :
10x 28x4m(2x1) x2 1.
PHẦN RIấNG (3 điểm): Thớ sinh chỉ làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc phần 2)
1 Theo chương trỡnh chuẩn.
Cõu VI.a (2 điểm)
1 Cho ABC cú đỉnh A(1;2), đường trung tuyến BM: 2x y 1 0 và phõn giỏc trong CD:
Viết phương trỡnh đường thẳng BC.
1 0
x y
2 Cho đường thẳng (D) cú phương trỡnh: .Gọi là đường thẳng qua điểm
A(4;0;-2 2
2 2
1) song song với (D) và I(-2;0;2) là hỡnh chiếu vuụng gúc của A trờn (D) Trong cỏc mặt phẳng qua , hóy viết
phương trỡnh của mặt phẳng cú khoảng cỏch đến (D) là lớn nhất.
Cõu VII.a (1 điểm) Cho x, y, z là 3 số thực thuộc (0;1] Chứng minh rằng
2 Theo chương trỡnh nõng cao.
Cõu VI.b (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường trũn hai đường trũn
cựng đi qua M(1; 0) Viết phương trỡnh
2 2
( ) :C x – 2 – 2 1 0,y x y ( ') :C x2 y24 – 5 0x
đường thẳng qua M cắt hai đường trũn ( ), ( ')C C lần lượt tại A, B sao cho MA= 2MB.
2)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng d và d’ lần lượt có phương trình : d :
z
y
1
2
1
5 3
2
2
y x
Viết phương trình mặt phẳng () đi qua d và tạo với d’ một góc 300
Cõu VII.b (1 điểm) Cho a, b, c là ba cạnh tam giỏc Chứng minh
2
a
a b a c a b c a c a b
Trang 2
Đáp án De thi thu dai hoc số 70
2(1,0)
Từ giả thiết ta có: ( ) :d y k x ( 1) 1. Bài toán trở thành: Tìm k để hệ phương trình sau có hai
nghiệm ( ; ), ( ; )x y1 1 x y2 2 phân biệt sao cho 2 2
2 1 2 1 90(*)
x x y y Ta có:
( 1) 1
( ) 1
( 1) 1
x
k x
I x
y k x
( )
( 1) 1
I
y k x
Dễ có (I) có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình kx2(2k3)x k 3 0(**) có hai nghiệm phân biệt Khi đó dễ có được 0, 3
8
k k
Ta biến đổi (*) trở thành: 2 2 2 2
(1k ) x x 90 (1 k )[ x x 4x x] 90(***) Theo định lí Viet cho (**) ta có: x1 x2 2k 3,x x1 2 k 3, thế vào (***) ta có phương trình:
.
8k 27k 8k 3 0 (k3)(8k 3k 1) 0 3, 3 41, 3 41
KL: Vậy có 3 giá trị của k thoả mãn như trên.
1) CâuII:2 Giải phương trình:
.
0 1 cos sin
) 1 cos 2 ( sin 2 0 1 cos sin
2
sin
sin
(2cosx1)28(cosx1)(2cosx3)2 VËy sinx0,5 hoÆc sinxcosx1.
Víi sinx0,5 ta cã x 2k hoÆc
6
6
5
4
sin 2
2 4
sin 1 cos
x x
x
x 2 k hoÆc x 2k
2
3
Điều kiện: | | | |x y
Đặt u x2 y u2; 0; không thỏa hệ nên xét ta có
v x y
2 1
2
u
v
12 12 2
u v
v v
4 8
u v
3 9
u v
2 2
ta được tập nghiệm của hệ phương trình ban đầu là S 5;3 , 5; 4
x t dx dt x t x t
3sin 2cos 3cos 2sin 3cos 2sin (sin cos ) (cos sin ) (cos sin )
thuộc vào kí hiệu cảu biến số).
2
(sin cos ) (cos sin ) (sin cos )
Trang 3=2 2 2 KL: Vậy
2
I
Gọi H, H’ là tõm của cỏc tam giỏc đều ABC, A’B’C’ Gọi I, I’ là trung điểm của AB, A’B’ Ta cú:
Suy ra hỡnh cầu nội tiếp hỡnh chúp cụt này tiếp
'
xỳc với hai đỏy tại H, H’ và tiếp xỳc với mặt bờn (ABB’A’) tại điểm K II '.
Gọi x là cạnh đỏy nhỏ, theo giả thiết 2x là cạnh đỏy lớn Ta cú:
I K I H I C IK IH IC
Tam giỏc IOI’ vuụng ở O nờn: 2 3 3 2 2 2 Thể tớch hỡnh chúp cụt tớnh
I K IK OK r x
bởi: ' 'Trong đú:
3
h
x
Từ đú, ta cú:
V Nhận xét : 10x2 x8 4= 2(2x+1)2 +2(x2 +1)
1
1 2 ( ) 1
1 2
2
2
x
x m x
x
Đặt t Điều kiện : -2< t Rút m ta có: m=
x
1
1
2
t
t 2
2 2
Lập bảng biến thiên của hàm số trên 2, 5 , ta có kết quả của m để phương trình có hai nghiệm
phân biệt là: hoặc -5 <
5
12
4 m m4
Điểm C CD x y : 1 0 C t;1t
Suy ra trung điểm M của AC là 1 3; .
M
Điểm
1 3
MBM x y t C
Từ A(1;2), kẻ AK CD x y: 1 0 tại I (điểm K BC ).
Suy ra AK:x 1 y2 0 x y 1 0 Tọa độ điểm I thỏa hệ: 1 0 0;1
1 0
x y
I
x y
Tam giỏc ACK cõn tại C nờn I là trung điểm của AK tọa độ của K1;0.
Trang 4Đường thẳng BC đi qua C, K nờn cú phương trỡnh: 1 4 3 4 0
7 1 8
x y
Gọi (P) là mặt phẳng đi qua đường thẳng , thỡ ( ) //( )P D hoặc
Gọi H là hỡnh chiếu vuụng gúc của I trờn (P) Ta luụn cú
( )P ( )D
Mặt khỏc
Trong mặt phẳng P , IH IA; do đú maxIH = IAH A Lỳc này (P) ở vị trớ (P 0 ) vuụng gúc với IA tại A.
Vectơ phỏp tuyến của (P 0 ) là n IA6;0; 3 , cựng phương với Phương trỡnh của mặt phẳng (P 0 ) là:
2;0; 1
2 x 4 1 z 1 2x - z - 9 = 0
VIIa Để ý rằng xy 1 x y 1 x1y0;
và tương tự ta cũng cú 1 Vỡ vậy ta cú:
1
vv
3
1 zx+y 1
5 1
5
x y z
x
x
VIb 1) + Gọi tõm và bỏn kớnh của (C), (C’) lần lượt là I(1; 1) , I’(-2; 0) và R1, ' 3R , đường
thẳng (d) qua M cú phương trỡnh a x( 1) b y( 0) 0 ax by a 0, (a2b2 0)(*).
+ Gọi H, H’ lần lượt là trung điểm của AM, BM.
Khi đú ta cú: MA2MB IA2IH2 2 I A' 2I H' '2 2 2 ,
1 d I d( ; ) 4[9 d I d( '; ) ]
IA IH
9
4 d I d( '; ) d I d( ; ) 35 4 a b 35
2 2
2 2
36
a b
a b
Dễ thấy b0 nờn chọn 1 6.
6
a b
a
Kiểm tra điều kiện IA IH rồi thay vào (*) ta cú hai đường thẳng thoả món.
2. Đường thẳng d đi qua điểm M(0;2;0) và có vectơ chỉ phương u(1;1;1)
Đường thẳng d’ đi qua điểm M'(2;3;5) và có vectơ chỉ phương u('2;1;1).
Mp() phải đi qua điểm M và có vectơ pháp tuyến vuông góc với và n u Bởi vậy nếu đặt
2
1 60 cos ) '
; cos(n u 0 thì ta phải có :
)
;
;
(A B C
n
2
1 6
2
0
2 2
2 B C
A
C B
A
C
B
A
0 2
) ( 6
3
C A B C
C A A A
C A B
Ta có 2A2 ACC2 0(AC)(2AC)0 Vậy AC hoặc 2AC.
Trang 5Nếu AC,ta có thể chọn A=C=1, khi đó B2, tức là n(1;2;1) và mp()có phương trình
hay
0 )
2
(
Nếu 2AC ta có thể chọn A C1, 2, khi đó B1, tức là n(1;1;2) và mp()có phương trình
hay
0 2
)
2
VIIb Vỡ a, b, c là ba cạnh tam giỏc nờn:
a b c
b c a
c a b
a b c a
x y a z x y z x y z y z x z x y
Vế trỏi viết lại:
2
VT
a c a b a b c
y z z x x y
x y z z x y z z x y
x y z x y
y z x y z z x x y z
2
2
x y z
y z z x x y x y z
a
a b a c a b c a c a b
V.Phương trỡnh x 1 x 2m x1x24 x1xm3 (1)
Điều kiện : 0 x 1
Nếu x 0;1 thỏa món (1) thỡ 1 – x cũng thỏa món (1) nờn để (1) cú nghiệm duy nhất thỡ cần cú điều kiện 1 1 Thay vào (1) ta được:
2
x x x 1
2
x
* Với m = 0; (1) trở thành:
1
m
m
2
x x x
Phương trỡnh cú nghiệm duy nhất
* Với m = -1; (1) trở thành
4 4
4 4
2
x x x
+ Với 1 0 1Trường hợp này, (1) cũng cú nghiệm duy nhất.
2
x x x
4 4 4
x x x x x x x x x x
Ta thấy phương trỡnh (1) cú 2 nghiệm 0, 1 nờn trong trường hợp này (1) khụng cú nghiệm duy
2
x x
nhất.
Vậy phương trỡnh cú nghiệm duy nhất khi m = 0 và m = -1.