- Rèn kĩ năng đọc hiểu: - Rèn kĩ năng nói: Biết cùng các bạn dựng + Hiểu nghĩa các từ ngữ được chú giải lại câu chuyện theo cách phân vai với giọng điệu phù hợp với từng nhân vật.. trong[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 4 Từ ngày 23 - 9 Đến ngày 27 - 9 - 2013
Thứ Tiết Môn
Tên bài dạy
Môn
Tên bài dạy
Môn
Tên bài dạy
2
23-9
1
2
3
4
5
HĐTT HV HV T ĐĐ
m - n
m - n Bằng nhau, dấu = Gọn gàng sạch sẽ (T2)
HĐTT T TĐ TĐ ĐĐ
29 + 5 Bím tóc đuôi sam (T1) Bím tóc đuôi sam ( T2) Biết nhận lỗi và sửa lỗi (T2)
HĐTT TĐ T KC ĐĐ
Người mẹ Luyện tập chung.
Người mẹ Giữ lời hứa (T2) 3
24-9
1
2
3
4
TD
HV HV
Đội hình – đội ngũ
d - đ
d - đ
TD TD T CT
Động tác chân.
Động tác lườn.
49 + 25 (T - C) Bím tóc đuôi sam
TD TD CT T
Đội hình đội ngũ – Trò chơi Thi xếp
Đi vượt chướng ngại vật thấp Trò chơi (N - V) Người mẹ
Kiểm tra 4
25-9
1
2
3
4
5
HV HV T TNXH ÂN
t - th
t - th Luyện tập Bảo vệ mắt và tai
Ôn T bài hát:Mời bạn vui
T TĐ KC TNXH ÂN
Luyện tập.
Trên chiếc bè.
Bím tóc đuôi sam Làm gì để xương và cơ phát triển Học hát bài: Xòe hoa
TĐ T TV TNXH ÂN
Ông ngoại Bảng nhân 6
Ôn chữ hoa C Hoạt động tuần hoàn.
Học hát: Bài ca đi học.
5
26-9
1
2
3
4
HV HV T TC
Ôn tập
Ôn tập Luyện tập chung.
Xé, dán H V, hình tròn
T LT&C TV TC
8 cộng với 1 số: 8 + 5
Từ ngữ chỉ sự vật Từ ngữ về
Chữ hoa C Gấp máy bay phản lực ( T2)
CT T LT&C TC
( TC ) Ông ngoại.
Luyện tập.
Từ ngữ về gia đình Ôn tập câu Ai là Gấp con ếch (T2)
6
27-9
1
2
3
4
5
TV TV T MT HĐTT
Lễ, cọ ,bờ, hồ
Mơ, do, ta, thơ
Số 6
Vẽ hình tam giác
T TLV CT MT HĐTT
28 + 5
Cảm ơn, xin lỗi.
(NV) Trên chiếc bè.
Vẽ tranh: Đề tài vườn cây đơn
TLV T TNXH MT HĐTT
Nghe kể: Dại gì mà đổi Điền vào … Nhân số có2 chữ số với số có1 chữ số.
Vệ sinh cơ quan tuần hoàn
Vẽ tranh đề tài: Trường của em
Lop4.com
Trang 2Thứ 2 - 23 – 9 - 2013 Ngày soạn: 21 - 9 - 2013
Ngày dạy: 23 - 9 - 2013
Tiết 1 Sinh hoạt đầu tuần 4.
* Kế hoạch hoạt động đầu tuần
- Duy trì được nề nếp ra vào lớp
- Thực hiện đi học đều đúng giờ
- Giữ vệ sinh cá nhân, trường lớp sạch sẽ
- Đến lớp ăn mặc đồng phục, gọn gàng, sạch sẽ
- Đến lớp chuẩn bị bài đầy đủ
- Thi đua học tập giữa các tổ
- Thực hiện tuần hoa điểm mười
Tiết 2
N1 Học vần
n - m (T1)
I – MỤC TIÊU:
- HS đọc và viết được: n – m; nơ – me.
- Đọc được các tiếng ứng dụng:
no – nô – nơ ; mo – mô – mơ
II –KĨ NĂNG SỐNG:
N2 Toán
29 + 5
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng
29 + 5 (cộng có nhớ dưới dạng tính viết)
- Củng cố những hiểu biết về tổng, số hạng, về nhận dạng hình vuông
N3 Tập đọc
Người mẹ.
- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
+ Chú ý các từ ngữ: hớt hải, thiếp đi, áo
choàng, lã chã
- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
+ Hiểu từ ngữ trong truyện, các từ ngữ được chú giải
+ Hiểu nội dung câu chuyện: Người mẹ rất yêu con Vì con, người mẹ có thể làm tất cả
- Ra quyết định tự giải quyết vấn đề
- Tự nhận thức, xác định giá trị cá nhân
Trang 3III – PHƯƠNG PHÁP- KĨ THUẬT:
- Trực quan - Hỏi và trả lời – Luyện tập.
IV – PHƯƠNG TIỆN – DẠY HỌC:
- Tranh minh họa – Bộ ghép vần – SGK.
V – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
- Trực quan - Hỏi và trả lời – Luyện tập.
- Bộ học toán – SGK
- Trực quan - Hỏi và trả lời – Luyện đọc
- Tranh minh họa – SGK
1’
4’
28’
I - Ổn định tổ chức
II – Kiểm tra bài cũ
- HS: Đọc và viết i – a ; bi – cá.
- GV: Nhận xét - ghi điểm
Giới thiệu bài – ghi đề
- HS: Chú ý – lắng nghe
Lật SGK xem bài
- GV: Cho hs nhận diện âm n – m
Phát âm n – m và đánh vần
tiếng nơ – me
- HS: Lần lượt nhận diện âm và đánh
vần tiếng nơ – me
- GV: Theo dõi – nhận xét
Hướng dẫn hs viết bảng con
n nơ m
me
Chữ: n, m, ơ, e viết 2 đơn vị
độ cao
- HS: Chú ý - lắng nghe
Luyện viết vào bảng con
I - Ổn định tổ chức
II – Kiểm tra bài cũ
- GV: Gọi hs lên bảng làm bài tập 2
Nhận xét - ghi điểm
Giới thiệu bài – ghi đề
- HS: Chú ý – lắng nghe
Lật SGK xem bài
- GV: Nêu bài toán để dẫn đến phép cộng
29 + 5 = ?
- HS: Lần lượt nêu kết quả của phép tính
29 + 5 = 34
- GV: Nhận xét – ghi điểm Hướng dẫn hs làm bài tập 1(cột 1,
2, 3)
- HS: Lần lượt lên bảng làm bài tập 1(cột
1, 2, 3)
- GV: Nhận xét – ghi điểm Hướng dẫn hs làm bài tập2 (a,b)
- HS: Lần lượt lên bảng làm bài tập2 (a,b)
I - Ổn định tổ chức
II – Kiểm tra bài cũ
- HS: Đọc bài “ Quạt cho bà ngủ”
Trả lời câu hỏi
- GV: Nhận xét - ghi điểm
Giới thiệu bài – ghi đề
- HS: Chú ý – lắng nghe
Lật SGK xem bài
- GV: Đọc mẫu bài Hướng dẫn hs luyện đọc từ khó
- HS: Lần lượt đọc từ khó
Nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- GV: Theo dõi – sửa sai Hướng dẫn hs đọc từng đoạn
Trả lời câu hỏi
- HS: Lần lượt đọc từng đoạn Trả lời câu hỏi
-GV: Theo dõi – nhận xét Hướng dẫn hs đọc lại bài
Lop4.com
Trang 4- GV: Nhận xét – sửa sai
Hướng dẫn hs đọc tiếng ứng
dụng: no – nô – nơ
mo – mô – mơ
- HS: Nối tiếp nhau đọc tiếng ứng
dụng
- GV: Nhận xét – sửa sai
III – Củng cố - dặn dò:
- HS: Đọc lại bài
- GV: Nhận xét – ghi điểm Hướng dẫn hs làm bài tập3
- HS: Lên bảng làm bài tập 3
- GV: Chốt lai bài Dặn hs về nhà xem lại bài
- HS: Lần lượt đọc lại bài Nêu nội dung bài
- GV: Theo dõi – nhận xét Nêu lại nội dung bài
- HS: Đọc lại bài
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Tiết 3
N1 Học vần n - m (T2) I – MỤC TIÊU: - Đọc được câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ, bò bê no nê - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bố mẹ, ba má II –KĨ NĂNG SỐNG:
III – PHƯƠNG PHÁP- KĨ THUẬT:
N2 Tập đọc Bím tóc đuôi sam.
- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
+ Đọc đúng các từ ngữ: loạng choạng, ngã phịch, đầm đìa, ngượng nghịu
+ Biết nghỉ hơi sau các dấu câu
+ Biết đọc phân biệt giọng người kể chuyện với giọng nhân vật (người dẫn chuyện các bạn gái, Tuấn, Hà, Thầy giáo)
- Kiểm soát cảm xúc
- Thể hiện sự cảm thông
N3 Toán Luyện tập chung.
- Ôn tập củng cố cách tính cộng, trừ các
số có ba chữ số, cách tính nhân chia trong bản đã học
- Củng cố cách giải bài toán có lời văn (liên quan đến so sánh hai số hơn kém nhau một số đơn vị)
Trang 5- Trực quan – Luyện tập.
IV – PHƯƠNG TIỆN – DẠY HỌC:
- Tranh minh họa – SGK.
V – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
- Trực quan – Luyện đọc
- Tranh minh họa – SGK
- Luyện tập
- Bảng phụ - SGK
1’
4’
28’
2’
I - Ổn định tổ chức
II – Kiểm tra bài cũ
- GV: Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1
Nhận xét – ghi điểm
Giới thiệu bài - ghi đề
- HS: Chú ý – lắng nghe
Lật SGK xem bài
- GV: Cho hs quan sát tranh và trả
lời câu hỏi
- HS: quan sát tranh - Trả
lời câu hỏi
- GV: Nhận xét – sửa sai
Hướng dẫn hs đọc câu ứng
dụng
bò bê có cỏ , bò bê no nê
- HS: Nối tiếp nhau đọc câu ứng
dụng
- GV: Nhận xét – sửa sai
Hướng dẫn hs đọc đề luyện
nói
Bố mẹ , ba má
- HS: Đọc đề luyện nói - trả lời câu
hỏi
III -Củng cố - dặn dò:
- GV: Chốt lại bài
Dặn hs về nhà xem lại bài
I - Ổn định tổ chức
II – Kiểm tra bài cũ
- HS: Đọc bài “ Gọi bạn ” Trả lời câu hỏi
- GV: Nhận xét – ghi điểm Giới thiệu bài – ghi đề
- HS: Chú ý - lắng nghe Lật SGK xem bài
- GV: Đọc mẫu bài – Hướng dẫn hs luyện
đọc từ khó : loạng choạng , ngã
phịch , ngượng nghịu
- HS: Nối tiếp nhau đọc từ khó Nối tiếp nhau đọc từng câu , đơạn
- GV: Theo dõi – sửa sai Hướng dẫn hs luyện đọc Kết hợp giải nghĩa từ
- HS: Thi nhau đọc từng đoạn , cả bài
- GV: Nhận xét – sửa sai
- HS: Đọc lại bài
I - Ổn định tổ chức
II – Kiểm tra bài cũ
- GV: Gọi hs lên bảng làm bài tập 1.
Nhận xét – ghi điểm Giới thiệu bài - ghi đề
- HS: Chú ý – lắng nghe Lật SGK xem bài
- GV: Hướng dẫn hs lên bảng làm bài tập 1( a,b,c)
- HS: Lần lượt lên bảng làm bài tập 1( a,b,c)
- GV: Nhận xét – ghi điểm
Hướng dẫn hs lên bảng làm bài tập bài 2 (a,b), 3(a,b)
- HS: Lần lượt lên bảng làm bài tập bài 2 (a,b), 3(a,b)
- GV: Nhận xét – ghi điểm
Hướng dẫn hs lên bảng làm bài tập
4
- HS: Lên bảng làm bài tập 4
- GV: Chốt lại bài
Dặn hs về nhà xem lại bài Rút kinh nghiệm:
Lop4.com
Trang 6………
………
Tiết 4 N1 Toán Bằng nhau, dấu = I – MỤC TIÊU: - Nhận biết sự bằng nhau về số lượng , mỗi số bằng chính số đó - Biết sử dụng từ “ bằng nhau “ dấu = khi so sánh các số II –KĨ NĂNG SỐNG:
III – PHƯƠNG PHÁP- KĨ THUẬT:
- Trực quan – Luyện tập IV – PHƯƠNG TIỆN – DẠY HỌC: - Tranh minh họa – SGK V – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
N2 Tập đọc Bím tóc đuôi sam.
- Rèn kĩ năng đọc hiểu:
+ Hiểu nghĩa các từ ngữ được chú giải trong bài: bím tóc đuôi sam, tết, loạng choạng, ngượng nghịu, phê bình
+ Hiểu nội dung câu chuyện: không nên nghịch ác với bạn Rút ra được bài học cần đối xử tốt với các bạn gái
- Tìm kiếm sự hổ trợ
- Tư duy phê phán
- Luyện tập + Hỏi và trả lời
- SGK
N3 Kể chuyện Người mẹ.
- Rèn kĩ năng nói: Biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo cách phân vai với
giọng điệu phù hợp với từng nhân vật
- Rèn kĩ năng nghe: Tập trung theo dõi các bạn dựng lại câu chuyện theo vai
- Ra quyết định tự giải quyết vấn đề
- Tự nhận thức, xác định giá trị cá nhân
- Thảo luận đôi – Trình bày 1 phút
- Hình minh họa SGK
1’
4’
28’
I - Ổn định tổ chức
II – Kiểm tra bài cũ
- HS: Lên bảng làm bài tập 1
- GV: Nhận xét – ghi điểm
Giới thiệu bài – ghi đề
- HS: Chú ý - lắng nghe
I - Ổn định tổ chức
II – Kiểm tra bài cũ
- GV: Gọi hs đọc bài “ biếm tóc đuôi sam”
Nhận xét – bổ sung Giới thiệu bài – ghi đề
- HS: Chú ý - lắng nghe Lật SGK xem bài
- GV: Hướng dẫn hs đọc từng đoạn
I - Ổn định tổ chức
II – Kiểm tra bài cũ
- HS: Kể lại câu chuyện “ Chiếc áo lên”
-GV: Nhận xét – ghi điểm Giới thiệu bài – ghi đề
- HS: Chú ý - lắng nghe
Trang 7Lật SGK xem bài
-GV: Hướng dẫn hs quan sát hình
vẽ, trả lời câu hỏi
- HS: Quan sát hình vẽ lần lượt trả
lời
- GV: Nhận xét – sửa sai
Hướng dẫn hs làm bài tập 1
- HS: Lên bảng làm bài tập 1
- GV: Nhận xét – ghi điểm
Hướng dẫn hs làm bài tập 2 ,3
- HS: Lên bảng làm bài tập 2 ,3
III -Củng cố - dặn dò:
- GV: Chốt lại bài
Dặn hs về nhà xem lại bài
- HS: Nối tiếp nhau đọc từng đoạn , cả bài
- GV: Theo dõi – sửa sai Hướng dẫn hs tìm hiểu bài
- HS: Nối tiếp nhau đọc từng đoạn Trả lời câu hỏi
- GV: Theo dõi – nhận xét Đọc lại bài Nêu nội dung bài
- HS: Thi nhau đọc lại bài Nêu nội dung bài
- GV: Theo dõi – nhận xét
- HS: Đọc lại bài
Về nhà xem lại bài
Lật SGK xem bài
- GV: Kể từng đoạn giao hs nhiệm vụ đóng vai
- HS: Phân vai và kể theo vai
- GV: Theo dõi – nhận xét
Bổ sung
- HS: Lần lượt lên kể chuyện theo vai
- GV: Theo dõi – nhận xét Tuyên dương
- HS: Chú ý – sửa sai
- GV: Chốt lại bài Dặn hs về nhà xem lại bài
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Tiết 5
N1 Đạo đức
Gọn gàng sạch sẽ (T2)
(NDTH-BVMT: Liên hệ)
I – MỤC TIÊU:
- Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch
sẽ
- HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc,
quần áo, gọn gàng, sạch sẽ
* Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ thể hiện
N2 Đạo đức Biết nhận lỗi và sửa lỗi (T2)
- HS biết tự nhận lỗi và sửa lỗi khi có lỗi, biết nhắc bạn nhận và sửa lỗi
- HS biết ủng hộ, cảm phục các bạn, biết nhận lỗi và sửa lỗi
N3 Đạo đức Giữ lời hứa (T2)
- HS biết giữ lời hứa với bạn bè và mọi người
- HS có thái độ quý trọng những người biết giữ lời hứa và khồn đồng tình với những người hay thất lời hứa
Lop4.com
Trang 8người có nếp sống, sinh hoạt văn hoá,
góp phần giữ gìn vệ sinh môi trường, làm
cho môi trường thêm đẹp văn minh
II –KĨ NĂNG SỐNG:
III – PHƯƠNG PHÁP- KĨ THUẬT:
- Thảo luận nhóm
IV – PHƯƠNG TIỆN – DẠY HỌC:
- SGK- Vở bài tập.
V – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
- Kỹ năng đẳm nhận trách nhiệm đối với việc làm của bản thân
- Thảo luận nhóm – Giải quyết vấn đề
- SGK- Vở bài tập.
- Kỹ năng tự tin của mình có khả năng thực hiện lời hứa
- Kỹ năng thương lượng với người khác
để thực hiện được lời hứa của mình
- Kỹ năng đảm nhận trách nhiệm về việc làm của mình
- Thảo luận cặp đôi - Trình bày 1 phút
- SGK- Vở bài tập.
1’
4’
28’
I - Ổn định tổ chức
II – Kiểm tra bài cũ
- HS: Quan sát tranh bài tập 3
Trình bày kết quả
- GV: Nhận xét – ghi điểm
Giới thiệu bài – ghi đề
- HS: Chú ý - lắng nghe
Lật SGK xem bài
- GV: cho HS quan sát và trao đổi
- HS: Trao đổi bạn bên cạnh
Trình bày trước lớp
- GV: Nhận xét – bổ sung
Rút ra kết luận:
Cho nhóm lên tự sửa lại quần
áo cho hs
I - Ổn định tổ chức
II – Kiểm tra bài cũ
- GV: Gọi hs nêu việc tự nhận lỗi và sửa lỗi
Nhận xét – ghi điểm Giới thiệu bài – ghi đề
- HS: Chú ý - lắng nghe
Lật SGK xem bài
- GV: Hướng dẫn HS làm bài tập trên phiếu học tập
- HS: Làm bài trên phiếu học tập và nêu kết quả
- GV: Theo dõi nhận xét rút ra kết luận
- HS: Chú ý lắng nghe tự liên hệ thực tế
I - Ổn định tổ chức
II – Kiểm tra bài cũ
- HS: Nhắc lại thế nào là giữ lời hứa
- GV: Nhận xét – ghi điểm Giới thiệu bài – ghi đề
- HS: Chú ý - lắng nghe
Lật SGK xem bài
- GV: Hướng dẫn HS hoạt động theo nhóm
- HS: Thảo luận nhóm theo phiếu học tập Lần lượt lên trình bày kết quả
- GV: Theo dõi – nhận xét Hướng dẫn hs đóng vai
Trang 9- HS: Từng đôi lên sửa lại quần áo
cho nhau
- GV: nhận xét - tuyên dương
III -Củng cố - dặn dò:
- HS: Hát bài mèo con rửa mặt
Về nhà tự sửa lại quần áo cho
gọn gàng sạch sẽ
- GV: Theo dõi – nhận xét Tuyên dương - Rút ra kết luận
- HS: Chú ý sửa sai
- GV: Chốt lại bài Nhắc HS về nhà xem lại bài
- HS: Lên đóng vai Lần lượt lên bày tỏ ý kiến
- GV: Theo dõi – nhận xét Rút ra kết luận
- HS: Đọc lại kết luận
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Thứ 3 - 24 – 9 - 2013 Ngày soạn: 22 - 9 - 2013
Ngày dạy: 24 - 9 - 2013
Tiết 1 + 2
N1 Thể dục
Đội hình – Đội ngũ
N2 Thể dục
Động tác chân.
Động tác lườn.
N3 Thể dục
Đội hình, đội ngũ – Trò chơi: “ Thi xếp hàng”
Tiết 3
N1 Học vần
d - đ (T1)
I – MỤC TIÊU:
- HS đọc và viết được: d – đ, dê – đò
- HS đọc và viết được tiếng ứng dụng:
da – de – do; đa – đe – đo
da dê , đi bộ
N2 Toán
49 + 25
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng
49 + 25 (Tự đặt tính rồi tính)
- Củng cố phép cộng dạng 9 + 5 và 29 + 5
đã học Củng cố tìm tổng của hai số hạng
N3 Chính tả (N - V) Người mẹ
- Nghe - viết chính xác các đoạn văn tóm tắt nội dung truyện “Người mẹ” Biết
viết hoa các chữ đầu câu và các tên riêng Viết đúng các dấu câu
- Làm đúng các bài tập phân biệt các âm
Lop4.com
Trang 10II – PHƯƠNG PHÁP- KĨ THUẬT:
- Trực quan – Hỏi và trả lời – luyện đọc
III – PHƯƠNG TIỆN – DẠY HỌC:
- Tranh minh họa – Bộ ghép vần - SGK
IV – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
đã biết
- Trực quan – Hỏi và trả lời – luyện tập
- Bộ học toán - SGK
đầu hoặc vần dễ lẫn: d/gi/r hoặc ăn/ăng
- Luyện tập
- Bảng phụ - SGK
1’
4’
28’
I - Ổn định tổ chức
II – Kiểm tra bài cũ
- GV: Gọi hs đọc bài n – m ; mơ –
me
Nhận xét – ghi điểm
Giới thiệu bài – ghi đề
- HS: Chú ý - lắng nghe
Lật SGK xem bài
- GV: Cho hs nhận diện âm d – đ
Phát âm và đánh vần tiếng:
dê - đò
- HS: Nhận diện âm và đánh vần
tiếng
- GV: Nhận xét – sửa sai
Hướng dẫn hs viết bảng con
đò
Chữ d, đ cao 4 đơn vị độ cao
I - Ổn định tổ chức
II – Kiểm tra bài cũ
- HS: Lên bảng làm bài tập 2
- GV: Nhận xét – ghi điểm Giới thiệu bài – ghi đề
- HS: Chú ý - lắng nghe Lật SGK xem bài
- GV: Giới thiệu phép tính và hướng dẫn
hs cách đặt tính rồi tính +
25 49
74
- HS: Chú ý - lắng nghe
Sử dụng que tính kiểm tra lại kết quả
- GV: Nhận xét – sửa sai
Hướng dẫn hs làm bài tập1
I - Ổn định tổ chức
II – Kiểm tra bài cũ
- GV: Gọi hs lên bảng viết từ ngữ: ngắc ngứ, ngoặc kép, mở cửa
Nhận xét – ghi điểm Giới thiệu bài – ghi đề
- HS: Chú ý - lắng nghe Lật SGK xem bài
-GV: Đọc bài chính tả Hướng dẫn hs viết bảng con từ khó
- HS: Chú ý – lắng nghe
Luyện viết vào bảng con
- GV: Theo dõi – nhận xét Đọc bài rõ ràng, thong thả cho hs chép bài
- HS: Chú ý – lắng nghe Viết bài vào vở