1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề và đáp án thi thử đại học, cao đẳng môn thi: Toán (số 174)

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 155,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ các chữ số của tập X có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau và phải có mặt chữ số 1 và 2.. Lập phương trình đường tròn qua A, B và tiếp xúc với đường thẳng ..[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012

Môn thi : TOÁN (ĐỀ 174)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I: (2 điểm) Cho hàm số y = 2 1

1

x x

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận, A là điểm trên (C) có hoành độ là a Tiếp tuyến tại A của (C) cắt hai đường tiệm cận tại P và Q Chứng tỏ rằng A là trung điểm của PQ và tính diện tích tam giác IPQ

Câu II: (2điểm)

1) Giải bất phương trình: log ( 32 x    1 6) 1 log (72  10 x)

2) Giải phương trình: sin62 cos62 1tan 2

x

Câu III: (1 điểm) Tính tích phân: I = 4 2

0

2

1 tan

x

Câu IV: (1 điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là một hình thoi cạnh a, góc

= 600 Gọi M là trung điểm AA và N là trung điểm của CC Chứng minh rằng bốn điểm B, M,

A BAD

N, D đồng phẳng Hãy tính độ dài cạnh AA theo a để tứ giác BMDN là hình vuông

Câu V: (1 điểm) Cho ba số thực a, b, c lớn hơn 1 có tích abc = 8 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

A Theo chương trình chuẩn

Câu VI.a (2 điểm)

1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(2; –1) và đường thẳng d có phương trình 2x – y +

3 = 0 Lập phương trình đường thẳng () qua A và tạo với d một góc α có

cosα 1

10

2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(3;1;1), B(0;1;4), C(–1;–3;1) Lập phương trình của mặt cầu (S) đi qua A, B, C và có tâm nằm trên mặt phẳng (P): x + y – 2z + 4 = 0

Câu VII.a: (1 điểm) Cho tập hợp X = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6} Từ các chữ số của tập X có thể lập được bao

nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau và phải có mặt chữ số 1 và 2

B Theo chương trình nâng cao

Câu VI.b: ( 2 điểm)

1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(–1;1) và B(3;3), đường thẳng (): 3x – 4y + 8 =

0 Lập phương trình đường tròn qua A, B và tiếp xúc với đường thẳng ()

2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 4 điểm A(3;0;0), B(0;1;4), C(1;2;2), D(–1;–3;1) Chứng

tỏ A, B, C, D là 4 đỉnh của một tứ diện và tìm trực tâm của tam giác ABC

Câu VII.b: (1 điểm) Giải hệ phương trình: log log



Trang 2

Đáp án ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

Môn thi : TOÁN (ĐỀ 74)

Câu I: 2) Giao điểm I(1; –2). ;2 1

1

a

A a

a

Phương trình tiếp tuyến tại A: y = 1 2(x – a) +

(1 a)

2 1 1

a a

Giao điểm của tiệm cận đứng và tiếp tuyến tại A: 1; 2

1

  

a P

a

Giao điểm của tiệm cận ngang và tiếp tuyến tại A: Q(2a – 1; –2)

Ta có: xP + xQ = 2a = 2xA Vậy A là trung điểm của PQ

Ta có IP = 2 2 2 ; IQ = SIPQ = IP.IQ = 2 (đvdt)

1   1

a

2

Câu II: 1) Điều kiện: 1 10

3

  x

2

 

x

2

 

x

x

 3x   1 6 2(7  10 x)  3x  1 2 10  x 8  49x2 – 418x + 369 ≤ 0

 1 ≤ x ≤ 369(thoả)

49 2) Điều kiện: cos2x ≠ 0 ( )

  x k kA

PT 3 2 1  3sin22x + sin2x – 4 = 0

1 sin 2 sin 2

 sin2x = 1  ( không thoả) Vậy phương trình vô nghiệm

4

 

Câu III: I = = I1 + I2

2

xe dx xxdx

Tính: I1 = 4 Đặt  I1 = – 2

0

2

dv e dx

4

2

e

0

1 cos 2

2

1

8 4

Câu IV: Gọi P là trung điểm của DD ABNP là hình bình hành  AP // BN

APDM là hình bình hành  AP // MD

 BN // MD hay B, M, N, D đồng phẳng

Tứ giác BNDM là hình bình hành Để B’MND là hình vuông thì 2BN2 = BD2 Đặt: y = AA’  2 2 2 2 2  y =

4

y

1  1 1

abab

1 1  1 1

aabbab ( ) (2 1) 0 (đúng) Dấu "=" xảy ra  a = b

(1 )(1 )(1 )

1  1  1  1

1 1

 P 33 1 Vậy P nhỏ nhất bằng 1 khi a = b = c = 2

1

 abc

Trang 3

Câu VI.a: 1) PT đường thẳng () có dạng: a(x – 2) + b(y +1) = 0  ax + by – 2a + b = 0

Ta có: 7a2 – 8ab + b2 = 0 Chon a = 1  b = 1; b = 7

cos

10

a b

 (1): x + y – 1 = 0 và (2): x + 7y + 5 = 0

2) PT mặt cầu (S) có dạng: x2 + y2 + z2 – 2ax – 2by – 2cz + d = 0

(S) qua A: 6a + 2b + 2c – d – 11 = 0

(S) qua B: 2b + 8c – d – 17 = 0

(S) qua C: 2a + 6b – 2c + d + 11 = 0

Tâm I  (P): a + b – 2c + 4 = 0

Giải ra ta được: a = 1, b = –1, c = 2, d = –3

Vậy (S): x2 + y2 + z2 – 2x + 2y – 4z – 3 = 0

Câu VII.a: Có 6 tập con có 5 chữ số chứa các số 0; 1; 2

Có 4 tập con có 5 chữ số chứa 1 và 2, nhưng không chứa số 0

Vậy số có các chữ số khác nhau được lập từ các chữ số đã cho bằng:

6(P5 – P4) + 4P5 = 1.056 (số)

Câu VI.b: 1) Tâm I của đường tròn nằm trên đường trung trực d của đoạn AB

d qua M(1; 2) có VTPT là  AB (4;2) d: 2x + y – 4 = 0  Tâm I(a;4 – 2a)

Ta có IA = d(I,D)  11a  8 5 5a2  10a 10  2a2 – 37a + 93 = 0 

3 31 2

 

a a

 Với a = 3  I(3;–2), R = 5  (C): (x – 3)2 + (y + 2)2 = 25

 Với a = 31  , R =  (C):

2

31

; 27 2

2

2

2

( 27)

2) Ta có ( 3;1;4); 1 ( 1;1;1)

2

PT mặt phẳng (ABC): 3x + y + 2z – 6 = 0  D (ABC)  đpcm

Câu VII.b: Điều kiện: x > 0 và x ≠ 1 và y > 0 và y ≠ 1

Ta có logy xy logx y  log 2y x logy x  2 0 log 1



y y

x

  



x y x y

 Với x = y  x = y = log 3 12 

 Với x = 12 ta có: theo bất đẳng thức Cô-si suy ra PT vô nghiệm

y

2

1

2y  2y  3

Ngày đăng: 03/04/2021, 07:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w