_Chuyên đề đã tạo cho học sinh sự tiếp cận thân thiện đối với các dạng bài tập khó,nhưng thực chất HS đã hiểu phương pháp giai,ý nghĩa, dần dần HS trở nên thân thiện yêu thích dạng toán [r]
Trang 1A phần Mở đầu:
I. Lý do chọn chuyên đề:
Trong phân môn hình hình không gian luôn luôn có trí quan trong quá trình " #$ trình THPT- ' () là + 10 và + 12 Ty nhiên " + 10-
hình không gian #2 3 45 " 6 #$ trình 78 9: PTTQ, PTTS, &>?5 @< trí #$ A hai #B C< góc 6 hai #B C và
hình không giân " + 12,mà nó 5 F khá + trong các
kì /G H là lý do chuyên I/
II Mục đích của Chuyên đề:
1 M5 N8 - %) O F các 5 N $ (D F : KO D các bài toán
-Giúp sinh 3 6 các KR bài :8 9: #$ trình #B C theo KT ) cho #+
2 UI V W8
_ U: KO lý 05 - và các bài toán O F F D các bài toán khác
_ % sinh : Q KR bài :
_ PD thành R cá c bài : Y cho
3 Thái 8
_ Tính [ :< chính xác
_Rèn 0) cách N làm ) tích T
III.& R vi áp KO:
Chuyên ] là tài ) tham D có ích cho sinh " các ban nói chkung , ban A nói riêng: #2 bài : trong chuyên I (Bài : _ 2@#$ khó và khá hay,vì
5 nó thích 2 cho 6 sinh yêu hình không gian "
bài : trong chuyên I/
Trang 2
B `aL DUNG:
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
I CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ.
1 Phương trình tham số.
là )
; (u1 u2
u
) 0 ( 12 22
2 0
1
u u t
u y y
t u x x
* 0(x0 ; y0) và có - góc k là:
y – y0 = k(x – x0)
2 Phương trình tổng quát.
là:
)
;
(a b
n
a(x – x0) + b(y – y0) = 0 ( a2 + b2 0)
làm VTPT;
)
; (a b
n
u ( b ; a ) làm
B@ < là :
) 0 , (
b
y a x
* Cho (d) : ax + by + c =0
3 Vị trí tương đối của hai đường thẳng.
Cho hai
0 :
0 :
2 2 2 2
1 1 1 1
c y b x a
c y b x a
ta xét
2
và
trình
(I)
0
0
2 2 2
1 1 1
c y b x a
c y b x a
Chú ý: E3 a2b2c2 0 thì :
2 1 2 1 2
1 2 1
2 1 2 1 2
1 2 1
2 1 2
1 2 1
//
c
c b
b a a
c
c b
b a a b
b a a
Trang 34 Góc giữa hai đường thẳng
Góc và1 2 có VTPT n1 và n2
2 2 2 1 2 2 2 1
2 1 2 1
2 1
2 1 2
1 2
1
|
|
|
||
|
|
| ) , cos(
) , cos(
b b a a
b b a a n
n
n n n
n
5 Khoảnh cách từ một điểm đến một đường thẳng.
5U công P/
d(M0, ) =
2 2 0
|
b a
c by ax
II BÀI h& (Áp KO)
1) Cho tam giác ABC
2)
M(-1;1) ; N(1;9) và P(9;1)
3) Cho A(-1;3) và d: x-2y
a) Tìm Z T A,B,C,D
b) Tìm chu vi và D- tích hình vuông ABCD
4) Cho d1: 2x-y-2=0 và d2:x+y+3=0 ; M(3;0)
a) Tìm giao d1 và d2
b) Tìm 1 và d2 @ A và B sao cho M là
trung B@ AB
3
1
7) Cho d1 2 3 và d2:
1
'
'
3
1 2
a) Tìm giao d1 và d2 :
b) Tìm
góc '6 d1
Trang 49) Cho d 2 2 và M (3;1)
1 2
a) Tìm A T d sao cho AM = 3
b) Tìm B T d sao cho MB @ giá J ^ _
10) Cho d là
2x + 6y+3 = 0 và x 2 t Tìm
y t
11) Cho tam giác ABC có pt BC : 1 2 Pt
pt : 3x + y – 7 = 0 và x + y – 5 =0 '3 pt các @ AB và AC
12) Cho A ( -1; 2 ) ; B(3;1) và d : 1 Tìm C T d sao cho ABC cân
2
13) Cho A( -1;2) và d : 1 2 Tìm d’ (A;d) Tìm D- tích hình tròn tâm A 3*
2
xúc d
2
600
16/ a) Cho A(1;1) ; B(3;6) Tìm pt
b) Cho d: 8x – 6y – 5 = 0 tìm pt d’ sao cho d’ song song d và d’ cách d
17) A(1;1); B(2;0); C(3;4) Tìm pt
18) Cho hình vuông có
c
Trang 5III,BÀI TẬP:Tổng Hợp
Trang 7C Kết quả giảng dạy qua các năm:
Qua các
# sau:
D M5 9:8
_ Chuyên I Y giúp các em 3 6 5 N/ U: KO D các KR bài : :
#$ trình(các KR@< Tìm giao F? trí #$ @ và D cách E F 5 #B C/
_Chuyên I Y R cho sinh T 5 : thân ) + các KR bài : < #
T l HS Y F #$ pháp giai,ý m< K K HS " nên thân ) yêu thích KR toán I hình không gian
_ Ty nhiên còn HS do tính chay #B< không chú J<Ko 5 D 05 bài : còn $ 7< lúng túng
Do tính dang và phong phuscuar môn hình không gian nên chuyên I không tránh p 5 sót, sai sót \l mong #2 T góp ý 5 A quý 7 ) F
... ptb) Cho d: 8x – 6y – = tìm pt d’ cho d’ song song d d’ cách d
17) A(1;1); B(2;0); C(3;4) Tìm pt
18) Cho hình vng có
c