* Neâu Muïc ñích yeâu caàu tieát hoïc Ghi baûng * GV treo bảng thống ke được bịt kín yêu cầu HS lần lượt trả lời từng câu hỏi trong bảng thống kê.. + Giai đoạn đầu tiên chúng ta được học[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 33
Thứ hai
1/5/ 2006
Đạo đức Tập đọc Chính tả Toán
Vệ sinh cá nhân ( tiếp theo) Vương quốc vắng nụ cười ( tiếp theo)
Nhớ viết : Ngắm trăng Không đề Oân tập các phép tính với phân số ( tiếp theo)
Thứ ba
02/5/2006
Toán LTVC Kể chuyện Khoa học
Kĩ thuật
Oân tập các phép tính với phân số ( tiếp theo)
Mở rộng vốn từ : Lạc quan, yêu đời Kể chuyện đã nghe , đã đọc
Quan hệ thức ăn trong tự nhiên Lắp con quay gió (tiết 1)
Thứ tư
03/5/2006
Tập đọc Tập L Văn Toán Lịch sử-Đ- lí
Con chim chiền chiện Miêu tả con vật (Kiểm tra viết) Oân tập các phép tính với phân số ( tiếp theo)
Tổng kết – ôn tập Thứ năm
04/5/2006
Toán LTVC Khoa học Hát nhạc
Kĩ thuật
Oân tập về đại lượng Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu
Chuổi thức ăn trong tự nhiên
Học bài hát:Tổ quốc tin yêu chúng em (phần phụ lục) Lắp con quay gió (tiết 2)
Thứ sáu
05/5/2006
Toán Tập làm văn
LS - Địa lí HĐNG
Oân tập về đại lượng (tiếp) Điền vào giấy tờ in sẵn Khai thác khoáng sản và hải sản ở vùng biển Việt Nam
Thứ hai ngày 1 tháng 5 năm 2006
Trang 2Đạo đức Bài :Vệ sinh cá nhân ( tiếp) I.Mục tiêu
HS biết giữ vệ sinh môi trường và vệ sinh cá nhân
Biết cách tránh các bệnh đường ruột và cách phòng ngừa, tránh truyền bệnh
HS có thói quen giữ vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trường
II Tài liệu và phương tiện
Tranh minh hoạ bài học, Câu chuyện “ Chuyện của Gạo và Nếp”
III Các hoạt động dạy học
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A – Kiểm tra
bài cũ :
3 -4’
B- Bài mới :
* Giới thiệu
bài:
2 – 3’
Hoạt động1 :
Kể chuyện :
“Chuyện của
Nếp và Gạo”
20-26’
C- Củng cố –
dặn dò
3 -4 ‘
H: - Khi nào ta phải rửa tay?
-Mỗi ngày em cần ăn mấy bữa?
- Aên đủ lượng, đủ chất có lợi gì?
- GV nhận xét , đánh giá
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
Ghi bảng
* GV kể chuyện : “ Chuyện của Nếp và Gạo”
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4
H: Tại sao đang giờ kiểm tra Gạo lại ôm bụng vào nhà vệ sinh?
- Tại sao bụng Gạo lại to như cái trống?
-Tại sao người Gạo lại ngứa ngáy đến tận đầu?
- Vì sao Nếp là một cô bé dễ thương, kháu khỉnh nhưng lại trông Nếp như một con quạ hôi?
- Nếp đi vệ sinh ở bụi cây như vậy có đúng không? Tại sao?
- Tại sao Gạo bị tiêu chảy và sốt cả đêm?
- Sau khi được bác sĩ khuyên, Nếp đã thực hiện tốt những điều gì?
=> Chúng ta phải biết …
* Hôm nay học bài gì?
- Chúng ta phải làm gì để tránh bị tiêu chảy?
- Dặn HS về nhà nhớ thực hiện tốt các điều mà ta đã học
Nhận xét tiết học
* HS trả lời, lớp theo dõi, nhận xét
- Lắng nghe
* 2 -3 HS nhắc lại
* Lắng nghe để biết câu truyện
- HS lắng nghe
- HS thảo luận cả lớp -Vì Gạo hay ăn quà vặt lại vứt rác bừa bãi
-Gạo hay uống nước lã trong lu -Vì Gạo chơi nghịch nước bẩn lại lười tắm rửa
-Vì Nếp cũng lười tắm rửa như Gạo -Không đúng vì như vậy làm ô nhiễm môi trường
-Vì ăn quà vặt ở dọc đường, ăn dưa hấu bị ruồi bu vào
- Mỗi bạn đã có 1 chiếc khăn riêng, luôn ăn mặc sạch sẽ, mang giày dép luôn
Thường xuyên tắm rửa, rửa tay trước khi ăn và sau khi chơi…
* Lắng nghe
* Vệ sinh ăn uống
HS lắng nghe và trả lời câu hỏi
- Aên chín uống sôi
- Lắng nghe
Môn: Tập đọc
Trang 3Bài :Vương quốc vắng nụ cười
I Mục tiêu
- Đọc lưu loát, trôi chảy toàn bai Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng chậm rãi, vui hào hứng , phân biệt lời nhân vật ( Nhà vua , cậu bé )
2 Hiểu ý nghĩa các từ ngữ trong bài
-Hiểu nội dung truyện: Tiếng cười như một phép mầu cho cuộc sống vương quốc
u buồn , thay đổi , yhoát khỏi nguy cơ tàn lụi Câu chuyện nói lên sụ cần thiết của nụ cười với cuộc sống của chúng ta
II Đồ dùng dạy học.
-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học.
ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
A – Kiểm tra
bài cũ :
3 -4’
B- Bài mới :
* Giới thiệu
bài:
2 – 3’
Hoạt động 1:
Hướng dẫn
luyện đọc
Hoạt động 2:
Tìm hiểu bài
* Gọi HS lên bảng tiếp nối nhau đọc bài : Ngắm trăng , Không đề và trả lời câu hỏi về nội dung
-GV nhận xét và cho điểm từng HS
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
Ghi bảng
* Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài 3 lượt GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho từng
HS nếu có
-Yêu cầu HS đọc phần chú giải và tìm hiểu nghĩa của các từ khó
-Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
-GV đọc mẫu Chú ý giọng đọc
* Yêu cầu HS đọc thầm toàn truyện và TLCH
H: Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn cười ở đâu?
+ Vì sao những chuyện ấy lại buồn cười
* 3 HS lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi SGK
-Cả lớp theo dõi, nhận xét
* 2 -3 HS nhắc lại
* HS đọc bài theo trình tự
+HS1:Từ đầu đến… Nó đi ta trọng thưởng
+HS2 Tiếp theo đến đứt giải rút lụa ạ
HS3: Còn lại -1 HS đọc thành tiếng phần chú giải, các HS khác đọc thêm -2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc tiếp nối
-Theo dõi GV đọc mẫu
* 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận, làm bài
- Phát biểu ý kiến Cả lớp nhận xét , bổ sung
-HS nêu: Ở bên cậu nhà vua quên lau miệng, bên bếp vẫn dính một hạt cơm; Ở quan coi vườn ngự uyển – trong túi áo căng phồng một quả táo đang cắn giở …
-Vì rất bất ngờ và ngược với tự nhiên: Trong triều nghiêm
Trang 4Môn : Chính tả Bài : Ngắm trăng- Không đề
I Mục tiêu:
1- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng hai bài thơ: Ngắm trăng- Không đề
Hoạt động 3:
Đọc diễn cảm
C- Củng cố –
dặn dò
3 -4 ‘
-Ghi ý chính đoạn 1 lên bảng
+ Bí mật của tiếng cười là gì ?
+ Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống ở vương qốc như thế nào ?
* Yêu cầu mỗi tốp 5 HS đọc diễn cảm toàn bộ câu truyện theo hình thức phân vai: Người dẫn
chuỵên, nhà vua và viên đại thần, thị vệ, cậu bé
+ Theo dõi nhận xét, giúp đỡ -Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn 3
+Treo bảng phụ và đọc mẫu
+Yêu cầu HS luyện đọc trong nhóm 4 HS
+Tổ chức cho HS thi đọc
+Nhận xét, cho điểm từng HS
* Nêu lại tên ND bài học ?
- Qua câu chuyện này muốn nói với em điều gì ? -Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
trang , nhà vua ngồi trên ngai vàng nhưng lại dính một hạt cơm bên mép , …
+ Nhìn thẳng vào sự thật, phát hiện những chuyện mâu thuẫn, bất ngơ, trái ngược, vối cái nhìn vui vẻ, lạc quan
+ Như có phép mầu làm mọi người rạng rỡ, tươi tỉnh, hoa nở, chim hót, những tia nắng mặt trời nhảy múa, sỏi đá reo vang dưới bánh xe
* 4 -5 tốp lên thực hiện theo yêu cầu Đọc và tìm giọng đọc phù hợp như đã hướng dẫn ở phần luyện đọc
- Cả lớp theo dõi , nhận xét +HS thi đọc diễn cảm theo vai -3 HS thi đọc toàn bài
- Cả lớp theo dõi , nhận xét Bình chọn bạn đọc tố nhất
* 2 – 3 HS nhắc lại
- Con người không chỉ cần cơm ăn, áo mặc mà cần cả tiếng cười./Tiếng cười rất cần cho cuộc sống /…
- Vêà chuẩn bị
Trang 52- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt nhửng tiếng coá âm vần dễ lẫn : tr/ch , iêu/iu
II Đồ dùng dạy học.
Một số tờ phiếu viết nội dung BT2a, 2b BT3a/3b
III Các hoạt động dạy học
ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
A – Kiểm tra
bài cũ :
3 -4’
B- Bài mới :
* Giới thiệu
bài:2 – 3’
Hoạt động 1:
Hướng dẫn
viết chính tả
a) Trao đổi về
nội dung đoạn
văn
b) hướng dẫn
viết từ khó
Hoạt động 2:
Viết chính tả
Thu bài chấm,
nhận xét
Hoạt động 3:
Bài 2a/:
Bài 3b/
C- Củng cố –
dặn dò
3 -4 ‘
* Gọi HS lên bảng viết một số từ : vì sao, năm sau, xứ sở, ; hoặc dí dỏm, hóm hỉnh
-Nhận xét và cho điểm
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
Ghi bảng
* Gọi HS đọc bài thơ + H:Qua 2 bài thơ em thấy được điều
gí về thính cách Bác Hồ ? + Em có nhận xét gì về cacùh trình bày 2 bài thơ?
* Yêu cầu HS tìm, luyện đọc, luyện viết các từ khó, dễ lẫn khi viết
- Giúp HS sửa sai
- Gọi HS đọc lại các từ đã sữa
* Gọi HS đọc lại đoạn viết
- GV đọc bài cho HS viết
- Đọc lại bài cho HS sửa lỗi
* Thu một số bài ghi điểm
- Nhận xét sửa sai
* Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2a/
-Phát phiếu Yêu cầu HS hoạt động trong nhóm
-Yêu cầu 1 nhóm dán phiếu lên bảng Đọc mẩu chuyện hoàn thành
HS nhóm khác nhận xét, bổ sung
* GV tổ chức cho HS thi đua tìm từ
- Nhận xét bổ sung Tuyên dương nhóm thắng cuộc
* Nêu lại tên ND bài học ? -Nhận xét tiết học
* 3 HS lên bảng viết , cả lớp làm bảng con
- Cả lớp theo dõi , nhận xét
* 2 -3 HS nhắc lại
* 1 HS đọc thành tiếng
+ HS nêu + Bài 1:Mỗi câu 4 dòng mỗi dòng
4 tiếng và trình bày thẳng hàng Bài 2: Trình bày theo thể thơ lục bát
* HS đọc và viết các từ: hững hờ, tung bay, xách bương ,…
- Sửa sai nhớ để viết đúng
- 2 -3 em đọc
* Nghe viết vở
* Nộp vở ghi điểm Cả lớp cùng sửa sai
* 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- 4 HS ngồi 2 bàn trên dưới tạo thành 1 nhóm, trao đổi và hoàn thành phiếu
-Đọc bài,
- Cả lớp cùng theo dõi , nhận xét
* thi đua tm2 từ theo 2 dãy lớp
- Cả lớp cùng nhận xét , bổ sung
* 2 – 3 HS nhắc lại
- Nghe
- Vêà chuẩn bị
Môn: Toán Bài: Oân tập các phép tình với phân số (tiếp theo).
I_ Mục tiê:
- Giúp HS ôn tập , củng cố kĩ năng thực hiện nhân và chia phân số
Trang 6- Trình bày bài đúng yêu cầu Thực hiện tương đối thành thạo
II/ Dồ dùng dạy học:
- Bảng con Vở bài tập
ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
A – Kiểm tra
bài cũ :
3 -4’
B- Bài mới :
* Giới thiệu
bài:
2 – 3’
Hoạt động 1:
HD Luyện
tập
Bài 1:
Làm bảng con
Bài 2:
Làm vở
-Gọi HS lên bảng làm bài tập tiết trước
-Nhận xét chung ghi điểm
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
Ghi bảng
*Gọi HS nêu yêu cầu bài tập Yêu cầu HS Nhắc lại quy tắc nhân, chia phân số Gọi 2 em lên bảng làm bài Cả lớp làm bảng con lần lượt từng bài
H: Em có nhận xét gì về các phép tính ở ý a/ ?
-Nhận xét sửa sai
b/ Tương tự
* Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vở H: Yêu cầu HS nêu lại quy tắc tìm thừa số , số chi, SBC?
- Phát phiếu khổ lớn cho 2 em làm
- Nhận xét , ghi điểm
-2HS lên bảng làm bài tập
-HS 1 làm bàitập 2 -HS 2: làm bài tập 3
* 2 -3 HS nhắc lại
* 2 -3 em nêu
- Một sồ em nêu
- Làm bảng con lần lượt từng bài
21 7 21 4 84 3 7 3 21
b/
……
HS có thể nêu: Từ phép tính nhân ta suy ra 2 phép tính chia
:
:
b/ HS làm tương tự
* 2 HS nêu
Làm vở
a/
Trang 7Bài 3
Làm vở
Bài 4
Làm vở
C- Củng cố –
dặn dò
3 -4 ‘
* Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn các em nhớ lại cách thực hiện tứng bài
- Yêu cầu HS làm bài Gọi 2 em lên bảng làm
- Nhận xét , ghi điểm
* Gọi HS nêu bài toán
- Yêu cầu HS giải vở Phát phiếu yêu cầu 1 em làm
- Nhận xét , chốt kết quả đúng
* Nêu lại tên ND bài học ?
- Gọi HS nêu lại kiến thức vừa ôn tập ?
- Dặn về học lại các tính chất của phân số
; b/ : ; c/ x : 22
x = : x = : x = 22
x = x = x = 14
x = x =
* 2 HS nêu
Làm vở 2 em lên bảng làm ( Nêu cách giản ước tử số và mẫu số )
* 2 em nêu
- Cả lớp làm vở 1 em làm phiếu
Bài giải a/ Chu vi tờ giấy là
m
Diện tích tờ giấy là :
(m2)
5 5 25
b/ Diện tích một ô vuông là :
(m2)
2525 625
Số ô vuông cắt được là :
(ô vuông)
c/ Chiều rộng tờ giấy HCN là :
(m)
:
Đáp số :a/ Chu vi: m8
5
Diện tích : 4 m2
25
b / 25 ô vuông; c/ m1
5
* 2 – 3 HS nhắc lại
- 2 -3 em nêu
- Vêà chuẩn bị
Môn:Lịch sử Bài 29: Tổng kết – Oân tập.
I Mục tiêu:
Trang 8Giúp HS:
Hệ thống được quá trình phát triển của nược ta từ buổi đầu từ buôỉ đầu dựng nước đền giữa thế kỉ thứ XIX
- Nhớ được các sự kiện , hiện tương, nhân vật lịch sử tiêu biểu trong quá trình
dựng nước và giữ nước của dân tộc ta tư thời Hùng Vương đến buổi đầu thời
Nguyễn
- Tự hào truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc ta
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng thống kêcác giai đoạn lịch sử đã học
- GV và HS sưu tầm các mẫu chuyện về nhân vật lịch sử tiêu biểu đã học
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
A – Kiểm tra
bài cũ :
3 -4’
B- Bài mới :
* Giới thiệu
bài:
2 – 3’
Hoạt động 1:
Quá trình xây
dựng kinh
thành Huế
* Gọi HS kiểm tra chéo việc chuận bị bài ở nhà
-GV nhận xét việc học bài ở nhà của HS
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học Ghi bảng
* GV treo bảng thống ke (được bịt kín) yêu cầu HS lần lượt trả lời từng câu hỏi trong bảng thống kê
+ Giai đoạn đầu tiên chúng ta được học trong lịch sử nước nh2 là giai đoạn nào ?
+ Giai đoạn này bắt đầu từ bao giờ và kéo dài đến khi nào ?
+ Giai đoạn này triều đại nào trị vị nước ta?
+ Nội dung cơ bản của giai đoạn nảy là gì?
-GV tổng kết ý kiến của HS và mở phiếu thống kê
- Gọi HS đọc lại nội dung chính về giai đoạn lịch sử trên
* HS kiểm tra chéo báo cáo kết quả
* Nghe 2 -3 HS nhắc lại
* 1 HS đọc bảng thống kê + Cả lớp theo dõi , suy nghĩ
- trả lời lần luợt từng câu
+ Buổi đầu dựng nước và giữ nước
+ Bắt đầu từ khoảng 700 năm TCN đến năm 179 TCN
+ Các vua Hùng , au đó là An Dương Vương
+ Hình thành đất nước với phong tục , tập quán riêng Nền văn minh sông Hồng ra đời
- Cả lớp theo dõi , nhận xét, bổ sung cho đủ ý
- 2 -3 em đọc
Giai
đoạn lịch
sử
Buổi đâu
dựng
nước và
Thời gian
khoảng
700 năm
TCN đến
năm 179
Triều đại trị vị – Tên nước – Kinh đô
- Các vua hùng, nước Văn Lang, đóng đô ở Phong Châu An Dương
Nội dung cơ bản của lịch sử Nhân vật tiêu biểu
- Hình thành đất nước với phong tục , tập quán riêng Đạt nhiều thành tựu như: Đúc đồng , xây thành Cổ Loa
Trang 9giữ nuớc TCN Vương nước Aâu lạc đóng đô
ở Cổ Loa
Hơn
1000
năm Đấu
tranh và
giữ lại
độc lập
Từ năm
179 TCN
đến năm
938
- các triều đại Trung quốc thay nhau thống trị nước ta
- Hơn 1000 năm nhân dân ta anh dũng đấu tranh
- Có nhiều nhân vật và cuộc khởi nghĩa tiêu biểu : Hai bà Trưng , Bà Triệu , Lý Bôn,
- Với chiến thắng bạch Đằng 938 Ngô Quyền giành lại độc lập cho nước ta
Hoạt động 2:
Thi kể chuyện
lịch sử
C- củng cố –
dặn dò
3 -4 ‘
* GV tổ chức cho HS thi kể chuyện lịch sử tiêu biểu từ buôỉ đầu dựng nước đền giữa thế kỉ thứ XIX
- Tổ chức cho HS thi kể các nhân vật trên,
- GV tổng kết cuộc thi, tuyên dương những en kể tốt và hay ,
* GV tổng kết giờ học
-GV yêu cầu HS về nhà ô lại chương trình vừa học
* HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến ( Mỗi em nêu tên một nhân vật ): Hùng Vương, An Dương Vương, Ngô Quyền, Đinh Bộ Lĩnh, Lê Hoàn, lý Thài Tổ, Lý thường Kiệt, trần hưng đạo, Lê Thánh Tông, Nguyễn Trãi, Nguyễn Huệ,…
- HS xung phong lên kể trước lớp
- Cả lớp theo dõi , nhận xét , bình chọn
Bạn kể hay nhất
* Nghe
-Nghe và nhớ về nhà thực hiện theo yêu cầu
Thứ ba ngày 25 tháng 4 năm 2006
Môn: TOÁN Bài: Ôn tập về các phép tính vớiphân số (tiếp theo).
I Mục tiêu Giúp HS on â tập về :
Trang 10- Phối hợp 4 phép tính với phân số để tính giá trị biểu thức và giải bài toán có lời
văn
- Biết cách tình một cách phù hợp nhất
- Trìnhbày bài sạch đẹp, đúng quy định
II Chuẩn bị.
- Phiếu khổ lớn , bảng phụ - Bảng con
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
A – Kiểm tra
bài cũ :
3 -4’
B- Bài mới :
* Giới thiệu
bài:2 – 3’
Hoạt động 1:
HD Luyện
tập
Bài 1:
Làm vở
Bài 2:
Làm vở
* Gọi HS lên bảng nêu lại các tính chất của phân số : cộng , trừ , nhân chia phân số
-Nhận xét chung ghi điểm
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
Ghi bảng
* Gọi HS lên bảng làm bài
- Gọi 2HS lên bảng làm bài.Cả lớp làm bài vào vở
-Nhận xét , sủa sai
* Gọi nêu yêu cầu của đề bài
- Hướng dẫn các em nhớ lại cách thực hiện tứng bài
- Yêu cầu HS làm bài Gọi 2 em lên bảng làm
- Nhận xét , ghi điểm
* Một số HS
- Cả lớp theo dõi , nhận xét
* Nhắc lại tên bài học
* 1HS nêu yêu cầu đề bài ( Tính bằng 2 cách )
-2HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một phép tính Cả lớp làm bài vào vở
a/ 6 5 3 11 3 1 3 3;
b/ 3 7 3 2 21 6 15 1;
5 9 5 9 4545 45 3
c/ 6 4 :2 2 2: 2 5 5;
d/
;
* 2HS nêu yêu cầu
Làm vở 2 em lên bảng làm ( Nêu cách giản ước tử số và mẫu số )
a/2 3 4 2;
b/
:
2
c/1
2
;
* 1HS đọc yêu cầu đề bài