Baøi taäp 3: - Luyện tập tính chiều cao hoặc cạnh đáy hình bình hành khi biết diện tích của nó & cạnh đáy hoặc chiều cao Baøi taäp 4: - GV yeâu caàu HS nhaän xeùt hình bình hành & hình c[r]
Trang 1BÀI: KILÔMET VUÔNG
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1.Kiến thức: Giúp HS
2.Kĩ năng:
- Biết đọc, viết đúng các số đo diện tích & đơn vị đo kilômet vuông
- Biết đổi đúng các đơn vị đo diện tích trong mối quan hệ với km2 và vận dụng để giải các bài tập có liên quan
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
1 phút
5 phút
15 phút
15 phút
Khởi động:
Bài cũ: Luyện tập chung.
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Hình thành biểu tượng về kilômet vuông.
diện tích đã học & mối quan hệ giữa chúng
- GV đưa ra các ví dụ về đo diện tích lớn để giới thiệu km2 , cách đọc & viết km2,
m2
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
Bài tập 2:
- Bài này nhằm củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích đã học & quan hệ giữa km2 và m2
Bài tập 3:
- Bài này áp dụng trực tiếp công thức tính diện tích hình chữ nhật
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
Bản đồ
Vở
Trang 23 phút
Bài tập 4:
- Bài này nhằm giúp HS bước đầu biết
ước lượng về số đo diện tích
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 3
BÀI: LUYỆN TẬP
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS
- Củng cố về cách đọc, viết km2 & các số đo diện tích có liên quan đến km2
- Rèn kĩ năng về đổi đơn vị đo diện tích có liên quan đến km2
- Luyện tập tổng hợp giải toán diện tích liên quan đến km2
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
1 phút
5 phút
1 phút
23 phút
Khởi động:
Bài cũ: Kilômet vuông
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Các bài tập ở cột thứ nhất nhằm rèn kĩ năng chuyển đổi từ các đơn vị lớn ra đơn
vị nhỏ
- Các bài tập ở cột thứ hai rèn kĩ năng chuyển đổi từ các đơn vị nhỏ ra đơn vị lớn, kết hợp với việc biểu diễn số đo diện tích có sử dụng tới 2 đơn vị khác nhau
Bài tập 2:
- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích
Bài tập 3:
- Củng cố công thức tính diện tích hình chữ nhật
Chú ý: Diện tích hình chữ nhật bằng tích
của số đo chiều dài & chiều rộng (với cùng đơn vị đo) Vì vậy để tính diện tích
hình chữ nhật có chiều dài & chiều rộng có số đo không giống nhau thì phải đưa về cùng đơn vị đo
Bài tập 4:
- Củng cố công thức tính diện tích hình vuông & kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
Vở
Trang 44 phút
diện tích
- Củng cố kĩ năng làm câu hỏi trắc
nghiệm loại nhiều lựa chọn
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Hình bình hành
Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 5
BÀI: HÌNH BÌNH HÀNH
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1.Kiến thức: Giúp HS
2.Kĩ năng:
- Phân biệt hình bình hành với một số hình đã học
- Nhận biết được hình bình hành dựa trên một số đặc điểm của hình
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
1 phút
5 phút
15 phút
Khởi động:
Bài cũ: Luyện tập
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Giới thiệu khái niệm hình bình hành
Mục đích: Giúp HS nắm được biểu tượng về hình bình hành
- GV đưa bảng phụ & giới thiệu hình bình hành có trên bảng phụ
- Yêu cầu HS quan sát, nhận xét hình dạng của hình vẽ trên bảng phụ? (có phải là tứ giác, hình chữ nhật hay hình vuông không?)
- Hình bình hành có các đặc điểm gì?
- GV giới thiệu tên gọi của hình vẽ là hình bình hành
- Yêu cầu HS tự mô tả khái niệm hình bình hành?
- Yêu cầu HS nêu một số ví dụ về các đồ
đối diện CD
đối diện BC
- Vài HS nhắc lại
- Vài HS nêu lại đặc điểm hình bình hành
Bảng phụ
Trang 615 phút
5 phút
vật trong thực tế có hình dạng là hình bình
hành & nhận dạng thêm một số hình vẽ
trên bảng phụ
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- GV yêu cầu HS tự ghi tên hình
Bài tập 2:
- GV gọi một số HS đọc kết quả bài
Bài tập 3:
- GV yêu cầu tất cả HS quan sát & vẽ
thêm 2 đoạn thẳng vào các hình để được
hình bình hành hoặc hình chữ nhật
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Diện tích hình bình hành
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
Vở
Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 7
BÀI: DIỆN TÍCH HÌNH BÌNH HÀNH
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1.Kiến thức:
2.Kĩ năng:
- HS nhớ được công thức tính & biết vận dụng công thức tính diện tích hình bình hành để giải quyết các bài tập có liên quan
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
1 phút
5 phút
15 phút
Khởi động:
Bài cũ: Hình bình hành.
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Hướng dẫn HS tìm diện tích hình bình hành.
Mục đích: Giúp HS biết cách tính & công thức tính hình bình hành
- GV đưa mảnh bìa hình bình hành, giới thiệu tên gọi của từng thành phần trong hình vẽ
A B Chiều cao
D H C Đáy
sang bên phải để được hình chữ nhật ABKH
Các em hãy nêu cách tính diện tích hình chữ nhật này?
- Vài HS nhắc lại
- HS nêu: S = số đo chiều dài x số đo chiều rộng (a x h)
Mảnh bìa hình bình hành
Trang 815 phút
5 phút
A B
h
D H C
a
A B
h
H a C D
- Diện tích của hình bình hành bằng với
diện tích của hình chữ nhật Vậy hãy nêu
cách tính diện tích của hình bình hành?
- GV ghi công thức bằng phấn màu lên
bảng, yêu cầu vài HS nhìn vào công thức &
nêu lại cách tính diện tích hình bình hành?
S hbh = a x h
Muốn tính diện tích hình bình hành, ta lấy
độ dài cạnh đáy nhân với chiều cao (với
cùng một đơn vị đo)
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 2: (làm trước)
- GV giải thích yêu cầu của bài tập là tính
diện tích hình bình hành khi biết đáy &
chiều cao
Bài tập 1:
- Tính diện tích hình bình hành trong từng
trường hợp
- So sánh kết quả tìm được với 20 cm2
- Điền dấu thích hợp
Bài tập 3:
- Làm tương tự bài 2
Bài tập 4:
- Yêu cầu HS tự làm
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
- HS nêu Vài HS nhắc lại
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
Vở
Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 9
BÀI: LUYỆN TẬP
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1.Kiến thức: Giúp HS
2.Kĩ năng:
- Biết vận dụng công thức tính chu vi & diện tích hình bình hành để giải các bài tập có liên quan
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
1 phút
5 phút
1 phút
23 phút
Khởi động:
Bài cũ: Diện tích hình bình hành.
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài mới.
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
vuông, hình chữ nhật, hình bình hành & so sánh các kết quả tính được
Bài tập 3:
- Luyện tập tính chiều cao (hoặc cạnh đáy) hình bình hành khi biết diện tích của nó & cạnh đáy (hoặc chiều cao)
Bài tập 4:
- GV yêu cầu HS nhận xét hình bình hành & hình chữ nhật trong hình (H) trước khi tính diện tích hình (H)
nhật & một hình bình hành
Bài tập 2:
- GV yêu cầu HS tính chu vi hình bình hành để rút ra được công thức tính chu vi (cạnh đáy + cạnh bên) x 2
P hbh = (a + b) x 2
- Yêu cầu HS áp dụng quy tắc để giải
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
Vở
Trang 104 phút
các bài tập tiếp theo của bài 2
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Phân số
Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 11
BÀI: PHÂN SỐ
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1.Kiến thức: Giúp HS
2.Kĩ năng:
- Biết đọc, viết phân số (dạng phân số thực sự)
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
1 phút
5 phút
15 phút
Khởi động:
Bài cũ: Luyện tập
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Giới thiệu phân số
tròn có kẻ thành 4 phần bằng nhau
- GV lấy 3 phần cái bánh bỏ qua một bên Vậy đã lấy đi mấy phần của cái bánh?
- Yêu cầu vài HS nhắc lại
- GV giới thiệu:
+ Ba phần tư viết thành 3 4 (viết số 3, viết gạch ngang, rồi viết số 4 dưới gạch ngang & thẳng cột với số 3) + 3 là phân số (yêu cầu vài HS nhắc lại) 4
+ Phân số 3 có tử số là 3, mẫu số là 4 4
(yêu cầu vài HS nhắc lại)
- Mẫu số là số tự nhiên như thế nào?
- Mẫu số được viết ở vị trí nào?
- Mẫu số cho biết cái gì?
- Vài HS nhắc lại
- Vài HS nhắc lại
- Mẫu số là số tự nhiên khác không
- Mẫu số viết dưới gạch ngang
- Mẫu số cho biết cái bánh được chia thành 4 phần bằng nhau
- Tử số là tự nhiên
Trang 1215 phút
5 phút
- Tử số là số như thế nào?
- Tử số được viết ở đâu?
- Tử số cho biết cái gì?
Làm tương tự như vậy đối với các phân số
1 , 2 , 4 Cho HS tự nêu nhận xét như
2 3 8
phần in đậm trong SGK
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Cho HS nêu yêu cầu của bài tập 1 rồi
làm bài & chữa bài
Bài tập 2:
- Cho HS nêu cách đọc phân số, viết
cách đọc phân số đã cho rồi tô màu vào
hình cho phù hợp với phân số đã cho
Bài tập 3:
Bài tập 4:
Chú ý:
- Tập trung vào các bài 1 & 2 HS nào làm
xong & đúng hai bài này thì làm tiếp bài
3, 4 ngay trong tiết học
- Cùng một bài thực hành, HS có thể làm
bài theo nhiều cách khác nhau, chỉ yêu
cầu làm bài đúng
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Phân số & phép chia số
tự nhiên
- Tử số được viết số trên gạch ngang
- Tử số cho biết đã lấy 3 phần bằng nhau đó
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
Ví dụ: Có thể tô màu số ô vuông
6 4
của một hình chữ nhật theo một trong số những mẫu sau:
Vở
Trang 13
Trang 14
Ngày: Tuần: 20
Môn: Toán
BÀI: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS nhận ra rằng
- Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác số 0) không phải bao giờ cũng có thương là một số tự nhiên
- Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác số 0) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia & mẫu số là số chia
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
1 phút
5 phút
15 phút
Khởi động:
Bài cũ: Phân số
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1:
nhận được mấy quả cam?
- Thương là số như thế nào?
- Đây là trường hợp chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác số 0) nhận được thương là số tự nhiên
- Ngoài ra còn có trường hợp chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác số 0) không nhận được thương là số tự nhiên Ví dụ:
Chia đều 3 quả cam cho 4 em, ta phải thực hiện phép chia như thế nào?
tìm được thương là số tự nhiên
- Thương là số tự nhiên
- Ta lấy 3 : 4 Vì 3 không chia được cho 4 nên ta làm như sau:
+ Chia mỗi quả cam thành 4 phần bằng nhau rồi chia đều cho mỗi em một phần
Trang 1515 phút
5 phút
- Như vậy ta đã viết kết quả phép chia
3 : 4 thành phân số
4 3
- Phân số có số bị chia là số nào? Số
4 3
chia là số nào?
- Tương tự như trên, cho HS nhận xét &
tự nêu cách viết kết quả của phép chia 8 :
4 thành phân số
4 8
- Thương của phép chia số tự nhiên cho
số tự nhiên (khác số 0) có thể viết như thế
nào?
- Yêu cầu vài HS nhắc lại
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
Bài tập 2:
- Yêu cầu HS khá giỏi làm mẫu
Bài tập 3:
- Khi chữa bài, cần cho HS thấy rằng mọi
số tự nhiên đều có thể viết dưới dạng một
phân số có mẫu số bằng 1.
Bài tập 4:
Chú ý:
- Nếu không đủ thời gian thực hành trong
tiết học thì tập trung giúp HS hoàn thành
bài 1, 2, 3 & có thể bớt mỗi bài một phần.
- Chưa yêu cầu rút gọn phân số nhưng nếu
HS nhận ra, chẳng hạn cái bánh là
6
3
2 1
cái bánh thì nên động viên, khuyến khích
các em
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Phân số & phép chia số
tự nhiên (tt)
4 3
- Số bị chia là 3, là tử số
- Số chia là 4, là mẫu số
- Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác số 0) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia & mẫu số là số chia
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
Vở
Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 16
Ngày: Tuần: 20
Môn: Toán
BÀI: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN (tt)
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS
- Viết thương thành phân số trong trường hợp tử số lớn hơn mẫu số
- Bước đầu so sánh phân số với đơn vị
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
1 phút
5 phút
15 phút
Khởi động:
Bài cũ: Phân số & phép chia số tự
nhiên (tt)
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Hướng dẫn HS viết thương thành phân số trong trường hợp tử số lớn hơn mẫu số.
- GV nêu vấn đề: Ăn 1 quả cam & quả
4 1
cam Viết phân số chỉ số phần quả cam đã ăn?
- Nếu HS không tự giải quyết được vấn đề, GV lấy mô hình & hướng dẫn HS theo các bước sau:
+ Mẫu số cho biết quả cam được chia thành những phần bằng nhau là bao nhiêu phần?
+ Tử số cho biết đã lấy mấy phần bằng nhau đó là bao nhiêu?
- GV chốt: Vậy ăn 1 quả cam & ăn quả
4 1
cam là ăn quả cam
4 5
- GV tiếp tục nêu vấn đề: Chia đều 5 quả
cam cho 4 người Tìm phần cam của mỗi người?
- GV cũng hướng dẫn như trên để HS
- Vài HS nhắc lại
Mô hình
Trang 1715 phút
5 phút
cam
- Thông qua hai vấn đề nêu trên, GV nêu
câu hỏi để HS nhận biết:
+ quả cam là kết quả của phép chia
4
5
5:4
+ quả cam gồm 1 quả cam & quả
4
5
4 1
cam
+ Đơn vị ở đây là 1 quả cam Nên > 1
4 5
Vậy nếu phân số có tử số lớn hơn mẫu số
thì phân số đó so với 1 đơn vị thì như thế
nào?
+ Tương tự: giúp HS tự nêu được: phân số
có tử số bằng mẫu số, phân số đó bằng
4
4
đơn vị, và viết = 1
4 4
+ Phân số có tử số bé hơn mẫu số
4 1
(1<4), phân số đó bé hơn đơn vị, và viết
< 1
4
1
- Yêu cầu HS nhắc lại các nhận xét trên,
cả lớp đọc thầm để thuộc nhận xét
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Chú ý: khi HS làm bài, chưa yêu cầu rút
gọn phân số
8 12
Bài tập 2:
- Tương tự bài 1
Bài tập 3:
- Cho HS nhớ lại nhận xét trong bài học
để làm bài Khi chữa bài, nên yêu cầu HS
nêu lại nhận xét nhưng gắn với từng bài
tập cụ thể
Ví dụ: < 1 vì có tử số bé hơn mẫu số
5 4
(4 < 5)
Bài tập 4:
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
- HS nhắc lại các nhận xét trên
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
Vở
Trang 18Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 19
BÀI: LUYỆN TẬP
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS
- Củng cố những hiểu biết ban đầu về phân số: đọc, viết phân số
- Nhận biết rõ hơn về đặc điểm của các phân số lớn hơn (bé hơn, bằng) đơn vị
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
1 phút
5 phút
1 phút
15 phút
5 phút
Khởi động:
Bài cũ: Phân số & phép chia số tự
nhiên (tt)
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Yêu cầu HS nhìn các số đo đại lượng, đọc rồi viết vào chỗ trống Khi chữa bài, yêu cầu HS phải giải thích
- Trong số đo giờ, phân số cho biết
4
1
4 1
gì?
Bài tập 2:
- Khi chữa bài, phải yêu cầu HS đọc phân số
- Chú ý: Cần phải cho HS trao đổi ý kiến về cách tìm tử số của phân số cần viết (Lấy số đã cho nhân với 3)
Bài tập 3:
- Lưu ý: Khi chữa bài, cần phải cho HS giải thích
Bài tập 4:
- Yêu cầu HS đọc đề toán rồi làm bài
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Phân số bằng nhau
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
Vở