5ngón tay xoè đều để giữ lấy bóng +T/c cho HS taäp , GV th/doõi k/t, uoán naén OÂn caùch c/boùng vaø ttcb , ngaém ñích , neùm * GV nêu tên động tác * GV làm mẫu và kết hợp giải thích * [r]
Trang 1Thứ 2 ngày 15 th¸ng 3 n¨m 2010
TIẾNG VIỆT: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II( Tiết 1)
I Mục tiêu
- Đọc rành mạch, tương đối lưu loát cả bài tập đọc đã học( tốc độ đọc khoảng 85 tiếng/ phút) ; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp vói nội dung đoạn đọc
- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài ; nhận biết được một số hình ảnh, chi tiết có ý nghĩa trong bài ; bước đầu biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự
- HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát, diễn cảm được đoạn văn, đoạn thơ( tốc độ đọc trên 85 tiếng/ phút)
II Đồ dùng dạy- học
- 17 phiếu viết tên từng bài tập đọc đã học trong học kì II
III Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1) Phần giới thiệu :
* Ở tuần này các em sẽ ôn tập và
kiểm tra lấy điểm giữa học kì II
2) Kiểm tra tập đọc:
-Kiểm tra số học sinh cả lớp
3
1
-Từng HS lên bốc thăm để chọn bài
đọc
-Yêu cầu đọc một đoạn hay cả bài
theo chỉ định trong phiếu học tập
-Nêu câu hỏi về nội dung đoạn học
sinh vừa đọc
-Theo dõi và ghi điểm
-Những em đọc chưa đạt yêu cầu về
nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại
3) Lập bảng tổng kết:
-Các bài tập đọc là truyện kể trong
hai chủ điểm "Người ta là hoa của đất
"
-HS đọc yêu cầu
-Những bài tập đọc nào là truyện kể
trong chủ đề trên ?
_ HS tự làm bài trong nhóm
+ Nhóm nào xong trước dán phiếu lên
bảng đọc phiếu các nhóm khác, nhận
xét, bổ sung
-HS lắng nghe
-Lần lượt từng em khi nghe gọi tên lên bốc thăm chọn bài, về chỗ chuẩn bị khoảng 2 phút
-Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu
- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc
- Học sinh đọc
+ Bài tập đọc: Bốn anh tài - Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa
-4 em đọc lại truyện kể, trao đổi và làm bài
- Cử đại diện lên dán phiếu, đọc phiếu Các nhóm khác nhận xét bổ sung
Tên bài Tác giả Nộidung Nhân vật Bốn
anh tài
Truyện cổ dân tộc Tày
Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, lòng nhiệt thành làm việc nghĩa: trừ ác cứ dân lành của bốn anh
Cẩu Khây- Nắm Tay Đóng Cọc Lấy Tai Tát Nước , Móng Tay Đục Máng, bà lão chăn TuÇn 28
Lop4.com
Trang 2+ Nhận xét lời giải đúng.
đ) Củng cố dặn dò:
*Nhắc về nhà tiếp tục đọc lại các bài
tập đọc đã học từ đầu năm đến nay
nhiều lần để tiết sau tiếp tục kiểm tra
- Xem lại 3 kiểu câu kể (Ai làm gì? Ai
là gì ? Ai thế nào?)
-Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn dò học sinh về nhà học bài
em Cẩu Khây bò, Yêu tinh Anh
hùng lao động Trần Đại Nghĩ
a
Từ điển nhân vật lịch sử Việt Nam
Ca ngợi anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa đã có những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ của đất nước
Trần Đại Nghĩa
+ 2 HS nhận xét bài bạn trên bảng
H¸t nh¹c : C« Thuý d¹y
A Mục tiêu:
- Nhận biết được một số tính chất của hình chữ nhật , hình thoi
- Tính được diện tích hình vuơng , hình chữ nhật , hình bình hành , hình thoi
B Đồ dùng dạy học:
- Thước mét, bảng phụ vẽ sẵn các hình ở bài tập 1,2,3 Phiếu bài tập 1, 2, 3
C Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1 ổn định:
2.Kiểm tra:
3.Bài mới:
- GV treo bảng phụ ghi bài 1:
- Đúng ghi Đ sai ghi S ?
- GV gọi HS đọc kết quả trong phiếu bài tập
1
- GV treo bảng tiếp bài 2
- Đúng ghi Đ sai ghi S?
Bài1 : Cả lớp làm bài vào phiếu bài tập 1 -1em lên bảng chữa bài-cả lớp đổi phiếu kiểm tra và nhận xét:
- AB và DC là hai cạnh đối diện song song và bằng nhau ( Đ)
- AB vuơng gĩc với AD (Đ)
- Hình tứ giác ABCD cĩ 4 gĩc vuơng (Đ)
- Hình tứ giác ABCD cĩ 4 cạnh bằng nhau (S) Bài 2: Cả lớp làm phiếu 1 em chữa bài
- Trong hình thoi PQRS cĩ:
- PQ và RS khơng bằng nhau (S) Lop4.com
Trang 3- Khoanh vào chữ trớc cõu trả lời đỳng?
D.Cỏc hoạt động nối tiếp:
Củng cố : Nờu cỏch tớnh diện tớch hỡnh
thoi? Hỡnh chữ nhật hỡnh vuụng?
- PQ khụng song song với PS (Đ)
- Cỏc cặp cạnh đối diện song song (Đ)
- Bốn cạnh đều bằng nhau (Đ) Bài 3: Cả lớp làm vào phiếu số 3 - 1 em nờu kết quả:
- Hỡnh cú diện tớch lớn nhất là hỡnh vuụng (25
cm2)
Đạo đức : TễN TRỌNG LUẬT GIAO THễNG(T1)
I Mục tiờu :
- Nờu được một số qui định khi tham gia giao thụng ( những qui định cú liờn quan tới học sinh )
- Phõn biệt được hành vi tụn trọng Luật Giao thụng và vi phạm Luật Giao thụng
- Nghiờm chỉnh chấp hành Luật Giao thụng trong cuộc sống hằng ngày
II Đồ dựng dạy học
- Sỏch giỏo khoa đạo đức 4
- Một số biển bỏo giao thụng
III Cỏc hoạt động dạy học
I- Tổ chức
II- Kiểm tra: thế nào là hoạt động nhõn
đạo
III- Dạy bài mới:
+ HĐ1: Thảo luận nhúm
- Giỏo viờn chia học sinh thành cỏc nhúm
và giao nhiệm vụ
- Gọi học sinh đọc thụng tin và hỏi
- Tai nạn giao thụng để lại những hậu quả
gỡ ?
- Tại sao lại xảy ra tai nạn giao thụng ?
- Em cần làm gỡ để tham gia giao thụng an
toàn ?
- Gọi cỏc nhúm lờn trỡnh bày
- Giỏo viờn kết luận
- Cho học sinh đọc ghi nhớ
+ HĐ2: Thảo luận nhúm
Bài tập 1 : giỏo viờn chia nhúm đụi và giao
nhiệm vụ
- Gọi một số học sinh lờn trỡnh bày
- Giỏo viờn kết luận : những việc làm trong
tranh 2, 3, 4 là nguy hiểm cản trở giao
thụng Tranh 1, 5, 6 chấp hành đỳng luật
giao thụng
+ HĐ3: Thảo luận nhúm
- Hỏt
- Hai em trả lời
- Nhận xột và bổ sung
- Học sinh chia nhúm
- Học sinh đọc cỏc thụng tin và trả lời
- Tai nạn giao thụng để lại nhiều hậu quả như tổn thất về người và của
- Xảy ra tai nạn giao thụng do nhiều nguyờn nhõn : thiờn tai nhưng chủ yếu là do con người ( lỏi nhanh, vượt ẩu, )
- Mọi người dõn đều cú trỏch nhiệm tụn trọng và chấp hành luật lệ giao thụng
- Nhận xột và bổ xung
- Học sinh xem tranh để tỡm hiểu nội dung
- Một số em lờn trỡnh bày
- Nhận xột và bổ xung
Lop4.com
Trang 4Bài tập 2 : giao cho mỗi nhóm thảo luận
một tình huống
- Gọi các nhóm trình bày kết quả thảo luận
- Giáo viên kết luận
- Gọi học sinh đọc ghi nhớ
D Hoạt động nối tiếp :
- Em cần làm gì để tham gia giao thông
an toàn
- Nhận xét đánh giá giờ học
- Các nhóm thảo luận tình huống Dự đoán kết quả của từng tình huống
- Các tình huống là những việc dễ gây tai nạn giao thông -> luật giao thông cần thực hiện ở mọi nơi và mọi lúc
**************************************************
Thø 3 ngµy 16 th¸ng 3 n¨m 2010
LuyÖn tõ vµ c©u : ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II(TIẾT 3 )
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1
- Nghe - viết đúng CT (tốc độ khoảng 85 chữ/15phút); không mắc quá năm lỗi trong bài; trình bày đúng bài thơ lục bát
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
HĐ 1 Giới thiệu bài:
HĐ2.Kiểm tra TĐ và HTL
Kiểm tra 1/3 số HS trong lớp
- GV lần lượt gọi từng HS lên bốc thăm
chọn bài
- Bốc thăm – Đọc bài theo chỉ định trong phiếu
- Trả lời câu hỏi về đoạn vừa đọc
HĐ3.Nêu tên các bài TĐ thuộc chủ
điểm Vẻ đẹp muôn màu, nội dung chính
- Đọc yêu cầu BT 2
- Tìm 6 bài TĐ thuộc chủ điểm Vẻ đẹp
muôn màu - Sầu riêng, Chợ tết, Hoa học trò, Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ, Vẽ về cuộc
sống an toàn, Đoàn thuyền đánh cá
- Yêu cầu HS suy nghĩ phát biểu nội
dung chính từng bài - HS phát biểu.
- Nhận xét, chốt ý đúng
- Dán phiếu ghi sẵn nội dung chính các
bài TĐ
- 1 HS đọc lại
HĐ4.Nghe- viết ( Cô Tấm của mẹ )
- GV đọc bài thơ - HS theo dõi SGK
- Đọc thầm bài thơ , chú ý từ ngữ dễ viết sai và cách trình bày bài thơ lục bát, cách dẫn lời nói trực tiếp, tên riêng
- Bài thơ nói điều gì ? - Khen ngợi cô bé ngoan giống như Cô Tấm
xuống trần giúp đỡ mẹ cha
- Giới thiệu tranh - Quan sát
- GV đọc từng câu cho HS ghi vào vở - HS viết bài
- GV đọc cho HS soát lại - Soát bài
- HS đổi vở bắt lỗi chính tả
Lop4.com
Trang 5- Thống kê lỗi.
- Nhận xét bài viết
C.Củng cố, dặn dị
- GV nhận xét tiết học
To¸n: Giới thiệu tỉ số
A Mục tiêu:
- Biết lập tỉ số của hai đại lượng cùng loại
B Đồ dùng dạy học:
- SGK, bảng phụ chép sẵn ví dụ 2
C Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1 ổn định:
2.Kiểm tra:
3.Bài mới:
a Hoạt động 1: Giới thiệu tỉ số 5 : 7 và 7 : 5
- GV nêu ví dụ: Một đội xe cĩ 5 xe tải và 7 xe
khách
- Vẽ sơ đồ minh hoạ như SGK
- Giới thiệu tỉ số:
- Tỉ số của xe tải và số xe khách là 5:7 hay
7
5
Đọc là : năm phần bảy
- Tỉ số này cho biết số xe tải bằng 7
5
số xe khách
- Tương tự tỉ số giữa xe khách và xe tải là 5
7
b.Hoạt động 2:Giới thiệu tỉ số a : b (b khác 0)
GV treo bảng phụ:
- Lập tỉ số của hai số 5 và 7 ; 3 và 6; a và b
( b khác 0)?
- Lưu ý : Viết tỉ số của hai số khơng kèm theo
tên đơn vị
c.Hoạt động 3: thực hành.
- Viết tỉ số của a và b, biết:
a a = 2 b a = 7
b = 3 b = 4
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố :Viết tỉ số của số bạn trai và số
bạn gái của lớp em
- Cả lớp đọc và nêu ý nghĩa của tỉ số:
Bài1 : Cả lớp làm bài vào vở 2 em chữa
bài
Tỉ số của a và b là3
2 ; 4
7
; cịn lại tương tự
Bài 3: Cả lớp làm vở
KĨ THUẬT: LẮP CÁI ĐU (TiÕp theo)
I MỤC TIÊU :
Lop4.com
Trang 6- Chọn đỳng, đủ số lượng cỏc chi tiết để lắp cỏi đu.
- Lắp được cỏi đu theo mẫu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Mẫu cỏi đu
- Bộ lắp ghộp
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : Hỏt
2 Bài cũ : lắp cỏi đu
- Nờu lại ghi nhớ bài học trước
3 Bài mới : lắp cỏi đu (tt)
a) Giới thiệu bài :
b) Cỏc hoạt động :
Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS thực
hành lắp cỏi đu
- Đặt cõu hỏi yờu cầu HS nhắc lại cỏc
bước thực hiện
- Nhận xột và giải thớch :
Hoạt động cả lớp
- Đọc nội dung bài học SGK
- Nờu cỏch thực hiện cỏc cụng việc
- Quan sỏt hỡnh SGK để nờu cỏc bước lắp cỏi đu .- Thực hiện
Hoạt động 2 :Đỏnh giỏ kết quả học
tập
- Hướng dẫn HS đỏnh giỏ được
sản phẩm theo tiờu chuẩn đề ra
của phần thực hành
- Nhận xột
Hoạt động lớp
- HS đỏnh giỏ
- Nhận xột
4 Củng cố : - Nờu ghi nhớ SGK
KHOA HOẽC: CAÙC NGUOÀN NHIEÄT
(Đã dạy tuần 27)
I/ MUẽC TIEÂU: Giuựp HS:
-Keồ teõn vaứ neõu đửụùc vaứi troứ cuỷa moọt soỏ nguoàn nhieọt thửụứng gaởp trong cuoọc soỏng -Thửùc hieọn ủửụùc moọt soỏ bieọn phaựp an toaứn , tieỏt kieọm khi sửỷ duùng caực nguoàn nhieọt trong sinh hoaùt Vớ duù: theo doừi khi ủun naỏu, taột beỏp khi ủun xong nhửừng quy taộc phoứng choỏng ruỷi ro, nguy hieồm khi sửỷ duùng nguoàn nhieọt
-Coự yự thửực tieỏt kieọm khi sửỷ duùng caực nguoàn nhieọt trong cuoọc soỏng
II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY- HOẽC:
- Hoọp dieõm, neỏn, baứn uỷi, kớnh luựp
- Tranh aỷnh sửỷ duùng veà nguoàn nhieọt trong sinh hoaùt
III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC:
Lop4.com
Trang 71.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ: Vài hs nêu lại kiến thức
đã học bài trước
3.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài:
-GV giới thiệu: Nêu mục đích và yêu cầu
bài học
* Hoạt động 1: Nói về nguồn nhiệt và vai
trò của chúng
* Mục tiêu: Kể tên và nêu dược vài trò của
nguồn nhiệt thường gặp trong cuộc sống
* Cách tiến hành:
-GV tổ chức cho HS quan sát hình trang
106– tìm hiểu về các nguồn nhiệt và vai trò
của chúng -HS làm việc theo nhóm
Y/c thảo luận chung – rút ra nhận xét
+Gọi HS trình bày
GV giúp HS rút kết luận : Mục bạn cần biết
SGK
* Hoạt động 2: Các rủi ro nguy hiểm khi sử
dụng các nguồn nhiệt
*Mục tiêu: Biết thực hiện những quy tắc
phòng chống rủi ro , nguy hiểm khi sử dụng
nguồn nhiệt
*Cách tiến hành:
-GV tổ chức cho HS thảo luận theo nhóm
-Yêu cầu hs tham khảo SGK ghi vào phiếu
Những rủi ro, nguy
hiểm có thể xảy ra
Cách phòng tránh
HD HS vận dụng những hiểu biết để giải
thích một số tình huống liên quan
-Gọi 2 đến 3 nhóm trình bày kết quả, các
nhóm khác nhận xét, bổ sung
* Kết luận: gọi hs đọc Mục bạn cần biết
SGK
- 2 HS lên bảng trả lời – nhận xét
-HS lắng nghe
-HS suy nghĩ và trả lời
-HS báo cáo kết quả -HS cả lớp bổ sung
Kết luận : Phân loại các nguồn nhiệt theo nhóm : +Mặt trời
+ Ngọn lửa của các vật bị đốt cháy +Sử dụng điện ( bàn là ,bếp điện ) Phân nhóm vai trò nguồn nhiệt trong đời sống ( đun nấu ; sấy khô ; sưởi ấm
;…) Vài HS nêu kết luận SGK
-HS lắng nghe
-HS thảo luận, đại diện nhóm trình bày kết quả
-HS cả lớp bổ sung -HS suy nghĩ và trả lời vào PHT -HS báo cáo kết quả
-HS cả lớp bổ sung
Ghi nên (N) không nên (K) vào phiếu Lop4.com
Trang 8Hoạt động 3 : Tìm hiểu sử dụng nguồn nhiệt
trong sinh hoạt hằng ngày …
* Mục tiêu: Có ý thức tiết kiệm khi sử dụng
các nguồn nhiệt trong cuộc sống
* Cách tiến hành :
GV tổ chức chia nhóm – ghi kết quả vào
phiếu -gọi lần lượt nhóm báo cáo kết quả
…nhóm khác nhận xét – chốt ý đúng
3.Củng cố- dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà học thuộc mục bạn cần biết
-Dặn HS ôn lại các bài đã học để chuẩn bị
bài sau
:
Tắt bếp khi sử dụng xong
Để bình xăng gần bếp
Để trẻ em chơi dùa gần bếp
Theo dõi khi đun nước
Để nước sôi đến cạn ấm
Đậy kín phích giữ cho nước nóng -Vài HS đọc kết luận SGK
Khoa học
Bài 55-56: ƠN TẬP VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG
I MỤC TIÊU
Ơn tập về:
- Các kiến thức về nước, khơng khí, âm thanh, ánh sáng, nhiệt
- Các kĩ năng quan sát, thí nghiệm, bảo vệ mơi trường, giữ gìn sức khỏe
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Chuẩn bị chung :
Một số đồ dùng phục vụ cho các thí nghiệm về nước, khơng khí, ánh sáng, nhiệt như: cốc, túi ni lơng, miếng xốp, xi-lanh, đèn, nhiệt kế,…
Tranh ảnh sưu tầm về việc sử dụng nước, ánh sáng, âm thanh, bĩng tối, các nguồn nhiệt trong sinh hoạt hằng ngày, lao động sản xuất và vui chơi giải trí
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động
2 Bài mới
Hoạt động 1 : TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi các câu hỏi 1, 2 - HS làm bài vào VBT
trang 111 SGK
- Chữa chung cả lớp Với mỗi câu hỏi, GV
yêu cầu một vài HS trình bày, sau đĩ thảo
luận chung cả lớp
- Một vài HS trình bày
Hoạt động 2 : TRỊ CHƠI ĐỐ BẠN
CHÚNG MÌNH ĐƯỢC…
- GV sử dụng các phiếu câu hỏi, để trong hộp
cho đại diện lên bốc thăm - Đại diện lên bốc thăm Các nhĩm chuẩn bị, sau đĩ lên trình bày, các nhĩm
khác theo dõi và nhận xét và bổ sung câu trả lời của nhĩm bạn
Lop4.com
Trang 9Hoạt động 3 : TRIỂN LÃM
- Yêu cầu các nhĩm trưng bày tranh ảnh về
việc sử dụng nước, âm thanh, ánh sáng, các
nguồn nhiệt trong sinh hoạt hằng ngày, lao
động sản xuất và vui chơi giải trí sao cho đẹp,
khoa hoc
- Các nhĩm trưng bày tranh ảnh
- Yêu cầu các thành viên trong nhĩm tập
thuyết trình, giải thích về tranh, ảnh của các
nhĩm
- Các thành viên trong nhĩm tập thuyết trình, giải thích về tranh, ảnh của các nhĩm
- GV thống nhất với ban giám khảo về các
tiêu chí đánh giá sản phẩm của các nhĩm
- GV cho HS tham quan khu triển lãm của
từng nhĩm - Cả lớp tham quan khu triển lãm của từng nhĩm, nghe các thnàh viên trong
từng nhĩm trình bày Ban giám khảo đưa ra câu hỏi
- GV nhận xét đánh giá - Ban giám khảo đánh giá
Hoạt động 4: Củng cố dặn dị
- GV yêu cầu HS đọc phần Bạn cần biết trong
SGK
- 1 HS đ®ọc
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài tập ở VBT và đọc lại nội
dung bạn cần biết và chuẩn bị bài mới
***************************************************
Thứ 4 ngày 17 tháng 3 năm 2010
TẬP ĐỌC : «N TẬP GIỮA HỌC KÌ II( Tiết 5 )
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1
- Nắm được nội dung chính, nhân vật trong các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm
Những người quả cảm.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL
Phiếu khổ to
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
HĐ 1 Giới thiệu bài:
HĐ2.Kiểm tra TĐ và HTL
Kiểm tra 1/3 số HS trong lớp
- GV lần lượt gọi từng HS lên bốc thăm
chọn bài - Bốc thăm – Đọc bài theo chỉ định trong phiếu
- Trả lời câu hỏi về đoạn vừa đọc
HĐ3.Tĩm tắt vào bảng nội dung các bài
TĐ là truyện kể thuộc chủ điểm Những
nngười quả cảm.
Lop4.com
Trang 10- Đọc yêu cầu BT.
- Nói tên các bài TĐ là truyện kể trong
chủ điểm Những người quả cảm - Khuất phục tên cướp biển, Ga-vrốt ngoài chiến lũy, Dù sao trái đất vẫn quay
- Chia nhóm, yêu cầu các nhóm thảo
luận hoàn thành tóm tắt bảng như SGK
vào phiếu
- Thảo luận làm bài
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét, kết kuận
C.Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học.
tO¸N : Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
A Mục tiêu:
- Biết cách giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó
B Đồ dùng dạy học:
- bảng phụ chép sẵn ví dụ 2, phiếu bài tập 2
C Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:
2.Kiểm tra: a = 4 , b = 5 viết tỉ sốcủa b và a
3.Bài mới:
a Hoạt động 1: bài toán 1.
- GV nêu bài toán
- Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?
- Nếu coi số bé là 3 phần bằng nhau thì số lớn
đợc biểu thị 5 phần nh thế
- HD cách giải:
B1:Tìm tổng số phần bằng nhau?
B2:Tìm giá trị 1 phần
B3:Tìm số bé
B4:Tìm số lớn
- Có thể gộp bớc 2 và bớc 3
b.Hoạt động 2: Bài toán 2
(Hớng dẫn tơng tự bài toán 1)
- Lu ý : phân biệt số lớn ,số bé và khi giải bài
toán phải vẽ sơ đồ vào trong phần bài
giải(Hoặc có thể diễn đạt bằng lời)
c.Hoạt động 3: thực hành.
- Giải toán
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?
- Nêu các bớt giải?
- GV chấm bài nhận xét:
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố :Nêu các bước giải bài toán tìm
hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
- 2, 3 em nêu:
- Cả lớp lấy vở nháp làm theo sự hớng dẫn của cô giáo
- Tổng số phần bằng nhau: 3 +5 = 8(phần)
Giá trị 1 phần: 96 : 8 =12
Số bé: 12 x 3 = 36
Số lớn: 96 - 36 = 60
Bài1 : Cả lớp làm bài vào vở 1 em chữa
bài
- Coi số bé là 2 phần bằng nhau thì số lớn bằng 7 phần như thế:
- Tổng số phần bằng nhau là: 2 +7=9(phần)
Số bé là: 333 : 9 x 2 = 74
Số lớn là 333 - 74 = 259
Đáp số: số bé 74; số lớn 259
Lop4.com