Néi Néi dung dung:: Ca Ca ngîi ngîi vÎ vẻ đẹp đẹp sinh sinh động động của cña chó chó chuån chuån chuån chuồn nước, nước, cảch cảch đẹp đẹp của cña thiªn thiªn nhiªn, đất nước theo c¸nh [r]
Trang 1Thửự 2 ngaứy 12 tháng 4 năm 2010
Cô Trần Thanh dạy
**************************************************
Thứ 3 ngày 13 tháng 4 năm 2010
Luyện từ và câu
Thêm trạng ngữ cho câu
A Mục tiêu:
- Hiểu được thế nào là trạng ngữ
- Biết nhận diện và đặt được câu có trạng ngữ.
B Lên lớp
I.
I.I ổn ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới :: : a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
I
I.I Nhận xét
1 HS đọc đề bài
- GV chép 222 câu lên bảng
2 Đặt câu cho bộ phận gạch chân?
3 Mỗi phần in nghiêng …
B Ghi nhớ :: : SGK ::: HS đọc
- Yêu cầu HS đặt câu có trạng ngữ.
C Luyện tập
Bài 1: - HS đọc đề bài
- HD cách trình bày ::: Viết cả câu rồi gạch chân dưới
TN
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài :: : HS đọc chữa
KQ :::
a Ngày xưa,
TN
b Trong vườn,
TN
c Từ tờ mờ sáng,
TN
Bài 22 2 :- HS đọc đề bài
VD ::: Chủ nhật tuần trước, em được bố mẹ cho về quê
thăm ông bà ngoại Nhà bà ngoại có mảnh vườn rất rộng
Em cùng các chị ra vườn chơi
- Viết đoạn văn vào vở
- Chữa bài :: : HS đọc chữa bài
- GV cùng HS nhận xét
IV Củng cố - Dặn dò :: : Nhận xét giờ học.
- HS đọc đề bài
- Vì sao (Nhờ đâu/ Khi nào) I-ren trở thành một nhà khoa học nổi tiếng.
- Nhờ tinh thần ham học hỏi bổ sung ýý ý nghĩa về mục đích
- Sau này chỉ thời gian
- 2-3 HS đọc
- HS đặt câu.
Trả lời
Đọc ghi nhớ
Đọc đề bài
Làm bài vào vở
Đọc chữa bài .
Tuần 31
Lop4.com
Trang 2Ôn tập về số tự nhiên
A Mục tiêu::: Giúp hs ôn tập về:
- Đọc, viết được số tự nhiên trong hệ thập phân.
- Nắm được hàng và lớp, giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong 1
11 số cụ thể.
- Dãy số tự nhiên và 111 số đặc điểm của nó
*
** BT cần làm: 1; 3(a); 4
II ẹoà duứng daùy hoùc:
-Baỷng phuù keỷ saỹn noọi dung baứi taọp 1
III Hoaùt ủoọng treõn lụựp:
1.OÅn ủũnh:
2.KTBC:
3.Baứi mụựi: a).Giụựi thieọu baứi:
-Baột ủaàu tửứ giụứ hoùc naứy chuựng ta seừ cuứng oõn
taọp veà caực kieỏn thửực ủaừ hoùc trong chửụng
trỡnh Toaựn 4 tieỏt ủaàu tieõn cuỷa phaàn oõn taọp
chuựng ta cuứng oõn veà soỏ tửù nhieõn
b).Hửụựng daón oõn taọp
Baứi 1: -Treo baỷng phuù keỷ saỹn noọi dung baứi
taọp 1 vaứ goùi HS neõu yeõu caàu cuỷa baứi taọp
-Yeõu caàu HS laứm baứi
-GV chửừa baứi, coự theồ ủoùc cho HS vieỏt moọt soỏ
caực soỏ khaực vaứ vieỏt leõn baỷng moọt soỏ caực soỏ
khaực yeõu caàu HS ủoùc, neõu caỏu taùo cuỷa soỏ
Baứi 3a:
-Chuựng ta ủaừ hoùc caực lụựp naứo ? Trong moói
lụựp coự nhửừng haứng naứo ?
a).Yeõu caàu HS ủoùc caực soỏ trong baứi vaứ neõu
roừ chửừ soỏ 5 thuoọc haứng naứo, lụựp naứo ?
(+67358: Saựu mửụi baỷy nghỡn ba traờm naờm
-HS laộng nghe
-Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta ủoùc, vieỏt vaứ neõu caỏu taùo thaọp phaõn cuỷa moọt soỏ caực soỏ tửù nhieõn
-1 HS leõn baỷng laứm baứi, HS caỷ lụựp laứm baứi vaứo vởở Hoaứn thaứnh baỷng nhử sau:
+Lụựp ủụn vũ goàm: haứng ủụn vũ, haứng chuùc, haứng traờm
+Lụựp nghỡn goàm: haứng nghỡn, haứng chuùc nghỡn, haứng traờm nghỡn
+Lụựp trieọu goàm: haứng trieọu, haứng chuùc
Hai mửụi tử nghỡn ba traờm linh taựm 24308 2 chuùc nghỡn, 4 nghỡn, 3 traờm, 8 ủụn vũ Moọt traờm saựu mửụi nghỡn hai traờm
baỷy mửụi tử 160274 1 traờm nghỡn, 6 chuùc nghỡn, 2 traờm, 7 chuùc, 4 ủụn vũ Moọt trieọu hai traờm ba mửụi baỷy
nghỡn khoõng traờm linh naờm 1237005 1 trieọu, 2 traờm nghỡn, 3 chuùc nghỡn, 7 nghỡn, 5 ủụn vũ Taựm trieọu khoõng traờm linh boỏn
nghỡn khoõng traờm chớn mửụi. 8004090 8 trieọu, 4 nghỡn, 9 chuùc.
Lop4.com
Trang 3mửụi taựm – Chửừ soỏ 5 thuoọc haứng chuùc, lụựp
ủụn vũ
-5 HS noỏi tieỏp nhau thửùc hieọn yeõu caàu, moói
HS ủoùc vaứ neõu veà moọt soỏ Vớ duù:
+1379 – Moọt nghỡn ba traờm baồy mửụi chớn –
Giaự trũ cuỷa chửừ soỏ 3 laứ 300 vỡ noự ụỷ haứng traờm
lụựp ủụn vũ )
Baứi 4:
-Yeõu caàu hai HS ngoài caùnh nhau cuứng hoỷi vaứ
traỷ lụứi
-GV laàn lửụùt hoỷi trửụực lụựp:
a).Trong daừy soỏ tửù nhieõn, hai soỏ lieõn tieỏp
hụn (hoaởc keựm) nhau maỏy ủụn vũ ? Cho vớ duù
minh hoaù
b).Soỏ tửù nhieõn beự nhaỏt laứ soỏ naứo ? Vỡ sao ?
c).Coự soỏ tửù nhieõn lụựn nhaỏt khoõng ? Vỡ sao ?
4.Cuỷng coỏ:
-GV toồng keỏt giụứ hoùc
5 Daởn doứ:
-Daởn doứ HS veà nhaứ laứm caực baứi taọp hửụựng
daón luyeọn taọp theõm vaứ chuaồn bũ baứi sau
trieọu, haứng traờm trieọu
-4 HS noỏi tieỏp nhau thửùc hieọn yeõu caàu, moói HS ủoùc vaứ neõu veà moọt soỏ Vớ duù:
a) 1 ủụn vũ Vớ duù: soỏ 231 keựm 232 laứ 1 ủụn vũ vaứ 232 hụn 231 laứ 1 ủụn vũ
b) Laứ soỏ 0 vỡ khoõng coự soỏ tửù nhieõn naứo beự hụn soỏ 0
c) Khoõng coự soỏ tửù nhieõn naứo lụựn nhaỏt vỡ theõm 1 vaứo baỏt kỡ soỏ tửù nhieõn naứo cuừng ủửụùc soỏ ủửựng lieàn sau noự Daừy soỏ tửù nhieõn coự theồ keựo daứi maừi
-Lắng nghe -Lắng nghe
Kĩ thuật
Lắp ôô ô tô tải (T11 1)) )
- Chọn đúng, đủ các chi tiết để lắp ôôô tô tải .
- Lắp được ôôô tô tải theo mẫu Ô tô chuyển động được
B Đồ dùng dạy học
- Mẫu ôôô tô tải đã lắp ráp
- Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật
C Lên lớp
I.
I.I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới ::: a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
I Chi tiết và dụng cụ
- HS nêu các chi tiét và dụng cụ để lắp ôôô tô tải
B Quy trình thực hiện
- HS đọc SGK
- Thảo luận nhóm nêu quy trình thực hiện?
Nêu các chi tiết
Đọc SGK Thảo luận nhóm Lop4.com
Trang 4++ Các bộ phận của ôôô tô tải?
*
** GV HD HS lắp từng bộ phận
- Chọn chi tiết ::: GV cùng HS chọn các chi tiết để
lắp xe ôôô tô tải để trên nắp hộp
- Lắp từng bộ phận
a Lắp giá đỡ trục bánh xe và sàn ca bin .
- GV cùng HS lắp
- Lưu ýýý khi lắp thanh chữ U dài vào tấm lớn
b Lắp ca bin
- HS quan sát hình
- Gọi 22 2 HS cùng GV lắp
c Lắp thành sau thùng xe và trục bánh xe
- HS quan sát hình SGK
- 222 HS lên bảng lắp ::: Thành sau thùng xe và trục
bánh xe
- Lắp ráp ôôô tô tải
GV lắp ráp theo từng bước như SGK - HS quan
sát
*
** Kiểm tra sự chuyển động của xe .
*
** Tháo xe
- GV cùng HS tháo.
- Tháo từng bộbộ phận rồi tháo các chi tiết
*
** Ghi nhớ ::: Yêu cầu HS đọc
IV Củng cố - Dặn dò
Nhận xét giờ học
- Trả lời :: : 1 Lắp từng bộ phận 2.Lắp ráp xe ôôô tô tải .
1-Giá đỡ trục bánh xe và sàn ca pin 2-Ca bin
3-Thành sau thùng xe và trục bánh xe
- Lắp giá đỡ trục bánh xe
- Quan sát hình
- Cùng GV lắp .
- Lắp theo sự HD của GV
- Quan sát
- Tháo xe .
- 2-3 HS đọc
Khoa học
Động vật cần gì để sống?
A Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Nêu được những yếu tố cần để duy trì sự sống của động vật như: nước, thức ăn, không khí, ánh sáng.
B Lên lớp
I.
I.I ổn ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ :: :
- Nêu quá trình trao đổi chất ởởở thực vật?
III Bài mới :: : a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
1) Cách tiến hành thí nghiệm động vật cần gì để
sống
+
++ Cây cần gì để sống?
+
++ Động vật cần gì để sống - Làm thí nghiệm
- HS đọc mục quan sát và xác định điều kiện sống
của 555 con chuột trong thí nghiệm
+
++ Nêu điều kiện sống của từng con?
- HS trả lời
- Không khí, ánh sáng, nước, các chất khoáng
- Trả lời
Chuột sống ởở ở hộp Điều kiện được cung cấp Điều kiện thiếu
1
2
3
33 ánh sáng, nước, không khí, thức ăn
Lop4.com
Trang 55
2) Dự đoán kết quả thí nghiệm
- HS thảo luận nhóm 222 CH SGK
+
++ Con chuột nào chết trước? Tại sao?
- Đại diện các nhóm trình bày
- GV cùng HS nhận xét chốt ýýý đúng .
-
+
++ Câu 222 SGK
*
** KL ::: Như mục bạn cần biết
3 Củng cố - Dặn dò dò
- Động vật cần gì để sống?
- Dặn dò :: : Tìm hiểu về các con vật và các thức ăn
của chúng
- Thảo luận nhóm .
- Trả lời:
- Con 1: Chết sau con ởởở hình 222 và 4.
- Con 2: Chết sau con hình 4
- Con 3: Sống bình thường.
- Con 4: Chết trước tiên
- Con 5: Sống không khoẻ mạnh
Trả lời
***************************************************
Thửự 4 ngaứy 14 thaựng 4 naờm 2010
TAÄP ẹOẽC Con chuồn chuồn nước
- Biết đọc diễn cảm 111 đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm, bước đầu biết nhấn giọng các từ ngữ gợi tả
- Hiểu ND, ýý ý nghĩa: Ca ngợi vẻ đẹp sinh động của chú chuồn chuồn nước và cảch đẹp quê hương (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- Tranh minh hoạ bài đọc sgk
C Lên lớp
I.
I.I ổn ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới :: a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
1) Luyện đọc:
- GV đọc mẫu ––– HD HS đọc: Caàn ủoùc vụựi
gioùng nheù nhaứng, hụi ngaùc nhieõn Nhaỏn gioùng ụỷ
nhửừng tửứ ngửừ: OÂi chao, ủeùp laứm sao, laỏp laựnh,
long lanh …
- Y/c HS chia đoạn .
- Đọc nối tiếp :: : 2lần
+
++ Đọc nối tiếp lần 1: Kết hợp sửa phát âm,
nhắt giọng:
trên lưng, lấp lánh, nắng mùa thu, lộc vừng,
chuồn chuồn nước
+
++ Đọc nối tiếp lần 222 kết hợp giải nghĩa từ:
Lộc vừng
- Đọc theo cặp
- Đọc toàn bài
- Lắng nghe.
- 2 ủoaùn
- 222 HS đọc nối tiếp bài.
+Đọc nối tiếp lần 1
- Đọc nối tiếp lần 22 2
- 222 HS cùng bàn đọc tiếp nối từng đoạn
- 222 HS đọc toàn bài
Lop4.com
Trang 62 Tìm hiểu bài.
*
** Đoạn 11 1 :: : Yêu cầu HS đọc thầm
+
++ Chú chuồn chuồn nước được miêu tả bằng
những hình ảnh so sánh nào?
+
++ Em thích hình ảnh so sánh nào vì sao?
+
++ Đoạn 111 cho em biết điều gì?
- GV giảng: ởở ở đoan 1, màu sắc của chú chuồn
chuồn nước được miêu tả rất đẹp và ấn tượng
Tác giả dùng những hình ảnh so sánh làm cho
chú thêm sinh động, gần gũi hơn.
*
** Đoạn 22 2 ::: HS đọc thầm.
+
++ Cách miêu tả chú chuồn nước của tác giả có
gì hay?
+
++ Tình yêu quê hương đất nước của tg thể hiện
qua những câu thơ nào?
+
++ Đoạn 222 cho em biết điều gì?
+
++ Bài văn nói lên điều gì?
- Giảng: Theo cánh bay của chú, tác giả đã vẽ
lên trước mắt chúng takhung cảnh tươi đẹp,
thanh bình của làng quê Việt Nam, qua đó bộc
lộ tình yêu quê hương, đất nước thiết tha của
tác giả.
3) Đọc diễn cảm.
- 22 2 HS đọc nối tiếp bài:
- Lớp nx, nêu giọng đọc.
- Luyện đọc diễn cảm đoạn 1: Chao ôi ,, , phân
vân.
- Gv đọc mẫu
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.
- Tổ chức cho HS thi đọc
- GV cùng HS nhận xét ,,, cho điểm
IV Củng cố –– – Dặn dò
- ýýý nghĩa của bài
- Nhận xét giờ học
- HS đọc thầm, trả lời câu hỏi:
+
++ Bốn cái cánh mỏng như cái giấy bóng Hai con mắt long lanh như thuỷ tinh Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu Bốn cánh khẽ rung rung như còn đang phân vân
+
++ HS trả lời
ý
ýý 11 1 :: : Miêu tả vẻ đẹp về hình dáng và màu sắc
của chú chuồn chuồn nước.
- Lắng nghe.
+
++ Tác giả tả đúng cách bay vọt lên bất ngờ của chú và theo cánh bay của chú, cảnh đẹp của
đất nước lần lượt hiện ra.
+
++ Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặng sóng; luỹ tre xanh rìrì rì rào trong gió, bờ ao với những khóm khoai nước rung rinh; rồi những cảnh tuyệt đẹp của đất nước hiện ra: cánh đồng với những đàn trâu thung thăng gặm cỏ, dòng sông với những đoàn thuyền ngược xuôi, trên tầng cao là đàn cò đang bay, là trời xanh trong
và cao vút
+
++ ýý ý 22 2 :Tình yêu quê hương đất nước của tác
giả.
Nội dung::: Ca ngợi vẻ đẹp sinh động của chú
chuồn chuồn nước, cảch đẹp của thiên
nhiên, đất nước theo cánh bay của chú
chuồn chuồn, qua đó bộc lộ tình yêu quê
hương, đất nước của tác giả.
-Đọc nối tiếp toàn bài
- Giọng đọc ::: Nhẹ nhàng, ngạc nhiên
Nhấn giọng ởởở các từ tả vẻ đẹp của chú chuồn chuồn nước ::: đẹp làm sao, lấp lánh, long lanh
- Theo dõi GV đọc mẫu
- 222 HS cùng bàn luyện đọc.
- 3-5 HS thi đọc diễn cảm
Nêu nội dung của bài . Lop4.com
Trang 7Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)
- So sánh được các số có đến 666 chữ số.
- Biết sắp xếp 44 4 số tự nhiên theo thứ tự từ lớn đến bé, từ bé đến lớn
*
** BT cần làm: 1(dòng 1, 2); 2; 3
C Lên lớp
I.
I.I ổn ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới ::: a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
Bài 11 1 :: :
- HS đọc đề bài .
- HS tự làm bài
- Chữa bài ::: HS lên bảng chữa bài
+
++ Nêu cách so sánh?
Bài 22 2 :: :
- HS đọc đề bài
- Thảo luận nhóm
- Chữa bài ::: HS đọc chữa
- GV ghi bảng
-
+
++ Nêu cách sắp xếp?
Bài 33 3::: Tiến hành tương tự như bài 2.
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài ::: HS đọc chữa bài .
IV Củng cố - Dặn dò
- Nhắc lại nội dung ôn tập
KQ ::: 989 <1321
27 105 >>> 777 985
83 000 ::: 10 >>> 830
Trả lời
- Đọc đề bài
- Thảo luận nhóm
- Đọc chữa bài
a 77 7 642, 7624, 7426, 999
b 33 3 518, 33 3 190, 333 158, 111 853
- Trả lời
KEÅ CHUYEÄN
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
A Mục đích, yêu cầu
- Chọn được câu chuyện đã tham gia (hoặc chứng kiến) nói về 111 cuộc du lịch hay cắm trại, đi chơi xa,…
- Biết sắp xếp các sự việc theo trình tự hợp lílílí để kể lại rõ ràng; biết trao đổi với bạ về ýýý nghĩa câu chuyện
B Đồ dùng dạy học.
- ảnhnh về cuộc du lịch tham quan, cắm trại (nếu có)
C Lên lớp
I.I I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới :: : a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
Lop4.com
Trang 81) Tìm hiểu đề
- GV viết đề bài lên bảng:
- GV hỏi học sinh để gạch chân những từ quan
trọng trong đề bài:
*
** Gợi ýýý :::
- 222 HS đọc nối tiếp 222 gợi ýýý của bài
*Nhắc nhở ::: Nhớ lại để kể một chuyến du lịch
cùng bố mẹ, cùng các bạn Nếu chữa từng đi du
lịch có thể kể một chuyến đi thăm ông bà .
- Có thể kể cả các câu chuyện đã được chứng kiến
qua truyền hình và trên phim ảnh.
- Một số em không tìm truyện có thể kể câu
chuyện đã nghe, đã đọc
- Giới thiệu câu chuyện mình chọn kể:
2) Thực hành
- Kể chuyện trong nhóm
- Thi kể trước lớp cùng trao đổi ýýý nghĩa câu
chuyện với bạn
- GV cùng học sinh bình chọn các bạn có câu
chuyện hay nhất, bạn kể chuyện hấp dẫn nhất
*Đề bài: Kể chuyện về một cuộc du lịch hoặc cắm trại mà em được tham gia
- Đọc gợi ý
Giới thiệu câu chuyện định kể
- Kể chuyện trong nhóm
- Thi kể chuyện trước lớp
- Trao đổi ýýý nghĩa câu chuyện với bạn .
- Bình chọn bạn kể hay nhất
3 Củng cố - Dặn dò
Nhận - xét giờ học
tập làm văn Luyện tập miêu tả các bộ phận của con vật
- Nhận biết được những nét tả bộ phận chính của 111 con vật trong đoạn văn (BT1 ;2); quan sát các bộ phận của con vật em yêu thích và bước đầu tìm được những từ ngữ miêu tả thích hợp (bt3).
B Đồ dùng dạy học.
- Sưu tầm tranh ảnh về một số con vật.
C Lên lớp
I.
I.I ổn ổn định tổ chức:
IIII Kiểm tra bài cũ
III Bài mới :: : a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
Bài 1:
- Gọi HS đọc đề bài Đọc đoạn văn
Bài 2:
+
++ Đoạn văn miêu tả những bộ phận nào của
con ngựa?
+
++ Đặc điểm chính của các bộ phận ấy?
Bài 3:
- Mẫu ::: Gọi 222 HS đọc
Đọc đề bài, đọc đoạn văn
- Hai tai :: : To, dựng đứng trên cái đầu đẹp
- Hai lỗ mũi ::: ươn ướt động đậy hoài
- Hai hàm răng ::: trắng muốt
- Bờm :: : Được cắt rất phẳng
- Ngực ::: nở
- Bốn chân ::: khi đứng cứ dậm lộp cộp trên
đất
- Cái đuôi :: : dài ve vẩy hết sang bên phải lại sang bên trái
- Đọc đề bài và mẫu.
Lop4.com
Trang 9- HS nêu một số con vật đã quan sát
- Các bộ phận quan sát .
- Yêu cầu HS viết lại những đặc điểm
miêu tả theo 222 cột .
- Chữa bài ::: HS đọc chữa
- GV cùng HS nhận xét
IV Củng cố - dặn dò
Dặn HS hoàn chỉnh bài 3 Quan sát con gà
trống
- HS trả lời
- 22 2 HS đọc mẫu, các HS khác theo dõi trong SGK
- Làm bài
***********************************************
Thửự 5 ngaứy 15 thaựng 4 naờm 2010
Luyện từ và câu Thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu
- Hiểu được tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu (trả lời câu hỏi ởở ở
đâu?); nhận biết được trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu (BT1 mục C); bước đầu biết thêm
được trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu.chưa có trạng ngữ(BT2); biết thêm những bộ phận cần thiết để hoàn chỉnh câu có trạng ngữ cho trước(BT3)
B Lên lớp
I.
I.I ổn ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới :: : a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
I.
I.I Nhận xét
1 Gọi HS đọc đề bài
- Thảo luận nhóm
- Các nhóm trình bày GV chữa bài trên bảng lớp.
2 Gọi HS đọc đề bài
+
++ Đặt câu hỏi cho các trạng ngữ tìm được?
2 Ghi nhớ ::: SGK :: : HS đọc
3 Luyện tập
Bài 11 1 :: :
- HS đọc đề bài .
- Làm bài
- Chữa bài ::: HS đọc chữa bài
Bài 2:
- HS đọc đề bài .
- Thảo luận nhóm
- Các nhóm trình bày.
- GV cùng HS nhận xét chốt KQ đúng
-1 HS đọc,
- 222 HS cùng bàn thảo luận
- a) Trước nhà,/ mấy cây bông giấy //nở hoa tưng bừng
b) Trên các hè phố, trước cổng cơ quan, trên mặt đường nhựa, từ khắp năm cửa ôô ô
về, hoa sấu //vẫn nở, vẫn vương vãi khắp thủ đô.
-Trạng ngữ chỉ nơi chốn
+
++ Mấy cây hoa giấy nở tưng bừng ởởở đâu? +
++ Hoa sấu vẫn nở, vẫn vương vãi ởởở đâu?
- 222 -3 HS đọc ghi nhớ
- Đọc đề bài
- KQ ::: +++ Trước rạp,
+++ Trên bờ,
+++ Dưới những mái nhà ẩm ướt, -1 HS đọc .
- Các nhóm thảo luận, trình bày
- ởởở nhà,
Lop4.com
Trang 10Bài 33 3 :: :
+
++ Bộ phận cần điền là bộ phận nào?
- HS làm bài nối tiếp, GV ghi bảng
IV Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- ởởở lớp,
- Ngoài vườn,
- Chủ ngữ, vị ngữ.
- Ngoài đường, mọi người đi lại tấp nập
- Trong nhà, em bé đang ngủ say.
- Trên đường đến trường, em gặp nhiều người
- ởởở bên kia sườn núi, hoa nở trắng cả một vùng trời
TOAÙN
Ôn tập về số tự nhiên(tiếp)
- Biết vận dụng kiến thức chia hết cho 2; 3; 5; 9
*
** BT cần làm: 1; 2; 3.
B Lên lớp
I.
I.I ổn ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới :: : a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
Bài 11 1:: :
- HS đọc đề bài .
- Tự làm bài vào vở, 22 2 HS làm bài trên bảng
lớp
- Chữa bài trên bảng, cho điểm
Bài 2:
- HS đọc đề bài
- HS tự làm bài vào vở
- Chữa bài trên bảng nhóm
+
++ Củng cố về dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
Bài 33 3:: :
- HS đọc đề bài .
- HD :: : Tìm các số lẻ lớn hơn 23 bé hơn 31 rồi
chọn số chia hết cho 555 và kết luận .
- HS thảo luận trả lời miệng
- GV viết bảng .
IV Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS làm BT đầy đủ
- Đọc đề bài
- Làm bài vào vở
a Số chia hết cho 222 là ::: 7362; 2640; 4136;
Số chia hết cho 5là ::: 605; 2640
- Đọc đề bài .
- Làm bài vào vở
KQ ::: a 252; 552; 852.
b 108; 198;
c 920;
d 255
- Nhận xét chữa bài
- Đọc đề bài
- Thảo luận nhóm .
- Trả lời
Các số lẻ lớn hơn 23 bé hơn 31 là :25, 27,
29
Số phải tìm là ::: 25
Vậy xxx === 25
Lop4.com