1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Hình 10 nâng cao tiết 9: Câu hỏi và bài tập

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 115,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HD hoïc sinh veà nhaø tieáp tuïc giaûi caâu b, c + Cuûng coá : - Chuù yù caùc tính chaát troïng taâm tam giaùc, trọng tâm tứ giác - Caùc vectô baèng nhau - Quy taéc 3 ñieåm, quy taéc h[r]

Trang 1

2 Tiết ppct: 9

3 Ngày soạn: 18/10/08

4 Ngày dạy: 21/10/08

6 1 Mục tiêu : Qua bài học này học sinh cần nắm

7 1.1 Về kiến thức :

8 - Giải được các bài tập sách giáo khoa

9 - Nắm vững kiến thức về vectơ, phép nhân vectơ với một số

10 - Biểu thị được một vecrơ qua hai vecrơ không cùng phương

11 - Chứng minh được các tính chất trọng tâm tam giác.

12 1.2 Về kĩ năng:

13 - Thành thạo các bài toán về áp dụng các quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành.

14 - Nắm vững tính chất trọng tâm tam giác.

15 - Biểu diễn một vectơ qua hai vectơ không cùng phương

16 1.3 Về tư duy:

17 - Dựa vào hình vẽ, nhậnh biết được các vectơ bằng nhau, tích của một vectơ với một số.

18 - Dựa vào tính chất trọng tâm tam giác, giải các bài toán liên quan.

19 - Biết liên hệ chặt chẻ giữa các quy tắc với nhau.

20 1.4 Về thái độ

21 - Cẩn thận và chính xác.

22 - Biết được toán học có ứng dụng trong thực tế

23 2 Chuẩn bị phương tiện dạy học:

24 2.1 Thực tiễn :

25 - Nắm được các quy tắc hình bình hành, quy tắc 3 điểm.

26 2.2 Phương tiện :

27 - Chuẩn bị trước bài giảng, các bài tập sách giáo khoa.

28 - Chuẩn bị thêm một số bài tập nâng cao.

29 3 Gợi ý về phương pháp:

30 - HD những bài khó cho các em hoạt động nhóm sau đó gọi đại diện nhóm lên trình bày

31 4 Tiến trình bài học:

32 4.1 Kiểm tra bài cũ :

33 - Nêu định nghĩa về tích của một vectơ với một số.

34 - Điều kiện để 3 điểm thẳng hàng.

35 - Nếu G là trọng tâm tam giác thì ta có điều gì.

37 Hoạt động 1 : Các bài tập từ 21 đến 24 sgk trang 23, 24

- Câu a Gv vẽ tam giác vuông cân

A

a

O B

- Gọi hs lên bảng dựng vectơ tổng

OA OB

- Tính OA OB

- OA OB là OD với D là đỉnh thứ tư của hình bình hành OADB

- OA OB = a 2

Bài 21 :

(sách giáo khoa trang 23)

- Tính độ dài của các vectơ tổng

Trang 2

- Câu b: Yêu cầu học sinh lên bảng dựng

và tính OA- OB

- Câu c: Xác định 3OA và 4OB rồi sau

đó dựng tổng

- Câu d: Tương tự câu c yêu cầu hs tự giải

- Câu e : Tương tự câu d yêu cầu học sinh

tự giải

- Gv vẽ tam giác OAB và lấy trtung điểm

M, N của O

M N

A B

a Biểu diễn vectơ OM theo các vectơ

OAvàOBsau đó tìm m và n

b MN mOAnOB

- Chèn điểm O vào MN và sử dụng tính

chất 2 vectơ bằng nhau

c ANmOAnOBtương tự câu b gọi hs

lên bảng

d MBmOAnOBtương tự câu trên yêu

cầu hs tự giải

- HD: 2MN ACBD

- Chèn A, C vào MN

- Tương tự chèn B, D

- Sau đó cộng vế theo vế

- Aùp dụng trung điểm của đoạn thẳng

- Vế sau chứng minh tương tự, yêu cầu hs tự

giải

- Củng cố: các kiến thức của bài tập.

- Nhấn mạnh các dạng bài tập

- Chú ý nhiều đến các quy tắc, 3 điểm và

quy tắc hình bình hành

- Hs lên bảng

- OA - OB = OA+ OBvậy



OAOB 2

- Kéo dài OA gấp 3 lần và kéo dài OB

gấp 4 lần

- 3OA+ 4OB = OA 2+ 4 

OB 2 = 5a

4

541 5

, 2 4

21

 



28

6037 7

3 4

11

 



- Do M là trung điểm OA nên

OM= + 0 nên m = và n = 0

2

1  

OAOB

2 1

- MN= MO ON

- Vậy MN= OA OB

2

1 2

1

- AN=OA OB

2 1

-   







OB OA MB

OB MO MB

2 1

- Vậy m= -1/2 và n = 1

- MN = MAACCN

- MN = MBBDDN

- 2MN= MAACCN+MBBDDN

- 2MN= AC BD

- Hs về nhà chứng minh.

Bài 22 :

(sách giáo khoa trang 22)

- Biểu diễn một vectơ qua 2 vectơ không cùng phương

m a n b x

Bài 23 :

(sách giáo khoa trang 24)

Chứng minh đẳng thức vectơ

Trang 3

- Câu a: Chứng minh GAGBGC0

Thì G là trọng tâm tam giác

- HD: Gọi G’ là trọng tâm sau đó chứng

minh G G’

- Chèn điểm G’ vào 3 vectơ GAGBGC

- Câu b: Chèn điểm G vào 3 vectơ

OAOBOC

- Sau đó chứng minh GAGBGC= 0

- Gọi hs lên bảng.

- Gv nhận xét bài giải, chốt lại vấn đề

- Củng cố lại các kiến thức của các dạng

bài tập

- Rút lại các vấn đề trọng tâm.

- Ta có GAGBGC

= GG'G'AGG'G'BGG'G'C

- Mà G'AG'BG'C= 0

- Nên 3GG' 0 GG'

3

1



OGOAOBOC

3

1      

GA OGOGOG

- Vậy GAGBGC= suy ra G là 0

trọng tâm tam giác ABC

Bài 24 :

(sách giáo khoa trang 24)

Các bài toán liên quan đến trọng tâm tam giác.

1 Hoạt động 2: các bài tập từ 25 đến 28

- HD: vẽ hình sau đó áp dụng các vectơ

bằng nhau, tích của một vectơ với một số

- Gọi hs lên bảng gv theo dõi

- Cho hs thảo luận nhóm sau đó gọi lên

bảng

- GV chốt lại vấn đề, sửa những chổ sai.

- Củng cố lại các kiến thức liên quan.

- HD : Chèn các điểm G,G’ vào 3 vectơ

AA'BB'CC'

- Aùp dụng túnh chất trọng tâm tam giác

- Cho hs thảo luận nhóm trong 5 phút sau

đó gọi hs lên bảng trình bày

- Tìm đk 2 tam giác có cùng trọng tâm là

- Gv chốt lại vấn đề sửa sai.

- Hs thảo luận sau đó đại diện nhóm lên

trình bày

- ABab

- GCab

- BCa2b

- CA2ab

- Hs thảo luận nhóm

- đại diện nhóm lên trình bày.

3GG'= G'AG'BG'C+GAGBGC+ AA'BB'CC'

= AA'BB'CC'

- Hai tam giác có cùng trọng tâm khi và

chỉ khi AA'BB'CC'= 0

Bài 25 :

(sách giáo khoa trang 24)

Các bài toán liên quan đến trọng tâm tam giác

Bài 26 :

(sách giáo khoa trang 24)

Các bài toán liên quan đến trọng tâm tam giác

Trang 4

- Gv vẽ hình lục giác đều

A P B

U Q

F C

T R

E D

S

- Aùp dụng kết quả bài 26

- Đk hai tam giác có cùng trọng tâm.

- Gọi hs lên bảng

- Cho hs hoạt động nhóm sau đó gọi đại

diện nhóm lên trình bày

- Gv chốt lại vấn đề sửa sai.

- HD học sinh về nhà tiếp tục giải câu b, c

+ Củng cố :

- Chú ý các tính chất trọng tâm tam giác,

trọng tâm tứ giác

- Các vectơ bằng nhau

- Quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành

- Phương pháp xác định tổng và hiệu của

các vectơ

- Cần nắm vững các dạng bài tập đã giải

- Về xem trước bài “ Trục tọa độ hệ trục

tọa độ”

- Ta có PQRSTU= (

2

1      

AC

) =0

- Nên PQRSTU= 0

- Suy ra hai tam giác PRT và QSU có cùng

trọng tâm

- GAGBGC+GD=







OAOGOCOGODOG

= OAOBOC+OD OG4

- Do đó GAGBGC+GD= khi và chỉ 0

4

1      

OA OD

- Vậy diểm G được xác địng duy nhất.

- Hs chú ý.

Bài 27 :

(sách giáo trang 24)

Bài toán liên quan đến lục giác đều

Bài 28 :

(sách giáo khoa trang 24)

Các bài toán liên quan đến trọng tâm của tứ giác.

1

2

Ngày đăng: 03/04/2021, 07:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w