Hoạt động 3: Độ dài trung tuyến trong tam giác: 20’ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Noäi dung Hướng dẫn học sinh thực Thực hiện các hoạt 3/ Tổng bình phương hai cạnh v[r]
Trang 1Tuần 16
Tiết ppct: 19,20
Ngày soạn:
Ngày dạy:
HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC 1/ Mục tiêu:
1 Kiến thức cơ bản: Định lí cosin ,Định lí sin ,Công thức tính diện tích tam giác, Giải tam giác và ứng dụng vào việc đo đạc
2 Kỹ năng, kỹ xảo: Chứng minh được các đẳng thức ,Vận dụng để giải tam giác và ứng dụng vào việc đo đạc
3 Thái độ nhận thức: Cẩn thận ,chính xác trong tính toán lập luận,Biết được các bài toán ứng dụng trong thực tế
2/ Chuẩn bị phương tiện dạy học:
a) Thực tiễn: Học sinh đã biết hệ thức lượng trong tam giác
b) Phương tiện dạy học: Tranh vẽ, bảng phụ, phiếu học tập, thước , viết, phấn màu…
3/ Ph ương pháp:
+ Gợi mở, vấn đáp, cho ví dụ minh hoạ
+ Cho học sinh hoạt động nhĩm sau đĩ gọi lên bảng trình bày
4/ Tiến trình tiết dạy:
a)Kiểm tra bài cũ: (5')
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
1.Nhắc lại định lí pyta go
đã dược học ở cấp 2 và
các hệ thức lượng trong
tam giác vuông
2.Nêu các tính chất của
tích vô hướng ?
3.Nhận xét
trả lời câu hỏi của gv sin cos
tan cot
a
c
Nhắc lại : tam giác ABC vuông tại A ,có
1
đường cao AH = h, BC = a, CA = b,
AB = c Gọi BH = ’, CH = b’ Hãy điền vào các ô trống:
2
b) Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Định lí cosin: (20’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Vẽ hình, lưu ý cách kí
hiệu cạnh
a
c
b A
Chứng minh công thức
đối với
2 2
2
AB AC
Chú ý nghe và ghi nhớ
Nhận xét, rút ra phương pháp
1/ Định lí cosin:
Trong tam giác ABC bất kì với
BC = a, CA = b, AB = c ta có:
a2 = b2 + c2 – 2bccosA
b2 = a2 + c2 – 2accosB
c2 = a2 + b2 – 2abcosC
b' c'
h
a
b c
H
C B
A
Trang 2 Yêu cầu từng học sinh
thực hiện hoạt động 1
?: "Hãy phát biểu định lí
cosin thành lời ".
Yêu cầu học sinh biến đổi
và tính cosA
Thực hiện ví dụ 1, ví dụ 2
và hướng dẫn học sinh cách
sử dụng máy tính bỏ túi để
tính giá trị gần đúng của
góc A
Thực hiện chứng minh công thức
Phát biểu định lí cosin bằng lới
Học sinh trình bày các bước biến đối trên bảng
Chú ý nghe và hiểu các ví dụ
Hệ quả:
cos
2 cos
2 cos
2
A
bc
B
ac
C
ba
Hoạt động 2: Định lí sin trong tam giác (20’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Vẽ hình trong trường hợp
ABC vuông, yêu cầu học sinh
tính các cạnh a, b, c theo R và
các góc A, B, C
b
c a C
O
B A
Hướng dẫn học sinh chứng
minh sin(BAC) = sin(BA'C)
trong hai trường hợp
Phân tích ví dụ 3, ví dụ 4 và
hướng dẫn học sinh sử dụng
MTBT để tính giá trị gần đúng
của góc A
Tính a = 2RsinA, b = 2RsinB, c = 2RsinC
Chứng minh theo hướng dẫn và giợi ý của giáo viên
Nghe, suy nghĩ để hiểu các ví dụ
2/ Định lí sin trong tam giác: Định lí: Trong tam giác
ABC, với R là bán kính đường tròn ngoại tiếp, ta có:
R C
c B
b A
a
2 sin sin
Hoạt động 3: Độ dài trung tuyến trong tam giác: (20’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hướng dẫn học sinh thực
hiện bài toán 1, hoạt động 5
và bài toán 2
Vẽ hình và yêu cầu học
sinh thực hiện hoạt động 6
a
c
b A
m
m
m
a
b
c
Thực hiện các hoạt động theo nhóm
Thực hiện theo từng các nhân và trình bày ở bảng
3/ Tổng bình phương hai cạnh và độ dài đường trung tuyến của tam giác:
Cho ABC với các cạnh tương ứng
a, b, c Gọi ma, mb, mc là độ dài đường trung tuyến lần lượt kẻ từ A, B, C
Định lí: Trong mọi tam giác ABC,
ta có:
4 2
2 2 2
m a
4 2
2 2 2
m b
4 2
2 2 2
m c
Trang 3Hoạt động 4: Công thức tính diện tích tam giác: (20’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Vẽ hình, ghi chú và nêu các
công thức tính diện tích tam
giác
Cho ABC với các cạnh a,
b, c tương ứng Gọi SABC là
diện tích ABC và ha, hb, hc
là đường cao xuất phát từ các
đỉnh tương ứng; gọi R, r là
bán kính đường tròn ngoại
tiếp và nội tiếp ABC
a
A
h h
hb a
c
R r
Chia lớp thành 4 nhóm,
hướng dẫn học sinh thực hiện
4 hoạt động 7, 8, 9, 10
Vẽ hình, ghi chú và ghi nhớ các công thức tính diện tích tam giác
Thực hiện hoạt động theo nhóm
4/ Công thức tính diện tích tam giác:
Định lí: Diện tích ABC có thể tính theo các công thức sau:
1) S ABC ah a bh b
2
1 2
1
ch c
2
1
2) absinC
2
1
SABC
B sin ac 2
1 A sin bc 2
R
abc
S ABC
4
4) S ABC pr, (trong đó p = là nửa chu vi
2
c b
a
ABC.) 5) Công thức Hêrông:
) )(
)(
(p a p b p c p
c) Củng cố: Treo bảng phụ các công thức trong tam giác, nhấn mạnh lại các công thức và các kí hiệu
d) Bài tập về nhà: Bài tập SGK trang 64 > 67