Mục đích yêu cầu: - Đọc rành mạch ,trôi chảy ; bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật Nhµ Trß ,DÕ MÌn - HiÓu néi dung bµi :Ca ngîi DÕ MÌn cã tÊm lßng nghÜa hiÖp - bªnh vùc [r]
Trang 1Thửự 2 ngaứy 24 thaựng 08 naờm 2009
Tiết 1: Tập đọc
Dế mèn bênh vực kẻ yếu
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc rành mạch ,trôi chảy ; đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật (Nhà Trò ,Dế Mèn)
- Hiểu nội dung bài :Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực kẻ yếu
Phát hiện những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn; A đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài (trả lời các câu hỏi SGK )
II Đồ dùng dạy học
Tranh trong SGK
II Các hoạt động dạy - học:
5’
5’
15’
10’
1 Kiểm tra :
-Gv kiểm tra đồ dùng môn học của học
sinh
2 Bài mới
a Giới thiệu cấu tạo sách:
- Sách gồm 5 chủ điểm
- Gv giải thích
b Giới thiệu chủ điểm
C- Giới thiệu bài
HĐ1 Luyện đọc
- Gọi Hs đọc toàn bài
- Hs đọc nối tiếp theo đoạn 3 lần
-Theo dõi ,uốn nắn ,kết hợp giải thích từ
khó
- Cho HS luyện đọc theo cặp
-Đọc diễn cảm
HĐ2 Tìm hiểu bài
Dế Mèn biết Nhà Trò từ không,họ
gặp nhau thế nào?
Tìm những chi tiết cho thấy Nhà Trò yếu
ớt?
Nhà Trò bị bọn nhện đe doạ thế nào?
Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm
lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn?
- Hs đọc tên 5 chủ điểm
- & ^ = thể ^ thân (lòng nhân ái)
- Măng mọc thẳng (tính trung thực, lòng
tự trọng)
- Trên đôi cánh mơ # mơ của con
=,
- Có chí thì nên (nghị lực )
- Tiếng sáo diều (vui chơi của trẻ)
- Hs quan sát tranh
-HS khá đọc _Đọc nối tiếp -Đọc chú giải
-Đọc và nhận xét nhau -Lắng nghe
- Dế Mèn không biết Nhà Trò
- áo ngắn chùn chùn, bé nhỏ, gầy yếu
- Đánh em,vặt cánh,vặt chân,ăn thịt
Trang 22’
Nêu một hình ảnh nhân hoá mà em thích,
vì sao?
HĐ3 Luyện đọc diễn cảm
-Đọc diễn cảm đoạn 3
- Hs đọc đoạn văn
- HS thi đọc
-Nhận xét ,tuyên 0^
-Nêu nội dung bài
-Nhận xét ,chốt ý đúng
IV Củng cố dặn dò
-Gọi HS nhắc lại bài
- Nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà xem lại bài
- Xoè hai càng,dắt Nhà Trò đi
-Lắng nghe
- "Năm kẻ yếu." -Nhận xét ,bình chọn
-Trả lời -Lắng nghe
-Trả lời -Lắng nghe
Tiết 2:Toán:
Baứi: OÂN TAÄP CAÙC SOÁ ẹEÁN 100000.
I MUẽC TIEÂU:
- Đọc , viết các số đến 100 000
- Biết phân tích cấu tạo số
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC CHUÛ YEÁU:
TL HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOAẽT ẹOÄNG HOẽC 10’
25’
Hoaùt ủoọng 1: OÂn laùi caựch ủoùc soỏ, vieỏt soỏ
vaứ caực haứng
a) GV vieỏt soỏ 83251 vaứ goùi HS roài neõu roừ
chửừ soỏ ụỷ caực haứng
b) Tửụng tửù nhử treõn vụựi caực soỏ 83001;
80201; 80001
c) Yeõu caàu HS neõu moỏi quan heọ giửừa hai
haứng lieàn keà
d) Goùi HS neõu caực soỏ troứn chuùc, troứn traờm,
troứn nghỡn, troứn chuùc nghỡn
Hoaùt ủoọng 2: Thửùc haứnh
Baứi taọp 1:
GV goùi moọt HS ủoùc ủeà baứi
Baứi toaựn yeõu caàu gỡ?
Yeõu caàu HS Nhaọn xeựt , tỡm ra quy luaọt
vieỏt caực soỏ trong daừy soỏ a)
Cho HS laứm mieọng tieỏp sửực
GV Nhaọn xeựt , goùi HS ủoùc daừy soỏ
Cho HS laứm tửụng tửù vụựi daừy soỏ b)
Baứi taọp 2:
GV keỷ Baứi taọp 2.leõn baỷng lụựp
- HS ủoùc vaứ neõu
- 3 HS ủoùc vaứ neõu
- Vaứi HS neõu
- 3 HS neõu
- ẹoùc
- Traỷ lụứi
- Neõu yự kieỏn
- HS ủoùc daừy soỏ
Trang 3GV goùi moọt HS ủoùc ủeà baứi
Goùi HS phaõn tớch maóu
Goùi HS laứm baứi treõn baỷng
GV sửỷa baứi vaứ lửu yự HS caựch ủoùc ( 70008
ủoùc laứ “ baỷy mửụi nghỡn khoõng traờm linh
taựm” )
Baứi taọp 3:
GV goùi moọt HS ủoùc ủeà baứi vaứ baứi maóu ụỷ
caõu a
GV cho HS laứm baứi
GV sửỷa baứi Nhaọn xeựt
Baứi taọp 4:
GV goùi moọt HS ủoùc ủeà baứi
Yeõu caàu baứi toaựn?
Laứm theỏ naứo tớnh ủửụùc chu vi hỡnh ủaừ
cho?
GV cho HS laứm vaứo vụỷ
Goùi HS trỡnh baứy
GV cuứng HS nhaọn xeựt Choỏt lụứi giaỷi ủuựng
Keỏt luaọn: chu vi cuỷa ABCD:
6 + 4 + 3 + 4 = 17 ( cm) chu vi cuỷa MNPQ:
( 4 + 8) 2 = 24 (cm) chu vi cuỷa KGHI:
5 4 = 20(cm)
Cuỷng coỏ daởn doứ:
-Goọi HS nhaộc laùi baứi
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Daởn HS veà nhaứ xem laùi baứi, ghi nhụự
nhửừng noọi dung vửứa hoùc
- ẹoùc
- Phaõn tớch
- Laứm baứi
- Nghe
- ẹoùc
- Trỡnh baứy treõn baỷng
- Nhaọn xeựt,boồ sung
- ẹoùc
- Phaõn tớch ủeà
- Traỷ lụứi
- Laứm baứi
- Trỡnh baứy
- Nghe
-Traỷ lụứi -Laộngnghe
Tiết 4: Đạo đức
Trung thực trong học tập
I Mục đích yêu cầu:
- Nêu một số biểu hiện trung thực trong học tập
- Biết trung thực trong học tập giúp em tiến / mọi = yêu mếh
- Hiểu trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS
-Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập
II Tài liệu và ^ tiện
-SGK đạo đức 4
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 4TL Hoạt động dạy Hoạt động học
5’
10’
10’
8’
2’
1\ Bài mới
a- Giới thiệu sách:
- Giới thiệu bài:
b, - dẫn tìm hiểu bài:
*H Đ1: Xử lí tình huống
-Cho HS xem tranh ra các cách giải quyết
-Nêu câu hỏi 1SGK
-Nêu câu hỏi 2
- Gv kết luận :cách c) là tốt nhất
Hđ2:Làm việc cá nhân (Bài tập1 )
- Gv nêu yêu cầu
-Gọi HS trả lời
-Kết luận: c ) thể hiện tính trung thực
*Hđ3: Thảo luận nhóm(Bài tập2 )
-Nêu từng ý kiến trong BT và qui
- Lớp thống nhất kết quả
- Gv kết luận* ý kiến (a) là sai
-Gọi Hs đọc ghi nhớ
Củng cố dặn dò:
-Goọi HS nhaộc laùi baứi
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Daởn HS veà nhaứ xem laùi baứi, ghi nhụự
nhửừng noọi dung vửứa hoùc
Lắng nghe -Nhắc lại
-Quan sát và nêu nội dung tranh
- Trả lời:
a, * tranh ảnh của bạn cho cô giáo xem
b, Nói dối cô để ở nhà
c, Nhận lỗi và hứa nộp sau -HS chọn bằng cách giơ tay -Lắng nghe
-Làm bài cá nhân -Trả lời
-Nhận xét ,bổ sung
Hs báo cáo bằng thẻ :
- Tán thành màu đỏ
- Rv lự màu vàng
- Không tán thành màu xanh
-2 HSTraỷ lụứi -Laộng nghe
Thửự 3 ngaứy 25 thaựng 8 naờm 2009
Tiết1: Luyện từ và câu
cấu tạo của tiếng
I Muùc tieõu:
- Nắm cấu tạo ba phần của Tiếng (âm đầu, Vần, thanh)- ND ghi nhớ
- Điền các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng mẫu
(mục 3)
II ẹoà duứng daùy hoùc:
Boọ chửừ caựi gheựp tieỏng
II Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc: :
Trang 5TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
2’
15’
5’
13’
5’
A/ Mở đầu
Giáo viên nói tác dụng của luyện từ và
câu
B/ Dạy bài mới.
1 Giới thiệu bài
Giáo viên giới thiệu và ghi tên bài
HĐ1 Phần nhận xét.
Bài 1 Gọi HS đọc yêu cầu
-Cho HS làm bài
-Gọi HS trả lời
-Nhận xét ,chốt ý đúng
Bài 2
-Cho HS làm bài
-Gọi HS trả lời
-Nhận xét ,chốt ý đúng
Bài3
-Cho HS làm bài
-Gọi HS trả lời
-Nhận xét ,chốt ý đúng
Bài 4
-Cho HS làm bài
-Gọi HS trả lời
-Nhận xét ,chốt ý đúng
HĐ2/GHI NHỚ
-Gọi HS đọc ghi nhớ
-Giải thích ghi nhớ
HĐ3\ LUYỆN TẬP
-Bài 1 Gọi HS đọc yêu cầu
-Cho HS làm bài
-Gọi HS trả lời
-Nhận xét ,chốt ý đúng
Bài 2
-Cho HS làm bài
-Gọi HS trả lời
-Nhận xét ,chốt ý đúng
3 Củng cố, dặên dò:
-Gội HS nhắc lại bài
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà xem lại bài, ghi nhớ
những nội dung vừa học
-Nghe
-Đọc -Đếm số tiếng -Trả lời 14tiếng -nghe
-Đọc -Trả lời:bờ –âu –bâu-huyền -bầu -nghe
- Đọc -Trả lời:âm đầu ,vần và thanh -nghe
- Đọc -Trả lời -nghe
Đọc Nghe
-Đọc -Làm vào vở -Trả lời
-Trả lời:sao -nghe Trả lời
- Trả lời -Lắng nghe
Trang 6TiÕt 2: Khoa häc
Bài 1: CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG
I MỤC TIÊU
Nêu được con người cần thức ăn, nước uống,không khí, ánh sáng,nhiệt độ để sống
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Các hình trong SGK trang 4, 5, Phiếu học tập
Bộ phiếu dùng cho trò chơi “cuộc hành trình đến hành tinh khác”
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
10’
10’
Hoạt động 1 : ĐỘNG NÃO
Mục tiêu : HS liệt kê tất cả những gì
các em cần có cho cuộc sống của mình.
Cách tiến hành :
Bước 1 :
- GV đặt vấn đề và nêu yêu cầu: kể ra
những thứ các em cần dùng hằng ngày
để duy trì sự sống cuả mình.
- GV lần lượt chỉ định từng HS, mỗi HS
nói một ý ngắn gọn
-GV ghi vắn tắt các ý đó lên bảng.
Bước 2 :
GV tóm tắt và rút ra nhận xét chung dựa
trên những ý kiến các em đã nêu ra.
Kết luận
Hoạt động 2: THẢO LUẬN NHÓM
Mục tiêu:
HS phân biệt được những yếu tố mà con
người cũng như những sinh vật khác cần
duy trì sự sống của mình với những yếu
tố mà chỉ có con người mới cần.
Cách tiến hành :
Bước 1 : Làm việc với phiếu học tập
theo nhóm.
- GV phát phiếu học tập và hướng dẫn.
Bước 2 : Chữa bài tập cả lớp
- GV yêu cầu các nhóm trình bày.
Bước 3 : Thảo luận cả lớp
GV yêu cầu HS mở SGK và thảo luận
- Một số HS kể ra những thứ các em cần dùng hằng ngày để duy trì sự sống cuả mình.
-Trả lời
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả làm việc với phiếu học tập HS khác bổ sung
-Lắng nghe
- Các nhóm nhận đồ chơi.
- Nghe GV hướng dẫn
- Thực hành chơi theo từng nhóm.
Trang 75’
- Nhử moùi sinh vaọt khaực, con ngửụứi caàn
gỡ ủeồ duy trỡ sửù soỏng cuỷa mỡnh?
- Hụn haỳn nhửừng sinh vaọt khaực, cuoọc
soỏng cuỷa con ngửụứi coứn caàn nhửừng gỡ?
- Keỏt luaọn
Hoaùt ủoọng 3 : TROỉ CHễI CUOÄC HAỉNH
TRèNH ẹEÁN HAỉNH TINH KHAÙC
Muùc tieõu :
Nhụự laùi nhửừng kieỏn thửực ủaừ hoùc veà
nhửừng ủieàu kieọn caàn ủeồ duy trỡ sửù soỏng
cuỷa con ngửụứi.
Caựch tieỏn haứnh :
Bửụực 1 : Toồ chửực
- GV chia lụựp thaứnh caực nhoựm nhoỷ,
phaựt cho moói nhoựm moọt ủoà chụi.
Bửụực 2 :
- GV hửụựng daón caựch chụi.
- GV yeõu caàu caực nhoựm tieỏn haứnh chụi
Bửụực 3 :
- GV yeõu caàu caực nhoựm keồ trửụực lụựp.
- GV nhaọn xeựt phaàn trỡnh baứy cuỷa caực
nhoựm.
-Goùi HSủoùc noọi dung baùn caàn bieỏt
C :Cuỷng coỏ daởn doứ
-Goùi HS nhaộc laùi baứi
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Veà nhaứ ủoùc laùi noọi dung baùn caàn bieỏt
vaứ chuaồn bũ baứi mụựi.
- ẹaùi dieọn caực nhoựm keồ trửụực lụựp.
- HS traỷ lụứi
-Laộng nghe
-Nhaọn ủoà chụi
-Laộng nghe -Trỡnh baứy
-2HS ủoùc
-Traỷ lụứi -Laộng nghe
Tiết 3: Toán
Baứi: OÂN TAÄP CAÙC SOÁ ẹEÁN 100 000 ( tieỏp theo)
I MUẽC TIEÂU:
- Thực hiện phép cộng,trừ các số có đến năm chữ số; nhân (chia)số có đến năm chữ số với (Cho) số có một chữ số
- Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến 100 000
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
Trang 8III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU:
TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
5’
8’
8’
8’
8’
3’
A\ Kiểm tra bài cũ:
-GV gọi HS lên bảng đọc các số: 79
231; 25 0-30; 56 721; 98 005
- Nhận xét, cho điểm
B\ Bài mới
H Đ 1 \Bài tập 1:
- GV gọi một HS đọc đề bài
- HS dưới lớp làm vào bảng con
-GV cùng HS nhận xét Chốt lời giải
đúng
H Đ 2 \Bài tập 2:
- G V gọi một HS đọc đề bài
-Gọi HS nhắc lại cách thực hiện
phép tính cộng,
trừ, nhân, chia theo cột dọc
- Cho HS làm bài vào vở
- GV sửa bài,
H Đ3 \ Bài tập 3:
- GV gọi một HS đọc đề bài
- Gọi HS nêu cách so sánh hai số
5870 và 5890
- GV cho HS làm bài vào vở
- GV sửa bài, nhận xét, chấm một
số vở làm nhanh
H Đ 4 \Bài tập 4:
- GV gọi một HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS tự giải bài vào vở
GV chấm một số vở làm nhanh
nhất
-GV sửa bài, gọi HS đọc lại dãy số
theo thứ tự
- GV cùng HS nhận xét Chốt lời
giải đúng
Củng cố dặn dò:
- Gọi HS nhắc lại bài
GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà xem lại bài, ghi
nhớ những nội dung vừa học
Trả lời
- Đọc
- Làm bài
- Nghe
- Đọc
- Nhắc lại
- làm bài
- Nghe
- Đọc
- Nêu kết quả
- Trình bày
- Nghe
- Đọc
- Làm bài
- Nêu kết quả
- Nghe
-Trả lời -Nghe
Trang 9-Tiết 4: Kĩ thuật
Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu (tiết 1)
I Mục tiêu
- Học sinh biết đặc điểm,tác dụng và cách sử dụng ,bảo quản những vật liệu, dụng cụ đơn giản = dùng dẻ cắt, khâu , thêu
-Biết cách và thực hiện thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ ( gút chỉ )
II Đ ồ dùng dạy học
Thầy: Kéo các loại, khung thêu,
Trò: Vải, kim, khuy các loại
III Các hoạt động dạy và học:
(3')
(27)
5’
HĐ1 Kiểm tra
Gv kiểm tra sự chuẩn bị của Hs
HĐ2 Bài mới
a, Giới thiệu bài:
b, - dẫn tìm hiểu bài:
*Hoạt động 1:
- Hs quan sát các loại vải
? Hs nêu nhận xét về các đặc điểm của
vải?
? Hãy kể tên một số sản phẩm từ vải?
- - dẫn chọn vải
- Hs đọc nội dung phần b
- Hs quan sát hình 1
- Hs phân biệt chỉ.
- Gv giới thiệu mẫu chỉ.
- Gv kết luận:
*Hoạt động 2: Gv dẫn Hs tìm
hiểu đặc điểm và cách sử dụng kéo.
- Hs quan sát hình 2:
? Nêu đặc điểm của kéo?
? So sánh kéo cắt chỉ, cắt vải?
- Quan sát hình 3: Nêu cách cầm kéo
cắt vải?
- Gv dẫn cách cầm kéo.
- Hs thực hiện
Củng cố dặn dò
-Gọi HS nhắc lại bài
- - Về thực hành cắt
- Chuẩn bị kim chỉ giờ học sau.
1 Vải
- Vải gồm nhiều loại: Vải sợi bông, vải sợi pha, vải sa tanh, vải lanh, lụa.
- Vải dày sợi thô dễ vạch, dễ cắt
2 Chỉ:
+ 1a: chỉ khâu; 1b: chỉ thêu
- Vải dày chỉ to, vải mỏng chỉ nhỏ.
3 Kéo
- Rv tay cầm, chốt.
- Tay phải cầm kéo.
-1HS nhắc -Lắng nghe
Trang 10Tiết 5 THỂ DỤC
“CHUYỂN BÓNG TIẾP “
I- Mục tiêu
- Biết được nhừng nội dung cơ bản của CT thể dục 4 và một số nội quy trong các giờ thể dục
-Biết cách tập hợp hàng dọc ,biết cách dóng hàng thẳng ,điểm số ,đứng nghiêm ,đứng nghỉ
-Biết được cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi theo yêu cầu củaGv
II -Địa điểm , Phương tiện.
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh nơi tập
- Phương tiện: 1 còi, 4 quả bóng nhựa
III- Nội dung – Phương pháp
1 Phần mở đầu.
Tập hợp lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ
học
- Đứng tại chổ hát và vỗ tay
- Trò chơi “ Tìm người chỉ huy “
2 Phần cơ bản.
a Giới thiệu chương tình thể dục lớp 4
- Thời lượng học 2 tiết trên tuần, học trong 35
tuần, cả năm học 70 tiết
- Nội dung bao gồm: ĐHĐN Bài thể dục phát
triển chung, bài tập rèn luyện kĩ năng vận
động cơ bản, trò chơi vận động và đặt biệt có
môn học tự chọn như : Đá cầu, ném bóng:
b Phổ biến nội qui, yêu cầu tập luyện
c Biên chế tổ tập luyện
d Trò chơi “ chuyển bóng tiếp sức”
Giáo viên làm mẫu cách chuyển bóng và phổ
biến luật chơi
3 Phần kết thúc.
- Giáo viên cùng học sinh hệ thống bài
- Giáo viên nhận xét, đánh giá kết quả giờ
học và giao bài tập về nhà
10’
22’
6’
Trang 11Thửự 4 ngaứy 26 thaựng 8 naờm 2009 Tiết1:Tập đọc
Bài : mẹ ốm
I Mục tiêu.
- Đọc rành mạch, trôi chảy
- A đầu biết đọc diễn cảm 1,2 khổ thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm
- Hiểu ND bài: Tình cảm yêu ^ mẹ sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏ với = mẹ bị ốm (trả lời các câu hỏi 1,2,3 thuộc ít nhất một khổ thơ trong bài).
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
Tranh SGK
III Các hoạt động dạy và học:
5’
15’
10’
8’
A\ Kiểm tra bài c ũ
Hs đọc bài: "Dế Mèn bênh vực kẻ yếu" và
trả lời câu hỏi
B \ Bài mới
Giới thiệu bài:
H Đ1 Luyện đọc
- Gọi Hs đọc toàn bài
- Hs đọc nối tiếp theo đoạn 3 lần
-Theo dõi ,uốn nắn ,kết hợp giải thích từ khó
- Cho HS luyện đọc theo cặp
-Đọc diễn cảm
H Đ2.Tìm hiểu bài
Câu 1 (sgk)
-Nêu câu hỏi
-Gọi HS trả lời
-Nhận xét ,chốt ý đúng:mẹ bạn nhỏ bị ốm
Câu 2 (sgk)
-Nêu câu hỏi
-Gọi HS trả lời
-Nhận xét ,chốt ý c1$= cho trứng ,
= cho cam…
Câu 3 (sgk)
-Nêu câu hỏi
-Gọi HS trả lời
-Nhận xét ,chốt ý đúng:Con mong mẹ khỏe
dần dần , mẹ là đất tháng ngày của
con
H Đ 3 \Đọc diễn cảm
-Đọc diễn cảm khổ 4,5
- HS thi đọc
Tr ả lời
Lắng nghe
-HS khá đọc _Đọc nối tiếp -Đọc chú giải -Nhận xét lẫn nhau
-Trả lời -Nghe
-Trả lời -Nghe
-Trả lời -Nghe
-Chú ý -Đọc
Trang 12-Nhận xét ,tuyên 0^
-Nêu nội dung bài
-Nhận xét ,chốt ý đúng
củng cố -dặn dò
-Gọi 1 HS nhắc lại bài
- Nhận xét tiết học.
- YC hs về xem lại bài
-Trả lời -Nghe
-1 HS nhắc
- lắng nghe Tiết 2:
Môn: Tập làm văn:
I ) Mục tiêu
- Hiểu những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện(ND ghi nh ớ)
- Bước đầu biết kể lại một cõu chuyện ngắn cú đầu cú cuối , liờn quan đến 1,2nhõn vật và núi lờn được một điều cú ý nghĩa
II ) Đồ dùng dạy học:
- Một số tờ phiếu khổ to ghi sẵn b ài tập 1 ( phần nhận xét )
IV ) Các hoạt động dạy - học chủ yếu
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS
5’
15’
A - Kiểm tra bài cũ:
Nêu yêu cầu và cách học tiết tập làm
văn.
B - Dạy bài mới:
- Giới thiệu bài – ghi đầu bài
HĐ1 : Nhận xét
* Bài tâp1
- Y/c HS đọc đề bài
- Y/C HS thảo luận làm vào vở BT, 1
HS làm vào phiếu to và dán phiếu lên
bảng lớp:
M ột HS nhắc lại
- HS đọc yêu cầu trong SGK
- 1, 2 HS khá kể vắn tắt chuyện : “
Sự tích hồ Ba Bể”.
- Thảo luận nhóm 4 theo Y/c của BT
a) Các nhân vật: bà cụ ăn xin, Mẹ
con bà nông dân, bà con dự lễ hội
b) Các sự việc xảy ra và kết quả:
+ Bà cụ đến lễ hội xin ăn ->không ai cho.
+ Bà cụ gặp mẹ con bà nông dân -> Hai mẹ con cho bà cụ ăn ….
+ Đêm khuya -> bà già hiện hình
……
+ Sáng sớm bà lão ra đi -> cho hai mẹ con gói tro và hai mảnh vỏ trấu … + Trong đêm lễ hội -> dòng phun lên, tất cả đều chìm nghỉm.
+ $ lụt dâng lên -> mẹ con bà
...10 ’
8’
2’
1\ Bài
a- Giới thiệu sách:
- Giới thiệu bài:
b, - dẫn tìm hiểu bài: ... hiện
Củng cố dặn dò
-Gọi HS nhắc lại bài
- - Về thực hành cắt
- Chuẩn bị kim học sau.
1 Vải
-. .. lụa.
- Vải dày sợi thô dễ vạch, dễ cắt
2 Chỉ:
+ 1a: khâu; 1b: thêu
- Vải dày to, vải mỏng nhỏ.
3 Kéo
-