- Cho HS nêu cách qui đồng mẫu số 2 phân số Hoạt động 2: Thực hành - HS làm các bài tập - Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài - GV chấm một số bài - Chữa chung một số lỗi mà HS thường mắc [r]
Trang 1TUẦN 2
Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009.
Toán(Thực hành) Tiết 1: LUYỆN TẬP.
I.Mục tiêu :
- Củng cố về phân số, tính chất cơ bản của phân số
- Áp dụng để thực hiện các phép tính và giải toán
II.Chuẩn bị :
- Hệ thống bài tập
III.Các hoạt động dạy học
1.Ổn định:
2 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Hoạt động1 : Ôn tập về phân số
- Cho HS nêu các tính chất cơ bản của phân
số
- Cho HS nêu cách qui đồng mẫu số 2 phân số
Hoạt động 2: Thực hành
- HS làm các bài tập
- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài
- GV chấm một số bài
- Chữa chung một số lỗi mà HS thường mắc
phải
Bài 1 :
a)Viết thương dưới dạng phân số
8 : 15 7 : 3 23 : 6
b) Viết số tự nhiên dưới dạng phân số
19 25 32
Bài 2 : Qui đồng mẫu số các PS sau:
a)
9
7
5
4
và
b)
12
5
3
2
và
Bài 3: (HSKG)
H: Tìm các PS bằng nhau trong các PS sau:
100
60
; 21
18
; 24
12
; 20
12
;
7
6
;
5
3
Bài 4: Điền dấu >; < ; =
- HS nêu
Giải : a) 8 : 15 = ; 7 : 3 = ; 23 : 6 =
15
8
3
7
6 23
b) 19 = ; 25 = ; 32 =
1
19
1
25
1 32
Giải :
45
36 9 5
9 4 5
4
45
35 5 9
5 7 9
7
B) và giữ nguyên
12
8 4 3
4 2 3
12 5
Giải :
; 5
3 4 : 20
4 : 12 20
12
7
6 3 : 21
3 : 18 21
18
5
3 20 : 60
20 : 60 100
Trang 2a) b)
7
2
9
2
19
4
15 4
c) d)
2
3
3
2
8
15
11 15
4.Củng cố dặn dò.
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại qui tắc công, trừ, nhân, chia
phân số
100
60 20
12 5
3
21
18
7 6 Giải:
7
2 9
2
19
4 15
4 c) d)
2
3 3
2
8
15 11
15
- HS lắng nghe và thực hiện
Tiếng việt (Thực hành) Tiết 2: LUYỆN TẬP TỪ ĐỒNG NGHĨA.
I.Mục đích, yêu cầu:
- HS nắm được thế nào là từ đồng nghĩa
- HS biết vận dụng những kiến thức đã có, làm đúng các bài tập thực hành tìm từ đồng nghĩa
- Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn
II Chuẩn bị :
Nội dung, phấn màu
III Hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Hoạt động1: GV cho 1 HS đọc phần ghi
nhớ SGK (8).
- HS nhắc lại thế nào là từ đồng nghĩa? Cho
VD?
- GV nhận xét
Hoạt động2: Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1:
H: Đặt câu với mỗi từ đồng nghĩa sau: a)
Ăn, xơi;
b) Biếu, tặng
c) Chết, mất
Bài 2:
H: Điền từ đồng nghĩa thích hợp vào những
câu sau
- Các từ cần điền : cuồn cuộn, lăn tăn, nhấp
nhô.
- HS thực hiện
Bài giải:
a)Cháu mời bà xơi nước ạ.
Hôm nay, em ăn được ba bát cơm.
b)Bố mẹ cháu biếu ông bà cân cam.
Nhân dịp sinh nhật Hà, em tặng bạn bông
hoa
c)Ông Ngọc mới mất sáng nay.
Con báo bị trúng tên chết ngay tại chỗ.
Bài giải:
Trang 3- Mặt hồ … gợn sóng.
- Sóng biển …xô vào bờ.
- Sóng lượn …trên mặt sông.
Bài 3:
Đặt câu với mỗi từ sau : cắp, ôm, bê, bưng,
đeo, vác.
3.Củng cố dặn dò.
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà ôn lại các từ đồng nghĩa.
- Mặt hồ lăn tăn gợn sóng.
- Sóng biển cuồn cuộn xô vào bờ.
- Sóng lượn nhấp nhô trên mặt sông.
Bài giải : + Bạn Nam tung tăng cắp sách tới trường + Mẹ em đang ôm bó lúa lên bờ.
+ Hôm nay, chúng em bê gạch ở trường.
+ Chị Lan đang bưng mâm cơm.
+ Chú bộ đội đeo ba lô về đơn vị.
+ Bà con nông dân đang vác cuốc ra đồng.
- HS lắng nghe và thực hiện
Toán (Hướng dẫn học).
Tiết 3: LUYỆN TẬP.
I.Mục tiêu :
- Rèn kỹ năng thực hiện 4 phép tính về phân số
- Áp dụng để tìm thành phần chưa biết trong phép tính và giải toán
II.Chuẩn bị :
- Hệ thống bài tập
III.Các hoạt động dạy học
1.Ổn định:
2 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Hoạt động1: Củng cố kiến thức
- Cho HS nêu cách cộng trừ 2 phân số
+ Cùng mẫu số
+ Khác mẫu số
- Cho HS nêu cách nhân chia 2 phân số
*Lưu ý: HS cách nhân chia phân số với số tự
nhiên , hướng dẫn HS rút gọn tại chỗ, tránh
một số trường hợp HS thực hiện theo qui tắc
sẽ rất mất thời gian
Hoạt động 2: Thực hành
- HS lần lượt làm các bài tập
- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài
- GV chấm một số bài
- Chữa chung một số lỗi mà HS thường mắc
phải
- HS nêu cách cộng trừ 2 phân số : Cùng mẫu
số và khác mẫu số
- HS nêu cách nhân chia 2 phân số
Trang 4Bài 1 : Tính
a)
15
2
+
5
7
b)
11
8 5
3
c) 4 -
4
13
d) 2 :
3 1
Bài 2 : Tìm x
a)
5
7
- x =
10
3
b)
7
4
: x =
15
5
Bài 3 : (HSKG)
Một quãng đường cần phải sửa Ngày đầu đã
sửa được
7
2
quãng đường, ngày thứ 2 sửa
bằng
4
3
so với ngày đầu Hỏi sau 2 ngày sửa
thì còn lại bao nhiêu phần quãng đường chưa
sửa ?
4.Củng cố dặn dò.
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại qui tắc công, trừ, nhân, chia
phân số
Kết quả : a) c)
15
23
4 3
55 24
Kết quả : a) x = b) x =
10
11
7 12
Giải:
Cả hai ngày sửa được số phần quãng đường
là : (quãng đường)
14
3 4
3 7
2
Quãng đường còn phải sửa là:
(Quãng đường)
2
1 ) 14
3 7
2 (
1
Đ/S : quãng đường
2
1
- HS lắng nghe và thực hiện
Thứ tư ngày 9 tháng 9 năm 2009.
Tiếng việt (Thực hành) Tiết 1: LUYỆN TẬP CẤU TẠO BÀI VĂN TẢ CẢNH.
I.Mục tiêu:
- Học sinh nắm dược cấu tạo của bài văn tả cảnh gồm ba phần
- Phân tích cấu tạo của một bài văn tả cảnh cụ thể
- Giáo dục học sinh ý thức học tốt bộ môn
II Chuẩn bị:
- Nội dung, phấn màu
III Hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Trang 5- GV cho học sinh nhắc lại phần ghi nhớ SGK
(12)
- GV nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh phân tích
cấu tạo của một bài văn tả cảnh.
Bài : Quang cảnh làng mạc ngày mùa Tiếng
việt 5 tập I (10)
- Cho một học sinh đọc to bài văn
- Cho cả lớp đọc thầm bài văn
- Đọc thầm phần giải nghĩa từ khó :
* Lụi: cây cùng loại với cây rau, cao 1-2m, lá
xẻ hình quạt, thân nhỏ, thẳng và rắn, dùng làm
gậy
* Kéo đá: dùng trâu bò kéo con lăn bằng đá
để xiết cho thóc rụng khỏi thân lúa
- Cho HS đọc thầm và tự xác định mở bài,
thân bài, kết luận
- Cho HS phát biểu ý kiến
- Cả lớp và GV nhận xét, chốt ý đúng
- HS nhắc lại
3.Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- HS về nhà ôn bài
- HS thực hiện
- Học sinh đọc to bài văn
- Cả lớp đọc thầm bài văn
- HS đọc thầm và tự xác định mở bài, thân bài, kết luân
- HS phát biểu ý kiến:
- Bài gồm có 3 phần:
* Từ đầu đến… khác nhau: Giới thiệu màu sắc bao trùm làng quê ngày mùa là màu vàng
* Tiếp theo đến…lạ lùng Tả các màu vàng rất khác nhau của cảnh vật
* Đoạn còn lại Tả thời tiết, con người
Vậy: Một bài văn tả cảnh gồm có 3 phần:
a) Mở bài: giới thiệu bao quát về cảnh sẽ tả b) Thân bài: tả từng phần của cảnh hoặc sự thay đổi của cảnh theo thời gian
c) Kết bài: nêu nhận xét hoặc cảm nghĩ của người viết
- HS lắng nghe và thực hiện
Toán (Thực hành) Tiết 2: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu :
- Tiếp tục rèn kỹ năng thực hiện 4 phép tính về phân số
- Áp dụng để tìm thành phần chưa biết trong phép tính và giải toán
II.Chuẩn bị :
- Hệ thống bài tập
Trang 6III.Các hoạt động dạy học
1.Ổn định:
2 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Hoạt động1 : Ôn cách thực hiện 4 phép
tính về phân số
- Cho HS nêu cách cộng trừ 2 phân số : cùng
mẫu số và khác mẫu số
- Cho HS nêu cách nhân chia 2 phân số
Hoạt động 2: Thực hành
- HS lần lượt làm các bài tập
- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài
- GV chấm một số bài
- Chữa chung một số lỗi mà HS thường mắc
phải
Bài 1 : So sánh hai PS theo hai cách khác
nhau:
a)
3
4
4
3
và
b)
10
7
8
11
và
Bài 2 : Viết các PS sau theo thứ tự từ bé đến
lớn (HS nêu cách tính)
a)
29
21
; 29
15
;
29
13
;
29
80
b)
12
7
; 10
7
;
13
7
;
8
7
c) (Dành cho HSKG)
8
3
; 40
9
;
10
3
;
4
1
Bài 3: Khối lớp 5 có 80 học sinh, trong đó có
số HS thích học toán, có số HS thích
100
90
100 70
học vẽ Hỏi có bao nhiêu em thích học toán?
Bao nhêu em thích học vẽ?
- HS nêu cách cộng trừ 2 phân số : Cùng mẫu
số và khác mẫu số
- HS nêu cách nhân chia 2 phân số
a) Cách 1 :
12
16 3
4
; 12
9 4
Ta thấy :
3
4 4
3 12
16 12
Cách 2 : Ta thấy : 1
3
4 1 4
3
mà
Vậy :
3
4 4
3 b) HS làm tương tự
Kết quả : a)
29
80 29
21 29
15 29
13
b)
13
7 12
7 10
7 8
c) Ta có:
40
15 8
3
; 40
12 10
3
; 40
10 4
1
Ta thấy:
40
15 40
12 40
10 40
Hay:
8
3 10
3 4
1 40
9
Giải:
Ta có :
10
7 100
70
; 10
9 100
90
Số HS thích học toán có là :
Trang 74.Củng cố dặn dò.
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại qui tắc công, trừ, nhân, chia
phân số
(em) 72 10
9
80
Số HS thích học vẽ có là :
(em) 56 10
7
80
Đ/S : 72 em ; 56 em
- HS lắng nghe và thực hiện
Thứ sáu ngày 11 tháng 9 năm 2009
Toán (Thực hành) Tiết 1: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu : Củng cố về :
- Cách đọc, viết hỗn số
- Chuyển hỗn số thành phân số
- Tính toán với hỗn số
- Áp dụng để tìm thành phần chưa biết trong phép tính và giải toán
II.Chuẩn bị :
- Hệ thống bài tập
III.Các hoạt động dạy học
1.Ổn định:
2 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Hoạt động1 : Ôn cách đọc , viết hỗn số ;
chuyển hỗn số thành phân số
- GV cho HS lấy ví dụ về hỗn số
- GV ghi lên bảng
- Cho HS đọc, viết hỗn số
H: Nêu cách chuyển hỗn số thành phân số?
Hoạt động 2: Thực hành
- HS lần lượt làm các bài tập
- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài
- GV chấm một số bài
- Chữa chung một số lỗi mà HS thường mắc
phải
Bài 1 : : Chuyển các hỗn số sau thành phân
số:
2
5
3
; 7
2
1
; 4
8
3 ; 5 11
4 ; 9 12
1
; 3 9 7
Bài 2 : Tính:
- HS lấy ví dụ về hỗn số
- HS đọc, viết hỗn số
- HS nêu
*Kết quả :
9
34
; 12
109
; 11
59
; 8
35
; 2
15
; 5 13
Trang 8a) 4
3
1
+ 2
6
5
b) 7 - 2
3
2
c) 2
7
3 1
4
3 d) 5
3
1 : 3 5
1
Bài 3: Tìm x
a) x - 1
5
3
= 2 10
1
b) 5
7
1
: x = 4
2
1
4.Củng cố dặn dò.
- Nhận xét giờ học
- Ôn lại qui tắc công, trừ, nhân, chia PS.
*Kết quả :
a) b) 6
43
3 13
c) d) 4
17
3 5
*Kết quả :
10
29
63 72
- HS lắng nghe và thực hiện
Tiếng việt (Thực hành) Tiết 2: LUYỆN TẬP CHUNG.
I.Mục đích, yêu cầu:
- Củng cố về từ đông nghĩa;
- Luyện viết đúng chính tả với âm g/gh; ng/ngh
- - Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn
II Chuẩn bị :
Nội dung bài tập, phấn màu
III Hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Hoạt động1: GV cho1 HS đọc phần ghi
nhớ SGK (8).
- HS nhắc lại thế nào là từ đồng nghĩa? Cho
VD?
- HS nhắc lại qui tắc viết chính tả với âm
g/gh; ng/ngh; k/c
- GV nhận xét
Hoạt động2: Hướng dẫn HS làm bài tập.
- HS lần lượt làm các bài tập
- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài
- GV chấm một số bài
- Chữa chung một số lỗi mà HS thường mắc
phải
- HS thực hiện
Trang 9Bài 1:
H: Tìm từ đồng nghĩa trong các câu sau:
a) Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỉ hai mươi
b) Việt Nam đất nước ta ơi!
Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn
c) Đây suối Lê-nin, kia núi Mác
Hai tay xây dựng một sơn hà
d) Cờ đỏ sao vàng tung bay trước gió
Tiếng kèn kháng chiến vang dậy non sông
Bài 2:
H: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Bé
bỏng, nhỏ con, bé con nhỏ nhắn
a) Còn… gì nữa mà nũng nịu
b) … lại đây chú bảo!
c) Thân hình……
d) Người … nhưng rất khỏe
Bài 3:
H: Ghi tiếng thích hợp có chứa âm: g/gh;
ng/ngh vào đoạn văn sau:
Gió bấc thật đáng …ét
Cái thân …ầy khô đét
Chân tay dài …êu…ao
Chỉ …ây toàn chuyện dữ
Vặt trụi xoan trước õ
Rồi lại …é vào vườn
Xoay luống rau …iêng…ả
Gió bấc toàn …ịch ác
Nên ai cũng …ại chơi
3.Củng cố dặn dò.
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà ôn lại các từ đồng nghĩa.
Lời giải:
a) Tổ quốc, giang sơn b) Đất nước
c) Sơn hà d) Non sông
Lời giải:
a) Bé bỏng b) Bé con c) Nhỏ nhắn d) Nhỏ con
Lời giải :
Gió bấc thật đáng ghét Cái thân gầy khô đét Chân tay dài nghêu ngao Chỉ gây toàn chuyện dữ Vặt trụi xoan trước ngõ Rồi lại ghé vào vườn Xoay luống rau nghiêng ngả Gió bấc toàn nghịch ác Nên ai cũng ngại chơi
- HS lắng nghe và thực hiện
TUẦN 3
Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2009.
Toán(Thực hành) Tiết 1: LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu :
- Củng cố cách tìm thành phần chưa biết trong phép tính
- Giải toán ; viết số đo dưới dạng hỗn số
- Áp dụng để thực hiện các phép tính và giải toán
Trang 10II.Chuẩn bị :
- Hệ thống bài tập
III.Các hoạt động dạy học
1.Ổn định:
2 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Hoạt động1 : Ôn tập về hỗn số
- Cho HS nêu đặc điểm của hỗn số, lấy ví dụ
Hoạt động 2: Thực hành
- HS làm các bài tập
- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài
- GV chấm một số bài
- Chữa chung một số lỗi mà HS thường mắc
phải
Bài 1 : Chuyển hỗn số thành phân số rồi tính:
a) b)
5
1
2
2
1
3
2
1 5 3
1
8 c) d)
43
6
1
7
1
6
4
1 2 : 3
2 7
Bài 2:
a) 5m 4cm = .cm
270 cm = .dm
720 cm = m cm
b) 5tấn 4yến = kg
2tạ 7kg = kg
5m2 54cm2 = cm2
7m2 4cm2 = cm2
Bài 3 : (HSKG)
Một xe chở ba loại bao tải: xanh, vàng, trắng
gồm 1200 cái Số bao xanh chiếm
100
30 tổng
số bao, số bao trắng chiếm tổng số bao;
100 40 Hỏi có bao nhiêu cái bao màu vàng?
Bài 4: Tìm x
- HS nêu
Đáp án :
a) c) 7 10
57
b) d) 6
17
27 35
Lời giải :
a) 504cm b) 5040kg 27dm 207kg 7m 20cm 554cm2
704cm2
Lời giải :
10
3
100 30
10
4
100 40 Phân số chỉ số bao xanh và trắng có là:
(số bao) 10
7 10
4 10
3
Phân số chỉ số bao vàng có là:
(số bao) 10
3 10
7
1
Số bao vàng có là: 360(bao)
10
3
1200 Đáp số : 360bao
Trang 11a) + x =
7
5
; b) 13
7 : x =
39
14 7
2
c) x
5
3
=
15
14
; d) x -
8
5 = 4
3
4.Củng cố dặn dò.
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại qui tắc công, trừ, nhân, chia
phân số
Đáp án :
a) b)
7
3
2 3
c) d) 9
14
8 11
- HS lắng nghe và thực hiện
Tiếng Việt (Thực hành)
Tiết 2: Chính tả: (nghe viết)
QUANG CẢNH LÀNG MẠC NGÀY MÙA.
I.Mục tiêu:
- Học sinh nghe viết đúng, trình bày đúng bài chính tả: Quang cảnh làng mạc ngày mùa
- Rèn luyện cho HS kĩ năng viết chính tả
- Giáo dục HS ý thức tự giác rèn chữ viết
II.Chuẩn bị:
Phấn màu, nội dung
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra: Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị
của HS
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp.
b Hướng dẫn học sinh nghe viết.
- Giáo viên đọc đoạn viết : “Từ đầu …vẫy
vẫy” trong bài: Quang cảnh làng mạc ngày
mùa
- Cho HS đọc thầm, quan sát sách giáo khoa
cách trình bày
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết các từ
khó
c Hướng dẫn HS viết bài.
- Giáo viên nhắc nhở HS một số điều trước
khi viết
- Đọc cho học sinh viết bài
- Đọc bài cho HS soát lỗi HS soát lại bài
- Giáo viên thu một số bài để chấm, chữa
- HS trao đổi vở để soát lỗi
- Giáo viên nhận xét chung
d Hướng dẫn HS làm bài tập.
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, quan sát sách giáo khoa cách trình bày
- HS viết nháp, 2 em viết bảng nhóm
Trang 12H: Tìm những tiếng có phụ âm đầu: c/k ; g/gh
; ng/ngh.
3 Củng cố dặn dò:
- Cho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả: c/k;
g/gh; ng/ngh.
- Dặn HS về nhà viết lại những lỗi sai
Lời giải:
a)- Củng cố, cong cong, cân, cuộc, cuồn cuộn,…
- Kẽo kẹt, kiến, kĩ, kéo,…
b) - Gỗ, gộc, gậy, gàu, gần gũi,…
- Ghế, ghe, ghẻ, ghi,…
c)- Ngô, ngay ngắn, ngóng, ngang, ngoằn ngoèo,…
- Nghe, nghiêng, nghĩ, nghỉ,…
Toán (Hướng dẫn học) Tiết 3: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :
- Củng cố cộng trừ, nhân chia PS
- Giải toán ; viết số đo dưới dạng hỗn số
- Áp dụng để thực hiện các phép tính và giải toán
II.Chuẩn bị :
- Hệ thống bài tập
III.Các hoạt động dạy học
1.Ổn định:
2 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Hoạt động1 : Ôn tập về PS thập phân
- Cho HS nêu đặc điểm PS thập phân, lấy ví
dụ
Hoạt động 2: Thực hành
- HS làm các bài tập
- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài
- GV chấm một số bài
- Chữa chung một số lỗi mà HS thường mắc
phải
Bài 1 : Chuyển phân số thành phân số thập
phân:
a) b)
4
9
5 15
- HS nêu
Đáp án :
a) ; b)
100
225 25 4
25 9 4
10
30 2 5
2 15 5